Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200002-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210161152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 16:29:00 đến ngày 2021-02-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,845,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường Ngãi Giao
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mô tả ký thuật theo Chương V 27,6 100m2
2 Vét hữu cơ nền đường Mô tả ký thuật theo Chương V 2,601 100m3
3 Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 Mô tả ký thuật theo Chương V 3,179 100m3
4 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả ký thuật theo Chương V 15,45 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi <= 300m Mô tả ký thuật theo Chương V 5,13 100m3
6 Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 Mô tả ký thuật theo Chương V 2,378 100m3
7 Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 Mô tả ký thuật theo Chương V 2,751 100m3
8 Di dời trụ điện Mô tả ký thuật theo Chương V 8 Trụ
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên Mô tả ký thuật theo Chương V 4,187 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo (ĐM*4) Mô tả ký thuật theo Chương V 4,187 100m3
11 Làm mặt đường đá maccadam lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả ký thuật theo Chương V 4,261 100m2
12 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 12cm Mô tả ký thuật theo Chương V 0,426 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 Mô tả ký thuật theo Chương V 4,261 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả ký thuật theo Chương V 4,261 100m2
15 Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 12cm Mô tả ký thuật theo Chương V 5,669 100m3
16 Rải lớp nilon trên nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả ký thuật theo Chương V 47,24 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả ký thuật theo Chương V 3,776 100m2
18 Bê tông mặt đường đá 1x2 vữa M.250, dày 16cm Mô tả ký thuật theo Chương V 755,837 m3
19 Làm khe co ngang mặt đường Mô tả ký thuật theo Chương V 1.096 m
20 Làm khe giãn mặt đường Mô tả ký thuật theo Chương V 76 m
21 Cắt khe co mặt đường Mô tả ký thuật theo Chương V 10,96 100m
B Hạng mục 2: Thoát nước mưa Ngãi Giao
1 Đào rãnh đất, đất cấp II Mô tả ký thuật theo Chương V 0,381 100m3
2 Đào đất móng cống, đất cấp 2 Mô tả ký thuật theo Chương V 0,451 100m3
3 Đá dăm đệm móng cống Mô tả ký thuật theo Chương V 3,2 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, thân cống, tường cánh, sân cống Mô tả ký thuật theo Chương V 0,354 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo Chương V 0,347 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính <= 18mm Mô tả ký thuật theo Chương V 0,18 tấn
7 Xây cống bản đá hộc vữa M.100 Mô tả ký thuật theo Chương V 16,464 m3
8 Bê tông đà gác đan, tấm bản đá 1x2 vữa M.250 Mô tả ký thuật theo Chương V 5,464 m3
9 Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K = 0,95 Mô tả ký thuật theo Chương V 0,074 100m3
10 Lắp đặt tấm đan chịu lực cống bản Mô tả ký thuật theo Chương V 14 cau kien
11 Đào đất móng cống, đất cấp 2 Mô tả ký thuật theo Chương V 0,314 100m3
12 Lắp đặt cống tròn, đoạn ống dài 2,5m Mô tả ký thuật theo Chương V 5 doan ong
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Mô tả ký thuật theo Chương V 4 moi noi
14 Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả ký thuật theo Chương V 1,454 m3
15 Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K = 0,95 Mô tả ký thuật theo Chương V 0,186 100m3
16 Đào móng hố ga đất cấp II Mô tả ký thuật theo Chương V 9,779 m3
17 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả ký thuật theo Chương V 0,512 m3
18 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả ký thuật theo Chương V 0,784 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga Mô tả ký thuật theo Chương V 0,026 100m2
20 Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả ký thuật theo Chương V 2,496 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố ga Mô tả ký thuật theo Chương V 2,496 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả ký thuật theo Chương V 0,022 100m2
23 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả ký thuật theo Chương V 0,288 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả ký thuật theo Chương V 0,008 tấn
25 Sản xuất thép hình Mô tả ký thuật theo Chương V 0,107 tấn
26 Lắp dựng thép hình Mô tả ký thuật theo Chương V 0,107 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả ký thuật theo Chương V 4,768 m2
28 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả ký thuật theo Chương V 2 cau kien
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang đường kính <=18mm Mô tả ký thuật theo Chương V 0,095 tấn
30 Đắp đất hoàn thiện hố ga, thân mương độ chặt K=0,95 Mô tả ký thuật theo Chương V 1,448 100m3
C Hạng mục 3: An toàn giao thông Ngãi Giao
1 Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2 Mô tả ký thuật theo Chương V 2,553 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 Mô tả ký thuật theo Chương V 2,377 m3
3 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả ký thuật theo Chương V 26 cái
4 Lắp dựng cọc tiêu BTCT Mô tả ký thuật theo Chương V 26 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả ký thuật theo Chương V 1 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25 cm Mô tả ký thuật theo Chương V 9 cái
7 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả ký thuật theo Chương V 28,5 lo khoan
8 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su (500x330x42)mm Mô tả ký thuật theo Chương V 3,5 m
9 Lắp đặt đầu gờ giảm tốc bằng cao su (160x330x42)mm Mô tả ký thuật theo Chương V 2 cái
D Hạng mục 4: Nền, mặt đường Sơn Bình
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mô tả ký thuật theo Chương V 115,867 100m2
2 Vét hữu cơ nền đường Mô tả ký thuật theo Chương V 18,046 100m3
3 Cày xới mặt đường láng nhựa cũ Mô tả ký thuật theo Chương V 32,877 100m2
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả ký thuật theo Chương V 32,877 100m2
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả ký thuật theo Chương V 13,106 100m3
6 Đào mương, kè, rãnh đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng) Mô tả ký thuật theo Chương V 10,8 100m3
7 Đào mương, kè bằng thủ công đất cấp II (20% khối lượng) Mô tả ký thuật theo Chương V 74,296 m3
8 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K>=0,95 Mô tả ký thuật theo Chương V 38,207 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả ký thuật theo Chương V 17,054 100m3
10 Đắp đất nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo Chương V 32,78 100m3
11 Cung cấp đất chọn lọc đất mua đầm nén độ chặt K=0,95 Mô tả ký thuật theo Chương V 15,726 100m3
12 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả ký thuật theo Chương V 29,416 100m3
13 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II (HSMTC:4) Mô tả ký thuật theo Chương V 29,416 100m3/km
14 Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 12cm Mô tả ký thuật theo Chương V 9,795 100m3
15 Rải lớp nilon trên nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả ký thuật theo Chương V 81,621 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả ký thuật theo Chương V 6,852 100m2
17 Bê tông mặt đường đá 1x2 vữa M.250, dày 16cm Mô tả ký thuật theo Chương V 1.305,94 m3
18 Làm khe co ngang mặt đường Mô tả ký thuật theo Chương V 1.899,5 m
19 Làm khe giãn mặt đường Mô tả ký thuật theo Chương V 113,5 m
20 Cắt khe co mặt đường Mô tả ký thuật theo Chương V 18,995 100m
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả ký thuật theo Chương V 78,612 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (phần mở rộng + đào thay mới kết cấu) Mô tả ký thuật theo Chương V 78,612 100m2
23 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 12cm Mô tả ký thuật theo Chương V 7,937 100m3
24 Thi công nền đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả ký thuật theo Chương V 45,988 100m2
E Hạng mục 5: Kè Xây đá hộc
1 Bê tông lót móng chân khay taluy đá 4x6 M.100 Mô tả ký thuật theo Chương V 4,826 m3
2 Xây đá hộc vữa M.100 gia cố mái taluy Mô tả ký thuật theo Chương V 81,938 m3
3 Làm tầng lọc ngược đá dăm 2x4 Mô tả ký thuật theo Chương V 0,069 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả ký thuật theo Chương V 0,144 100m
F Hạng mục 6: Thoát nước mưa-cống bản
1 Đào móng cống bản bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả ký thuật theo Chương V 3,979 100m3
2 Đá dăm đệm móng cống bản Mô tả ký thuật theo Chương V 10,74 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ gác đan Mô tả ký thuật theo Chương V 1,157 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ gác đan đường kính cốt thép <= 10mm. Mô tả ký thuật theo Chương V 0,994 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ gác đan đường kính cốt thép cốt thép <= 18mm. Mô tả ký thuật theo Chương V 0,739 tấn
6 Bê tông gờ gác đan bằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả ký thuật theo Chương V 18,028 m3
7 Lắp đặt tấm đan cống bản Mô tả ký thuật theo Chương V 49 cau kien
8 Đá hộc vữa XM mác 100 thân cống, tường cánh Mô tả ký thuật theo Chương V 56,526 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo Chương V 0,294 100m3
G Hạng mục 7: Mương bê tông
1 Đá dăm đệm móng mương Mô tả ký thuật theo Chương V 58,18 m3
2 Bê tông thân mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả ký thuật theo Chương V 222,8 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mương (Bao gồm cả khuôn hầm) Mô tả ký thuật theo Chương V 14,306 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả ký thuật theo Chương V 21,679 m2
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm bản Mô tả ký thuật theo Chương V 0,519 100m2
6 Sản xuất lắp đặt thép hình Mô tả ký thuật theo Chương V 1,372 tấn
7 SXLD cốt thép mũ mố, tấm bản đk <=10mm Mô tả ký thuật theo Chương V 1,914 tấn
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả ký thuật theo Chương V 65 cau kien
9 Beton mũ mố, tấm bản đá 1x2 M250 Mô tả ký thuật theo Chương V 6,006 m3
H Hạng mục 8: An toàn giao thông
1 Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2 Mô tả ký thuật theo Chương V 9,089 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 Mô tả ký thuật theo Chương V 8,543 m3
3 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả ký thuật theo Chương V 81 cái
4 Lắp dựng cọc tiêu BTCT Mô tả ký thuật theo Chương V 81 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả ký thuật theo Chương V 6 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25 cm Mô tả ký thuật theo Chương V 37 cái
7 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả ký thuật theo Chương V 139 lo khoan
8 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su (500x330x42)mm Mô tả ký thuật theo Chương V 17 m
9 Lắp đặt đầu gờ giảm tốc bằng cao su (160x330x42)mm Mô tả ký thuật theo Chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->