Gói thầu: thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Bảo Khê và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 20:36:00 đến ngày 2021-03-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,305,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 264,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DẦM BẢN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M500), đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 232,561 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | chương V-E-HSMT | 2,3605 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | chương V-E-HSMT | 2,3605 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 9,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) | chương V-E-HSMT | 2,3605 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | chương V-E-HSMT | 1.137,523 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | chương V-E-HSMT | 38,422 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | chương V-E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (vận dụng tính tấm đệm thép, ván khuôn trong của dầm, ống chốt thép) | chương V-E-HSMT | 16,69 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (vận dụng tính chốt thép mạ kẽm) | chương V-E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | chương V-E-HSMT | 16,834 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | chương V-E-HSMT | 14,067 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (vận dụng lắp đặt ống nhựa đầu dầm) | chương V-E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 13 | Bi tum lỗ chốt neo dầm | chương V-E-HSMT | 10,732 | lít |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (vận dụng tính quét keo epoxy đầu dầm) | chương V-E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (vận dụng trát vữa sika khe dầm) | chương V-E-HSMT | 56,637 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | chương V-E-HSMT | 163,6 | m |
| 17 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | chương V-E-HSMT | 0,5567 | tấn |
| 18 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | chương V-E-HSMT | 16 | đầu neo |
| 19 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | chương V-E-HSMT | 0,2383 | m3 |
| 20 | Bê tông không co ngót khe co giãn, chân cột lan can, hốc neo dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 40MPa (M500), đá 0,5x1, PCB40 | chương V-E-HSMT | 0,1723 | m3 |
| B | BẢN MẶT CẦU, LAN CAN, KHE CO GIÃN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn) | chương V-E-HSMT | 129,591 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | chương V-E-HSMT | 1,3153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | chương V-E-HSMT | 1,3153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 9,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) | chương V-E-HSMT | 1,3153 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vận dụng tính ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can) | chương V-E-HSMT | 1,4718 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn) | chương V-E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn) | chương V-E-HSMT | 20,671 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (thép mạ kẽm) | chương V-E-HSMT | 2,624 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | chương V-E-HSMT | 40,382 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | chương V-E-HSMT | 28,624 | 1m |
| 11 | Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su dầm đúc sẵn | chương V-E-HSMT | 10,2 | m |
| 12 | Bê tông không co ngót khe co giãn, chân cột lan can, hốc neo dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 40MPa (M500), đá 0,5x1, PCB40 | chương V-E-HSMT | 6,577 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (vận dụng tưới lớp phòng nước dạng phun) | chương V-E-HSMT | 2,856 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm di động | chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm cố định | chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (vận dụng lắp đặt ống thoát nước, L=4,275m) | chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| C | THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn (hệ xe lao dầm, khấu hao VL thép 1,5% + 5% tháo dỡ lắp dựng) | chương V-E-HSMT | 70 | tấn |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | chương V-E-HSMT | 140 | 1 dầm/10m |
| 3 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | chương V-E-HSMT | 20 | 1 dầm |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (vận dụng cho bệ căng cáp), khấu hao VL thép =1,5%x5 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng | chương V-E-HSMT | 40,719 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp dựng xe lao dầm, bệ căng cáp) | chương V-E-HSMT | 110,719 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ xe lao dầm, bệ căng cáp) | chương V-E-HSMT | 110,719 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy (con kê bệ căng cáp) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 8,556 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ máy (con kê bệ căng cáp), ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 2,738 | tấn |
| 9 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (neo công cụ thi công) | chương V-E-HSMT | 72 | đầu neo |
| 10 | Bu lông M20, L=80mm | chương V-E-HSMT | 120 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | chương V-E-HSMT | 8,556 | m3 |
| D | MỐ CẦU, BẢN DẪN | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm bê tông, 30MPa (M350), đá 1x2 | chương V-E-HSMT | 722,384 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản dẫn) | chương V-E-HSMT | 84,681 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | chương V-E-HSMT | 8,1917 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | chương V-E-HSMT | 8,1917 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 9,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) | chương V-E-HSMT | 8,1917 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | chương V-E-HSMT | 45,897 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (vận dụng cho cả ván khuôn tường chắn) | chương V-E-HSMT | 8,322 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (vận dụng cho bản dẫn, bê tông lót) | chương V-E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm (vận dụng cho cả tường chắn) | chương V-E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 25,234 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | chương V-E-HSMT | 37,187 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (vận dụng cho cốt thép bản dẫn) | chương V-E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | chương V-E-HSMT | 12,7359 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2) | chương V-E-HSMT | 692,382 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | chương V-E-HSMT | 29,628 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 (vận dụng tính vữa sika đá kê gối) | chương V-E-HSMT | 0,827 | m3 |
| E | CỌC ÉP 35X35CM | |||
| 1 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I | chương V-E-HSMT | 46,4 | 100m |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - hệ số chiều dài ép x hệ số VL khác= 1,015 | chương V-E-HSMT | 571,494 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, hệ số 1,015 | chương V-E-HSMT | 7,295 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, hệ số 1,015 | chương V-E-HSMT | 1,997 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm, hệ số 1,015 | chương V-E-HSMT | 117,686 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, hệ số 1,015 | chương V-E-HSMT | 10,645 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | chương V-E-HSMT | 10,645 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột, hệ số 1,015 | chương V-E-HSMT | 33,656 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | chương V-E-HSMT | 320 | 1 mối nối |
| 10 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I (vận dụng cho cọc dẫn, hệ số NC, M= 1,05) | chương V-E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | chương V-E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình (khấu hao VL thép hình, thép tấm = 1,17% + 3,5% x 32 lần đóng nhổ) | chương V-E-HSMT | 8,133 | tấn |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | chương V-E-HSMT | 9,8 | m3 |
| F | NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | chương V-E-HSMT | 222 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (vận dụng cho các cục đối tải 2m3/ 4,8T) | chương V-E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | chương V-E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | chương V-E-HSMT | 49,92 | 10 tấn/1km |
| 5 | Xử lý đất nền, mặt bằng trước khi thí nghiệm | chương V-E-HSMT | 3 | công |
| 6 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc bằng cần trục bánh xích 16T | chương V-E-HSMT | 3 | ca |
| G | CẦU CÔNG VỤ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn + tháo dỡ hệ số NC= 60% | chương V-E-HSMT | 110 | 1 rọ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | chương V-E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung dàn (vận dụng cho kết cấu thép cầu công vụ), khấu hao VL thép =1,5%x8 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng | chương V-E-HSMT | 36,873 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp dựng cầu công vụ) | chương V-E-HSMT | 36,873 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ cầu công vụ) | chương V-E-HSMT | 36,873 | tấn |
| 8 | Gỗ kê dầm | chương V-E-HSMT | 2,25 | m3 |
| H | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ, BỜ VÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vận dụng tính vét hữu cơ, vét bùn) | chương V-E-HSMT | 5,3723 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 59,692 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | chương V-E-HSMT | 5,9117 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | chương V-E-HSMT | 2,41 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 (mặt bãi đúc cọc, đúc dầm) | chương V-E-HSMT | 75 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | chương V-E-HSMT | 75 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 29,3355 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 0,3976 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | chương V-E-HSMT | 1.224,054 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | chương V-E-HSMT | 72,45 | 100m |
| 11 | Phên nứa | chương V-E-HSMT | 210 | m2 |
| I | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (vận dụng đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,17% x 4 tháng+ 3,5% đóng nhổ) | chương V-E-HSMT | 41,76 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | chương V-E-HSMT | 41,76 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (vận dụng đóng cọc định vị 2I350, khấu hao VL= 1,17% x 4 tháng+ 3,5% đóng nhổ) | chương V-E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | chương V-E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 5 | Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ đà giáo mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 4 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng) | chương V-E-HSMT | 80,119 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | chương V-E-HSMT | 160,238 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | chương V-E-HSMT | 160,238 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | chương V-E-HSMT | 22,7202 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | chương V-E-HSMT | 361,458 | m3 |
| 10 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | chương V-E-HSMT | 361,458 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | chương V-E-HSMT | 103,274 | m3 |
| 12 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 258,184 | m3 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | chương V-E-HSMT | 2,6335 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | chương V-E-HSMT | 2,6335 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 9,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) | chương V-E-HSMT | 2,6335 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | chương V-E-HSMT | 3,4739 | 100m3 |
| J | TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt (cát vàng) công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | chương V-E-HSMT | 29,9744 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt (cát vàng) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | chương V-E-HSMT | 3,3305 | 100m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | chương V-E-HSMT | 263,91 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (vận dụng cho chân khay) | chương V-E-HSMT | 53,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài (vận dụng cho chân khay) | chương V-E-HSMT | 0,8519 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | chương V-E-HSMT | 96,16 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn | chương V-E-HSMT | 51,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm (vận dụng tính ống thoát nước) | chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vận dụng tính vải địa kỹ thuật bọc đầu ống) | chương V-E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vận dụng tính vét hữu cơ, vét bùn) | chương V-E-HSMT | 4,6327 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (vận dụng tính đánh cấp) | chương V-E-HSMT | 17,61 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 9,9501 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | chương V-E-HSMT | 5,0725 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | chương V-E-HSMT | 1,7538 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2(bổ sung DMVL 1784 vận dụng mã hiệu 07.0047:0,747kg củi/1kg nhựa) | chương V-E-HSMT | 12,6158 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | chương V-E-HSMT | 2,856 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | chương V-E-HSMT | 14,7006 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | chương V-E-HSMT | 2,4947 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | chương V-E-HSMT | 2,4947 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (trạm trộn Việt Hòa) | chương V-E-HSMT | 2,4947 | 100tấn |
| K | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (vận dụng lát gạch Terrazo phạm vi trước cửa đền Vương) | chương V-E-HSMT | 82,419 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm | chương V-E-HSMT | 303,073 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | chương V-E-HSMT | 2,9862 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | chương V-E-HSMT | 0,3318 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 (vận dụng tính bê tông block, rãnh tam giác) | chương V-E-HSMT | 14,15 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (vận dụng tính ván khuôn block, rãnh tam giác) | chương V-E-HSMT | 1,9873 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch xi măng (vận dụng tính lắp đặt rãnh tam giác chỉ tính nhân công và vữa lát 2cm) | chương V-E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm (vận dụng tính lắp đặt block 40cm và 26cm) | chương V-E-HSMT | 228 | m |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 8,732 | m3 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | chương V-E-HSMT | 0,3443 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | chương V-E-HSMT | 0,3443 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (trạm trộn Việt Hòa) | chương V-E-HSMT | 0,3443 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ, THANH THẢI | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | chương V-E-HSMT | 0,9336 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | chương V-E-HSMT | 0,9336 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | chương V-E-HSMT | 0,9336 | 100m3/1km |
| 4 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | chương V-E-HSMT | 0,9336 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 15,0767 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | chương V-E-HSMT | 22,8011 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | chương V-E-HSMT | 22,8011 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | chương V-E-HSMT | 22,8011 | 100m3 |
| M | ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6) | chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6), khấu hao VL biển 50% | chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách mềm (vận dụng tính barie, tháo dỡ hệ số NC,M= 0,6) | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo ban đêm | chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | chương V-E-HSMT | 450 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi