Gói thầu: thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214458-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210214438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Bảo Khê và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 20:36:00 đến ngày 2021-03-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,305,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 264,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DẦM BẢN
1 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M500), đá 1x2, PCB40 chương V-E-HSMT 232,561 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h chương V-E-HSMT 2,3605 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km chương V-E-HSMT 2,3605 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 9,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) chương V-E-HSMT 2,3605 100m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu chương V-E-HSMT 1.137,523 m2
6 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm chương V-E-HSMT 38,422 tấn
7 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm chương V-E-HSMT 0,99 tấn
8 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (vận dụng tính tấm đệm thép, ván khuôn trong của dầm, ống chốt thép) chương V-E-HSMT 16,69 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (vận dụng tính chốt thép mạ kẽm) chương V-E-HSMT 0,144 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện chương V-E-HSMT 16,834 tấn
11 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước chương V-E-HSMT 14,067 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (vận dụng lắp đặt ống nhựa đầu dầm) chương V-E-HSMT 7,2 100m
13 Bi tum lỗ chốt neo dầm chương V-E-HSMT 10,732 lít
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (vận dụng tính quét keo epoxy đầu dầm) chương V-E-HSMT 10,56 m2
15 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (vận dụng trát vữa sika khe dầm) chương V-E-HSMT 56,637 m2
16 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm chương V-E-HSMT 163,6 m
17 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau chương V-E-HSMT 0,5567 tấn
18 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực chương V-E-HSMT 16 đầu neo
19 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp chương V-E-HSMT 0,2383 m3
20 Bê tông không co ngót khe co giãn, chân cột lan can, hốc neo dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 40MPa (M500), đá 0,5x1, PCB40 chương V-E-HSMT 0,1723 m3
B BẢN MẶT CẦU, LAN CAN, KHE CO GIÃN, THOÁT NƯỚC
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn) chương V-E-HSMT 129,591 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h chương V-E-HSMT 1,3153 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km chương V-E-HSMT 1,3153 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 9,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) chương V-E-HSMT 1,3153 100m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vận dụng tính ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can) chương V-E-HSMT 1,4718 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn) chương V-E-HSMT 0,046 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn) chương V-E-HSMT 20,671 tấn
8 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (thép mạ kẽm) chương V-E-HSMT 2,624 tấn
9 Lắp dựng lan can sắt chương V-E-HSMT 40,382 m2
10 Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau chương V-E-HSMT 28,624 1m
11 Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su dầm đúc sẵn chương V-E-HSMT 10,2 m
12 Bê tông không co ngót khe co giãn, chân cột lan can, hốc neo dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 40MPa (M500), đá 0,5x1, PCB40 chương V-E-HSMT 6,577 m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (vận dụng tưới lớp phòng nước dạng phun) chương V-E-HSMT 2,856 100m2
14 Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm di động chương V-E-HSMT 40 cái
15 Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm cố định chương V-E-HSMT 40 cái
16 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (vận dụng lắp đặt ống thoát nước, L=4,275m) chương V-E-HSMT 6 bộ
C THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Gia công hệ khung dàn (hệ xe lao dầm, khấu hao VL thép 1,5% + 5% tháo dỡ lắp dựng) chương V-E-HSMT 70 tấn
2 Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m chương V-E-HSMT 140 1 dầm/10m
3 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m chương V-E-HSMT 20 1 dầm
4 Gia công hệ khung dàn (vận dụng cho bệ căng cáp), khấu hao VL thép =1,5%x5 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng chương V-E-HSMT 40,719 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp dựng xe lao dầm, bệ căng cáp) chương V-E-HSMT 110,719 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ xe lao dầm, bệ căng cáp) chương V-E-HSMT 110,719 tấn
7 Bê tông bệ máy (con kê bệ căng cáp) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40 chương V-E-HSMT 8,556 m3
8 Lắp dựng cốt thép bệ máy (con kê bệ căng cáp), ĐK ≤18mm chương V-E-HSMT 2,738 tấn
9 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (neo công cụ thi công) chương V-E-HSMT 72 đầu neo
10 Bu lông M20, L=80mm chương V-E-HSMT 120 bộ
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph chương V-E-HSMT 8,556 m3
D MỐ CẦU, BẢN DẪN
1 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm bê tông, 30MPa (M350), đá 1x2 chương V-E-HSMT 722,384 m3
2 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản dẫn) chương V-E-HSMT 84,681 m3
3 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h chương V-E-HSMT 8,1917 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km chương V-E-HSMT 8,1917 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 9,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) chương V-E-HSMT 8,1917 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 chương V-E-HSMT 45,897 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (vận dụng cho cả ván khuôn tường chắn) chương V-E-HSMT 8,322 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (vận dụng cho bản dẫn, bê tông lót) chương V-E-HSMT 0,48 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm (vận dụng cho cả tường chắn) chương V-E-HSMT 0,128 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm chương V-E-HSMT 25,234 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm chương V-E-HSMT 37,187 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (vận dụng cho cốt thép bản dẫn) chương V-E-HSMT 0,0295 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm chương V-E-HSMT 12,7359 tấn
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2) chương V-E-HSMT 692,382 m2
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa chương V-E-HSMT 29,628 m2
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 (vận dụng tính vữa sika đá kê gối) chương V-E-HSMT 0,827 m3
E CỌC ÉP 35X35CM
1 Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I chương V-E-HSMT 46,4 100m
2 Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - hệ số chiều dài ép x hệ số VL khác= 1,015 chương V-E-HSMT 571,494 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, hệ số 1,015 chương V-E-HSMT 7,295 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, hệ số 1,015 chương V-E-HSMT 1,997 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm, hệ số 1,015 chương V-E-HSMT 117,686 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, hệ số 1,015 chương V-E-HSMT 10,645 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện chương V-E-HSMT 10,645 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột, hệ số 1,015 chương V-E-HSMT 33,656 100m2
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm chương V-E-HSMT 320 1 mối nối
10 Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I (vận dụng cho cọc dẫn, hệ số NC, M= 1,05) chương V-E-HSMT 7,04 100m
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T chương V-E-HSMT 7,04 100m
12 Gia công cột bằng thép hình (khấu hao VL thép hình, thép tấm = 1,17% + 3,5% x 32 lần đóng nhổ) chương V-E-HSMT 8,133 tấn
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn chương V-E-HSMT 9,8 m3
F NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T chương V-E-HSMT 222 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (vận dụng cho các cục đối tải 2m3/ 4,8T) chương V-E-HSMT 52 1 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống chương V-E-HSMT 52 1 cấu kiện
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km chương V-E-HSMT 49,92 10 tấn/1km
5 Xử lý đất nền, mặt bằng trước khi thí nghiệm chương V-E-HSMT 3 công
6 Trung chuyển đối trọng giữa các cọc bằng cần trục bánh xích 16T chương V-E-HSMT 3 ca
G CẦU CÔNG VỤ
1 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn + tháo dỡ hệ số NC= 60% chương V-E-HSMT 110 1 rọ
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 chương V-E-HSMT 9,072 m3
3 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40 chương V-E-HSMT 15,6 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm chương V-E-HSMT 0,331 tấn
5 Gia công hệ khung dàn (vận dụng cho kết cấu thép cầu công vụ), khấu hao VL thép =1,5%x8 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng chương V-E-HSMT 36,873 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp dựng cầu công vụ) chương V-E-HSMT 36,873 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ cầu công vụ) chương V-E-HSMT 36,873 tấn
8 Gỗ kê dầm chương V-E-HSMT 2,25 m3
H MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ, BỜ VÂY
1 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vận dụng tính vét hữu cơ, vét bùn) chương V-E-HSMT 5,3723 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I chương V-E-HSMT 59,692 1m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 5,9117 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chương V-E-HSMT 2,41 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 (mặt bãi đúc cọc, đúc dầm) chương V-E-HSMT 75 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph chương V-E-HSMT 75 m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 chương V-E-HSMT 29,3355 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 chương V-E-HSMT 0,3976 100m3
9 Mua đất đắp chương V-E-HSMT 1.224,054 m3
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn chương V-E-HSMT 72,45 100m
11 Phên nứa chương V-E-HSMT 210 m2
I THI CÔNG MỐ
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (vận dụng đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,17% x 4 tháng+ 3,5% đóng nhổ) chương V-E-HSMT 41,76 100m
2 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW chương V-E-HSMT 41,76 100m
3 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (vận dụng đóng cọc định vị 2I350, khấu hao VL= 1,17% x 4 tháng+ 3,5% đóng nhổ) chương V-E-HSMT 3,36 100m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T chương V-E-HSMT 3,36 100m
5 Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ đà giáo mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 4 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng) chương V-E-HSMT 80,119 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn chương V-E-HSMT 160,238 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn chương V-E-HSMT 160,238 tấn
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II chương V-E-HSMT 22,7202 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II chương V-E-HSMT 361,458 m3
10 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn chương V-E-HSMT 361,458 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 chương V-E-HSMT 103,274 m3
12 Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 chương V-E-HSMT 258,184 m3
13 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h chương V-E-HSMT 2,6335 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km chương V-E-HSMT 2,6335 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 9,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) chương V-E-HSMT 2,6335 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 3,4739 100m3
J TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đắp vật liệu dạng hạt (cát vàng) công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 chương V-E-HSMT 29,9744 100m3
2 Đắp vật liệu dạng hạt (cát vàng) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 3,3305 100m3
3 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 chương V-E-HSMT 263,91 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (vận dụng cho chân khay) chương V-E-HSMT 53,25 m3
5 Ván khuôn móng dài (vận dụng cho chân khay) chương V-E-HSMT 0,8519 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 chương V-E-HSMT 96,16 m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn chương V-E-HSMT 51,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm (vận dụng tính ống thoát nước) chương V-E-HSMT 0,8 100m
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vận dụng tính vải địa kỹ thuật bọc đầu ống) chương V-E-HSMT 0,42 100m2
10 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vận dụng tính vét hữu cơ, vét bùn) chương V-E-HSMT 4,6327 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (vận dụng tính đánh cấp) chương V-E-HSMT 17,61 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 chương V-E-HSMT 9,9501 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chương V-E-HSMT 5,0725 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chương V-E-HSMT 1,7538 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2(bổ sung DMVL 1784 vận dụng mã hiệu 07.0047:0,747kg củi/1kg nhựa) chương V-E-HSMT 12,6158 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 chương V-E-HSMT 2,856 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm chương V-E-HSMT 14,7006 100m2
18 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h chương V-E-HSMT 2,4947 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T chương V-E-HSMT 2,4947 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (trạm trộn Việt Hòa) chương V-E-HSMT 2,4947 100tấn
K VỈA HÈ
1 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (vận dụng lát gạch Terrazo phạm vi trước cửa đền Vương) chương V-E-HSMT 82,419 m2
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm chương V-E-HSMT 303,073 m2
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 2,9862 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 0,3318 100m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 (vận dụng tính bê tông block, rãnh tam giác) chương V-E-HSMT 14,15 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (vận dụng tính ván khuôn block, rãnh tam giác) chương V-E-HSMT 1,9873 100m2
7 Lát gạch xi măng (vận dụng tính lắp đặt rãnh tam giác chỉ tính nhân công và vữa lát 2cm) chương V-E-HSMT 40,5 m2
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm (vận dụng tính lắp đặt block 40cm và 26cm) chương V-E-HSMT 228 m
9 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 chương V-E-HSMT 8,732 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% chương V-E-HSMT 0,3443 100m3
11 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T chương V-E-HSMT 0,3443 100m3
12 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (trạm trộn Việt Hòa) chương V-E-HSMT 0,3443 100m3
L PHÁ DỠ, THANH THẢI
1 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 chương V-E-HSMT 0,9336 100m3
2 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m chương V-E-HSMT 0,9336 100m3
3 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km chương V-E-HSMT 0,9336 100m3/1km
4 San đá bãi thải, máy ủi 110CV chương V-E-HSMT 0,9336 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II chương V-E-HSMT 15,0767 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II chương V-E-HSMT 22,8011 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II chương V-E-HSMT 22,8011 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV chương V-E-HSMT 22,8011 100m3
M ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6) chương V-E-HSMT 6 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6), khấu hao VL biển 50% chương V-E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt dải phân cách mềm (vận dụng tính barie, tháo dỡ hệ số NC,M= 0,6) chương V-E-HSMT 3 cái
4 Đèn cảnh báo ban đêm chương V-E-HSMT 9 cái
5 Nhân công đảm bảo giao thông chương V-E-HSMT 450 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->