Gói thầu: Trường tiểu học Phú Ninh B (điểm phụ Tuyến dân cư 2 9)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160560-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trường tiểu học Phú Ninh B (điểm phụ Tuyến dân cư 2 9)
Số hiệu KHLCNT 20210159638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 14:36:00 đến ngày 2021-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 775,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0625 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7083 100m3
3 Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6444 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5527 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9536 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3351 m3
8 Rải ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2785 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5235 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2172 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,752 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3544 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6161 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
16 Ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3919 100m2
17 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7827 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 100m2
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6502 100m2
20 Ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1189 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5454 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5644 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,218 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5242 m3
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,92 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,74 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,9148 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,22 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,608 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,704 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,86 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,2415 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,7625 m2
41 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,993 m2
42 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3888 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,2 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2 m
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
46 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,77 m2
50 Ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m2
51 Ốp tường trụ, cột gạch 100x200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,8948 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,9455 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,26 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,7625 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,8403 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,0225 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m2
59 Cung cấp hoa sắt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m2
60 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,44 m2
61 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
62 Cung cấp xà gồ STK C45x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,04 kg
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 tấn
64 Lợp mái tole kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5476 100m2
65 Cung cấp tôn úp nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m2
66 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 m2
67 Lắp dựng Inox lan can D60x1,5 (TL: 2,185kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 tấn
68 Cung cấp ống Inox D60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6235 kg
69 Cung cấp ống Inox D27x1,0mm (TL: 0,647kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,51 kg
70 Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,72 m2
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0716 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7315 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2543 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4439 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1887 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9764 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3577 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7403 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1265 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2529 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0767 tấn
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 tấn
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 tấn
86 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
87 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
88 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt CB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
93 Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
94 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
95 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
96 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
97 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
98 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
99 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
100 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc + 2 dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
101 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
102 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
B CÔNG TRÌNH PHỤ
1 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 100m3
3 Trải nilon chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2538 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1481 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột, vuông chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
9 Xây kết cấu phức tạp bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3219 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,082 m2
11 Láng đá mài mặt bậc và nền cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,082 m2
12 Lắp dựng con lăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Dây treo quốc kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Lắp dựng quốc kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0018 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
18 Sản xuất cột cờ Inox (Chỉ tính NC, không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 tấn
19 Cung thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm chân cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,38 kg
20 Cung cấp thép ống Inox Φ90x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,004 kg
21 Cung cấp thép ống Inox Φ76x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,624 kg
22 Cung cấp thép ống Inox Φ34x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 kg
23 Lắp dựng trụ cột cờ (Chỉ tính NC dựng, không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 tấn
24 Lắp đặt cầu Inox Φ120mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3888 1m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 m3
27 Trải nilon chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép (BT đỗ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5616 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1155 100m3
32 Trải nilon chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 100m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,95 m3
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn sân đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sân đan, thép tròn Φ6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8547 tấn
36 Cắt khe ron sân đan bằng máy cắt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,25 10m
37 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0556 100m3
38 Đào đất rãnh thoát chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 100m3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0832 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1091 m3
42 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,548 m3
43 Trải nilon chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6052 100m2
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 100m2
45 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,167 100m2
46 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0802 100m2
47 SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 tấn
48 SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0177 tấn
49 SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 tấn
50 Lắp dựng cốt thép tường hố ga & rãnh thoát nước, thép tròn Φ8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2235 tấn
51 Lắp dựng cốt thép tường hố ga & rãnh thoát nước, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3641 tấn
52 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Φ220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->