Gói thầu: Trụ sở văn hóa ấp Tân Hưng Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Trụ sở văn hóa ấp Tân Hưng Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:24:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,660,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất đê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,5383 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,5383 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,3495 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm giá cố đầu mương D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,378 | 100m |
| B | 2. SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đầm nền cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8639 | 100m3 |
| 2 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 287,98 | M2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,798 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0899 | 100m2 |
| 5 | Xoa mặt sân đan bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 287,98 | m2 |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,65 | 10m |
| C | 3. NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,0833 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | M2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2425 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0402 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4795 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,032 | tấn |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,96 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0969 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,784 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,014 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,382 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0262 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,047 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3324 | tấn |
| 17 | Ni lông lót đáy bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,38 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,719 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4047 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0982 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1275 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2141 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,049 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,732 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5212 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0967 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2649 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,2553 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,574 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1211 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3236 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,7499 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1446 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1772 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2364 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0154 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0794 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6989 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2995 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0959 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cấu kiện |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5472 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0684 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0143 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0558 | tấn |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 , xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,184 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,967 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,9524 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18 , xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,616 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,8919 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,535 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5 ly + khung bông nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,64 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lùa 04 cánh khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5 ly + khung bảo vệ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,38 | m2 |
| 54 | Cửa sổ bậc 04 cánh khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5 ly + khung bảo vệ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,515 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3328 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3328 | tấn |
| 57 | Bu lông D16, l=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cái |
| 58 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60,75 | md |
| 59 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,94 | kg |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,456 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4767 | tấn |
| 62 | Xà gồ thép C100x50x2.0 Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 132 | md |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5.0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1122 | 100m2 |
| 64 | Đóng trần bằng tấm Prima + khung xương kim loại 600x600 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 85,8 | M2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,3442 | m3 |
| 66 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 97,52 | M2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,736 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3747 | tấn |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 91,95 | m2 |
| 70 | ốp chân tường gạch ceramic 150x400 tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,135 | m2 |
| 71 | ốp chân tường gạch ceramic 150x400 cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | m2 |
| 72 | ốp chân tường gạch ceramic 150x400 tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,64 | m2 |
| 73 | ốp chân tường gạch ceramic 150x400 cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,66 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 127,6338 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 84,0888 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,836 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,04 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 145,0832 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,3 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,652 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,84 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 84,783 | m2 |
| 83 | Quét chống thấm CT-11A mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,261 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53,2 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57,4 | m |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | m2 |
| 87 | Láng đá mài bậc cấp, băng ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,574 | m2 |
| 88 | Đánh bóng đá mài bằng keo bóng 2k (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,574 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 111,7138 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 78,3288 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 194,7592 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 46,692 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 125,0208 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 306,473 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống STK D34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,512 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống thép STK D60, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | 100m |
| 99 | Thép bản đường kính 140, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 100 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,31 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0336 | 100m2 |
| 103 | Tủ điện nhựa âm tường có nắp bảo hộ - 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 104 | Lắp MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu giaochống giật RCCP 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 106 | Lắp MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 107 | Lắp MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 108 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 109 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 110 | Mặt nạ + khung 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Cái |
| 111 | Mặt nạ + khung 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 112 | Mặt nạ + khung 3lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | Cái |
| 113 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | Cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 115 | Lắp đèn Led 1.2m 1x20w siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đèn Led 1.2m 2x20w máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đèn Lon Led 7W hộp vuông lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 118 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 380 | m |
| 119 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 120 | Cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D20 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | hộp |
| 124 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Kg |
| 125 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Mối |
| 126 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cọc |
| 127 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | Bịch |
| 128 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | Cuộn |
| D | 4. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,692 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0622 | 100m2 |
| 3 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,16 | M2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0297 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0024 | tấn |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,148 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,04 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2813 | m3 |
| 10 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4065 | M2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4238 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0565 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0149 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0499 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0046 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4289 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1242 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0565 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4787 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1193 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0157 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0207 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0147 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,513 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0741 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0154 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0187 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0072 | tấn |
| 30 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5085 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,6502 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4488 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,21 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,52 | m2 |
| 35 | Cửa đi lambirs nhôm hệ 700 kính mờ cường lực dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,8 | m2 |
| 36 | Cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700, kính mờ cường lực dày 5.0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,72 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0161 | tấn |
| 38 | Thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,4 | m |
| 39 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5.0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0702 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần Primar khung kim loại 600x600 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,72 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0158 | 100m3 |
| 43 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,935 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3454 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,64 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 1.6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,52 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,6425 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,3275 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,46 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,46 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,265 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,913 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,36 | m |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,4314 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1438 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,6425 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,7795 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,725 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,438 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,3675 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,2175 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống STK D34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,005 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,066 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép STK D60, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,004 | 100m |
| 66 | Thép bản đường kính 140, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 67 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 68 | Tủ điện nhựa ngoài trời ABS 200x200x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt MCP 1 Pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 70 | Lắp công tắc điện 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 71 | Mặt nạ + khung 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | Cái |
| 72 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đèn bóng led hình trụ 13W + đuôi đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 74 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m |
| 75 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 78 | Tắc kê nhựa + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bịch |
| 79 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cuộn |
| 80 | Nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | Cái |
| 81 | Puli sứ (luôn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,54 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,11 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,18 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt co răng trong thau PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co răng ngoài thau PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phểu thu Inox D60, KT: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,2016 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,6668 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,082 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,008 | 100m2 |
| 103 | Nilon lót đáy bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,64 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,018 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0012 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0014 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0005 | tấn |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 109 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1316 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,6575 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,25 | m2 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3803 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,225 | m3 |
| 114 | Nilon lót đáy bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,25 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,225 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,225 | m3 |
| 117 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan đáy HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0136 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,134 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0047 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,001 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0119 | tấn |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6888 | m3 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cấu kiện |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,665 | m2 |
| 127 | Láng HTH dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,265 | m2 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1268 | m3 |
| E | 5. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48,2352 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,92 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,092 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,2707 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4552 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0503 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1368 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1328 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0128 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,8725 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,865 | m3 |
| 12 | Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,1 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,775 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4775 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1357 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,381 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,77 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,456 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0839 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1635 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,021 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,17 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2037 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0314 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0837 | tấn |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,2592 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,672 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,92 | m2 |
| 29 | Cửa cổng khung sắt (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,92 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung rào thép V40x40x3, lưới B40 dày 3ly, ô vuông 65x65 mạ kẽm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 145,5 | m2 |
| 31 | Khung rào thép V40x40x3, lưới B40 dày 3ly, ô vuông 65x65 mạ kẽm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 145,5 | M2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,96 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 81,48 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,533 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,38 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 154,393 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 76,092 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép sắt tròn phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 39 | Bảng tên bằng khung sắt bọc tole phẳng + sơn dầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 40 | Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5 | M2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,225 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,03 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0078 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0234 | tấn |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,25 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,25 | m3 |
| F | 6. CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0227 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,326 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0006 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0017 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0024 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0191 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | tấn |
| 8 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5181 | kg |
| 9 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,14 | kg |
| 10 | Inox HL 304 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | m |
| 11 | Inox HL 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m |
| 12 | Inox HL 304 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m |
| 13 | Inox HL 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m |
| 14 | Quả cầu inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | quả |
| 15 | Quả cầu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | quả |
| 16 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 17 | Bu lông D16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2823 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,2578 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,2578 | m2 |
| 21 | Lá cờ tổ quốc + dây treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi