Gói thầu: Thi công đường cặp sông Cửa Đại ấp Tân Hòa (đoạn 1) xã Tân Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công đường cặp sông Cửa Đại ấp Tân Hòa (đoạn 1) xã Tân Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:29:00 đến ngày 2021-02-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,134,690,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4.0m, đóng ngập 3.0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm gia cố ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,424 | 100m |
| 4 | Cung cấp kẽm buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | kg |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát lấp đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,174 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,618 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính lề đường, mái taluy đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,871 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,336 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm (F6a100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,859 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 12cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,03 | m3 |
| 14 | Cung cấp biển báo tên đường, biển hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,9 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m3 |
| 20 | Cung cấp rọ đá loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Cung cấp rọ đá loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 22 | Đắp đất ao mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất chèn giữa khoảng hở rọ đá và mái latuy nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,955 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp vào bao tải KT 0.5x0.4x0.2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,256 | m3 |
| 25 | Đắp đất dính vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,256 | m3 |
| 26 | Cung cấp bao tải KT: 50x40x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.156,4 | cái |
| 27 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6.0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,541 | 100m |
| 28 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6.0m, đk gốc >=12.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,69 | m |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 17m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi