Gói thầu: Thi công đường Rạch Đồn (đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công đường Rạch Đồn (đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:22:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,246,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,645 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 7 | Thép bản nối cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,36 | kg |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,047 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 15 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Dầm DUL nông thôn I400, dài 12.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 17 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,806 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 23 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | kg |
| 24 | Thép tấm dày 8ly (150x150x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m |
| 26 | Sắt STK Þ 60x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 30 | Thép neo d6 ( 1neo trên 1m dài), 1 neo =1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | KG |
| 31 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,08 | 100m2 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,708 | 100m3 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,691 | 100m3 |
| 34 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.269,1 | m3 |
| 35 | Trãi tấm nilon tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,059 | 100m2 |
| 36 | Thép dẹp dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,56 | kg |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,164 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,009 | m3 |
| 40 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài 4,0m, đất cấp I (đóng ngập 3.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,68 | 100m |
| 41 | Cư tràm Þ gốc 80-100, Þ ngọn >40, L=4,0M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.408 | m |
| 42 | Thép neo d6: 1neo=1.2m; 1neo/1m dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,369 | kg |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,826 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 53 | Sơn dầu trụ bê tông các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,848 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | tấn |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 875x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tên đường 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 875cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp+ lắp đặt cột biển báo STK ĐK90mm, dày 2,5mm- L=3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp+ lắp đặt cột biển báo STK ĐK90mm, dày 2,5mm- L=3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,645 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 71 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 72 | Thép bản nối cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,36 | kg |
| 73 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài 23.2m đóng thẳng trên mặt đất,, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m |
| 74 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,047 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 80 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Dầm DUL nông thôn I400, dài 9.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 82 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,306 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 88 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | kg |
| 89 | Thép tấm dày 8ly (150x150x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,086 | kg |
| 90 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m |
| 91 | Sắt STK Þ 60x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m |
| 92 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 93 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m |
| 94 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 95 | Thép neo d6 ( 1neo trên 1m dài), 1 neo =1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | KG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi