Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Ba Hú - Tăng Sến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208483-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Ba Hú - Tăng Sến
Số hiệu KHLCNT 20210203369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách huyện + Vốn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 08:41:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,491,982,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89 gốc
3 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 bụi
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bụi
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,2481 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,5487 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2902 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,283 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,1393 100m3
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,75 100m
11 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,9 100m
12 Nẹp cừ dọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 260 M
13 Lót vải bạt chắn đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 100m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,4689 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.948,7151 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,8802 tấn
17 Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 162,9018 100m2
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0408 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 100m3
20 Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,125 100m
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0152 100m3
22 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 100m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,624 m3
24 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1412 100m2
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0552 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1807 tấn
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2025 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1475 1m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0507 m3
30 Cung cấp, lắp đặt cột biển báo D90. L=3.5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
31 Cung cấp, lắp đặt cột biển báo D90. L=3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật I.449 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật I.439 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
35 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác 70x70x70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH LÂM CHƯƠNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8977 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0697 tấn
4 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1865 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7876 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4462 100m2
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2763 tấn
8 Cung cấp thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,812 tấn
9 Cung cấp thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1032 tấn
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0699 100m
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3526 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 1 mối nối
13 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
20 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
21 Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2351 tấn
22 Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3612 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4793 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0155 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9443 m3
27 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8586 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2167 100m2
29 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
30 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
31 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1875 m3
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0993 tấn
33 Trải tấm nilon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2671 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3541 tấn
39 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1098 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2744 100m2
41 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
42 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
43 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 m3
44 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I280, L = 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
45 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
46 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 tấn
47 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0813 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1148 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7981 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1927 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,99 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0369 100m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,12 m2
56 Ống nhựa PVC D49 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m
57 Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7722 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,28 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 1m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5391 m3
61 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,84 m
62 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
63 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
64 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
65 Tấm phản quang 65x40x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
66 Tấm đệm thép 300x70x5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
67 Cung cấp D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
68 Cung cấp D19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
69 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,381 100m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0705 100m3
71 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,75 100m
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2005 100m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,468 m3
74 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9154 100m2
75 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 tấn
76 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8567 tấn
77 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,268 m3
78 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2279 100m3
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1474 100m3
80 Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,57 100m
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0931 100m3
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,03 m3
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1569 tấn
84 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6629 100m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9774 m3
86 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3583 100m3
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH CHỆT CHÉN
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8977 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0697 tấn
4 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1865 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7876 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4462 100m2
7 Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2763 tấn
8 Cung cấp thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,812 tấn
9 Cung cấp thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1032 tấn
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2952 100m
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3513 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 1 mối nối
13 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
20 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
21 Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2351 tấn
22 Khấu hao cọc thép hình I350 (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3612 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5329 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0145 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0271 m3
27 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2429 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2427 100m2
29 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
30 Gia công các kết cấu thép hinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
31 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1875 m3
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0851 tấn
33 Trải tấm nilon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3921 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7821 tấn
39 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6107 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3738 100m2
41 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
42 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
43 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 m3
44 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I280, L = 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
45 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
46 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 tấn
47 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0813 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1148 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7084 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0463 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2875 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,625 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9097 100m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,62 m2
56 Ống nhựa PVC D49 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m
57 Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5648 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,62 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 1m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5391 m3
61 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,84 m
62 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
63 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
64 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
65 Tấm phản quang 65x40x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
66 Tấm đệm thép 300x70x5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
67 Cung cấp D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
68 Cung cấp D19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
69 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 100m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 100m3
71 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,14 100m
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2314 100m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,06 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4142 tấn
75 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,733 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,398 m3
77 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2757 100m3
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 6
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8977 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0697 tấn
4 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1865 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7876 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4462 100m2
7 Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2763 tấn
8 Cung cấp thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,812 tấn
9 Cung cấp thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1032 tấn
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1689 100m
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,372 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 1 mối nối
13 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
20 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
21 Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2351 tấn
22 Khấu hao cọc thép hình I350 (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3612 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1831 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0166 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0755 m3
27 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5559 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2677 100m2
29 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
30 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
31 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1875 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4056 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8023 tấn
34 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8147 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3847 100m2
36 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
37 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
38 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
39 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I500, L = 15m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
40 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
41 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0574 tấn
42 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1613 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4408 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,128 m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0716 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6317 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,8612 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,125 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3463 100m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,62 m2
51 Ống nhựa PVC D49 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m
52 Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3872 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,26 m2
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 1m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5391 m3
56 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,84 m
57 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
58 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
59 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
60 Tấm phản quang 65x40x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
61 Tấm đệm thép 300x70x5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
62 Cung cấp D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
63 Cung cấp D19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3568 100m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1936 100m3
66 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 100m
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,2 m3
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4533 tấn
70 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9554 100m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7324 m3
72 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,305 100m3
E HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ỐNG BỌNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8977 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0697 tấn
4 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1865 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7876 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4462 100m2
7 Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2763 tấn
8 Cung cấp thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,812 tấn
9 Cung cấp thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1032 tấn
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1483 100m
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3901 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 1 mối nối
13 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
20 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
21 Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2351 tấn
22 Khấu hao cọc thép hình I350 (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3612 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1831 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0166 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0755 m3
27 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5559 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2677 100m2
29 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
30 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
31 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1875 m3
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
33 Trải tấm nilon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4056 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8023 tấn
39 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8147 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3847 100m2
41 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
42 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
43 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
44 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I500, L = 15m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
45 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
46 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0574 tấn
47 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1613 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4408 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,128 m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2554 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9244 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,1088 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,89 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6201 100m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,62 m2
56 Ống nhựa PVC D49 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m
57 Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7948 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,58 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 1m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5391 m3
61 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,84 m
62 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
63 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
64 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
65 Tấm phản quang 65x40x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
66 Tấm đệm thép 300x70x5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
67 Cung cấp D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
68 Cung cấp D19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
69 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6341 100m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4747 100m3
71 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,9 100m
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2256 100m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,96 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4018 tấn
75 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7234 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,3404 m3
77 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2752 100m3
F HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HAI THẾ KỶ
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8977 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0697 tấn
4 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1865 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7876 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4462 100m2
7 Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2763 tấn
8 Cung cấp thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,812 tấn
9 Cung cấp thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1032 tấn
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1434 100m
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3996 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 1 mối nối
13 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
20 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
21 Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2351 tấn
22 Khấu hao cọc thép hình I350 (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3612 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5329 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0145 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0323 m3
27 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2429 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2427 100m2
29 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
30 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
31 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1875 m3
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0851 tấn
33 Trải tấm nilon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2671 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3541 tấn
39 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1098 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2744 100m2
41 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
42 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
43 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
44 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I280, L = 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
45 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
46 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 tấn
47 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0813 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1148 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7084 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0463 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2875 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,625 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9097 100m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,62 m2
56 Ống nhựa PVC D49 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m
57 Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5648 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,62 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 1m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5391 m3
61 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,84 m
62 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
63 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
64 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
65 Tấm phản quang 65x40x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
66 Tấm đệm thép 300x70x5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
67 Cung cấp D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
68 Cung cấp D19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
69 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,995 100m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8342 100m3
71 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,12 100m
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2312 100m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,06 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4139 tấn
75 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7766 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6596 m3
77 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2821 100m3
G HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 77
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8977 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0697 tấn
4 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1865 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7876 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4462 100m2
7 Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2763 tấn
8 Cung cấp thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,812 tấn
9 Cung cấp thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1032 tấn
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1651 100m
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3818 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 1 mối nối
13 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
20 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1874 tấn
21 Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2351 tấn
22 Khấu hao cọc thép hình I350 (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3612 tấn
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0653 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0435 100m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5329 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0145 tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0271 m3
29 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2429 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2427 100m2
31 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
32 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
33 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1875 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3921 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7821 tấn
36 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6107 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3738 100m2
38 Gia công các kết cấu thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
39 Gia công các kết cấu thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
40 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
41 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I280, L = 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
42 Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
43 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 tấn
44 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0813 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1148 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7084 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0463 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2875 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,625 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9097 100m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,62 m2
53 Ống nhựa PVC D49 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m
54 Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5648 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,62 m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 1m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5391 m3
58 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,84 m
59 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
60 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
61 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
62 Tấm phản quang 65x40x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
63 Tấm đệm thép 300x70x5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
64 Cung cấp D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
65 Cung cấp D19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
66 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6739 100m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5191 100m3
68 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,18 100m
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1932 100m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,68 m3
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3337 tấn
72 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4152 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4912 m3
74 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2357 100m3
H HẠNG MỤC: CỐNG NGANG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7053 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,455 100m3
3 Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,1641 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0166 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6644 m3
6 Lắp đặt gối cồng đúc sẵn - Đường kính 1500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4448 m3
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 đoạn ống
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1105 100m2
11 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,058 m2
12 Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,475 100m
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0122 100m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,216 m3
15 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0982 100m2
16 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0865 tấn
17 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2332 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0869 tấn
19 Cung cấp thép la khe cửa cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0869 tấn
20 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6169 m3
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 100m3
22 Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,83 100m
23 Cừ tràm cặp cổ D8-10cm, L=4,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 100m
24 Vải bạt gia cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m2
25 Thép neo fi 6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->