Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Ba Hú - Tăng Sến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Ba Hú - Tăng Sến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách huyện + Vốn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 08:41:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,491,982,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | gốc |
| 3 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bụi |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bụi |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,2481 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5487 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2902 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,283 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1393 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,9 | 100m |
| 12 | Nẹp cừ dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | M |
| 13 | Lót vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4689 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.948,7151 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8802 | tấn |
| 17 | Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,9018 | 100m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | 100m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m3 |
| 22 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1412 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1807 | tấn |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2025 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1475 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0507 | m3 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo D90. L=3.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo D90. L=3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật I.449 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật I.439 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác 70x70x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH LÂM CHƯƠNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8977 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0697 | tấn |
| 4 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1865 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7876 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4462 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0699 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3526 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 mối nối |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2351 | tấn |
| 22 | Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3612 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4793 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9443 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8586 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2167 | 100m2 |
| 29 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 30 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0993 | tấn |
| 33 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2671 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3541 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1098 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2744 | 100m2 |
| 41 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 42 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 43 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 44 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I280, L = 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1148 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7981 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1927 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,99 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0369 | 100m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 56 | Ống nhựa PVC D49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 57 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7722 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 1m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5391 | m3 |
| 61 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m |
| 62 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 68 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | 100m |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2005 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,468 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9154 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8567 | tấn |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,268 | m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2279 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1474 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,57 | 100m |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | 100m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1569 | tấn |
| 84 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6629 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9774 | m3 |
| 86 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3583 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH CHỆT CHÉN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8977 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0697 | tấn |
| 4 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1865 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7876 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4462 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2952 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3513 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 mối nối |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2351 | tấn |
| 22 | Khấu hao cọc thép hình I350 (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3612 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5329 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0271 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2429 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | 100m2 |
| 29 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 30 | Gia công các kết cấu thép hinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 33 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3921 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7821 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6107 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3738 | 100m2 |
| 41 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 42 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 43 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 44 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I280, L = 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1148 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7084 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0463 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2875 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9097 | 100m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,62 | m2 |
| 56 | Ống nhựa PVC D49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m |
| 57 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5648 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,62 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 1m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5391 | m3 |
| 61 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m |
| 62 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 68 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | 100m |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2314 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,06 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4142 | tấn |
| 75 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,733 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,398 | m3 |
| 77 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2757 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 6 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8977 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0697 | tấn |
| 4 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1865 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7876 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4462 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1689 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,372 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 mối nối |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2351 | tấn |
| 22 | Khấu hao cọc thép hình I350 (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3612 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1831 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0755 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5559 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2677 | 100m2 |
| 29 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 30 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4056 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8023 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8147 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3847 | 100m2 |
| 36 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 37 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 38 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 39 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I500, L = 15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4408 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,128 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0716 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6317 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8612 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3463 | 100m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,62 | m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC D49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 52 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3872 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,26 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5391 | m3 |
| 56 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m |
| 57 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 63 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3568 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1936 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | 100m |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4533 | tấn |
| 70 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9554 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7324 | m3 |
| 72 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ỐNG BỌNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8977 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0697 | tấn |
| 4 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1865 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7876 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4462 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1483 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3901 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 mối nối |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2351 | tấn |
| 22 | Khấu hao cọc thép hình I350 (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3612 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1831 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0755 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5559 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2677 | 100m2 |
| 29 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 30 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 33 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4056 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8023 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8147 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3847 | 100m2 |
| 41 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 42 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 43 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 44 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I500, L = 15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4408 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,128 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2554 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9244 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1088 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6201 | 100m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,62 | m2 |
| 56 | Ống nhựa PVC D49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m |
| 57 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7948 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,58 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 1m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5391 | m3 |
| 61 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m |
| 62 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 68 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6341 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4747 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | 100m |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2256 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4018 | tấn |
| 75 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7234 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3404 | m3 |
| 77 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2752 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HAI THẾ KỶ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8977 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0697 | tấn |
| 4 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1865 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7876 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4462 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1434 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3996 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 mối nối |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2351 | tấn |
| 22 | Khấu hao cọc thép hình I350 (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3612 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5329 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0323 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2429 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | 100m2 |
| 29 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 30 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 33 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2671 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3541 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1098 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2744 | 100m2 |
| 41 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 42 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 43 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 44 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I280, L = 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1148 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7084 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0463 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2875 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9097 | 100m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,62 | m2 |
| 56 | Ống nhựa PVC D49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m |
| 57 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5648 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,62 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 1m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5391 | m3 |
| 61 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m |
| 62 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 68 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8342 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,12 | 100m |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2312 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,06 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4139 | tấn |
| 75 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7766 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6596 | m3 |
| 77 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2821 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 77 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8977 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0697 | tấn |
| 4 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1865 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7876 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4462 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1651 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3818 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 mối nối |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1874 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2351 | tấn |
| 22 | Khấu hao cọc thép hình I350 (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3612 | tấn |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5329 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0271 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2429 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | 100m2 |
| 31 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 32 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3921 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7821 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6107 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3738 | 100m2 |
| 38 | Gia công các kết cấu thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 39 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 40 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 41 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I280, L = 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp dầm cầu BTCT I400, L = 9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1148 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7084 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0463 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2875 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9097 | 100m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,62 | m2 |
| 53 | Ống nhựa PVC D49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m |
| 54 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5648 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,62 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 1m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5391 | m3 |
| 58 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m |
| 59 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 65 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6739 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5191 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | 100m |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1932 | 100m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3337 | tấn |
| 72 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4152 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4912 | m3 |
| 74 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2357 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1641 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6644 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cồng đúc sẵn - Đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4448 | m3 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,058 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,475 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2332 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0869 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép la khe cửa cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0869 | tấn |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6169 | m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | 100m |
| 23 | Cừ tràm cặp cổ D8-10cm, L=4,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 24 | Vải bạt gia cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m2 |
| 25 | Thép neo fi 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi