Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chính |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Kim Chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:06:00 đến ngày 2021-02-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,628,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường Bê tông, kè đá | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 365,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0446 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,2852 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8139 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,07 | 10m |
| 6 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 371 | m |
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,5 | m |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,1338 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,7636 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.792,2713 | m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,2658 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7085 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,5938 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,0188 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 742,1782 | 0.0 |
| 16 | Đắp đất đê quai thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,15 | 100m3 |
| 17 | Đào phá đê quai, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,15 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,8596 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Mua biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Mua cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình móng cột biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,832 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,016 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1302 | tấn |
| 28 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,928 | 1m2 |
| 29 | Đổ bê tông giằng kè đá hộc, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,4 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9675 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7938 | tấn |
| 32 | Ván khuôn giằng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0216 | 100m2 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 808 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.015,05 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,04 | m3 |
| 36 | Mua ống nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 316,25 | m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 101 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 363,6 | 100m |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,57 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,2 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,24 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,24 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,075 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi