Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212983-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 07:26:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,532,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3449 100m3
2 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,15 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6295 100m3
4 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6034 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6872 100m3
6 Đất lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,363 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3638 100m3
8 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6516 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7527 100m3
10 Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0191 100m3
11 Đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4106 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1011 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9005 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,832 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,6559 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9041 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,5838 100m2
18 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3266 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3266 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3266 100tấn
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2087 100m3
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2087 100m3
B Rãnh dọc B=50cm
1 Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8683 100m3
2 Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8684 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,04 m3
4 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,73 m3
5 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7322 100m2
6 Xây tường rãnh thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,17 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.364,6 m2
8 Bê tông mũ rãnh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,24 m3
9 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4944 100m2
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 911 1cấu kiện
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,28 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1229 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5528 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
C Làm trả mương xây hiện trạng BxH=(0,5x0,55)m
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
2 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
3 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
4 Xây tường rãnh thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
6 Lắp đặt thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
7 Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
D An toàn giao thông
1 Biển tam giác KT: 70x70x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
2 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
3 Đào hố chôn cột bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,21 m2
E Cống ngang đường
1 Phá dỡ tường đầu, thân cống, tường cánh gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
2 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
3 Máy bơm nước làm khô hố móng 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
4 Đào bỏ thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
5 Phá dỡ mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m3
6 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8721 100m3
7 Cắt mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m
8 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
10 Bê tông móng cống, móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,77 m3
11 Ván khuôn móng cống, móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6993 100m2
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm (tận dụng lại ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5309 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5309 100m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm (cống tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
18 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
21 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
22 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,77 m2
23 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,29 m3
24 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7354 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 100m3
26 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2274 100m3
F Cống hộp KT: (3,5x3,0)m
1 Máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
2 Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,22 m3
3 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9639 100m3
4 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6372 100m3
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3500x3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đoạn ống
6 Mối nối mềm đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 m
7 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3500x3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mối nối
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,05 100m
9 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,89 m3
10 Bê tông chân khay, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m3
11 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4724 100m2
12 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
13 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,314 tấn
14 Bê tông tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,96 m3
15 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5679 100m2
16 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9926 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6165 tấn
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,74 100m
20 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,76 m3
21 Bê tông sân cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,28 m3
22 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0382 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1596 tấn
24 Bê tông bản giảm tải, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,62 m3
25 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 100m2
26 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
27 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1588 tấn
28 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6 m3
29 Bi tum chốt bản neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 kg
30 Gia công kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9936 tấn
31 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
32 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,6 kg
33 Ống thép mạ kẽm D168,3, dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m
34 Phễu thu nước 1,33kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Nắp chắn rác 2,73kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Đai giữ thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Neo chìm M10x70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2341 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5642 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5078 100m3
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,666 100m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,666 100m2
43 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4524 100tấn
44 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4524 100tấn
45 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4524 100tấn
46 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6452 100m3
47 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6452 100m3
G Đường đảm bảo giao thông
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2327 100m3
2 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5142 100m3
3 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9985 100m3
4 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,247 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9985 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
11 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7538 100m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (không ngập đất; k=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m
14 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,71 m2
15 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,16 m
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5118 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5118 100m3
18 Đào phá dỡ đường đảm bảo giao thông bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8541 100m3
19 Tháo dỡ cọc tre (K=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m
20 Tháo dỡ thu hồi cống D1000 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
21 Thu hồi đế cống D1000 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
H Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,06 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,63 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3727 100m2
I Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->