Gói thầu: Thi công đường cặp sông Cửa Trung ấp Tân Đông (đoạn 1) xã Tân Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công đường cặp sông Cửa Trung ấp Tân Đông (đoạn 1) xã Tân Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:53:00 đến ngày 2021-02-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,309,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,46 | 100M |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.421,25 | M |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,66 | Kg |
| 5 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,715 | 100M3 |
| 6 | Bơm cát nền đường và ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,346 | 100M3 |
| 7 | Cung cấp cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | 100M3 |
| 8 | Cung cấp cát san lắp ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100M3 |
| 9 | Đắp đất dính lề đường, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,855 | 100M3 |
| 10 | Đào nền đường + lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100M3 |
| 11 | Lu lèn 30cm trên cùng k>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,274 | 100M3 |
| 12 | Cốt thép mặt đường đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | tấn |
| 13 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,913 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100M2 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,96 | M3 |
| 16 | Cắt ron mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | 10m |
| 17 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | M3 |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 23 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | M3 |
| 25 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.122,575 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi