Gói thầu: Thi công đường Xuân An 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công đường Xuân An 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:45:00 đến ngày 2021-02-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,342,952,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 (Cả đắp mương, ao + Đắp trả hố móng cống f1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3843 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,95 (Cát bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8429 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (Cả đào hố móng cống f1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8662 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, M.150 (Cả bê tông ốp chân cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình tròn f70 (Cả biển báo chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo + Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Bê tông mặt đường M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0532 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm nylon lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7691 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,489 | 10m |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép Þ = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9621 | Tấn |
| 12 | Đóng cọc tràm; Lngập đất > 2,5m; đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9291 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu trên đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cọc |
| 14 | Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | Kg |
| 18 | Bạc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,33 | m2 |
| 19 | Bơm cát bằng phương tiện thủy, cự ly bơm < 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7339 | 100m3 |
| 20 | Cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,93 | m3 |
| 21 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 22 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường đầu cống Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường đầu cống Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường đầu cống Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 26 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥4cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,076 | 100m |
| 27 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥4cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100m |
| 28 | Cừ tràm nẹp L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 29 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | kg |
| 30 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 33 | Trát mặt ngoài phần xây gạch thẻ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống cống Ø1000, L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Phá dỡ tường xây bằng gạch thẻ hai đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 36 | Bê tông tường đầu cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi