Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214586-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210214571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 00:04:00 đến ngày 2021-02-22 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,463,504,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6684 100m3
2 Vận chuyển đất, cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6684 100m3
3 Đào nền đường, cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,0024 100m3
4 Vận chuyển đất, cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,0024 100m3
5 Mua đất đắp nền K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  299,4114 m3
6 Mua đất đắp nền K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.049,5588 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1898 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,4776 100m3
9 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  134,897 10m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4298 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,4006 100m3
3 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  488,726 m3
4 Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  140,2164 m3
5 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,32 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,3022 100m2
7 rải bạt chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3.222,61 m2
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  53,2908 10m
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  152,0139 100m2
10 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,1565 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  162,5307 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  189,6415 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  179,1247 100m2
14 Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3.222,4499 tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,2245 100tấn
C RÃNH QUA ĐƯỜNG B500 TUYẾN 20
1 Đào móng, cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0784 100m3
2 Vận chuyển đất, cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0784 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,784 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,176 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,024 100m2
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,76 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,696 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,08 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0408 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1093 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,84 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 1cấu kiện
D VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  121,9416 10m³/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->