Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212802-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210132631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 21:47:00 đến ngày 2021-02-19 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,154,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 1.335,14 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) TCVN và hồ sơ thiết kế 515,13 m3
3 Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 TCVN và hồ sơ thiết kế 897,97 m3
4 Tưới nước đất đắp cự ly 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 70,66 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 820,01 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 3.280,04 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 4.920,06 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1 Dmax37,5 TCVN và hồ sơ thiết kế 537,2 m3
9 Thi công mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm TCVN và hồ sơ thiết kế 1.189,3 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 TCVN và hồ sơ thiết kế 904,79 m3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 1,0 kg/m2 trên CPĐD TCVN và hồ sơ thiết kế 5.851,24 m2
12 Rải thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (bỏ vật liệu) TCVN và hồ sơ thiết kế 5.851,24 m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 kg/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 525,5 m2
14 Rải thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày mặt đường bq4 cm vuốt nối MD TCVN và hồ sơ thiết kế 525,5 m2
15 Cung cấp BTNC 12,5 (Hòn Ngang) TCVN và hồ sơ thiết kế 880,59 tan
16 Vận chuyển BTN từ Trạm đến công trường , cự ly 35km TCVN và hồ sơ thiết kế 30.820,65 đồng/km/
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm TCVN và hồ sơ thiết kế 94,04 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm TCVN và hồ sơ thiết kế 66,14 m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 6,0mm TCVN và hồ sơ thiết kế 11,16 m2
20 Cung cấp biển báo tam giác D70cm tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng tráng kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Cung cấp trụ biển báo D80mm; L=3,0m TCVN và hồ sơ thiết kế 2 trụ
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (PCB40) TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Cung cấp biển báo vuông KT60*60cm tole kẽm dày 1,2mm + khung giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Cung cấp trụ biển báo D80mm; L=3,0m TCVN và hồ sơ thiết kế 10 trụ
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (PCB40) TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
26 Tháo dỡ, Lắp đặt vị trí mới cột và biển báo tam giác TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Tháo dỡ, Lắp đặt vị trí mới cột và biển báo phản quang, đa giác TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lớp nilong cách ly trước khi đổ BT TCVN và hồ sơ thiết kế 1.219,27 m2
29 Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.125,48 m2
30 Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 299,98 m3
B THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ đan GT hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph TCVN và hồ sơ thiết kế 0,54 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 301 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy hố móng đúc sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 142,08 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móc cẩu đấy hố và thép chờ đường kính <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 346,91 kg
5 Đổ bê tông đáy hố móng đúc sẵn đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 58,56 m3
6 Ván khuôn thép thành hố đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 98,89 m2
7 Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 9,28 m3
8 Ván khuôn thép đan nổi đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 3,47 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan nổi D <= 10mm. TCVN và hồ sơ thiết kế 36,5 kg
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan nổi D > 10mm. TCVN và hồ sơ thiết kế 62,14 kg
11 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 đỗ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,67 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đan chìm, cổ hố thu đúc sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 42,93 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan chìm, cổ HT đúc sẵn. D<= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 699,36 kg
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan chìm, cổ HT D > 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1.389,12 kg
15 Đổ bê tông đan, cổ HT đúc sẵn đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,7 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hộp thu nước TCVN và hồ sơ thiết kế 72,5 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hộp thu nước D<= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 221,76 kg
18 Đổ bê tông hộp thu nước đúc sẵn đá 1x2, mác 300. TCVN và hồ sơ thiết kế 3,84 m3
19 Cung cấp, LD van lật nhựa ngăn mùi DN315mm TCVN và hồ sơ thiết kế 48 cái
20 Đổ bê tông chèn trám van lật đá 0,5x1, mác 300 đỗ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
21 Lắp đặt ống thép D300mm nối HTN và Hố thu TCVN và hồ sơ thiết kế 14,4 m
22 Cung cấp lưới chắn rỏc composite KT960*530*60mm TT 25 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 24 cái
23 CC, nắp hố thu composite KT100*100cm, D80cm TT 25 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 25 cái
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 72 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 72 cấu kiện
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 0,5km (L5) TCVN và hồ sơ thiết kế 195,25 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 72 cấu kiện
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 49 cái
29 Đắp đất hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) TCVN và hồ sơ thiết kế 200 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 101 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 404 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 606 m3
33 Đào hố móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 717,4 m3
34 Lớp nilong cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 199,17 m2
35 Ván khuôn thép móng hố đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 167,42 m2
36 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 57,51 m3
37 Cung cấp ống cống BTCT ly tõm D40, H30, L=5m TCVN và hồ sơ thiết kế 49 md
38 Cung cấp ống cống BTCT ly tõm D60, H30, L=5m TCVN và hồ sơ thiết kế 186,7 md
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính 400mm (bỏ vật liệu) TCVN và hồ sơ thiết kế 9,8 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính <=600mm (bỏ vật liệu) TCVN và hồ sơ thiết kế 37,34 đoạn ống
41 Đệm VXM M75 dày 2cm trước khi lắp đặt cống TCVN và hồ sơ thiết kế 167,72 m2
42 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm, VXM M100 TCVN và hồ sơ thiết kế 28 mối nối
43 Ván khuôn thép mối nối đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 11,54 m2
44 Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,95 m3
45 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) TCVN và hồ sơ thiết kế 532,44 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 159,53 m3
47 Tưới nước đất đắp cự ly 1km. TCVN và hồ sơ thiết kế 34,6 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 184,96 m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 739,84 m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 1.109,76 m3
51 Nhổ cọc tiêu bê tông cốt thép hiện hữu (NC*60% LD) TCVN và hồ sơ thiết kế 76 cái
52 Bốc xếp cọc tiêu hiện hữu bằng thủ công - bốc xếp lên phương tiện vận chuyển. TCVN và hồ sơ thiết kế 5,13 tấn
53 Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 5,13 tấn
54 Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,26 tấn
55 Nạo vét rãnh bị lấp đất dọc hai bên đường TCVN và hồ sơ thiết kế 130,42 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 130,42 m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 521,68 m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 782,52 m3
59 Ván khuôn thép nâng thành rãnh đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.124,4 m2
60 Đổ bê tông nâng thành hố đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 104,01 m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 269,82 m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn. D<= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3.710,08 kg
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan D> 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6.155,36 kg
64 Đổ bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 50,59 m3
65 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 1.054 cấu kiện
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 1.054 cấu kiện
67 Vận chuyển đan rãnh trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 0,5km TCVN và hồ sơ thiết kế 126,48 tấn
68 Lắp dựng đan rãnh đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. TCVN và hồ sơ thiết kế 1.054 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->