Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình trừ các hạng mục phòng chống mối mọt, PCCC và điều hòa không khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137813-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình trừ các hạng mục phòng chống mối mọt, PCCC và điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20210128080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 22:41:00 đến ngày 2021-02-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,761,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ (PHẦN XÂY DỰNG + CẤP THOÁT NƯỚC)
(Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Thí nghiệm nén tĩnh cọc Chương V của E-HSMT 3 cọc
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 191,467 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 12,959 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 5,701 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 14,363 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,322 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 21,645 100m
8 Đập đầu cọc Chương V của E-HSMT 8,325 m3
9 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,454 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,252 1m3
11 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 19,745 m3
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 114,815 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 2,586 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 8,975 tấn
15 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 14,402 m3
16 Ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 1,329 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,287 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,254 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,346 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 1,087 100m3
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 34,754 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,034 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,637 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,822 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,708 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,021 tấn
27 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,922 m3
28 Lớp ni lon lót Chương V của E-HSMT 1,96 100m2
29 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,085 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,126 tấn
31 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,208 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,221 100m2
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,354 tấn
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 5,101 100m3
36 cát nền Chương V của E-HSMT 136,992 m3
37 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 22,767 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,429 m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,687 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 19,9 m2
41 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 6,97 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 69,7 m2
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,822 m3
44 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1.012,18 m2
45 Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 35,96 m2
46 Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám Chương V của E-HSMT 19,84 m2
47 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit khò nhám Chương V của E-HSMT 17,756 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V của E-HSMT 112,904 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 36,32 m2
50 Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 55,08 m2
51 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,6 m3
52 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,016 m3
53 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,408 m3
54 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,23 m3
55 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,982 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,083 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,531 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,819 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,151 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,943 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,819 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 64,113 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,505 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,721 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,703 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,542 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,633 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,807 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,538 tấn
70 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 7,289 m3
71 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 206,894 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 20,182 100m2
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 15,672 tấn
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,457 tấn
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 14,142 m3
76 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,593 100m2
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,107 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,37 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,159 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,552 tấn
81 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,288 m3
82 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thang Chương V của E-HSMT 1,156 100m2
83 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,193 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,481 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,193 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,481 tấn
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 284,26 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 83,85 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 548,112 m2
90 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1.875,878 m2
91 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 106,848 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 115,578 m2
93 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 176,8 m
94 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 130 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 356,45 m
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.905,658 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.304,122 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 601,536 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 294,4 m2
100 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 294,4 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 294,4 m2
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 22,323 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 35,348 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 143,956 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 244,464 m3
106 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 388,12 m2
107 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1.036,881 m2
108 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2.120,61 m2
109 Khung sắt lavabo + sơn Chương V của E-HSMT 3,24 m2
110 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,275 m2
111 Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 165,24 m2
112 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Chương V của E-HSMT 42,96 m2
113 Công tác ốp đá granite cao 100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Chương V của E-HSMT 10,805 m2
114 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 24,64 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 1.585,015 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1.120,731 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.585,015 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.120,731 m2
119 Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa) Chương V của E-HSMT 28,21 m2
120 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 44,242 m2
121 Cửa đi gỗ nhóm II, khung ngoại dày 200, kính cường lực dày 8mm (bao gồm PU và phụ kiện, khóa) Chương V của E-HSMT 12 m2
122 Cửa đi gỗ nhóm II, khung ngoại dày 100, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm PU và phụ kiện, khóa) Chương V của E-HSMT 60,48 m2
123 Cửa sổ gỗ nhóm II, khung ngoại dày 100, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm PU và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 81,36 m2
124 Khung gỗ nhóm II, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm PU và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 59,22 m2
125 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 443,6 1m
126 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 213,06 1m2
127 Cửa chuyên dụng chống cháy cho kho lưu trữ (kích thước cánh cửa 2,2x1,4m, kích thước khung bao 2,395x1,670m, cửa 2 lớp, lớp ngoài 2 ổ khóa mã số kết hợp, lớp trong 2 ổ khóa chìa nhíp) Chương V của E-HSMT 4 bộ
128 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 Chương V của E-HSMT 0,137 tấn
129 Lắp dựng hoa inox cửa Chương V của E-HSMT 36 m2
130 Sản xuất lan can inox 304 Chương V của E-HSMT 0,137 tấn
131 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 7,42 m2
132 Sản xuất li tô mái thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,468 tấn
133 Lắp dựng li tô thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,468 tấn
134 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,477 100m2
135 Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
136 Nẹp inox chữ T Chương V của E-HSMT 26,4 m
137 SXLD trần, vách panel chống cháy dày 50mm Chương V của E-HSMT 739,408 m2
138 Trần thạch cao khung chìm (VL+NC+M) Chương V của E-HSMT 429,37 m2
139 Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC+M) Chương V của E-HSMT 50,16 m2
140 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 13,585 100m2
141 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 12,59 100m2
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 x 4,9mm Chương V của E-HSMT 0,38 100m
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V của E-HSMT 2,53 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm Chương V của E-HSMT 0,29 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Chương V của E-HSMT 0,68 100m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V của E-HSMT 0,42 100m
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
148 Lắp đặt côn nhựa D90x60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
149 Lắp đặt côn nhựa D60x34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
150 Lắp đặt côn nhựa D27x21 Chương V của E-HSMT 15 cái
151 Lắp đặt Co 45o nhựa D114 Chương V của E-HSMT 30 cái
152 Lắp đặt Co 45o nhựa D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
153 Lắp đặt Co nhựa 45o D60 Chương V của E-HSMT 31 cái
154 Lắp đặt co nhựa 45o D34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
155 Lắp đặt Co 90o nhựa D34 Chương V của E-HSMT 7 cái
156 Lắp đặt Co 90o nhựa uPVC D27 Chương V của E-HSMT 28 cái
157 Lắp đặt Y nhựa D114mm Chương V của E-HSMT 8 cái
158 Lắp đặt Y nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 18 cái
159 Lắp đặt Y nhựa D90/60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
160 Lắp đặt Y nhựa D60x34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
161 Lắp đặt tê nhựa D34x27 Chương V của E-HSMT 3 cái
162 Lắp đặt tê nhựa D27x21 Chương V của E-HSMT 12 cái
163 Lắp đặt tê nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
164 Lắp đặt tê nhựa D27 Chương V của E-HSMT 12 cái
165 Lắp đặt khóa đồng D34mm Chương V của E-HSMT 7 cái
166 Lắp đặt khóa đồng D27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
167 Lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
168 Co 90o khâu ren trong D21 Chương V của E-HSMT 28 cái
169 Lắp đặt lavabo âm+bộ xả inox+vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
170 Lắp đặt lavabo nổi+bộ xả inox+vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
171 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 7 cái
172 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 9 cái
173 Lắp đặt móc áo inox đơn Chương V của E-HSMT 9 cái
174 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 7 cái
175 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 7 cái
176 Lắp đặt tiểu nam+vòi bấm Chương V của E-HSMT 3 bộ
177 Lắp đặt xí bệt+két nước Chương V của E-HSMT 9 bộ
178 Lắp đặt vòi xịt Chương V của E-HSMT 9 bộ
179 Lắp đặt vòi rửa D27mm Chương V của E-HSMT 6 bộ
180 Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi Chương V của E-HSMT 14 cái
181 Lắp đặt Co 90o nhựa D90 Chương V của E-HSMT 18 cái
182 Cầu chắn rác inox D150 Chương V của E-HSMT 18 cái
183 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
184 Chóp thông hơi Chương V của E-HSMT 1 cái
185 Bát inox neo ống Chương V của E-HSMT 162 cái
186 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,229 100m3
187 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,079 100m3
188 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1,631 m3
189 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,895 m3
190 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,966 m3
191 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,538 m3
192 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,097 tấn
193 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,025 100m2
194 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
195 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 4 cái
196 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 23,616 m2
197 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,08 m2
198 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 23,616 m2
199 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT 0,001 100m3
B HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ (PHẦN ĐIỆN + MẠNG, ĐIỆN THOẠI + CAMERA) (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x18W (gắn nổi) Chương V của E-HSMT 18 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x16W, chống cháy nổ (gắn nổi) Chương V của E-HSMT 54 bộ
3 Lắp đặt đèn led 0,6m, 1x10W (gắn nổi) Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 24W Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 12W Chương V của E-HSMT 45 bộ
6 Đèn Led tròn 7w (dạng downlight gắn âm trần) Chương V của E-HSMT 14 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 62 cái
8 Lắp đặt quạt trần 80W + Dimmer Chương V của E-HSMT 17 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200 Chương V của E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A-250V Chương V của E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A-250V Chương V của E-HSMT 20 cái
12 Lắp đặt Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A-250V Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt (loại công tắc cầu thang-đảo chiều) Chương V của E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt MCB 1P 6A Chương V của E-HSMT 43 cái
15 Lắp đặt MCB 1P 16A Chương V của E-HSMT 33 cái
16 Lắp đặt MCB 2P 20A Chương V của E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt MCB 2P 25A Chương V của E-HSMT 16 cái
18 Lắp đặt MCB 2P 32A Chương V của E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt MCB 3P 25A Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt MCCB 3P 50A Chương V của E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt MCCB 3P 75A Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt MCCB 3P 150A Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt đế âm, mặt nạ công tắc, ổ cắm Chương V của E-HSMT 114 hộp
24 Lắp đặt hộp nối tròn Chương V của E-HSMT 134 hộp
25 Lắp đặt hộp nối KT:150x150 Chương V của E-HSMT 68 hộp
26 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.032 m
27 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.117 m
28 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.029 m
29 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.137 m
30 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 803 m
31 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 401 m
32 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 93 m
33 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 47 m
34 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 197 m
35 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 51 m
36 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 103 m
37 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 13 m
38 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
39 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Chương V của E-HSMT 2.001 m
40 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 448 m
41 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25 Chương V của E-HSMT 51 m
42 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D32 Chương V của E-HSMT 32 m
43 Măng xông nối ống D16 Chương V của E-HSMT 639 cái
44 Măng xông nối ống D20 Chương V của E-HSMT 121 cái
45 Măng xông nối ống D25 Chương V của E-HSMT 16 cái
46 Măng xông nối ống D32 Chương V của E-HSMT 7 cái
47 Băng keo điện Chương V của E-HSMT 54 Cuộn
48 Lắp đặt tủ điện âm 6 module Chương V của E-HSMT 14 hộp
49 Lắp đặt tủ điện âm 8 module Chương V của E-HSMT 2 hộp
50 Lắp đặt tủ điện âm 12 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
51 Lắp đặt tủ điện 750x500x200 + phụ kiện Chương V của E-HSMT 2 hộp
52 Lắp đặt tủ điện 800x600x200 + phụ kiện Chương V của E-HSMT 2 hộp
53 Đèn báo pha tủ điện Chương V của E-HSMT 3 Cái
54 Cầu chì tủ điện Chương V của E-HSMT 3 Cái
55 Lắp đặt tủ điện 400x300x180 + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 hộp
56 Bộ phát Wifi không dây Chương V của E-HSMT 3 Bộ
57 Bộ chia mạng 8 cổng (Switch 8port) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
58 Bộ chia mạng 16 cổng (Switch 16port) Chương V của E-HSMT 2 Bộ
59 Bộ chia mạng 48 cổng (Switch 48port) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
60 Tổng đài điện thoại 4 in/16 out Chương V của E-HSMT 1 Bộ
61 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 20 đôi + phiến đấu dây Chương V của E-HSMT 1 hộp
62 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Chương V của E-HSMT 52 cái
63 Lắp đặt ổ cắm thoại RJ11 Chương V của E-HSMT 14 cái
64 Lắp đặt đế, mặt nạ cho ổ cắm mạng, điện thoại Chương V của E-HSMT 52 hộp
65 Lắp đặt dây mạng Cat5e Chương V của E-HSMT 1.065 m
66 Lắp đặt dây thoại 2 đôi Chương V của E-HSMT 350 m
67 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 723 m
68 Măng xông nối ống D20 Chương V của E-HSMT 240 cái
69 Lắp đặt tủ Crack 6U 19" Chương V của E-HSMT 1 hộp
70 Lắp đặt tủ Crack 4U 19" Chương V của E-HSMT 2 hộp
71 Đầu bấm cáp mạng RJ45 Chương V của E-HSMT 60 đầu
72 Đầu bấm cáp thoại RJ11 Chương V của E-HSMT 20 đầu
73 Bộ ghi hình IP 32 kênh Chương V của E-HSMT 1 bộ
74 Ổ cứng HDD 2TB Chương V của E-HSMT 2 bộ
75 Màn hình màu led 55" Chương V của E-HSMT 1 bộ
76 Camera dạng thân Chương V của E-HSMT 11 bộ
77 Camera dạng bán cầu Chương V của E-HSMT 6 bộ
78 Đầu bấm cáp mạng RJ45 Chương V của E-HSMT 250 cái
79 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 208 m
80 Măng xông nối ống D20 Chương V của E-HSMT 58 cái
81 Bộ chia mạng 16 cổng (Switch POE 16port) Chương V của E-HSMT 3 Bộ
82 Bộ lưu điện 5KVA Chương V của E-HSMT 1 Bộ
C HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ (PHẦN CHỐNG SÉT)(Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,166 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,166 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ 39m Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét, tiết diện CV 1x70mm2 Chương V của E-HSMT 39 m
5 Kéo rải dây đồng trần 70mm2 Chương V của E-HSMT 38 m
6 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m Chương V của E-HSMT 10 cọc
7 Ốc xiết cáp 150mm2 Chương V của E-HSMT 12 cái
8 Phụ gia dẫn điện (hóa chất giảm điện trở) Chương V của E-HSMT 6 Kg
9 Ống sợi thủy tinh Chương V của E-HSMT 1 Trụ
10 Trụ đỡ kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 Trụ
11 Lắp đặt hộp đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25 Chương V của E-HSMT 0,38 m
13 Sứ cách ly Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Dây cáp D8 Chương V của E-HSMT 47 m
15 Tăng đơ căng cáp Chương V của E-HSMT 3 bộ
16 Kẹp nối cáp Chương V của E-HSMT 3 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM + BỂ NƯỚC NGẦM 65M3 (PHẦN XÂY DỰNG) (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 1,378 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,423 100m3
3 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,8 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,668 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,522 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,393 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,258 tấn
9 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,394 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,071 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,728 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống nắp bể nước Chương V của E-HSMT 0,24 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,052 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,05 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 99,7 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 24 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,88 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 123,7 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,32 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,064 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,066 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,78 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,094 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,098 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,056 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,104 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,144 tấn
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,2 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,44 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 76,7 m2
37 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,98 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 13,2 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 90,34 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 90,34 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,458 m3
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,4 m
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 16,2 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 16,2 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,16 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 32,4 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 16,2 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 16,2 m2
49 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT 3,74 m2
50 SX của sắt kéo có lá Chương V của E-HSMT 3,74 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM + BỂ NƯỚC NGẦM (PHẦN ĐIỆN) (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x18W (gắn nổi) Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 6A Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đế âm, mặt nạ công tắc, ổ cắm Chương V của E-HSMT 2 hộp
6 Lắp đặt đế, mặt nạ CB Chương V của E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt hộp nối tròn Chương V của E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 2 m
10 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Chương V của E-HSMT 10 m
11 Măng xông nối ống D16 Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Băng keo điện Chương V của E-HSMT 1 cuộn
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG) (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,155 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,834 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,073 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,384 100m3
5 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 4,385 m3
6 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 4,796 m3
7 Trải bạt nilon Chương V của E-HSMT 0,449 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,915 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,297 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,936 m3
11 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,728 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,97 m3
13 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,125 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,125 100m2
15 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,297 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,166 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,172 tấn
20 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,065 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,059 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,367 tấn
23 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,902 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 5,52 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 5,52 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 5,52 m2
28 Sản xuất, lắp dựng gỗ đà chắn Chương V của E-HSMT 0,048 1m3
29 Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép tấm đậy đệm cát Chương V của E-HSMT 0,065 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,716 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,343 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,291 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,132 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,313 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,502 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,712 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,473 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,09 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,119 m3
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,3 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,526 tấn
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,303 100m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,88 100m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 110 cái
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 14,52 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 115,34 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 31,318 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 118,28 m2
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 121,396 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 121,396 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 267,168 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 267,168 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,032 m3
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 115,2 m
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 78,38 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 132,483 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 210,863 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 132,483 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 78,38 m2
64 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT 31,92 m2
65 SX cửa sắt kéo (không lá) Chương V của E-HSMT 31,92 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 1,912 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN + PCCC) (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x18W (gắn nổi) Chương V của E-HSMT 7 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 6A Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt đế âm, mặt nạ công tắc, ổ cắm Chương V của E-HSMT 6 hộp
6 Lắp đặt đế, mặt nạ CB Chương V của E-HSMT 3 hộp
7 Lắp đặt hộp nối tròn Chương V của E-HSMT 3 hộp
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 62 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 6 m
10 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Chương V của E-HSMT 33 m
11 Măng xông nối ống D16 Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Băng keo điện Chương V của E-HSMT 2 cuộn
13 Bình chữa cháy bột MFZ4 4kg (BC) Chương V của E-HSMT 4 Bình
14 Bình chữa cháy khí MT3 3kg Chương V của E-HSMT 4 Bình
15 Lắp đặt tủ PCCC KT: 600x400x200 Chương V của E-HSMT 4 hộp
16 Đinh vít , tách kê Chương V của E-HSMT 2 Bịch
17 Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 2 Bộ
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 10,828 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 2,707 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 3,637 100m3
4 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 23,152 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,414 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,541 100m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 81,21 m2
8 Lát gạch Terazoo 400x400mm Chương V của E-HSMT 177,38 m2
9 Cung cấp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 60,774 m3
10 Trồng cây lạc tiên cao 10cm, 20 giỏ/m2 Chương V của E-HSMT 607,74 m2
11 Trồng cây dầu rái, cao đọt 5m, đường kính thân tiêu chuẩn 10-15cm Chương V của E-HSMT 7 cây
12 Trồng cây kè bạc, cao ngọn 3m, đường kính gốc tiêu chuẩn 25-30cm Chương V của E-HSMT 3 cây
13 Trồng cây cau đuôi chồn, cao lóng 2m, đường kính gốc tiêu chuẩn 20-25cm Chương V của E-HSMT 12 cây
14 Trồng cây vạn tuế, cao lóng 1m, đường kính gốc tiêu chuẩn 20-25cm Chương V của E-HSMT 6 cây
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Chương V của E-HSMT 28 1cây / 90 ngày
16 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 182,322 100m2/lần
17 Đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 1,573 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 1,573 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Chương V của E-HSMT 2,359 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 7,864 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 7,864 100m2
22 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,066 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,022 100m3
24 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 0,675 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,588 m3
26 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
27 Lớp ni lon lót Chương V của E-HSMT 0,074 100m2
28 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,012 m3
29 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V của E-HSMT 0,074 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,112 m3
31 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,22 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 20,22 m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,032 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,029 100m2
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 11 1cấu kiện
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Chương V của E-HSMT 1,335 100tấn
38 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Chương V của E-HSMT 21,353 100tấn
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,163 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,151 100m3
3 Xếp gạch thẻ KN 4,5x9x19 Chương V của E-HSMT 19,38 m2
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 x2mm Chương V của E-HSMT 1,02 100m
5 Lắp đặt tê nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt Co 90o nhựa D34 Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt van đồng D34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt van phao đồng D34 Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt van phao điện D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt lúp bê Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt Máy bơm điện 1HP, Q=3-0,6m3/h, H=21-50m Chương V của E-HSMT 1 Cái
J HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,039 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,637 100m3
3 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19mm đánh dấu vị trí đường ống Chương V của E-HSMT 50,92 m2
4 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 0,245 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,82 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,164 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,615 100m3
8 Lắp đặt tủ điện 500x400x150 + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt MCB 2P 20A Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 6A Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Contactor 3P 22A Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Relay nhiệt 18A Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt nút nhấn ON Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt nút nhấn OFF Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV 2x1,5 mm2 Chương V của E-HSMT 48 m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Chương V của E-HSMT 0,47 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV/DSTA 4x150 mm2 Chương V của E-HSMT 125 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Chương V của E-HSMT 1,25 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV/DSTA 4x70 mm2 Chương V của E-HSMT 51 m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Chương V của E-HSMT 0,5 100 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV/DSTA 4x25 mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
23 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 0,18 100 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV/DSTA 4x10 mm2 Chương V của E-HSMT 16 m
26 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 31 m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V của E-HSMT 0,16 100m
28 Lắp đặt tủ điện 900x700x250 + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 hộp
29 Đèn báo pha tủ điện Chương V của E-HSMT 3 Cái
30 Lắp đặt cầu chì Chương V của E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Biến dòng cho tủ điện Chương V của E-HSMT 3 bộ
33 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Volt Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt MCB 2P 10A Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt MCCB 3P 50A Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt MCCB 3P 75A Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt MCCB 3P 150A Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt MCCB 3P 225A Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Thang máng cáp 300x150x1.5 (VL+NC) Chương V của E-HSMT 25 Mét
42 Phụ kiện Thang máng cáp Chương V của E-HSMT 1
43 Lắp dựng cột đèn STK cao 8m, bằng máy Chương V của E-HSMT 5 1 cột
44 Lắp cần đèn cao 2,0m, vươn ra 1,5m Chương V của E-HSMT 5 1 cần đèn
45 Lắp chóa + đèn led cao áp 70W Chương V của E-HSMT 5 bộ
46 Khung móng trụ đèn Chương V của E-HSMT 5 Bộ
47 Lắp đặt MCB 2P 6A Chương V của E-HSMT 5 cái
48 Lắp đặt Bảng Bakelit dày 3mm Chương V của E-HSMT 5 bảng
49 Domino 4P Chương V của E-HSMT 5 Cái
50 Rải cáp ngầm, CXV/DSTA 2x4.0mm2 Chương V của E-HSMT 1,58 100m
51 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Chương V của E-HSMT 1,53 100 m
52 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x1,5 mm2 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
53 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 179 m
54 Lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2,4m + Ốc siết cáp Chương V của E-HSMT 5 cọc
55 Lắp đặt ống STK D60 (DN50) Chương V của E-HSMT 0,11 100m
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 65 M3 (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 1,452 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,446 100m3
3 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,8 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,668 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,522 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,533 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,247 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,071 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,722 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,218 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,052 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,05 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,005 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 95,26 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 25,41 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,88 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 120,67 m2
L HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE 4 BÁNH B (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 135 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,346 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 48,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Chương V của E-HSMT 39,816 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Chương V của E-HSMT 8,566 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Chương V của E-HSMT 21,312 m3
7 Đào xúc phế thải lên xe Chương V của E-HSMT 0,697 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V của E-HSMT 69,694 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Chương V của E-HSMT 278,776 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->