Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình trừ các hạng mục phòng chống mối mọt, PCCC và điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình trừ các hạng mục phòng chống mối mọt, PCCC và điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 22:41:00 đến ngày 2021-02-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,761,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ (PHẦN XÂY DỰNG + CẤP THOÁT NƯỚC) (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) |
|||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 191,467 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 12,959 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,701 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 14,363 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 21,645 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 8,325 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,454 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,252 | 1m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,745 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 114,815 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,586 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,975 | tấn |
| 15 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,402 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 1,329 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,087 | 100m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,754 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,034 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,637 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,708 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,021 | tấn |
| 27 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,922 | m3 |
| 28 | Lớp ni lon lót | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,126 | tấn |
| 31 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 5,101 | 100m3 |
| 36 | cát nền | Chương V của E-HSMT | 136,992 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,767 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,687 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,9 | m2 |
| 41 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,7 | m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,822 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.012,18 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám | Chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit khò nhám | Chương V của E-HSMT | 17,756 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 112,904 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 36,32 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 51 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 52 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,016 | m3 |
| 53 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,408 | m3 |
| 54 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,23 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,982 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,531 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,819 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,151 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,943 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,819 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 64,113 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,505 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,703 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,542 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,633 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,807 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,538 | tấn |
| 70 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,289 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 206,894 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 20,182 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 15,672 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,457 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,142 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,593 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,288 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,481 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,481 | tấn |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 284,26 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,85 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 548,112 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.875,878 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 106,848 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 115,578 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 176,8 | m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 356,45 | m |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.905,658 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.304,122 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 601,536 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 294,4 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 294,4 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 294,4 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,323 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,348 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 143,956 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 244,464 | m3 |
| 106 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 388,12 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.036,881 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.120,61 | m2 |
| 109 | Khung sắt lavabo + sơn | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,275 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 165,24 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V của E-HSMT | 42,96 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá granite cao 100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 10,805 | m2 |
| 114 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.585,015 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.120,731 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.585,015 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.120,731 | m2 |
| 119 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | Chương V của E-HSMT | 28,21 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 44,242 | m2 |
| 121 | Cửa đi gỗ nhóm II, khung ngoại dày 200, kính cường lực dày 8mm (bao gồm PU và phụ kiện, khóa) | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 122 | Cửa đi gỗ nhóm II, khung ngoại dày 100, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm PU và phụ kiện, khóa) | Chương V của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 123 | Cửa sổ gỗ nhóm II, khung ngoại dày 100, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm PU và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 81,36 | m2 |
| 124 | Khung gỗ nhóm II, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm PU và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 59,22 | m2 |
| 125 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 443,6 | 1m |
| 126 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 213,06 | 1m2 |
| 127 | Cửa chuyên dụng chống cháy cho kho lưu trữ (kích thước cánh cửa 2,2x1,4m, kích thước khung bao 2,395x1,670m, cửa 2 lớp, lớp ngoài 2 ổ khóa mã số kết hợp, lớp trong 2 ổ khóa chìa nhíp) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 130 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 7,42 | m2 |
| 132 | Sản xuất li tô mái thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,468 | tấn |
| 133 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,468 | tấn |
| 134 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,477 | 100m2 |
| 135 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 136 | Nẹp inox chữ T | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m |
| 137 | SXLD trần, vách panel chống cháy dày 50mm | Chương V của E-HSMT | 739,408 | m2 |
| 138 | Trần thạch cao khung chìm (VL+NC+M) | Chương V của E-HSMT | 429,37 | m2 |
| 139 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC+M) | Chương V của E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 13,585 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 12,59 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 x 4,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa D90x60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa D60x34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co 45o nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co nhựa 45o D60 | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa 45o D34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt Co 90o nhựa uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa D60x34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa D34x27 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Co 90o khâu ren trong D21 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 169 | Lắp đặt lavabo âm+bộ xả inox+vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt lavabo nổi+bộ xả inox+vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt móc áo inox đơn | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt tiểu nam+vòi bấm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt xí bệt+két nước | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa D27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co 90o nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 182 | Cầu chắn rác inox D150 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 184 | Chóp thông hơi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Bát inox neo ống | Chương V của E-HSMT | 162 | cái |
| 186 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 188 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,631 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,966 | m3 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 195 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,616 | m2 |
| 197 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 23,616 | m2 |
| 199 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ (PHẦN ĐIỆN + MẠNG, ĐIỆN THOẠI + CAMERA) (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x18W (gắn nổi) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x16W, chống cháy nổ (gắn nổi) | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 0,6m, 1x10W (gắn nổi) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 24W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 12W | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 6 | Đèn Led tròn 7w (dạng downlight gắn âm trần) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 80W + Dimmer | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (loại công tắc cầu thang-đảo chiều) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P 25A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 114 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối tròn | Chương V của E-HSMT | 134 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối KT:150x150 | Chương V của E-HSMT | 68 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.032 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.117 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.029 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.137 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 803 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 401 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 93 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 103 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/FR 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT | 2.001 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 448 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25 | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D32 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 43 | Măng xông nối ống D16 | Chương V của E-HSMT | 639 | cái |
| 44 | Măng xông nối ống D20 | Chương V của E-HSMT | 121 | cái |
| 45 | Măng xông nối ống D25 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Măng xông nối ống D32 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 54 | Cuộn |
| 48 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm 12 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 750x500x200 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Đèn báo pha tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 54 | Cầu chì tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện 400x300x180 + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Bộ phát Wifi không dây | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 57 | Bộ chia mạng 8 cổng (Switch 8port) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Bộ chia mạng 16 cổng (Switch 16port) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Bộ chia mạng 48 cổng (Switch 48port) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Tổng đài điện thoại 4 in/16 out | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 20 đôi + phiến đấu dây | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm thoại RJ11 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế, mặt nạ cho ổ cắm mạng, điện thoại | Chương V của E-HSMT | 52 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây mạng Cat5e | Chương V của E-HSMT | 1.065 | m |
| 66 | Lắp đặt dây thoại 2 đôi | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 723 | m |
| 68 | Măng xông nối ống D20 | Chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ Crack 6U 19" | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ Crack 4U 19" | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT | 60 | đầu |
| 72 | Đầu bấm cáp thoại RJ11 | Chương V của E-HSMT | 20 | đầu |
| 73 | Bộ ghi hình IP 32 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Ổ cứng HDD 2TB | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Màn hình màu led 55" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Camera dạng thân | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 77 | Camera dạng bán cầu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT | 250 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 80 | Măng xông nối ống D20 | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 81 | Bộ chia mạng 16 cổng (Switch POE 16port) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 82 | Bộ lưu điện 5KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ (PHẦN CHỐNG SÉT)(Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ 39m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét, tiết diện CV 1x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 7 | Ốc xiết cáp 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Phụ gia dẫn điện (hóa chất giảm điện trở) | Chương V của E-HSMT | 6 | Kg |
| 9 | Ống sợi thủy tinh | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 10 | Trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 11 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D25 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m |
| 13 | Sứ cách ly | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Dây cáp D8 | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 15 | Tăng đơ căng cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Kẹp nối cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM + BỂ NƯỚC NGẦM 65M3 (PHẦN XÂY DỰNG) (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,378 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,668 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,393 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,258 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,728 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống nắp bể nước | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 99,7 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 123,7 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 76,7 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,98 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 90,34 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 90,34 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,4 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 50 | SX của sắt kéo có lá | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM + BỂ NƯỚC NGẦM (PHẦN ĐIỆN) (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x18W (gắn nổi) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đế, mặt nạ CB | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối tròn | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Măng xông nối ống D16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG) (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,834 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,385 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,796 | m3 |
| 7 | Trải bạt nilon | Chương V của E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,915 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,297 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,902 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng gỗ đà chắn | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 1m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép tấm đậy đệm cát | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,132 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,712 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,473 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,119 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 115,34 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,318 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 118,28 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 121,396 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 121,396 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 267,168 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 267,168 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,032 | m3 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 115,2 | m |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 78,38 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 132,483 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 210,863 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 132,483 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 78,38 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 65 | SX cửa sắt kéo (không lá) | Chương V của E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,912 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN + PCCC) (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x18W (gắn nổi) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đế, mặt nạ CB | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối tròn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 11 | Măng xông nối ống D16 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 13 | Bình chữa cháy bột MFZ4 4kg (BC) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 14 | Bình chữa cháy khí MT3 3kg | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 15 | Lắp đặt tủ PCCC KT: 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Đinh vít , tách kê | Chương V của E-HSMT | 2 | Bịch |
| 17 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 10,828 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,707 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,637 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,152 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 81,21 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terazoo 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 177,38 | m2 |
| 9 | Cung cấp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 60,774 | m3 |
| 10 | Trồng cây lạc tiên cao 10cm, 20 giỏ/m2 | Chương V của E-HSMT | 607,74 | m2 |
| 11 | Trồng cây dầu rái, cao đọt 5m, đường kính thân tiêu chuẩn 10-15cm | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 12 | Trồng cây kè bạc, cao ngọn 3m, đường kính gốc tiêu chuẩn 25-30cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 13 | Trồng cây cau đuôi chồn, cao lóng 2m, đường kính gốc tiêu chuẩn 20-25cm | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 14 | Trồng cây vạn tuế, cao lóng 1m, đường kính gốc tiêu chuẩn 20-25cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Chương V của E-HSMT | 28 | 1cây / 90 ngày |
| 16 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 182,322 | 100m2/lần |
| 17 | Đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 1,573 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,573 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,359 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 7,864 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 7,864 | 100m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 27 | Lớp ni lon lót | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,112 | m3 |
| 31 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,22 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 20,22 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V của E-HSMT | 1,335 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V của E-HSMT | 21,353 | 100tấn |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ KN 4,5x9x19 | Chương V của E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng D34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao đồng D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt lúp bê | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Máy bơm điện 1HP, Q=3-0,6m3/h, H=21-50m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19mm đánh dấu vị trí đường ống | Chương V của E-HSMT | 50,92 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 500x400x150 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Relay nhiệt 18A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút nhấn ON | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút nhấn OFF | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV/DSTA 4x150 mm2 | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV/DSTA 4x70 mm2 | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV/DSTA 4x25 mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV/DSTA 4x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 900x700x250 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Đèn báo pha tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Biến dòng cho tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Volt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P 225A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thang máng cáp 300x150x1.5 (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 25 | Mét |
| 42 | Phụ kiện Thang máng cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 43 | Lắp dựng cột đèn STK cao 8m, bằng máy | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 44 | Lắp cần đèn cao 2,0m, vươn ra 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 45 | Lắp chóa + đèn led cao áp 70W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Khung móng trụ đèn | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bảng Bakelit dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 49 | Domino 4P | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 50 | Rải cáp ngầm, CXV/DSTA 2x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 100 m |
| 52 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 53 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 179 | m |
| 54 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2,4m + Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 55 | Lắp đặt ống STK D60 (DN50) | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 65 M3 (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,452 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,668 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,533 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,247 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,722 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 95,26 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 120,67 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE 4 BÁNH B (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 39,816 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 8,566 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 21,312 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải lên xe | Chương V của E-HSMT | 0,697 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 69,694 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 278,776 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi