Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB, xây lắp, TNHC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp VTTB, xây lắp, TNHC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khcb |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 16:22:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,120,822,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN CÁP NGẦM (Phần lộ 472 E2.13) | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | 207,49 | m | |
| 2 | Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 27 | m | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 176,56 | m | |
| 4 | Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96mm | 14,93 | m | |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 | 2 | Bộ | |
| 7 | Thanh cầu xà lắp sứ đứng | 1 | Cái | |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 2 | Bộ | |
| 9 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa | 165 | m | |
| 10 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 12,8 | m | |
| 11 | Ghíp nhôm bọc nhựa Al-240 | 15 | bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm | 12 | bộ | |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 18 | cái | |
| B | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM (LỘ 472 E2.13) | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 | 2 | Bộ | |
| 2 | Thanh cầu xà lắp sứ đứng | 1 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 2 | Bộ | |
| 4 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa | 165 | m | |
| 5 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 12,8 | m | |
| 6 | Tháo ra lắp lại xà lệch đón dây đầu trạm biến áp | 2 | bộ | |
| 7 | Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 0,027 | km | |
| 8 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi trong ống | 189,49 | m | |
| 9 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi lên cột | 18 | m | |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp) | 2 | Bộ | |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 176,56 | m | |
| 12 | Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96mm | 14,93 | m | |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm | 2 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm | 12 | bộ | |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) | 1 | sợi | |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV | 2 | Quả | |
| C | THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (LỘ 472 E2.13 ) | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn nhôm bọc cách điện AC-70/11XLPE2.5/HDPE | 537 | m | |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV | 21 | quả | |
| 3 | Thu hồi Chuỗi sứ néo đơn 24kV | 3 | quả | |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn 22kV XĐL-22-3 (129,75kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến 22kV (139,43kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Xà néo 3 pha cân cột đơn 22kV (92,43kg/bộ) | 1 | bộ | |
| D | THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (LỘ 472 E2.13) | |||
| 1 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | 4 | quả | |
| 2 | Thu hồi Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến (tim 3m) | 1 | bộ | |
| E | THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Phần lộ 473 E2.13) | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn nhôm bọc cách điện AC-150/24XLPE2.5/HDPE | 1.005 | m | |
| 2 | Thu hồi dây dẫn nhôm trần AC-70/11 | 480 | m | |
| 3 | Thu hồi Sứ đứng 24kV | 64 | quả | |
| 4 | Thu hồi Chuỗi sứ néo đơn 24kV | 13 | quả | |
| 5 | Thu hồi Cầu dao cách ly 24kV | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 3 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ góc 3 pha 22kV (78,79kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn 22kV XĐL-22-2 (120,16kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Xà néo góc cân 2 pha 22kV (65,69kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Cổ dề néo (10,4kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV (71,14kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Xà phụ đỡ lèo XP-3 (16,55kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao (76,34kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐC-12 (24,6kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi Ghế thao tác cột đơn (111,72kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi Thang trèo (50,86kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Thu hồi Xà rẽ nhánh 3 pha hai phía cột đơn (77,24kg/bộ) | 1 | bộ | |
| F | MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN CÁP NGẦM (LỘ 473 E2.13) | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Không bao gồm card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA | 1 | Tủ | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | 729,82 | m | |
| 3 | Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 33 | m | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 621,73 | m | |
| 5 | Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96 mm | 82,3 | m | |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm | 3 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa RC-RMU | 1 | Vị trí | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm cân dọc tuyến | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-2A | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-16 | 2 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 1 | Bộ | |
| 13 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa | 183,3 | m | |
| 14 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 65,3 | m | |
| 15 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block | 106,9 | m | |
| 16 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 29,6 | m | |
| 17 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 89,9 | m | |
| 18 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát đá | 68 | m | |
| 19 | Hào cáp ba đi dưới hè lát đá | 23 | m | |
| 20 | Ghíp nhôm bọc nhựa Al-240 | 12 | bộ | |
| 21 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm | 31 | bộ | |
| 22 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 66 | cái | |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp, biến điện áp đo lường và Recloser | 1 | bộ | |
| G | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM (PHẦN LỘ 473 E2.13) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Không bao gồm card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA | 1 | tủ | |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU | 1 | tủ | |
| 3 | Tiếp địa RC-RMU | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm cân dọc tuyến | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-2A | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp, biến điện áp đo lường và Recloser | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-16 | 2 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 1 | Bộ | |
| 10 | Kéo căng, rải lại cáp ngầm tận dụng 3x240 | 5 | m | |
| 11 | Tháo ra lắp lại máy cắt | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo ra lắp lại máy biến điện áp 1 pha | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo ra lắp lại tủ điều khiển máy cắt | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo ra lắp lại xà đỡ máy cắt | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo ra lắp lại xà đỡ máy biến điện áp 1 pha | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo ra lắp lại xà đỡ tủ điều khiển | 1 | bộ | |
| 17 | Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 0,033 | km | |
| 18 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi trong ống | 688,82 | m | |
| 19 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi lên cột và lên tủ | 41 | m | |
| 20 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp) | 12 | Bộ | |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 621,73 | m | |
| 22 | Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96 mm | 82,3 | m | |
| 23 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm | 3 | Bộ | |
| 24 | Đầu cáp Tplug đồng (đi kèm theo tủ) 3x70 | 1 | bộ | |
| 25 | Đầu cáp Tplug nhôm (đi kèm theo tủ) 3x300 | 3 | bộ | |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm | 31 | bộ | |
| 27 | Thu hồi cáp ngầm đồng 24kV 3x70 | 87 | m | |
| 28 | Hố thi công tạm khoan qua đường | 3 | hố | |
| 29 | Cáp qua đường bằng phương pháp khoan | 50,1 | m | |
| 30 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | 1 | bệ | |
| 31 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa | 183,3 | m | |
| 32 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 65,3 | m | |
| 33 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block | 106,9 | m | |
| 34 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 29,6 | m | |
| 35 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 89,9 | m | |
| 36 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát đá | 68 | m | |
| 37 | Hào cáp ba đi dưới hè lát đá | 23 | m | |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) | 1 | sợi | |
| 39 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | 12 | Quả | |
| H | THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LỘ 473 E2.13) | |||
| 1 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | 3 | quả | |
| 2 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (Trạm 2 cột) | 1 | bộ | |
| I | THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (LỘ 474 E2.13) | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn nhôm bọc cách điện AC-150/24XLPE2.5/HDPE | 3.288 | m | |
| 2 | Thu hồi dây dẫn nhôm bọc cách điện AC-70/11XLPE2.5/HDPE | 297 | m | |
| 3 | Thu hồi Sứ đứng 24kV | 107 | quả | |
| 4 | Thu hồi Chuỗi sứ néo đơn 24kV | 66 | quả | |
| 5 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | 1 | Cột | |
| 6 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m | 2 | Cột | |
| 7 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 16m | 15 | Cột | |
| 8 | Thu hồi Cầu dao cách ly 24kV | 3 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 5 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Xà đỡ vượt tam giác 22kV (106,99kg/bộ) | 12 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn 22kV XĐL-22-2 (120,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Xà néo góc cân 2 pha 22kV (65,69kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 13 | Thu hồi Cổ dề néo (10,4kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 14 | Thu hồi Xà néo cân 3pha 22kV (36,5kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 15 | Thu hồi Xà phụ đỡ lèo XP-1 (8,2kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 16 | Thu hồi Xà phụ đỡ lèo XP-3 (16,55kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao và chống sét van (115,6kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 18 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao (76,34kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 19 | Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐC-12 (24,6kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột 16m GĐC-16 (32,8kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 21 | Thu hồi Xà đỡ đầu cáp lên cột (9,7kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 22 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van (31,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 23 | Thu hồi Ghế thao tác cột đơn (111,72kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 24 | Thu hồi Thang trèo (50,86kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 25 | Thu hồi Cảnh báo sự cố | 1 | bộ | |
| J | MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN CÁP NGẦM (474 E2.13) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 4 | bộ | |
| 2 | Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Không bao gồm card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Bao gồm động cơ LBS-630A (mỗi ngăn 1 động cơ), card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104 | 1 | Tủ | |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | 1.487,08 | m | |
| 5 | Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 42 | m | |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 1.195,43 | m | |
| 7 | Ống thép DN100 mạ kẽm NN độ dày 2,7 mm | 7,17 | m | |
| 8 | Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96 mm | 114,37 | m | |
| 9 | Đầu cáp Tplug nhôm 24kV 3x300 | 3 | Bộ | |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm | 7 | Bộ | |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 nhôm | 2 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa RC-RMU | 2 | Vị trí | |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 | 6 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-2 | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT-1 | 4 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột 14m GĐC-14 | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp lên cột 12 GĐC-12 | 6 | Bộ | |
| 18 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa | 562,5 | m | |
| 19 | Hào cáp đôi đi dưới bó vỉa | 80,1 | m | |
| 20 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 324,5 | m | |
| 21 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | 6,1 | m | |
| 22 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông | 8,1 | m | |
| 23 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block | 2 | m | |
| 24 | Hào cáp đôi đi dưới hè gạch block | 5 | m | |
| 25 | Hào cáp đôi cáp ngầm 24kV và cáp ngầm 0,4kV đi dưới hè lát gạch block | 34,3 | m | |
| 26 | Hào cáp đôi đi dưới đường Asphalt | 8,1 | m | |
| 27 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 140,3 | m | |
| 28 | Hào cáp bốn đi dưới đường Asphalt | 6,1 | m | |
| 29 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 10,2 | m | |
| 30 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 10 | m | |
| 31 | Ghíp nhôm bọc nhựa Al-240 | 18 | bộ | |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm | 54 | bộ | |
| 33 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 134 | cái | |
| K | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM (LỘ 474 E2.13) | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 4 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Không bao gồm card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Bao gồm động cơ LBS-630A (mỗi ngăn 1 động cơ), card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104 | 1 | tủ | |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 4 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm tủ RMU | 2 | tủ | |
| 6 | Tiếp địa RC-RMU | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 | 6 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-2 | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT-1 | 4 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột 14m GĐC-14 | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột 12 GĐC-12 | 6 | Bộ | |
| 12 | Kéo căng, rải lại cáp ngầm tận dụng 3x240 | 17 | m | |
| 13 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa | 562,5 | m | |
| 14 | Hào cáp đôi đi dưới bó vỉa | 80,1 | m | |
| 15 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 324,5 | m | |
| 16 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | 6,1 | m | |
| 17 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông | 8,1 | m | |
| 18 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block | 2 | m | |
| 19 | Hào cáp đôi đi dưới hè gạch block | 5 | m | |
| 20 | Hào cáp đôi cáp ngầm 24kV và cáp ngầm 0,4kV đi dưới hè lát gạch block | 34,3 | m | |
| 21 | Hào cáp đôi đi dưới đường Asphalt | 8,1 | m | |
| 22 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 140,3 | m | |
| 23 | Hào cáp bốn đi dưới đường Asphalt | 6,1 | m | |
| 24 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 10,2 | m | |
| 25 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 10 | m | |
| 26 | Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 0,042 | km | |
| 27 | Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi trong ống | 1.410,08 | m | |
| 28 | Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi lên cột và lên tủ | 77 | m | |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 1.195,43 | m | |
| 30 | Ống thép DN100 mạ kẽm NN độ dày 2,7 mm | 7,17 | m | |
| 31 | Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96 mm | 114,37 | m | |
| 32 | Đầu cáp Tplug nhôm 24kV 3x300 | 3 | Bộ | |
| 33 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm | 7 | Bộ | |
| 34 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 nhôm | 2 | Bộ | |
| 35 | Đầu cáp Tplug đồng (đi kèm theo tủ) 3x70 | 1 | bộ | |
| 36 | Đầu cáp Tplug nhôm (đi kèm theo tủ) 3x300 | 3 | bộ | |
| 37 | Đầu cáp Tplug đồng (đi kèm theo tủ) 3x240 | 3 | bộ | |
| 38 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm | 54 | bộ | |
| 39 | Thu hồi cáp ngầm nhôm 24kV 3x240 | 48 | m | |
| 40 | Hố ga nối cáp | 2 | hố | |
| 41 | Hố thi công tạm khoan qua đường | 6 | hố | |
| 42 | Cáp qua đường bằng phương pháp khoan | 60,5 | m | |
| 43 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | 2 | móng | |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) | 1 | sợi | |
| L | THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (LỘ 474 E2.13) | |||
| 1 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | 6 | quả | |
| 2 | Thu hồi Chuỗi néo 22kV | 3 | chuỗi | |
| 3 | Thu hồi Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến (tim 3m) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (Trạm 2 cột) | 2 | bộ | |
| M | Phần kết nối điều khiển xa | |||
| 1 | Cung cấp Modem 3G/APN | 1 | bộ | |
| 2 | Cung cấp Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x4mm2 | 56,16 | m | |
| 3 | Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 (kèm phụ kiện) | 38,86 | m | |
| 4 | Cung cấp Ống thép mạ kẽm D40 dày 2,5mm | 14 | m | |
| 5 | Cung cấp Đầu cốt đồng 0,4kV | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm | 56,16 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 40/30 | 38,86 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 dày 2,5m | 14 | m | |
| 9 | Lắp đặt các loại đầu cổt | 4 | Cái | |
| 10 | Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ RMU lắp mới | 1 | thiết bị | |
| 11 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router) | 1 | thiết bị | |
| 12 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall) | 1 | thiết bị | |
| 13 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| 14 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 15 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| 16 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 40 | tín hiệu | |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 84 | tín hiệu | |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 8 | tín hiệu | |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 12 | tín hiệu | |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 4 | tín hiệu | |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 40 | tín hiệu | |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 84 | tín hiệu | |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 8 | tín hiệu | |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 12 | tín hiệu | |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 4 | tín hiệu | |
| 35 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 36 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 37 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 38 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 39 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 40 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 41 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 42 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 43 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 44 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 45 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 46 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 47 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 48 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | 12 | hàm | |
| 49 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 50 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | 4 | hàm | |
| 51 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại recloser và tại PC | 4 | Hệ thống | |
| 52 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | 4 | Hệ thống | |
| N | HOÀN TRẢ (LỘ 472 E2.13) | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt dày 5cm | 5,76 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả bó vỉa bê tông xi măng 100x18x22 (tận dụng lại 80% viên bó vỉa cũ) | 165 | m | |
| 3 | Hoàn trả đan rãnh bê tông xi măng 50x30x6 | 165 | m | |
| O | HOÀN TRẢ (LỘ 473 E2.13) | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt dày 5cm | 13,32 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng lại 80% gạch cũ) | 53,45 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả bó vỉa bê tông xi măng 100x18x22 (tận dụng lại 80% viên bó vỉa cũ) | 183,3 | m | |
| 4 | Hoàn trả đan rãnh bê tông xi măng 50x30x6 | 183,3 | m | |
| 5 | Hoàn trả hè lát gạch đỏ 40x40x1,4 cm | 44,95 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả hè bê tông xi măng dày 5cm | 32,65 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả hè lát đá ghi sáng 60x30x3 cm | 57 | m2 | |
| P | HOÀN TRẢ (LỘ 474 E2.13) | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt dày 5cm | 74,71 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng lại 80% gạch cũ) | 31,145 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả bó vỉa bê tông xi măng 100x18x22 (tận dụng 80% viên bó vỉa cũ) | 642,6 | m | |
| 4 | Hoàn trả đan rãnh bê tông xi măng 50x30x6 | 642,6 | m | |
| 5 | Hoàn trả hè lát gạch đỏ 40x40x1,4cm | 5,1 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 15cm | 9,7 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả hè bê tông xi măng dày 5cm | 162,3 | m2 | |
| Q | MUA SẮM VTTB (XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 22KV TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CẤP ĐIỆN LỘ 471 E2.13 VÀ 477 E2.13) | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 24kV dạng module loại 4 ngăn CDPT 24kV- 630A-20kA/s, đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi,...card RTU và card TTTT giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-101, IEC 60870-5-104 | 1 | Tủ | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | 390,31 | m | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 24kV-(3x150)mm2 | 868,08 | m | |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | 24,26 | m | |
| 5 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | 19,72 | m | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC150/24-XLPE2.5/HDPE | 6 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | 736,63 | m | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 315,08 | m | |
| 9 | Ống thép DN125 | 28,81 | m | |
| 10 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 11 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x150 | 1 | Bộ | |
| 12 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 13 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x150 | 1 | Bộ | |
| 14 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300 nhôm | 1 | Bộ | |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150 nhôm | 1 | Bộ | |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 nhôm | 1 | Bộ | |
| 17 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 đồng | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa RC-RMU | 1 | Vị trí | |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 1 | Bộ | |
| 21 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa | 142 | m | |
| 22 | Hào cáp đôi đi dưới bó vỉa và cáp quang (tận dụng 80%) | 49 | m | |
| 23 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 8 | m | |
| 24 | Hào cáp đôi đi dưới hè bê tông và cáp quang | 7 | m | |
| 25 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block và cáp quang | 21 | m | |
| 26 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block | 337 | m | |
| 27 | Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch block và cáp quang | 70 | m | |
| 28 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt và cáp quang | 11 | m | |
| 29 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 14 | m | |
| 30 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 6 | m | |
| 31 | Hào cáp đôi đi dưới hè đất tự nhiên | 8 | m | |
| 32 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 15 | m | |
| 33 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm | 6 | bộ | |
| 34 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 82 | cái | |
| R | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 22KV TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CẤP ĐIỆN LỘ 471 E2.13 VÀ 477 E2.13) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung thế RMU 24kV dạng module loại 4 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s, đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi,...card RTU và card TTTT giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-101, IEC 60870-5-104 | 1 | tủ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 4 | Ngăn | |
| 3 | Tiếp địa RC-RMU | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 1 | Bộ | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC150/24-XLPE2.5/HDPE | 0,006 | km | |
| 7 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm trong ống bảo vệ | 380,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm lên cột, vào tủ RMU | 5,94 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 24kV-(3x150)mm2 trong ống bảo vệ | 844,63 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 24kV-(3x150)mm2 lên cột, vào tủ RMU | 14,85 | m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm trong ống bảo vệ | 20,06 | m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm lên cột, vào tủ RMU | 3,96 | m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm trong ống bảo vệ | 15,56 | m | |
| 14 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm lên cột, vào tủ RMU | 3,96 | m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | 736,63 | m | |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 315,08 | m | |
| 17 | Ống thép DN125 | 28,81 | m | |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x150 | 1 | Bộ | |
| 19 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 20 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x150 | 1 | Bộ | |
| 21 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300 nhôm | 1 | Bộ | |
| 22 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150 nhôm | 1 | Bộ | |
| 23 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 nhôm | 1 | Bộ | |
| 24 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 đồng | 1 | Bộ | |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm | 6 | bộ | |
| 26 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 27 | Đầu cáp Tplug 3x240 đồng Tplug24kV-3x240-Cu (kèm tủ RMU) | 1 | Bộ | |
| 28 | Đầu cáp Tplug 3x240 nhôm Tplug24kV-3x240-Al (kèm tủ RMU) | 1 | Bộ | |
| 29 | Đầu cáp Tplug 3x300 nhôm Tplug24kV-3x300-Al (kèm tủ RMU) | 2 | Bộ | |
| 30 | Mở và đậy lại tấm đan bê tông hào cáp hiện có trong trạm 110kV | 50 | hố | |
| 31 | Hố ga nối cáp | 2 | hố | |
| 32 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | 1 | móng | |
| 33 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa | 142 | m | |
| 34 | Hào cáp đôi đi dưới bó vỉa và cáp quang (tận dụng 80%) | 48,8 | m | |
| 35 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 7,9 | m | |
| 36 | Hào cáp đôi đi dưới hè bê tông và cáp quang | 7,2 | m | |
| 37 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block và cáp quang | 21,2 | m | |
| 38 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block | 337,4 | m | |
| 39 | Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch block và cáp quang | 69,8 | m | |
| 40 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt và cáp quang | 10,61 | m | |
| 41 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 14,1 | m | |
| 42 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 6,4 | m | |
| 43 | Hào cáp đôi đi dưới hè đất tự nhiên | 7,8 | m | |
| 44 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 15,2 | m | |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) | 2 | sợi | |
| S | HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 22KV TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CẤP ĐIỆN LỘ 471 E2.13 VÀ 477 E2.13) | |||
| 1 | Hoàn trả bó vỉa 100x18x22 (tận dụng 80%) | 190,8 | m | |
| 2 | Hoàn trả tấm đan rãnh bê tông xi măng 50x30x6 | 190,8 | m | |
| 3 | Hoàn trả hè bê tông xi măng dày 5cm | 9,854 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%) | 252,152 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả đường Asphalt dày 5cm | 11,6122 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả hè lát gạch đỏ 40x40x1,4 | 7,05 | m2 | |
| T | MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN XA (XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 22KV TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CẤP ĐIỆN LỘ 471 E2.13 VÀ 477 E2.13) | |||
| 1 | Swicth công nghiệp | 2 | bộ | |
| 2 | ODF indoor 12 cổng kèm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 3 | Dây nhảy quang connecter kiểu FC/PC (5m/1 sợi) | 2 | sợi | |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x4mm2 | 15 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 10 | m | |
| 6 | Cáp quang NMOC 12Fo | 377 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 (kèm cả phụ kiện) | 373 | m | |
| 8 | Ống thép DN40 dày 2,5mm mạ kẽm nhúng nóng (luồn cáp NMOC qua đường) | 11 | m | |
| U | THI CÔNG THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN XA VỀ TTĐKX HẢI PHÒNG (XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 22KV TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CẤP ĐIỆN LỘ 471 E2.13 VÀ 477 E2.13) | |||
| 1 | Lắp đặt Switch | 2 | bộ | |
| 2 | Dây nhảy quang connecter kiểu FC/PC (5m/1 sợi) | 1 | 1 đôi | |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/HDPE-0,6/1kV-2x4mm2 | 1,5 | 10m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 3,83 | 100m | |
| 5 | Kéo rải Cáp quang NMOC 12Fo | 0,377 | km | |
| 6 | Ống thép DN40 dày 2,5mm mạ kẽm nhúng nóng (luồn cáp NMOC qua đường) | 0,11 | 100m | |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang - loại cáp quang ODF <=12 Fo | 2 | bộ | |
| 8 | Khai báo cấu hình switch tại tủ RMU xây lắp mới | 1 | thiết bị | |
| 9 | Khai báo cấu hình switch tại tủ thông tin trạm 110kV | 1 | thiết bị | |
| 10 | Đo thử thông tuyến từ tủ RMU xây lắp mới đến trạm 110kV | 1 | thiết bị | |
| 11 | Đo thử, hiệu chỉnh thông tuyến từ tủ trạm 110kV đến trung tâm điều khiển xa | 1 | thiết bị | |
| 12 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| 13 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | 3 | ngăn | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 40 | tín hiệu | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 84 | tín hiệu | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 8 | tín hiệu | |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 12 | tín hiệu | |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 4 | tín hiệu | |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 40 | tín hiệu | |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 84 | tín hiệu | |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 8 | tín hiệu | |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 12 | tín hiệu | |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 4 | tín hiệu | |
| 32 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 33 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 34 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 35 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 36 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 37 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 38 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 39 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 40 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 41 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 42 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 43 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 44 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 45 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | 12 | hàm | |
| 46 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 47 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | 4 | hàm | |
| 48 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại recloser và tại PC | 4 | Hệ thống | |
| 49 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | 4 | Hệ thống | |
| V | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C) | |||
| 1 | Cung cấp Tủ RMU-24kV 2 ngăn, (1I+1Q) loại module bao gồm đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ (3 ngăn), bộ cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi, đầu cáp sang máy,… | 1 | Tủ | |
| 2 | Cung cấp Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra | 1 | trụ | |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, có đầu sứ Plug-in Bushing 24kV và hộp chụp cực | 1 | Máy | |
| 4 | Lắp đặt Tủ RMU-24kV 2 ngăn, (1I+1Q) loại module bao gồm đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ (3 ngăn), bộ cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi, đầu cáp sang máy,… | 1 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt Đầu cáp Tplug đồng 24kV (đi kèm tủ RMU) Tplug-Cu-3x240-RMU | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Đầu cáp Elbow 24kV-M3x50 đi kèm tủ RMU | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Lắp đặt Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra | 1 | trụ | |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 500<= A < 1000A | 1 | Cái | |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat <300 | 3 | Cái | |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống Thanh cái | 1 | PĐ | |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | 1 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (mẫu 2) | 2 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống Thanh cái | 1 | PĐ | |
| 14 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV | 3 | Bộ | |
| 15 | Thí nghiệm Cáp lực hạ thế điện áp < 1000V | 1 | sợi | |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha | 1 | sợi | |
| W | MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C) | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đơn đi dưới vỉa hè gạch block | 1 | m | |
| 2 | Máng cáp trung thế | 1 | Bộ | |
| 3 | Máng cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 4 | Bố trí nối đất TBA trụ 1 cột | 1 | HT | |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm | 12 | m | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 28 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 4 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M-150 | 14 | cái | |
| 9 | Biển tên tủ RMU | 1 | cái | |
| 10 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 11 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 12 | Khóa việt tiệp | 1 | cái | |
| X | THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C) | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đơn đi dưới vỉa hè gạch block | 1 | m | |
| 2 | Máng cáp trung thế | 1 | Bộ | |
| 3 | Máng cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 4 | Bố trí nối đất TBA trụ 1 cột | 1 | HT | |
| 5 | Đầu cốt đồng M-150 | 14 | cái | |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm | 12 | m | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 28 | m | |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 4 | m | |
| 9 | Móng cột trạm biến áp trụ 1 cột | 1 | móng | |
| 10 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn BT-RMU | 1 | bệ | |
| 11 | Bố trí nối đất TBA trụ 1 cột | 1 | HT | |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 1 | H.T | |
| 13 | Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng lại 80% gạch cũ) | 1 | m2 | |
| Y | MUA SẮM VẬT LIỆU - ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C) | |||
| 1 | Cảnh báo sự cố cáp ngầm | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | 385 | m | |
| 4 | Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 6 | m | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 353 | m | |
| 6 | Ống thép Ф150 | 25 | m | |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 | 1 | Bộ | |
| 8 | Hộp nối cáp 24kV HN-Al-3x240 | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp XĐC | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ cầu dao | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 1 | Bộ | |
| 12 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa và rãnh thoát nước | 266 | m | |
| 13 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | 47 | m | |
| 14 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block | 5 | m | |
| 15 | Hào cáp bốn đi dưới đường Asphalt (01 cáp ngầm 24kV và 03 cáp ngầm 0,4kV) | 36 | m | |
| 16 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 6 | m | |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 6 | bộ | |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240 | 9 | bộ | |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 36 | cái | |
| Z | THI CÔNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C) | |||
| 1 | Lắp đặt Cảnh báo sự cố cáp ngầm | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 1 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện - điện từ, điện tử | 3 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp XĐC | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu dao | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 1 | Bộ | |
| 9 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | 47 | m | |
| 10 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 6 | m | |
| 11 | Hào cáp bốn đi dưới đường Asphalt (01 cáp ngầm 24kV và 03 cáp ngầm 0,4kV) | 36 | m | |
| 12 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block | 5 | m | |
| 13 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa và rãnh thoát nước | 266 | m | |
| 14 | Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 0,006 | km | |
| 15 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | 385 | m | |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 353 | m | |
| 17 | Ống thép Ф150 | 25 | m | |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 | 1 | Bộ | |
| 19 | Hộp nối cáp 24kV HN-Al-3x240 | 1 | Bộ | |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240 | 9 | đầu | |
| 21 | Hố ga nối cáp ngầm | 1 | hố | |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) | 1 | sợi | |
| 23 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt dày 5cm | 35 | m2 | |
| 24 | Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng lại 80% gạch cũ) | 3 | m2 | |
| 25 | Hoàn trả bó vỉa bê tông xi măng 100x22x18 (tận dụng lại 80% viên bó vỉa cũ) | 266 | m | |
| 26 | Hoàn trả đan rãnh bê tông xi măng 50x30x6 | 266 | m | |
| 27 | Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 15cm | 24 | m2 | |
| AA | MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95 | 212 | m | |
| 2 | Dây bổ sung vào hòm H1, H2 Muyle-2x11 | 12 | m | |
| 3 | Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16 | 12 | m | |
| 4 | Dây bổ sung vào hòm H3pha Muyle-4x25 | 6 | m | |
| 5 | Cột BTLT I- 8,5-190-5,0 | 2 | Cột | |
| 6 | Tiếp địa cột BTLT | 1 | Vị trí | |
| 7 | Hào cáp ba đi dưới hè lát gạch block | 8 | m | |
| 8 | Hào cáp ba đi dưới đường bê tông | 5 | m | |
| 9 | Hào cáp ba đi dưới đường nhựa Asphalt | 5 | m | |
| 10 | Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đôi GĐC-4 | 1 | Bộ | |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 | 171 | m | |
| 12 | Ồng thép D80 | 18 | m | |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 4 | cái | |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 2 | cái | |
| 15 | Tấm treo MT-ABC-20 | 6 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 9 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 3 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng M150 | 9 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 9 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 18 | cái | |
| 21 | Kẹp đai | 12 | cái | |
| 22 | Ghíp đấu nối vào hòm công tơ | 12 | Bộ | |
| 23 | Đai thép bắt hòm công tơ | 10 | cái | |
| 24 | Kẹp đai hòm công tơ | 10 | Bộ | |
| 25 | Đai thép cột đôi (0,25kg/cái) | 12 | cái | |
| AB | THI CÔNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C) | |||
| 1 | Tiếp địa cột BTLT | 1 | Vị trí | |
| 2 | Hào cáp ba đi dưới hè lát gạch block | 8 | m | |
| 3 | Hào cáp ba đi dưới đường bê tông | 5 | m | |
| 4 | Hào cáp ba đi dưới đường nhựa Asphalt | 5 | m | |
| 5 | Cột BTLT I- 8,5-190-5,0 | 2 | Cột | |
| 6 | Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đôi GĐC-4 | 1 | Bộ | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95 | 212 | m | |
| 8 | Ồng thép D80 | 18 | m | |
| 9 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 124 | m | |
| 10 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 4x70 | 62 | m | |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 | 171 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 9 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 3 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng M150 | 9 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 9 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 18 | cái | |
| 17 | Dây bổ sung vào hòm H1, H2 Muyle-2x11 | 12 | Bộ | |
| 18 | Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16 | 12 | Bộ | |
| 19 | Dây bổ sung vào hòm H3pha Muyle-4x25 | 6 | Bộ | |
| 20 | Dây đấu nối sau hòm công tơ PVC-2x4 | 25 | Bộ | |
| 21 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/PVC 4x16 | 3 | Bộ | |
| 22 | Hòm công tơ di chuyển H1 | 2 | hòm | |
| 23 | Hòm công tơ di chuyển H4 | 2 | hòm | |
| 24 | Hòm công tơ di chuyển H3fa | 1 | hòm | |
| 25 | Thu hồi cột bê tông LT-7,5 | 2 | cột | |
| 26 | Móng cột hạ thế MLĐ-2 | 1 | Móng | |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa | 1 | Vị trí | |
| 28 | Thí nghiệm cáp | 1 | sợi | |
| 29 | Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng lại 80% gạch cũ) | 6 | m2 | |
| 30 | Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 15cm | 4 | m2 | |
| 31 | Hoàn trả đường bê tông nhựa Asphalt dày 5cm | 4 | m2 | |
| AC | THÍ NGHIỆM MẪU TẠI ETC1 | |||
| 1 | Chi phí thử nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | 3 | mẫu | |
| 2 | Chi phí thử nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7/22(24)kV 3x150mm2 | 2 | mẫu | |
| 3 | Chi phí thử nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | 1 | mẫu | |
| 4 | Chi phí thử nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95 | 1 | mẫu | |
| 5 | Chi phí thử nghiệm Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 1 | mẫu | |
| 6 | Chi phí mẫu cáp thử nghiệm - Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | 18 | m | |
| 7 | Chi phí mẫu cáp thử nghiệm - Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7/22(24)kV 3x150mm2 | 12 | m | |
| 8 | Chi phí mẫu cáp thử nghiệm - Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | 6 | m | |
| 9 | Chi phí mẫu cáp thử nghiệm - Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95 | 6 | m | |
| 10 | Chi phí mẫu dây thử nghiệm -Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 6 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi