Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB, xây lắp, TNHC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161819-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp VTTB, xây lắp, TNHC
Số hiệu KHLCNT 20201224930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn khcb
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 16:22:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,120,822,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN CÁP NGẦM (Phần lộ 472 E2.13)
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm 207,49 m
2 Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE 27 m
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 176,56 m
4 Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96mm 14,93 m
5 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm 2 Bộ
6 Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 2 Bộ
7 Thanh cầu xà lắp sứ đứng 1 Cái
8 Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 2 Bộ
9 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa 165 m
10 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt 12,8 m
11 Ghíp nhôm bọc nhựa Al-240 15 bộ
12 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm 12 bộ
13 Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp 18 cái
B THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM (LỘ 472 E2.13)
1 Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 2 Bộ
2 Thanh cầu xà lắp sứ đứng 1 Cái
3 Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 2 Bộ
4 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa 165 m
5 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt 12,8 m
6 Tháo ra lắp lại xà lệch đón dây đầu trạm biến áp 2 bộ
7 Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE 0,027 km
8 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi trong ống 189,49 m
9 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi lên cột 18 m
10 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp) 2 Bộ
11 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 176,56 m
12 Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96mm 14,93 m
13 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm 2 Bộ
14 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm 12 bộ
15 Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) 1 sợi
16 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV 2 Quả
C THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (LỘ 472 E2.13 )
1 Thu hồi dây dẫn nhôm bọc cách điện AC-70/11XLPE2.5/HDPE 537 m
2 Thu hồi Sứ đứng 24kV 21 quả
3 Thu hồi Chuỗi sứ néo đơn 24kV 3 quả
4 Thu hồi Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn 22kV XĐL-22-3 (129,75kg/bộ) 2 bộ
5 Thu hồi Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến 22kV (139,43kg/bộ) 1 bộ
6 Thu hồi Xà néo 3 pha cân cột đơn 22kV (92,43kg/bộ) 1 bộ
D THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (LỘ 472 E2.13)
1 Thu hồi Sứ đứng 22kV 4 quả
2 Thu hồi Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến (tim 3m) 1 bộ
E THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Phần lộ 473 E2.13)
1 Thu hồi dây dẫn nhôm bọc cách điện AC-150/24XLPE2.5/HDPE 1.005 m
2 Thu hồi dây dẫn nhôm trần AC-70/11 480 m
3 Thu hồi Sứ đứng 24kV 64 quả
4 Thu hồi Chuỗi sứ néo đơn 24kV 13 quả
5 Thu hồi Cầu dao cách ly 24kV 2 bộ
6 Thu hồi Chống sét van 22kV 3 bộ
7 Thu hồi Xà đỡ góc 3 pha 22kV (78,79kg/bộ) 4 bộ
8 Thu hồi Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn 22kV XĐL-22-2 (120,16kg/bộ) 2 bộ
9 Thu hồi Xà néo góc cân 2 pha 22kV (65,69kg/bộ) 3 bộ
10 Thu hồi Cổ dề néo (10,4kg/bộ) 2 bộ
11 Thu hồi Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV (71,14kg/bộ) 1 bộ
12 Thu hồi Xà phụ đỡ lèo XP-3 (16,55kg/bộ) 3 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ cầu dao (76,34kg/bộ) 2 bộ
14 Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐC-12 (24,6kg/bộ) 1 bộ
15 Thu hồi Ghế thao tác cột đơn (111,72kg/bộ) 1 bộ
16 Thu hồi Thang trèo (50,86kg/bộ) 1 bộ
17 Thu hồi Xà rẽ nhánh 3 pha hai phía cột đơn (77,24kg/bộ) 1 bộ
F MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN CÁP NGẦM (LỘ 473 E2.13)
1 Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Không bao gồm card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA 1 Tủ
2 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm 729,82 m
3 Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE 33 m
4 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 621,73 m
5 Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96 mm 82,3 m
6 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm 3 Bộ
7 Tiếp địa RC-RMU 1 Vị trí
8 Xà đón dây đầu trạm cân dọc tuyến 1 Bộ
9 Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 1 Bộ
10 Xà đỡ đầu cáp XĐC-2A 1 Bộ
11 Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-16 2 Bộ
12 Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 1 Bộ
13 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa 183,3 m
14 Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông 65,3 m
15 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block 106,9 m
16 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt 29,6 m
17 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch 89,9 m
18 Hào cáp đơn đi dưới hè lát đá 68 m
19 Hào cáp ba đi dưới hè lát đá 23 m
20 Ghíp nhôm bọc nhựa Al-240 12 bộ
21 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm 31 bộ
22 Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp 66 cái
23 Xà đỡ đầu cáp, biến điện áp đo lường và Recloser 1 bộ
G THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM (PHẦN LỘ 473 E2.13)
1 Lắp đặt Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Không bao gồm card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA 1 tủ
2 Thí nghiệm tủ RMU 1 tủ
3 Tiếp địa RC-RMU 1 Bộ
4 Xà đón dây đầu trạm cân dọc tuyến 1 Bộ
5 Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 1 Bộ
6 Xà đỡ đầu cáp XĐC-2A 1 Bộ
7 Xà đỡ đầu cáp, biến điện áp đo lường và Recloser 1 bộ
8 Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-16 2 Bộ
9 Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 1 Bộ
10 Kéo căng, rải lại cáp ngầm tận dụng 3x240 5 m
11 Tháo ra lắp lại máy cắt 1 bộ
12 Tháo ra lắp lại máy biến điện áp 1 pha 1 bộ
13 Tháo ra lắp lại tủ điều khiển máy cắt 1 bộ
14 Tháo ra lắp lại xà đỡ máy cắt 1 bộ
15 Tháo ra lắp lại xà đỡ máy biến điện áp 1 pha 1 bộ
16 Tháo ra lắp lại xà đỡ tủ điều khiển 1 bộ
17 Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE 0,033 km
18 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi trong ống 688,82 m
19 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi lên cột và lên tủ 41 m
20 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp) 12 Bộ
21 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 621,73 m
22 Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96 mm 82,3 m
23 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm 3 Bộ
24 Đầu cáp Tplug đồng (đi kèm theo tủ) 3x70 1 bộ
25 Đầu cáp Tplug nhôm (đi kèm theo tủ) 3x300 3 bộ
26 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm 31 bộ
27 Thu hồi cáp ngầm đồng 24kV 3x70 87 m
28 Hố thi công tạm khoan qua đường 3 hố
29 Cáp qua đường bằng phương pháp khoan 50,1 m
30 Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn 1 bệ
31 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa 183,3 m
32 Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông 65,3 m
33 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block 106,9 m
34 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt 29,6 m
35 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch 89,9 m
36 Hào cáp đơn đi dưới hè lát đá 68 m
37 Hào cáp ba đi dưới hè lát đá 23 m
38 Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) 1 sợi
39 TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV 12 Quả
H THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LỘ 473 E2.13)
1 Thu hồi Sứ đứng 22kV 3 quả
2 Thu hồi Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (Trạm 2 cột) 1 bộ
I THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (LỘ 474 E2.13)
1 Thu hồi dây dẫn nhôm bọc cách điện AC-150/24XLPE2.5/HDPE 3.288 m
2 Thu hồi dây dẫn nhôm bọc cách điện AC-70/11XLPE2.5/HDPE 297 m
3 Thu hồi Sứ đứng 24kV 107 quả
4 Thu hồi Chuỗi sứ néo đơn 24kV 66 quả
5 Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m 1 Cột
6 Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m 2 Cột
7 Thu hồi Cột bê tông ly tâm 16m 15 Cột
8 Thu hồi Cầu dao cách ly 24kV 3 bộ
9 Thu hồi Chống sét van 22kV 5 bộ
10 Thu hồi Xà đỡ vượt tam giác 22kV (106,99kg/bộ) 12 bộ
11 Thu hồi Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn 22kV XĐL-22-2 (120,16kg/bộ) 1 bộ
12 Thu hồi Xà néo góc cân 2 pha 22kV (65,69kg/bộ) 15 bộ
13 Thu hồi Cổ dề néo (10,4kg/bộ) 10 bộ
14 Thu hồi Xà néo cân 3pha 22kV (36,5kg/bộ) 3 bộ
15 Thu hồi Xà phụ đỡ lèo XP-1 (8,2kg/bộ) 4 bộ
16 Thu hồi Xà phụ đỡ lèo XP-3 (16,55kg/bộ) 1 bộ
17 Thu hồi Xà đỡ cầu dao và chống sét van (115,6kg/bộ) 2 bộ
18 Thu hồi Xà đỡ cầu dao (76,34kg/bộ) 2 bộ
19 Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐC-12 (24,6kg/bộ) 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột 16m GĐC-16 (32,8kg/bộ) 4 bộ
21 Thu hồi Xà đỡ đầu cáp lên cột (9,7kg/bộ) 3 bộ
22 Thu hồi Xà đỡ chống sét van (31,95kg/bộ) 1 bộ
23 Thu hồi Ghế thao tác cột đơn (111,72kg/bộ) 1 bộ
24 Thu hồi Thang trèo (50,86kg/bộ) 1 bộ
25 Thu hồi Cảnh báo sự cố 1 bộ
J MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN CÁP NGẦM (474 E2.13)
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 4 bộ
2 Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Không bao gồm card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA 1 Tủ
3 Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Bao gồm động cơ LBS-630A (mỗi ngăn 1 động cơ), card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104 1 Tủ
4 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm 1.487,08 m
5 Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE 42 m
6 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 1.195,43 m
7 Ống thép DN100 mạ kẽm NN độ dày 2,7 mm 7,17 m
8 Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96 mm 114,37 m
9 Đầu cáp Tplug nhôm 24kV 3x300 3 Bộ
10 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm 7 Bộ
11 Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 nhôm 2 Bộ
12 Tiếp địa RC-RMU 2 Vị trí
13 Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 6 Bộ
14 Xà đỡ đầu cáp XĐC-2 1 Bộ
15 Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT-1 4 Bộ
16 Giá đỡ cáp lên cột 14m GĐC-14 1 Bộ
17 Giá đỡ cáp lên cột 12 GĐC-12 6 Bộ
18 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa 562,5 m
19 Hào cáp đôi đi dưới bó vỉa 80,1 m
20 Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông 324,5 m
21 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông 6,1 m
22 Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông 8,1 m
23 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block 2 m
24 Hào cáp đôi đi dưới hè gạch block 5 m
25 Hào cáp đôi cáp ngầm 24kV và cáp ngầm 0,4kV đi dưới hè lát gạch block 34,3 m
26 Hào cáp đôi đi dưới đường Asphalt 8,1 m
27 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt 140,3 m
28 Hào cáp bốn đi dưới đường Asphalt 6,1 m
29 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch 10,2 m
30 Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên 10 m
31 Ghíp nhôm bọc nhựa Al-240 18 bộ
32 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm 54 bộ
33 Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp 134 cái
K THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM (LỘ 474 E2.13)
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 4 Bộ
2 Lắp đặt Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Không bao gồm card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA 1 tủ
3 Lắp đặt tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 04 ngăn đường dây 630A-20kA/s, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp Tplug. Bao gồm động cơ LBS-630A (mỗi ngăn 1 động cơ), card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104 1 tủ
4 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 4 Bộ
5 Thí nghiệm tủ RMU 2 tủ
6 Tiếp địa RC-RMU 2 Bộ
7 Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 6 Bộ
8 Xà đỡ đầu cáp XĐC-2 1 Bộ
9 Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT-1 4 Bộ
10 Giá đỡ cáp lên cột 14m GĐC-14 1 Bộ
11 Giá đỡ cáp lên cột 12 GĐC-12 6 Bộ
12 Kéo căng, rải lại cáp ngầm tận dụng 3x240 17 m
13 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa 562,5 m
14 Hào cáp đôi đi dưới bó vỉa 80,1 m
15 Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông 324,5 m
16 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông 6,1 m
17 Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông 8,1 m
18 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block 2 m
19 Hào cáp đôi đi dưới hè gạch block 5 m
20 Hào cáp đôi cáp ngầm 24kV và cáp ngầm 0,4kV đi dưới hè lát gạch block 34,3 m
21 Hào cáp đôi đi dưới đường Asphalt 8,1 m
22 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt 140,3 m
23 Hào cáp bốn đi dưới đường Asphalt 6,1 m
24 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch 10,2 m
25 Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên 10 m
26 Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE 0,042 km
27 Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi trong ống 1.410,08 m
28 Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm đi lên cột và lên tủ 77 m
29 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 1.195,43 m
30 Ống thép DN100 mạ kẽm NN độ dày 2,7 mm 7,17 m
31 Ống thép DN150 mạ kẽm NN độ dày 3,96 mm 114,37 m
32 Đầu cáp Tplug nhôm 24kV 3x300 3 Bộ
33 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm 7 Bộ
34 Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 nhôm 2 Bộ
35 Đầu cáp Tplug đồng (đi kèm theo tủ) 3x70 1 bộ
36 Đầu cáp Tplug nhôm (đi kèm theo tủ) 3x300 3 bộ
37 Đầu cáp Tplug đồng (đi kèm theo tủ) 3x240 3 bộ
38 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm 54 bộ
39 Thu hồi cáp ngầm nhôm 24kV 3x240 48 m
40 Hố ga nối cáp 2 hố
41 Hố thi công tạm khoan qua đường 6 hố
42 Cáp qua đường bằng phương pháp khoan 60,5 m
43 Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn 2 móng
44 Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) 1 sợi
L THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (LỘ 474 E2.13)
1 Thu hồi Sứ đứng 22kV 6 quả
2 Thu hồi Chuỗi néo 22kV 3 chuỗi
3 Thu hồi Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến (tim 3m) 1 bộ
4 Thu hồi Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (Trạm 2 cột) 2 bộ
M Phần kết nối điều khiển xa
1 Cung cấp Modem 3G/APN 1 bộ
2 Cung cấp Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x4mm2 56,16 m
3 Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 (kèm phụ kiện) 38,86 m
4 Cung cấp Ống thép mạ kẽm D40 dày 2,5mm 14 m
5 Cung cấp Đầu cốt đồng 0,4kV 4 Cái
6 Lắp đặt cáp ngầm 56,16 m
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn 40/30 38,86 m
8 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 dày 2,5m 14 m
9 Lắp đặt các loại đầu cổt 4 Cái
10 Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ RMU lắp mới 1 thiết bị
11 Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router) 1 thiết bị
12 Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall) 1 thiết bị
13 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 1 ngăn
14 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) 3 ngăn
15 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 1 ngăn
16 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) 3 ngăn
17 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
18 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 40 tín hiệu
19 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
20 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 84 tín hiệu
21 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 8 tín hiệu
22 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 1 tín hiệu
23 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) 12 tín hiệu
24 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
25 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 4 tín hiệu
26 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
27 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 40 tín hiệu
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
29 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 84 tín hiệu
30 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 8 tín hiệu
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 1 tín hiệu
32 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) 12 tín hiệu
33 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
34 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 4 tín hiệu
35 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
36 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
37 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
38 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
39 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
40 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
41 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
42 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
43 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
44 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
45 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
46 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
47 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
48 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) 12 hàm
49 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
50 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) 4 hàm
51 Kiểm tra cơ chế stack switch tại recloser và tại PC 4 Hệ thống
52 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser 4 Hệ thống
N HOÀN TRẢ (LỘ 472 E2.13)
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt dày 5cm 5,76 m2
2 Hoàn trả bó vỉa bê tông xi măng 100x18x22 (tận dụng lại 80% viên bó vỉa cũ) 165 m
3 Hoàn trả đan rãnh bê tông xi măng 50x30x6 165 m
O HOÀN TRẢ (LỘ 473 E2.13)
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt dày 5cm 13,32 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng lại 80% gạch cũ) 53,45 m2
3 Hoàn trả bó vỉa bê tông xi măng 100x18x22 (tận dụng lại 80% viên bó vỉa cũ) 183,3 m
4 Hoàn trả đan rãnh bê tông xi măng 50x30x6 183,3 m
5 Hoàn trả hè lát gạch đỏ 40x40x1,4 cm 44,95 m2
6 Hoàn trả hè bê tông xi măng dày 5cm 32,65 m2
7 Hoàn trả hè lát đá ghi sáng 60x30x3 cm 57 m2
P HOÀN TRẢ (LỘ 474 E2.13)
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt dày 5cm 74,71 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng lại 80% gạch cũ) 31,145 m2
3 Hoàn trả bó vỉa bê tông xi măng 100x18x22 (tận dụng 80% viên bó vỉa cũ) 642,6 m
4 Hoàn trả đan rãnh bê tông xi măng 50x30x6 642,6 m
5 Hoàn trả hè lát gạch đỏ 40x40x1,4cm 5,1 m2
6 Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 15cm 9,7 m2
7 Hoàn trả hè bê tông xi măng dày 5cm 162,3 m2
Q MUA SẮM VTTB (XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 22KV TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CẤP ĐIỆN LỘ 471 E2.13 VÀ 477 E2.13)
1 Tủ trung thế RMU 24kV dạng module loại 4 ngăn CDPT 24kV- 630A-20kA/s, đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi,...card RTU và card TTTT giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-101, IEC 60870-5-104 1 Tủ
2 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm 390,31 m
3 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 24kV-(3x150)mm2 868,08 m
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm 24,26 m
5 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm 19,72 m
6 Dây nhôm lõi thép AC150/24-XLPE2.5/HDPE 6 m
7 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 736,63 m
8 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 315,08 m
9 Ống thép DN125 28,81 m
10 Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300 1 Bộ
11 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x150 1 Bộ
12 Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300 1 Bộ
13 Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x150 1 Bộ
14 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300 nhôm 1 Bộ
15 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150 nhôm 1 Bộ
16 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 nhôm 1 Bộ
17 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 đồng 1 Bộ
18 Tiếp địa RC-RMU 1 Vị trí
19 Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 1 Bộ
20 Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 1 Bộ
21 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa 142 m
22 Hào cáp đôi đi dưới bó vỉa và cáp quang (tận dụng 80%) 49 m
23 Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông 8 m
24 Hào cáp đôi đi dưới hè bê tông và cáp quang 7 m
25 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block và cáp quang 21 m
26 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block 337 m
27 Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch block và cáp quang 70 m
28 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt và cáp quang 11 m
29 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch 14 m
30 Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên 6 m
31 Hào cáp đôi đi dưới hè đất tự nhiên 8 m
32 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt 15 m
33 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm 6 bộ
34 Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp 82 cái
R THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 22KV TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CẤP ĐIỆN LỘ 471 E2.13 VÀ 477 E2.13)
1 Lắp đặt Tủ trung thế RMU 24kV dạng module loại 4 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s, đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi,...card RTU và card TTTT giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-101, IEC 60870-5-104 1 tủ
2 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 4 Ngăn
3 Tiếp địa RC-RMU 1 Bộ
4 Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 1 Bộ
5 Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 1 Bộ
6 Dây nhôm lõi thép AC150/24-XLPE2.5/HDPE 0,006 km
7 Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm trong ống bảo vệ 380,5 m
8 Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm lên cột, vào tủ RMU 5,94 m
9 Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 24kV-(3x150)mm2 trong ống bảo vệ 844,63 m
10 Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 24kV-(3x150)mm2 lên cột, vào tủ RMU 14,85 m
11 Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm trong ống bảo vệ 20,06 m
12 Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm lên cột, vào tủ RMU 3,96 m
13 Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm trong ống bảo vệ 15,56 m
14 Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm lên cột, vào tủ RMU 3,96 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 736,63 m
16 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 315,08 m
17 Ống thép DN125 28,81 m
18 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x150 1 Bộ
19 Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300 1 Bộ
20 Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x150 1 Bộ
21 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300 nhôm 1 Bộ
22 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150 nhôm 1 Bộ
23 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 nhôm 1 Bộ
24 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 đồng 1 Bộ
25 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm 6 bộ
26 Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300 1 Bộ
27 Đầu cáp Tplug 3x240 đồng Tplug24kV-3x240-Cu (kèm tủ RMU) 1 Bộ
28 Đầu cáp Tplug 3x240 nhôm Tplug24kV-3x240-Al (kèm tủ RMU) 1 Bộ
29 Đầu cáp Tplug 3x300 nhôm Tplug24kV-3x300-Al (kèm tủ RMU) 2 Bộ
30 Mở và đậy lại tấm đan bê tông hào cáp hiện có trong trạm 110kV 50 hố
31 Hố ga nối cáp 2 hố
32 Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn 1 móng
33 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa 142 m
34 Hào cáp đôi đi dưới bó vỉa và cáp quang (tận dụng 80%) 48,8 m
35 Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông 7,9 m
36 Hào cáp đôi đi dưới hè bê tông và cáp quang 7,2 m
37 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block và cáp quang 21,2 m
38 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block 337,4 m
39 Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch block và cáp quang 69,8 m
40 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt và cáp quang 10,61 m
41 Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch 14,1 m
42 Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên 6,4 m
43 Hào cáp đôi đi dưới hè đất tự nhiên 7,8 m
44 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt 15,2 m
45 Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) 2 sợi
S HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 22KV TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CẤP ĐIỆN LỘ 471 E2.13 VÀ 477 E2.13)
1 Hoàn trả bó vỉa 100x18x22 (tận dụng 80%) 190,8 m
2 Hoàn trả tấm đan rãnh bê tông xi măng 50x30x6 190,8 m
3 Hoàn trả hè bê tông xi măng dày 5cm 9,854 m2
4 Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%) 252,152 m2
5 Hoàn trả đường Asphalt dày 5cm 11,6122 m2
6 Hoàn trả hè lát gạch đỏ 40x40x1,4 7,05 m2
T MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN XA (XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 22KV TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CẤP ĐIỆN LỘ 471 E2.13 VÀ 477 E2.13)
1 Swicth công nghiệp 2 bộ
2 ODF indoor 12 cổng kèm phụ kiện 2 bộ
3 Dây nhảy quang connecter kiểu FC/PC (5m/1 sợi) 2 sợi
4 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x4mm2 15 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 10 m
6 Cáp quang NMOC 12Fo 377 m
7 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 (kèm cả phụ kiện) 373 m
8 Ống thép DN40 dày 2,5mm mạ kẽm nhúng nóng (luồn cáp NMOC qua đường) 11 m
U THI CÔNG THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN XA VỀ TTĐKX HẢI PHÒNG (XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 22KV TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CẤP ĐIỆN LỘ 471 E2.13 VÀ 477 E2.13)
1 Lắp đặt Switch 2 bộ
2 Dây nhảy quang connecter kiểu FC/PC (5m/1 sợi) 1 1 đôi
3 Cáp điện Cu/XLPE/HDPE-0,6/1kV-2x4mm2 1,5 10m
4 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 3,83 100m
5 Kéo rải Cáp quang NMOC 12Fo 0,377 km
6 Ống thép DN40 dày 2,5mm mạ kẽm nhúng nóng (luồn cáp NMOC qua đường) 0,11 100m
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang - loại cáp quang ODF <=12 Fo 2 bộ
8 Khai báo cấu hình switch tại tủ RMU xây lắp mới 1 thiết bị
9 Khai báo cấu hình switch tại tủ thông tin trạm 110kV 1 thiết bị
10 Đo thử thông tuyến từ tủ RMU xây lắp mới đến trạm 110kV 1 thiết bị
11 Đo thử, hiệu chỉnh thông tuyến từ tủ trạm 110kV đến trung tâm điều khiển xa 1 thiết bị
12 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 1 ngăn
13 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) 3 ngăn
14 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
15 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 40 tín hiệu
16 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
17 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 84 tín hiệu
18 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 8 tín hiệu
19 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 1 tín hiệu
20 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) 12 tín hiệu
21 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
22 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 4 tín hiệu
23 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
24 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 40 tín hiệu
25 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
26 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 84 tín hiệu
27 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 8 tín hiệu
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 1 tín hiệu
29 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) 12 tín hiệu
30 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 4 tín hiệu
32 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
33 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
34 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
35 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
36 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
37 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
38 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
39 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
40 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
41 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
42 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
43 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
44 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
45 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) 12 hàm
46 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
47 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) 4 hàm
48 Kiểm tra cơ chế stack switch tại recloser và tại PC 4 Hệ thống
49 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser 4 Hệ thống
V THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C)
1 Cung cấp Tủ RMU-24kV 2 ngăn, (1I+1Q) loại module bao gồm đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ (3 ngăn), bộ cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi, đầu cáp sang máy,… 1 Tủ
2 Cung cấp Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra 1 trụ
3 Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, có đầu sứ Plug-in Bushing 24kV và hộp chụp cực 1 Máy
4 Lắp đặt Tủ RMU-24kV 2 ngăn, (1I+1Q) loại module bao gồm đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ (3 ngăn), bộ cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi, đầu cáp sang máy,… 1 Tủ
5 Lắp đặt Đầu cáp Tplug đồng 24kV (đi kèm tủ RMU) Tplug-Cu-3x240-RMU 1 bộ
6 Lắp đặt Đầu cáp Elbow 24kV-M3x50 đi kèm tủ RMU 1 bộ
7 Lắp đặt Lắp đặt Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra 1 trụ
8 Thí nghiệm Aptomat 500<= A < 1000A 1 Cái
9 Thí nghiệm Aptomat <300 3 Cái
10 Thí nghiệm hệ thống Thanh cái 1
11 Thí nghiệm chống sét van hạ thế 1 cái
12 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (mẫu 2) 2 cái
13 Thí nghiệm hệ thống Thanh cái 1
14 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV 3 Bộ
15 Thí nghiệm Cáp lực hạ thế điện áp < 1000V 1 sợi
16 Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha 1 sợi
W MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C)
1 Hào cáp ngầm đơn đi dưới vỉa hè gạch block 1 m
2 Máng cáp trung thế 1 Bộ
3 Máng cáp hạ thế 1 Bộ
4 Bố trí nối đất TBA trụ 1 cột 1 HT
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm 12 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 28 m
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 4 m
8 Đầu cốt đồng M-150 14 cái
9 Biển tên tủ RMU 1 cái
10 Biển báo an toàn 2 cái
11 Biển tên trạm 1 cái
12 Khóa việt tiệp 1 cái
X THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C)
1 Hào cáp ngầm đơn đi dưới vỉa hè gạch block 1 m
2 Máng cáp trung thế 1 Bộ
3 Máng cáp hạ thế 1 Bộ
4 Bố trí nối đất TBA trụ 1 cột 1 HT
5 Đầu cốt đồng M-150 14 cái
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm 12 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 28 m
8 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 4 m
9 Móng cột trạm biến áp trụ 1 cột 1 móng
10 Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn BT-RMU 1 bệ
11 Bố trí nối đất TBA trụ 1 cột 1 HT
12 Thí nghiệm tiếp địa trạm 1 H.T
13 Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng lại 80% gạch cũ) 1 m2
Y MUA SẮM VẬT LIỆU - ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C)
1 Cảnh báo sự cố cáp ngầm 1 bộ
2 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 1 bộ
3 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm 385 m
4 Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE 6 m
5 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 353 m
6 Ống thép Ф150 25 m
7 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 1 Bộ
8 Hộp nối cáp 24kV HN-Al-3x240 1 Bộ
9 Xà đỡ đầu cáp XĐC 1 Bộ
10 Xà đỡ cầu dao 1 bộ
11 Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 1 Bộ
12 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa và rãnh thoát nước 266 m
13 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông 47 m
14 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block 5 m
15 Hào cáp bốn đi dưới đường Asphalt (01 cáp ngầm 24kV và 03 cáp ngầm 0,4kV) 36 m
16 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt 6 m
17 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 6 bộ
18 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240 9 bộ
19 Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp 36 cái
Z THI CÔNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C)
1 Lắp đặt Cảnh báo sự cố cáp ngầm 3 cái
2 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A 1 Bộ
3 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 1 Bộ
4 Thí nghiệm Rơle dòng điện - điện từ, điện tử 3 Bộ
5 Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu 1 Bộ
6 Xà đỡ đầu cáp XĐC 1 Bộ
7 Xà đỡ cầu dao 1 Bộ
8 Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 1 Bộ
9 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông 47 m
10 Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt 6 m
11 Hào cáp bốn đi dưới đường Asphalt (01 cáp ngầm 24kV và 03 cáp ngầm 0,4kV) 36 m
12 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block 5 m
13 Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa và rãnh thoát nước 266 m
14 Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE 0,006 km
15 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm 385 m
16 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 353 m
17 Ống thép Ф150 25 m
18 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 1 Bộ
19 Hộp nối cáp 24kV HN-Al-3x240 1 Bộ
20 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240 9 đầu
21 Hố ga nối cáp ngầm 1 hố
22 Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) 1 sợi
23 Hoàn trả đường bê tông Asphalt dày 5cm 35 m2
24 Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng lại 80% gạch cũ) 3 m2
25 Hoàn trả bó vỉa bê tông xi măng 100x22x18 (tận dụng lại 80% viên bó vỉa cũ) 266 m
26 Hoàn trả đan rãnh bê tông xi măng 50x30x6 266 m
27 Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 15cm 24 m2
AA MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C)
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95 212 m
2 Dây bổ sung vào hòm H1, H2 Muyle-2x11 12 m
3 Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16 12 m
4 Dây bổ sung vào hòm H3pha Muyle-4x25 6 m
5 Cột BTLT I- 8,5-190-5,0 2 Cột
6 Tiếp địa cột BTLT 1 Vị trí
7 Hào cáp ba đi dưới hè lát gạch block 8 m
8 Hào cáp ba đi dưới đường bê tông 5 m
9 Hào cáp ba đi dưới đường nhựa Asphalt 5 m
10 Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đôi GĐC-4 1 Bộ
11 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 171 m
12 Ồng thép D80 18 m
13 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 4 cái
14 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 2 cái
15 Tấm treo MT-ABC-20 6 cái
16 Đầu cốt đồng nhôm AM150 9 cái
17 Đầu cốt đồng - 95 mm 3 cái
18 Đầu cốt đồng M150 9 cái
19 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 9 cái
20 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 18 cái
21 Kẹp đai 12 cái
22 Ghíp đấu nối vào hòm công tơ 12 Bộ
23 Đai thép bắt hòm công tơ 10 cái
24 Kẹp đai hòm công tơ 10 Bộ
25 Đai thép cột đôi (0,25kg/cái) 12 cái
AB THI CÔNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ (XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI ĐẰNG HẢI 1C)
1 Tiếp địa cột BTLT 1 Vị trí
2 Hào cáp ba đi dưới hè lát gạch block 8 m
3 Hào cáp ba đi dưới đường bê tông 5 m
4 Hào cáp ba đi dưới đường nhựa Asphalt 5 m
5 Cột BTLT I- 8,5-190-5,0 2 Cột
6 Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đôi GĐC-4 1 Bộ
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95 212 m
8 Ồng thép D80 18 m
9 Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 4x95 124 m
10 Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 4x70 62 m
11 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 171 m
12 Đầu cốt đồng nhôm AM150 9 cái
13 Đầu cốt đồng - 95 mm 3 cái
14 Đầu cốt đồng M150 9 cái
15 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 9 cái
16 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 18 cái
17 Dây bổ sung vào hòm H1, H2 Muyle-2x11 12 Bộ
18 Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16 12 Bộ
19 Dây bổ sung vào hòm H3pha Muyle-4x25 6 Bộ
20 Dây đấu nối sau hòm công tơ PVC-2x4 25 Bộ
21 Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/PVC 4x16 3 Bộ
22 Hòm công tơ di chuyển H1 2 hòm
23 Hòm công tơ di chuyển H4 2 hòm
24 Hòm công tơ di chuyển H3fa 1 hòm
25 Thu hồi cột bê tông LT-7,5 2 cột
26 Móng cột hạ thế MLĐ-2 1 Móng
27 Thí nghiệm tiếp địa 1 Vị trí
28 Thí nghiệm cáp 1 sợi
29 Hoàn trả vỉa hè gạch block (tận dụng lại 80% gạch cũ) 6 m2
30 Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 15cm 4 m2
31 Hoàn trả đường bê tông nhựa Asphalt dày 5cm 4 m2
AC THÍ NGHIỆM MẪU TẠI ETC1
1 Chi phí thử nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm 3 mẫu
2 Chi phí thử nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7/22(24)kV 3x150mm2 2 mẫu
3 Chi phí thử nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm 1 mẫu
4 Chi phí thử nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95 1 mẫu
5 Chi phí thử nghiệm Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE 1 mẫu
6 Chi phí mẫu cáp thử nghiệm - Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm 18 m
7 Chi phí mẫu cáp thử nghiệm - Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7/22(24)kV 3x150mm2 12 m
8 Chi phí mẫu cáp thử nghiệm - Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm 6 m
9 Chi phí mẫu cáp thử nghiệm - Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95 6 m
10 Chi phí mẫu dây thử nghiệm -Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE 6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->