Gói thầu: Gói thầu số 06 toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214798-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 06 toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20210125841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước(Ngân sách huyện 30%, ngân sách xã Phong An 70%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 12:40:00 đến ngày 2021-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,654,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- San nền :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,24 1 m3
2 Vận chuyển đất đào KPH đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,24 1 m3
3 Đắp đất san nền bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,12 1 m3
4 Đắp đất san nền bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.239,04 1 m3
B *\2- Cắm mốc phân lô:
1 Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1 m3
2 Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 1 tấn
3 Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 1 m2
4 Lắp đặt mốc vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 Cái
5 Đào đất chôn cọc mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41 1 m3
7 Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1 mốc
C *\3- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,54 1 m3
2 Vận chuyển đất đào KPH đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,54 1 m3
3 Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,87 1 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 1 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,01 1 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,63 1 m3
7 Đào mương thoát nước, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,24 1 m3
8 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 1 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m3
10 Đắp đất bờ kênh mương bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,66 1 m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.195,15 1 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,31 1 m3
13 Lu nền đường đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,26 1 m2
D *\4- Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,79 1 m3
2 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.623,94 1 m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,68 1 m2
4 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 1 m3
E *\5- Vỉa hè :
1 Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.155,15 1 m2
2 Bê tông móng vỉa hè, Dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,27 1 m3
F +) Bó vỉa loại I :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,72 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,6 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 1 m3
5 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,21 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 1 m3
G +) Bó vỉa loại II :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 1 m3
2 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 1 tấn
3 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1 tấn
4 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,27 1 m2
5 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 1 m
H +) Bó vỉa loại III :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 1 m3
5 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 1 m3
I +) Đá xe lăn :
1 Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 1 m3
2 Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,32 1 m2
3 Lắp đặt tấm xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 1 m3
5 Bù bê tông đá 4x6 M100 dày TB 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 1 m3
6 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 1 m3
J +) Bó hè :
1 Xây bó hè bằng gạch đặc kích thước 6.5x9.5x19.5 kh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,74 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 1 m3
3 Ván khuôn BT đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,46 1 m2
4 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,84 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,98 1 m3
K +) Ô trồng cây :
1 Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 1 m3
3 Ván khuôn BT đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,08 1 m2
4 Đào ô trồng cây, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,94 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 1 m3
6 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 1 m3
L +) Cây xanh :
1 Trồng cây Viết, H>=4.5m, ĐK 10~12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 cây
2 Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 cây
3 Đào ô trồng cây, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,97 1 m3
M *\6- An toàn giao thông :
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
3 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 Cái
4 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 1 m3
5 Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 1 tấn
6 Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
7 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m2
N *\7- HT thoát nước mưa :
O +) Cống :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,356 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,76 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,325 1 m3
4 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,646 1 m3
5 Ván khuôn BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,425 1 m2
6 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 m
7 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,95 1 m
8 Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 Mối nối
9 Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 1 m
10 LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 1 m
11 Lắp nút bịt nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
P +) Hố thu :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,514 1 m3
2 Đào họng thu nước bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 1 m3
3 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 10 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,429 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 1 m3
7 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,066 1 m3
8 Ván khuôn BT hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,982 1 m2
9 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 1 m3
10 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 Tấn
11 Sản xuất thép góc giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 1 tấn
12 Lắp dựng thép góc giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 Tấn
13 Ván khuôn BT giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 1 m2
14 Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 1 m3
15 Ván khuôn họng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,36 1 m2
16 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 1 m3
17 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 1 tấn
18 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 1 tấn
19 Sản xuất thép góc viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 1 tấn
20 Lắp dựng thép góc viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 Tấn
21 Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 1 m2
22 Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 Cái
23 Lắp đặt tấm đan chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
24 LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 1 m
25 Đắp cát họng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,404 1 m3
Q +) Cửa thu :
1 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 1 m3
2 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 1 m2
3 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 1 m3
4 Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,89 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 1 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 1 m3
7 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 1 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 1 m3
R *\8- Đảm bảo giao thông :
S +) Cọc tiêu di dộng :
1 Lắp đặt ống nhựa D90mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 1 m
2 Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 1 m3
3 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1 m2
4 Dây nhựa PVC trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1 m
5 Bê tông chân đế, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 1 m3
T +) Rào chắn chỉ hướng :
1 SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 1 tấn
2 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 1 m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 120x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
U +) Rào chắn di dộng :
1 SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 1 tấn
2 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 1 m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 120x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
V +) Biển báo giao thông+đèn tin hiệu :
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Cái
3 Đèn tín hiệu (trên rào chắn và cọc tiêu di động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
W *\9- Phần cấp nước
1 Lđặt ống nhựa HDPE d110x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 1 m
2 Lđặt ống nhựa HDPE d75x6.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,5 1 m
3 Lđặt ống nhựa HDPE d63x5.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1 m
4 LĐ ống nhựa PVC D200x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m
5 Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d110/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE d75mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE d75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt van khóa D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt van khóa D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Lắp đặt van khóa mặt bích D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d75/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt MS ren ngoài nhựa HDPE d63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt MS ren ngoài nhựa HDPE d75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt BU nhựa HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE d110mm,135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Roăng cao su HDPE D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
19 Roăng cao su HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Roăng cao su HDPE D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,5 m
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE d75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE d63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp đặt trụ cứu hỏa D110mm 2 họng ra D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp bích thép D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cặp bíc
27 Lắp đặt nút bít ren ngoài nhựa HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Lắp đặt nút bít ren ngoài nhựa HDPE d75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt nút bít ren ngoài nhựa HDPE d63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 1 m
31 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,5 1 m
32 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1 m
33 Công tác khử trùng ống nước HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 1 m
X + Chi tiết hố chôn ống cấp nước, hố van HVN,HTV
Y +) Hố đào ống
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,61 1 m3
2 Đắp cát công trình = máy đầm đất 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,543 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,659 1 m3
Z +) Hố van HVN (1 cái)
1 Đào móng hố van bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,346 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 1 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng hố van, Đáy hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 1 m2
5 Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 1 m3
6 Ván khuôn giằng hố, G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 1 tấn
9 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 Tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 1 m3
11 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 1 m2
12 Cốt thép tấm đan, ĐG1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 1 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước, Đáy hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 1 m2
16 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 1 m3
AA +)Hố van tín hiệu HVT (5 cái)
1 Đào hộc van , kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 1 m3
3 Ván khuôn hố van tín hiệu, Đáy van HVT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 1 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 1 m2
6 Cốt thép tấm đan hố van, Đan ĐVT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 1 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 1 tấn
8 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 Tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m3
AB +)Hộp van cứu hỏa (2 cái)
1 Đào móng hố van bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,733 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 1 m3
3 Ván khuôn kim loại móng hố van, Đáy hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,688 1 m2
4 Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 1 m3
5 Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 1 m3
6 Ván khuôn giằng hố, G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 1 m3
9 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 1 m2
10 Cốt thép tấm đan, ĐG1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 1 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 1 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước, Đáy hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 1 m2
14 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 1 m3
AC *\10- Phần cấp điện:
1 SXLD cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,125 m
2 SXLD cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Móng trụ BTLT ; MT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
4 Móng trụ BTLT ; MT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
5 Móng trụ BTLT ; MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
6 Cột bê tông ly tâm 10-3.5 -NPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
7 Cột bê tông ly tâm 10-5.0 -NPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
8 Khoá néo dây ABC-A(4x70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
9 Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
10 Kẹp răng hạ thế một bu lông 95-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
12 Giá móc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
13 Đai thép + Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
14 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
15 Tiếp đất đường dây RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
16 Thí nghiệm cáp lực <1kV 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
17 Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
AD *\11- Phần chiếu sáng
1 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 SXLD cáp vặn xoắn ABC-A(4x25) - 0.6 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,25 m
3 SXLD cáp vặn xoắn ABC-A(2x16) - 0.6 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
4 Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Đèn đường phố Led-70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Khoá néo dây ABC-A(4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Giá móc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Đai thép + Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
12 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->