Gói thầu: Gói thầu số 06 toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước(Ngân sách huyện 30%, ngân sách xã Phong An 70%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 12:40:00 đến ngày 2021-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,654,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,24 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào KPH đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,24 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất san nền bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,12 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất san nền bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.239,04 | 1 m3 |
| B | *\2- Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt mốc vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 5 | Đào đất chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | 1 m3 |
| 7 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 mốc |
| C | *\3- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,54 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào KPH đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,54 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,01 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,63 | 1 m3 |
| 7 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,24 | 1 m3 |
| 8 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1 m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| 10 | Đắp đất bờ kênh mương bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,66 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.195,15 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,31 | 1 m3 |
| 13 | Lu nền đường đạt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,26 | 1 m2 |
| D | *\4- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,79 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.623,94 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,68 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | 1 m3 |
| E | *\5- Vỉa hè : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,15 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng vỉa hè, Dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,27 | 1 m3 |
| F | +) Bó vỉa loại I : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,72 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,6 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | 1 m3 |
| G | +) Bó vỉa loại II : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 1 m |
| H | +) Bó vỉa loại III : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1 m3 |
| I | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông đá 4x6 M100 dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 1 m3 |
| J | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch đặc kích thước 6.5x9.5x19.5 kh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,84 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,98 | 1 m3 |
| K | +) Ô trồng cây : | |||
| 1 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,08 | 1 m2 |
| 4 | Đào ô trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 1 m3 |
| L | +) Cây xanh : | |||
| 1 | Trồng cây Viết, H>=4.5m, ĐK 10~12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cây |
| 3 | Đào ô trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,97 | 1 m3 |
| M | *\6- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 Cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 7 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| N | *\7- HT thoát nước mưa : | |||
| O | +) Cống : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,356 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,76 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,325 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,646 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,425 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,95 | 1 m |
| 8 | Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | 1 m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| P | +) Hố thu : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,514 | 1 m3 |
| 2 | Đào họng thu nước bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 10 m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,429 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,066 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,982 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | Tấn |
| 11 | Sản xuất thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 1 tấn |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 1 tấn |
| 19 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 1 tấn |
| 20 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tấm đan chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 24 | LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | 1 m |
| 25 | Đắp cát họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | 1 m3 |
| Q | +) Cửa thu : | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | 1 m3 |
| R | *\8- Đảm bảo giao thông : | |||
| S | +) Cọc tiêu di dộng : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | 1 m |
| 2 | Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 3 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 4 | Dây nhựa PVC trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 m |
| 5 | Bê tông chân đế, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| T | +) Rào chắn chỉ hướng : | |||
| 1 | SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 1 tấn |
| 2 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 120x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| U | +) Rào chắn di dộng : | |||
| 1 | SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 1 tấn |
| 2 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 120x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| V | +) Biển báo giao thông+đèn tin hiệu : | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cái |
| 3 | Đèn tín hiệu (trên rào chắn và cọc tiêu di động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| W | *\9- Phần cấp nước | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE d110x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE d75x6.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5 | 1 m |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE d63x5.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d75mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa mặt bích D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d75/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa HDPE d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa HDPE d75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt BU nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d110mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Roăng cao su HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 19 | Roăng cao su HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Roăng cao su HDPE D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,5 | m |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE d75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D110mm 2 họng ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp bích thép D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cặp bíc |
| 27 | Lắp đặt nút bít ren ngoài nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt nút bít ren ngoài nhựa HDPE d75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt nút bít ren ngoài nhựa HDPE d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5 | 1 m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 m |
| 33 | Công tác khử trùng ống nước HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 m |
| X | + Chi tiết hố chôn ống cấp nước, hố van HVN,HTV | |||
| Y | +) Hố đào ống | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,61 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,543 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,659 | 1 m3 |
| Z | +) Hố van HVN (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng hố van, Đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng hố, G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐG1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 1 m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước, Đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 1 m3 |
| AA | +)Hố van tín hiệu HVT (5 cái) | |||
| 1 | Đào hộc van , kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hố van tín hiệu, Đáy van HVT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan hố van, Đan ĐVT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| AB | +)Hộp van cứu hỏa (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,733 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại móng hố van, Đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,688 | 1 m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng hố, G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐG1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 1 tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 1 m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước, Đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 1 m3 |
| AC | *\10- Phần cấp điện: | |||
| 1 | SXLD cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,125 | m |
| 2 | SXLD cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Móng trụ BTLT ; MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ BTLT ; MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ BTLT ; MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10-3.5 -NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 10-5.0 -NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 8 | Khoá néo dây ABC-A(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp răng hạ thế một bu lông 95-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 12 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 14 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Tiếp đất đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực <1kV 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| AD | *\11- Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | SXLD cáp vặn xoắn ABC-A(4x25) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,25 | m |
| 3 | SXLD cáp vặn xoắn ABC-A(2x16) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 4 | Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đèn đường phố Led-70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Khoá néo dây ABC-A(4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi