Gói thầu: Xây lắp Công trình: Cải tạo cảnh quan hồ điều tiết tại khu dân cư Hòa Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213592-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Xây lắp Công trình: Cải tạo cảnh quan hồ điều tiết tại khu dân cư Hòa Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210212351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 16:50:00 đến ngày 2021-02-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,764,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khu số 1
B Nền sân, Cảnh quan
C Phần phá dỡ
1 Phát dọn dẹp cỏ rác, giá hạ mặt bằng công trình 49 100m2
2 Đào phá dỡ nền vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, tương đương đất cấp III 3,775 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 18,48 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 17,42 m3
5 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III (đổ tại bãi rác Khánh Sơn cách công trình 10,8km) 5,607 100m3
6 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp III 5,607 100m3
7 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 5,8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp III 5,607 100m3
D Sàn bê tông
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 11,988 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,838 100m2
3 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm 0,416 tấn
4 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=18mm 1,803 tấn
5 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm 0,027 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,463 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,463 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I 1,36 100m
9 Nối cọc BTCT 30x30cm 10 mối nối
10 Sơn bản thép đầu cọc bằng sơn khô nhanh 14,81 m2
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,315 m3
12 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 8,813 m3
13 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 10,242 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,472 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,925 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,528 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,12 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,248 tấn
E Nền sân
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 181,275 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 23,978 m3
3 Lát nền sân đá chẻ xanh đen Hòa Sơn, vữa XM mác 75 176 m2
4 Lát sân gạch Terrazzo 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75 1.263,4 m2
5 Lát sân gạch Terrazzo 300x300 màu đỏ, vữa XM mác 75 103,2 m2
6 Lát sân gạch Terrazzo 300x300 màu vàng, vữa XM mác 75 77,7 m2
7 Lát đá Granite đen khò lửa KT (300x600)mm, vữa XM mác 75 69,1 m2
8 Lát đá Granite Xám Bình Định KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 9 m2
9 Lát đá Granite đỏ Ruby KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 30,3 m2
10 Lát đá Granite tím Mông Cổ KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 69 m2
11 Lát đá Granite trắng mắt rồng KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 79 m2
12 Lát đá Granite Hồng Gia Lai KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 43,56 m2
13 Lát đá Granite Vàng Bình Định KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 7,84 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,422 100m3
15 Rải ni lông chống mất nước nền sân 2,445 100m2
16 Sơn kẻ vạch bằng thủ công 7,86 m2
F Bó bồn, bó vỉa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,45 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,169 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 23,85 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,775 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 21,797 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 3,555 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa 1,94 100m2
8 Trát granitô bó bồn, vữa XM mác 75 186,75 m2
9 Lát bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 614 m
10 Bệ ngồi bằng đá granite nguyên khối KT(1,2x0,4x0,4)m 38 cái
11 Gia công lan can thép mạ kẽm 13,969 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt 651,6 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tĩnh điện 746,03 m2
G Móng thiết bị
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,166 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 6,856 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 9,296 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,257 100m2
H Cây xanh, thảm cỏ
1 Trồng cây Lim sẹt, cao (4-5)m, đường kính thân (7-8)cm 36 cây
2 Trồng cây Hoàng Hậu, cao (3-5)m, đường kính thân (7-8)cm 10 cây
3 Trồng cây Bằng Lăng tím, cao (3-5)m, đường kính thân (7-8)cm 17 cây
4 Trồng cây Tràm hoa đỏ, cao (3-4)m, đường kính thân (7-8)cm 14 cây
5 Trồng cây Cau vua, cao (4-5)m, đường kính thân (30-40)cm 7 cây
6 Trông lại cây xanh hiện trạng 8 cây
7 Trồng cỏ lá gừng 22,57 100m2
8 Trồng cây mỏ két cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 2,35 100m2
9 Trồng cây Trang hồng cánh sen cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 0,43 100m2
10 Trồng cây Lan rẻ quạt cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 0,96 100m2
11 Trồng cây Bạch trinh cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 0,16 100m2
12 Trồng cây Cẩm thạch cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 1,12 100m2
13 Trồng cây Hoa giấy 0,5m, mật độ 16 cây/m2 0,55 100m2
14 Đào cây hiện trạng để di dời 8 gốc
15 Đắp đất màu trồng cây 337,1 m3
16 Trồng cây Tuyết Sơn phi hồ, H=1m, D=50 3 cây
17 Trồng cây Hoàng Lạc Thảo 0,44 100m2
18 Trồng cây Kim Đồng Vàng, H=0,5m (16 cây/m2) 0,2 100m2
19 Trồng cây Ago, H=0,3-0,4m 3 cây
20 Trồng cây Huyết dụ, H=0,4m 2 cây
21 Trồng cây mắt ngọc H=0,3m (16 cây/m2) 0,22 100m2
22 Trồng cây Vạn tuế 6 cây
23 Đá tự nhiên 3 khối
24 Đất đắp đồi 13,2 m3
25 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy 106 1 cây/90 ngày
26 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước 6,43 100m2/tháng
I
J Đoạn cọc 1 đến D1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I 0,25 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 15,04 m3
3 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 1,915 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,261 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,028 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,077 tấn
7 Xây đá kè hộc, vữa XM mác 100 15,04 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật 0,593 100m2
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan 25cm 20 1 lỗ khoan
10 Cấy thép bằng sikaduar 731 20 lỗ
K Đoạn cọc D1 đến D2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I 1,094 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,422 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 4,5 m3
4 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 21,98 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,316 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,199 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,262 tấn
8 Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluy 0,628 100m2
9 Xây kè đá hộc vữa XM mác 100 15,71 m3
L Kè đoạn cọc D2 đến cọc 32:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I 63,224 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 23,126 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 10,671 100m3
4 Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 70% khối lượng đất đào để đắp) 9,122 100m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 456,05 m3
6 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 395,043 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 23,262 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 3,894 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 11,702 tấn
10 Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluy 45,929 100m2
11 Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 892,414 m3
12 Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa đường 358 m
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đổ tại bãi rác Khánh Sơn cách công trình 10,8km) 23,964 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 23,964 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5,8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I 23,964 100m3
M Khu số 2
N Nền sân, cảnh quan
O Phần phá dỡ
1 Phát dọn dẹp cỏ rác, giá hạ mặt bằng công trình 24,78 100m2
2 Đào phá dỡ nền vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, tương đương đất cấp III 2,248 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 9,9 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 21,353 m3
5 Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III (đổ tại bãi rác Khánh Sơn cách công trình 10,8km) 3,323 100m3
6 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp III 3,323 100m3
7 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 5,8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp III 3,323 100m3
P Sàn bê tông
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 83,739 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 5,813 100m2
3 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm 2,84 tấn
4 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=18mm 12,429 tấn
5 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm 0,158 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 4,804 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 4,804 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I 9,422 100m
9 Nối cọc BTCT 30x30cm 59 mối nối
10 Quét nhựa bitum nguội mối nối cọc 28,32 m2
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 1,859 m3
12 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 84,373 m3
13 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 119,584 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 3,833 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 10,274 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 4,167 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 8,134 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,097 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 11,326 tấn
20 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm 96 1 lỗ khoan
21 Cấy thép vào dầm bê tông hiện trạng bằng sika duar 731 96 lỗ
22 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 43,838 m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 5,845 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 54,275 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,506 100m3
Q Giàn hoa bê tông
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,255 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,191 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 1,68 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 4,695 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 2,014 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,96 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam, đá 1x2, mác 250 1,958 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,154 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m 0,268 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,375 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lam 0,287 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,022 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,285 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,046 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,215 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,071 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,501 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam, đường kính <= 10mm 0,339 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 145 cái
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 120,807 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 37,5 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 158,307 m2
23 Sơn gai dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 158,307 m2
R Nền sân
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 170,505 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 15 m3
3 Lát nền sân đá chẻ xanh đen Hòa Sơn KT (300x600x20)mm, vữa XM mác 75 303 m2
4 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75 700 m2
5 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300 màu đỏ, vữa XM mác 75 480 m2
6 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300 màu vàng, vữa XM mác 75 223 m2
7 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300 màu xanh lá, vữa XM mác 75 55 m2
8 Lát đá Granite đỏ Ruby KT(600x600)mm khu quảng trường, vữa XM mác 75 69,53 m2
9 Lát đá Granite tím Mông Cổ KT(600x600)mm khu quảng trường, vữa XM mác 75 134 m2
10 Lát đá Granite trắng mắt rồng KT(600x600)mm khu quảng trường, vữa XM mác 75 130 m2
11 Lát đá Granite Hồng Gia Lai KT(600x600)mm khu quảng trường, vữa XM mác 75 12,24 m2
12 Lát đá Granite Vàng Bình Định KT(600x600)mm khu quảng trường, vữa XM mác 75 12,24 m2
13 Lát đá Granite sân tập thể dục, vữa XM mác 75 110 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,075 100m3
15 Rải ni lông chống mất nước nền sân 1,5 100m2
16 Sơn kẻ vạch bằng thủ công 8,904 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 62 m2
18 Nền cao su đúc tại chỗ dày 50mm 62 m2
S Bó bồn, bó vỉa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,381 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,095 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 19,06 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,295 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, bó bồn, đá 1x2, mác 250 23,324 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 2,859 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó bồn 2,339 100m2
8 Trát granitô bó bồn, vữa XM mác 75 142,95 m2
9 Lát bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 657 m
10 Bệ ngồi bằng đá granite nguyên khối KT(1,2x0,4x0,4)m 36 cái
11 Gia công lan can thép mạ kẽm 15,943 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt 744 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tĩnh điện 851,262 m2
T Móng thiết bị
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,046 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 1,454 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,106 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,126 100m2
U Cây xanh, thảm cỏ
1 Trồng cây Lim sẹt, cao (4-5)m, đường kính thân (7-8)cm 24 cây
2 Trồng cây Hoàng Hậu, cao (3-5)m, đường kính thân (7-8)cm 5 cây
3 Trồng cây Bằng Lăng tím, cao (3-5)m, đường kính thân (7-8)cm 2 cây
4 Trồng cây Tràm hoa đỏ, cao (3-4)m, đường kính thân (7-8)cm 9 cây
5 Trông lại cây xanh hiện trạng 33 cây
6 Trồng cỏ lá gừng 5,12 100m2
7 Trồng cây mỏ két cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 1,14 100m2
8 Trồng cây Trang hồng cánh sen cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 0,61 100m2
9 Trồng cây Lan rẻ quạt cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 0,4 100m2
10 Trồng cây Bạch trinh cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 0,9 100m2
11 Trồng cây Cẩm thạch cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 2,13 100m2
12 Trồng cây Hoa giấy 0,5m, mật độ 16 cây/m2 0,37 100m2
13 Trồng cây Sử quân tử mật độ 16 cây/m2 0,22 100m2
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy 73 1 cây/90 ngày
15 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước 5,77 100m2/tháng
16 Đào cây hiện trạng để di dời 33 gốc
17 Đắp đất màu trồng cây 166,6 m3
V Phần ME
W Bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,131 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,024 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đổ tại bãi rác Khánh Sơn cách công trình 10,8km) 0,107 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,107 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5,8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,107 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I 5,55 100m
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 0,74 m3
8 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 1,192 m3
9 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 3,192 m3
10 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 0,714 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 0,101 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,027 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường bể nước 0,34 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể nước 0,036 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,005 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,876 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,486 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,123 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm 0,815 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,006 tấn
22 Quét dung dịch chống thấm bể nước 17,36 m2
23 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 17,36 m2
24 Thi công khớp nối ngăn nước bằng Waterbar 12 m
X Phần điện
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 1,464 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,442 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,205 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,252 100m2
5 Bu long móng M16x500mm 120 cái
6 MCB-1P-10A-4,5kA 4 cái
7 MCB-3P-20A-6kA 2 cái
8 Đèn báo pha 230V-2A 6 bộ
9 Cầu chì 2A 6 cái
10 Đồng hồ đo áp 0-500V và công tắc chuyển đổi 2 cái
11 Đồng hồ đo ampe 6 cái
12 Biến dòng 32A/5A 6 bộ
13 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 200x300x180 dày 1,2mm 1 hộp
14 MCB-1P-10A-4,5kA 3 cái
15 MCB-2P-20A-6kA 1 cái
16 Trụ đèn chiếu sáng sân vườn bằng thép cao 3m + Đèn chiếu sáng Led 30W 30 trụ
17 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công kết hợp máy 30 cột
18 Lắp đèn chiếu sáng thảm cỏ, đèn trụ 4 bộ
19 Cáp M(4x6)/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 280 m
20 Cáp M(4x4)/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 40 m
21 Cáp M(3x4)/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 720 m
22 Cáp M(2x2,5)PVC/PVC-0,6kV 130 m
23 Ống nhựa xoắn fi 50/40 480 m
24 Cọc tiếp địa L63x6, L=2,7m 30 cọc
25 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D12mm 78 m
26 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 60x4 36 m
27 Bu lông M12x30 30 bộ
28 Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dài 2,4m 1 cọc
29 Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm dưới đất 14 m
30 Mối hàn hóa nhiệt 4 mối
31 Đầu cốt bắt tiếp địa 1 cái
Y Phần nước
1 Vòi phun sủi bột khí OASE SCHAUMPRUDLER 35-10E/1", phun cao (1,2m-2,0m) 20 bộ
2 Đèn led chìm chuyên dụng NPT RING LED LIGHT 12W/24VAC-RGB 20 bộ
3 Ống luồn dây diện xoắn HDPE D50/40 40 m
4 Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 40 m
5 Dây điện CXV/DSTA 4x4,0mm2 40 m
6 Dây điện E=1x4,0mm2 40 m
7 Dây điện CXV/DSTA 3x2,5mm2 80 m
8 Ống inox 304 D76 dày 1,5mm 0,28 100m
9 Ống inox 304 D34 dày 1,5mm 0,1 100m
10 Ống HDPE D32 0,08 100m
11 Ống nhựa UPVC D90 0,38 100m
12 Ống nhựa UPVC D60 0,22 100m
13 Co UPVC D60 26 cái
14 Tê UPVC D90 4 cái
15 Tê UPVC D60 2 cái
16 Tê giảm UPVC D90/60 20 cái
17 Co inox D76 10 cái
18 Tê inox D76 6 cái
19 Tê giảm inox D76/34 20 cái
20 Kép inox ren ngoài DN25-1" 20 cái
21 Van phao cơ DN25 2 cái
22 Van khóa tay gạt DN25 20 cái
23 Van khóa UPVC D60 2 cái
24 Khâu nối ren trong HDPE D32-1" 2 cái
25 Mặt bích rỗng inox D76 2 cặp bích
26 Giá đỡ + cùm ống D76 10 cái
27 Tủ điện ngoài trời KT (500x700x180)mm dày 1,2mm 2 tủ
28 MCCB 3P-32A 2 cái
29 MCCB 3P-20A 2 cái
30 MCB 2P - 10A 2 cái
31 Contactor 3P - 18A, cuộn hút 220V 4 cái
32 Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ 2 cái
33 Rờ le trung gian điều khiển 2 cái
34 Timer hẹn giờ tắt bật hệ thống Glasslin 4 bộ
35 Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn chìm công suất 300W 2 bộ
36 Cầu đấu 32A-4P 2 cái
37 Cầu đấu 20A-1P 2 cái
38 Bộ bảo vệ pha PMR44 2 cái
39 Bộ chống rò dòng EGR+ZCT 2 cái
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 2,934 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,934 100m3
42 Ống nhựa UPVC D90 day 3,8mm 0,2 100m
43 Lơi UPVC D90 4 cái
44 Ống HDPE D32 dày 3,0mm 0,4 100m
45 Ống HDPE D25 dày 2,0mm 11,1 100m
46 Van ren đồng DN25 31 cái
47 Cút HDPE D32 4 cái
48 Cút HDPE D25 22 cái
49 Côn thu HDPE D32/25 3 cái
50 Tê góc HDPE D32 3 cái
51 Tê góc HDPE D25 28 cái
52 Tê góc giảm HDPE D32/25 2 cái
53 Khâu nối ren ngoài HDPE D32 1" 2 cái
54 Khâu nối ren ngoài HDPE D25-3/4" 31 cái
55 Khâu nối ren trong HDPE D25-3/4" 31 cái
56 Hộp bảo vệ vòi tưới cây HDPE D160 31 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->