Gói thầu: Xây lắp Công trình: Cải tạo cảnh quan hồ điều tiết tại khu dân cư Hòa Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình: Cải tạo cảnh quan hồ điều tiết tại khu dân cư Hòa Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 16:50:00 đến ngày 2021-02-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,764,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu số 1 | |||
| B | Nền sân, Cảnh quan | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phát dọn dẹp cỏ rác, giá hạ mặt bằng công trình | 49 | 100m2 | |
| 2 | Đào phá dỡ nền vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, tương đương đất cấp III | 3,775 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,48 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,42 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III (đổ tại bãi rác Khánh Sơn cách công trình 10,8km) | 5,607 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp III | 5,607 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 5,8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp III | 5,607 | 100m3 | |
| D | Sàn bê tông | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 11,988 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,838 | 100m2 | |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | 0,416 | tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=18mm | 1,803 | tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | 0,027 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,463 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,463 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 1,36 | 100m | |
| 9 | Nối cọc BTCT 30x30cm | 10 | mối nối | |
| 10 | Sơn bản thép đầu cọc bằng sơn khô nhanh | 14,81 | m2 | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,315 | m3 | |
| 12 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | 8,813 | m3 | |
| 13 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 10,242 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,472 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,925 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,528 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,12 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,248 | tấn | |
| E | Nền sân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 181,275 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,978 | m3 | |
| 3 | Lát nền sân đá chẻ xanh đen Hòa Sơn, vữa XM mác 75 | 176 | m2 | |
| 4 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75 | 1.263,4 | m2 | |
| 5 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300 màu đỏ, vữa XM mác 75 | 103,2 | m2 | |
| 6 | Lát sân gạch Terrazzo 300x300 màu vàng, vữa XM mác 75 | 77,7 | m2 | |
| 7 | Lát đá Granite đen khò lửa KT (300x600)mm, vữa XM mác 75 | 69,1 | m2 | |
| 8 | Lát đá Granite Xám Bình Định KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 9 | Lát đá Granite đỏ Ruby KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 | 30,3 | m2 | |
| 10 | Lát đá Granite tím Mông Cổ KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 | 69 | m2 | |
| 11 | Lát đá Granite trắng mắt rồng KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 | 79 | m2 | |
| 12 | Lát đá Granite Hồng Gia Lai KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 | 43,56 | m2 | |
| 13 | Lát đá Granite Vàng Bình Định KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,422 | 100m3 | |
| 15 | Rải ni lông chống mất nước nền sân | 2,445 | 100m2 | |
| 16 | Sơn kẻ vạch bằng thủ công | 7,86 | m2 | |
| F | Bó bồn, bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,45 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,169 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 23,85 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,775 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 21,797 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 3,555 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 1,94 | 100m2 | |
| 8 | Trát granitô bó bồn, vữa XM mác 75 | 186,75 | m2 | |
| 9 | Lát bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | 614 | m | |
| 10 | Bệ ngồi bằng đá granite nguyên khối KT(1,2x0,4x0,4)m | 38 | cái | |
| 11 | Gia công lan can thép mạ kẽm | 13,969 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | 651,6 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tĩnh điện | 746,03 | m2 | |
| G | Móng thiết bị | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,166 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 6,856 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,296 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,257 | 100m2 | |
| H | Cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cây Lim sẹt, cao (4-5)m, đường kính thân (7-8)cm | 36 | cây | |
| 2 | Trồng cây Hoàng Hậu, cao (3-5)m, đường kính thân (7-8)cm | 10 | cây | |
| 3 | Trồng cây Bằng Lăng tím, cao (3-5)m, đường kính thân (7-8)cm | 17 | cây | |
| 4 | Trồng cây Tràm hoa đỏ, cao (3-4)m, đường kính thân (7-8)cm | 14 | cây | |
| 5 | Trồng cây Cau vua, cao (4-5)m, đường kính thân (30-40)cm | 7 | cây | |
| 6 | Trông lại cây xanh hiện trạng | 8 | cây | |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | 22,57 | 100m2 | |
| 8 | Trồng cây mỏ két cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 2,35 | 100m2 | |
| 9 | Trồng cây Trang hồng cánh sen cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 0,43 | 100m2 | |
| 10 | Trồng cây Lan rẻ quạt cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 0,96 | 100m2 | |
| 11 | Trồng cây Bạch trinh cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 0,16 | 100m2 | |
| 12 | Trồng cây Cẩm thạch cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 1,12 | 100m2 | |
| 13 | Trồng cây Hoa giấy 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 0,55 | 100m2 | |
| 14 | Đào cây hiện trạng để di dời | 8 | gốc | |
| 15 | Đắp đất màu trồng cây | 337,1 | m3 | |
| 16 | Trồng cây Tuyết Sơn phi hồ, H=1m, D=50 | 3 | cây | |
| 17 | Trồng cây Hoàng Lạc Thảo | 0,44 | 100m2 | |
| 18 | Trồng cây Kim Đồng Vàng, H=0,5m (16 cây/m2) | 0,2 | 100m2 | |
| 19 | Trồng cây Ago, H=0,3-0,4m | 3 | cây | |
| 20 | Trồng cây Huyết dụ, H=0,4m | 2 | cây | |
| 21 | Trồng cây mắt ngọc H=0,3m (16 cây/m2) | 0,22 | 100m2 | |
| 22 | Trồng cây Vạn tuế | 6 | cây | |
| 23 | Đá tự nhiên | 3 | khối | |
| 24 | Đất đắp đồi | 13,2 | m3 | |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 106 | 1 cây/90 ngày | |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước | 6,43 | 100m2/tháng | |
| I | Kè | |||
| J | Đoạn cọc 1 đến D1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 0,25 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 15,04 | m3 | |
| 3 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,915 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,261 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,028 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,077 | tấn | |
| 7 | Xây đá kè hộc, vữa XM mác 100 | 15,04 | m3 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,593 | 100m2 | |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan 25cm | 20 | 1 lỗ khoan | |
| 10 | Cấy thép bằng sikaduar 731 | 20 | lỗ | |
| K | Đoạn cọc D1 đến D2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 1,094 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,422 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 4,5 | m3 | |
| 4 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 21,98 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,316 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,199 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,262 | tấn | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluy | 0,628 | 100m2 | |
| 9 | Xây kè đá hộc vữa XM mác 100 | 15,71 | m3 | |
| L | Kè đoạn cọc D2 đến cọc 32: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 63,224 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 23,126 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 10,671 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 70% khối lượng đất đào để đắp) | 9,122 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 456,05 | m3 | |
| 6 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | 395,043 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 23,262 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 3,894 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 11,702 | tấn | |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluy | 45,929 | 100m2 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | 892,414 | m3 | |
| 12 | Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa đường | 358 | m | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đổ tại bãi rác Khánh Sơn cách công trình 10,8km) | 23,964 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 23,964 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5,8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | 23,964 | 100m3 | |
| M | Khu số 2 | |||
| N | Nền sân, cảnh quan | |||
| O | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phát dọn dẹp cỏ rác, giá hạ mặt bằng công trình | 24,78 | 100m2 | |
| 2 | Đào phá dỡ nền vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, tương đương đất cấp III | 2,248 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,9 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,353 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III (đổ tại bãi rác Khánh Sơn cách công trình 10,8km) | 3,323 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp III | 3,323 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 5,8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp III | 3,323 | 100m3 | |
| P | Sàn bê tông | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 83,739 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 5,813 | 100m2 | |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | 2,84 | tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=18mm | 12,429 | tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | 0,158 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 4,804 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 4,804 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 9,422 | 100m | |
| 9 | Nối cọc BTCT 30x30cm | 59 | mối nối | |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội mối nối cọc | 28,32 | m2 | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 1,859 | m3 | |
| 12 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | 84,373 | m3 | |
| 13 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 119,584 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 3,833 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 10,274 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 4,167 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 8,134 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,097 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 11,326 | tấn | |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | 96 | 1 lỗ khoan | |
| 21 | Cấy thép vào dầm bê tông hiện trạng bằng sika duar 731 | 96 | lỗ | |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 43,838 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 5,845 | m3 | |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | 54,275 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,506 | 100m3 | |
| Q | Giàn hoa bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,255 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,191 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 1,68 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,695 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 2,014 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,96 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam, đá 1x2, mác 250 | 1,958 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,154 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | 0,268 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,375 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lam | 0,287 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,022 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,285 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,046 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,215 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,071 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,501 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam, đường kính <= 10mm | 0,339 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 145 | cái | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,807 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,5 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 158,307 | m2 | |
| 23 | Sơn gai dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,307 | m2 | |
| R | Nền sân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 170,505 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 15 | m3 | |
| 3 | Lát nền sân đá chẻ xanh đen Hòa Sơn KT (300x600x20)mm, vữa XM mác 75 | 303 | m2 | |
| 4 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75 | 700 | m2 | |
| 5 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300 màu đỏ, vữa XM mác 75 | 480 | m2 | |
| 6 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300 màu vàng, vữa XM mác 75 | 223 | m2 | |
| 7 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300 màu xanh lá, vữa XM mác 75 | 55 | m2 | |
| 8 | Lát đá Granite đỏ Ruby KT(600x600)mm khu quảng trường, vữa XM mác 75 | 69,53 | m2 | |
| 9 | Lát đá Granite tím Mông Cổ KT(600x600)mm khu quảng trường, vữa XM mác 75 | 134 | m2 | |
| 10 | Lát đá Granite trắng mắt rồng KT(600x600)mm khu quảng trường, vữa XM mác 75 | 130 | m2 | |
| 11 | Lát đá Granite Hồng Gia Lai KT(600x600)mm khu quảng trường, vữa XM mác 75 | 12,24 | m2 | |
| 12 | Lát đá Granite Vàng Bình Định KT(600x600)mm khu quảng trường, vữa XM mác 75 | 12,24 | m2 | |
| 13 | Lát đá Granite sân tập thể dục, vữa XM mác 75 | 110 | m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,075 | 100m3 | |
| 15 | Rải ni lông chống mất nước nền sân | 1,5 | 100m2 | |
| 16 | Sơn kẻ vạch bằng thủ công | 8,904 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 62 | m2 | |
| 18 | Nền cao su đúc tại chỗ dày 50mm | 62 | m2 | |
| S | Bó bồn, bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,381 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,095 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 19,06 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,295 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, bó bồn, đá 1x2, mác 250 | 23,324 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 2,859 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó bồn | 2,339 | 100m2 | |
| 8 | Trát granitô bó bồn, vữa XM mác 75 | 142,95 | m2 | |
| 9 | Lát bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | 657 | m | |
| 10 | Bệ ngồi bằng đá granite nguyên khối KT(1,2x0,4x0,4)m | 36 | cái | |
| 11 | Gia công lan can thép mạ kẽm | 15,943 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | 744 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tĩnh điện | 851,262 | m2 | |
| T | Móng thiết bị | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,046 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 1,454 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,106 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,126 | 100m2 | |
| U | Cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cây Lim sẹt, cao (4-5)m, đường kính thân (7-8)cm | 24 | cây | |
| 2 | Trồng cây Hoàng Hậu, cao (3-5)m, đường kính thân (7-8)cm | 5 | cây | |
| 3 | Trồng cây Bằng Lăng tím, cao (3-5)m, đường kính thân (7-8)cm | 2 | cây | |
| 4 | Trồng cây Tràm hoa đỏ, cao (3-4)m, đường kính thân (7-8)cm | 9 | cây | |
| 5 | Trông lại cây xanh hiện trạng | 33 | cây | |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | 5,12 | 100m2 | |
| 7 | Trồng cây mỏ két cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 1,14 | 100m2 | |
| 8 | Trồng cây Trang hồng cánh sen cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 0,61 | 100m2 | |
| 9 | Trồng cây Lan rẻ quạt cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 0,4 | 100m2 | |
| 10 | Trồng cây Bạch trinh cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 0,9 | 100m2 | |
| 11 | Trồng cây Cẩm thạch cao 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 2,13 | 100m2 | |
| 12 | Trồng cây Hoa giấy 0,5m, mật độ 16 cây/m2 | 0,37 | 100m2 | |
| 13 | Trồng cây Sử quân tử mật độ 16 cây/m2 | 0,22 | 100m2 | |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 73 | 1 cây/90 ngày | |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước | 5,77 | 100m2/tháng | |
| 16 | Đào cây hiện trạng để di dời | 33 | gốc | |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây | 166,6 | m3 | |
| V | Phần ME | |||
| W | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,131 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,024 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đổ tại bãi rác Khánh Sơn cách công trình 10,8km) | 0,107 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,107 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5,8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,107 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | 5,55 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 0,74 | m3 | |
| 8 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | 1,192 | m3 | |
| 9 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | 3,192 | m3 | |
| 10 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 0,714 | m3 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | 0,101 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,027 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường bể nước | 0,34 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể nước | 0,036 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,005 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,876 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,486 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,123 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | 0,815 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,006 | tấn | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | 17,36 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,36 | m2 | |
| 24 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Waterbar | 12 | m | |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,464 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,442 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,205 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,252 | 100m2 | |
| 5 | Bu long móng M16x500mm | 120 | cái | |
| 6 | MCB-1P-10A-4,5kA | 4 | cái | |
| 7 | MCB-3P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 8 | Đèn báo pha 230V-2A | 6 | bộ | |
| 9 | Cầu chì 2A | 6 | cái | |
| 10 | Đồng hồ đo áp 0-500V và công tắc chuyển đổi | 2 | cái | |
| 11 | Đồng hồ đo ampe | 6 | cái | |
| 12 | Biến dòng 32A/5A | 6 | bộ | |
| 13 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 200x300x180 dày 1,2mm | 1 | hộp | |
| 14 | MCB-1P-10A-4,5kA | 3 | cái | |
| 15 | MCB-2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 16 | Trụ đèn chiếu sáng sân vườn bằng thép cao 3m + Đèn chiếu sáng Led 30W | 30 | trụ | |
| 17 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công kết hợp máy | 30 | cột | |
| 18 | Lắp đèn chiếu sáng thảm cỏ, đèn trụ | 4 | bộ | |
| 19 | Cáp M(4x6)/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | 280 | m | |
| 20 | Cáp M(4x4)/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | 40 | m | |
| 21 | Cáp M(3x4)/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | 720 | m | |
| 22 | Cáp M(2x2,5)PVC/PVC-0,6kV | 130 | m | |
| 23 | Ống nhựa xoắn fi 50/40 | 480 | m | |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x6, L=2,7m | 30 | cọc | |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D12mm | 78 | m | |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 60x4 | 36 | m | |
| 27 | Bu lông M12x30 | 30 | bộ | |
| 28 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dài 2,4m | 1 | cọc | |
| 29 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm dưới đất | 14 | m | |
| 30 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | mối | |
| 31 | Đầu cốt bắt tiếp địa | 1 | cái | |
| Y | Phần nước | |||
| 1 | Vòi phun sủi bột khí OASE SCHAUMPRUDLER 35-10E/1", phun cao (1,2m-2,0m) | 20 | bộ | |
| 2 | Đèn led chìm chuyên dụng NPT RING LED LIGHT 12W/24VAC-RGB | 20 | bộ | |
| 3 | Ống luồn dây diện xoắn HDPE D50/40 | 40 | m | |
| 4 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | 40 | m | |
| 5 | Dây điện CXV/DSTA 4x4,0mm2 | 40 | m | |
| 6 | Dây điện E=1x4,0mm2 | 40 | m | |
| 7 | Dây điện CXV/DSTA 3x2,5mm2 | 80 | m | |
| 8 | Ống inox 304 D76 dày 1,5mm | 0,28 | 100m | |
| 9 | Ống inox 304 D34 dày 1,5mm | 0,1 | 100m | |
| 10 | Ống HDPE D32 | 0,08 | 100m | |
| 11 | Ống nhựa UPVC D90 | 0,38 | 100m | |
| 12 | Ống nhựa UPVC D60 | 0,22 | 100m | |
| 13 | Co UPVC D60 | 26 | cái | |
| 14 | Tê UPVC D90 | 4 | cái | |
| 15 | Tê UPVC D60 | 2 | cái | |
| 16 | Tê giảm UPVC D90/60 | 20 | cái | |
| 17 | Co inox D76 | 10 | cái | |
| 18 | Tê inox D76 | 6 | cái | |
| 19 | Tê giảm inox D76/34 | 20 | cái | |
| 20 | Kép inox ren ngoài DN25-1" | 20 | cái | |
| 21 | Van phao cơ DN25 | 2 | cái | |
| 22 | Van khóa tay gạt DN25 | 20 | cái | |
| 23 | Van khóa UPVC D60 | 2 | cái | |
| 24 | Khâu nối ren trong HDPE D32-1" | 2 | cái | |
| 25 | Mặt bích rỗng inox D76 | 2 | cặp bích | |
| 26 | Giá đỡ + cùm ống D76 | 10 | cái | |
| 27 | Tủ điện ngoài trời KT (500x700x180)mm dày 1,2mm | 2 | tủ | |
| 28 | MCCB 3P-32A | 2 | cái | |
| 29 | MCCB 3P-20A | 2 | cái | |
| 30 | MCB 2P - 10A | 2 | cái | |
| 31 | Contactor 3P - 18A, cuộn hút 220V | 4 | cái | |
| 32 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | 2 | cái | |
| 33 | Rờ le trung gian điều khiển | 2 | cái | |
| 34 | Timer hẹn giờ tắt bật hệ thống Glasslin | 4 | bộ | |
| 35 | Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn chìm công suất 300W | 2 | bộ | |
| 36 | Cầu đấu 32A-4P | 2 | cái | |
| 37 | Cầu đấu 20A-1P | 2 | cái | |
| 38 | Bộ bảo vệ pha PMR44 | 2 | cái | |
| 39 | Bộ chống rò dòng EGR+ZCT | 2 | cái | |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 2,934 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,934 | 100m3 | |
| 42 | Ống nhựa UPVC D90 day 3,8mm | 0,2 | 100m | |
| 43 | Lơi UPVC D90 | 4 | cái | |
| 44 | Ống HDPE D32 dày 3,0mm | 0,4 | 100m | |
| 45 | Ống HDPE D25 dày 2,0mm | 11,1 | 100m | |
| 46 | Van ren đồng DN25 | 31 | cái | |
| 47 | Cút HDPE D32 | 4 | cái | |
| 48 | Cút HDPE D25 | 22 | cái | |
| 49 | Côn thu HDPE D32/25 | 3 | cái | |
| 50 | Tê góc HDPE D32 | 3 | cái | |
| 51 | Tê góc HDPE D25 | 28 | cái | |
| 52 | Tê góc giảm HDPE D32/25 | 2 | cái | |
| 53 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 1" | 2 | cái | |
| 54 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25-3/4" | 31 | cái | |
| 55 | Khâu nối ren trong HDPE D25-3/4" | 31 | cái | |
| 56 | Hộp bảo vệ vòi tưới cây HDPE D160 | 31 | hộp | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi