Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp xí nghiệp 26.4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN 26 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp xí nghiệp 26.4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh của Công ty CP 26 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 10:23:00 đến ngày 2021-02-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,376,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI CƠ QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 30,3 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 5 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn.( CAU VUA) | Chương V của E-HSMT | 4 | cây/tháng |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 28,0118 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,031 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3375 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,535 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,5019 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4129 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,8155 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6196 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,9083 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1797 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,9421 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,5778 | m3 |
| 23 | Rải lớp nilon lót nền | Chương V của E-HSMT | 2,4578 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 36,8668 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,8903 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 2,0264 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,1286 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2052 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5137 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1191 | 100m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 345,8786 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,6085 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,1321 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,619 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ phần tiếp giáp nhà hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 65,7308 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bu lông neo M24 chân cột (2 ecu, 2 long đen) cấp độ bền 5.6, mạ 15cm đầu ren | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,7289 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,9056 | tấn |
| 44 | Gia công giằng cột thép cos +3.900 | Chương V của E-HSMT | 7,88 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 7,88 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 391,0525 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 4,7289 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,9056 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z150, tôn 6 sóng ADPU1-0.4mm | Chương V của E-HSMT | 2,6573 | 100m2 |
| 50 | Máng nước bằng Inox, dày 0.4mm (bao gồm hệ khung đỡ máng inox - thép dẹt 20x3mm, khoảng cách a 1000mm) | Chương V của E-HSMT | 22,7 | m |
| 51 | Tôn úp nóc dày 0.42mm, khổ rộng 300mm | Chương V của E-HSMT | 68,412 | m |
| 52 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp màu trắng dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ KinLong (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp màu trắng dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ KinLong (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 12,3375 | m2 |
| 54 | Cung cấp vách kính nhôm kính hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp màu trắng dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ KinLong (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 25,842 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 56,1195 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm tường vị trí tiếp giáp tường nhà hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 65,7308 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 249,8893 | m2 |
| 58 | Lát nền Gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 249,8893 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 120x600 | Chương V của E-HSMT | 13,2372 | m2 |
| 60 | Lát đá granite kim sa đen chân cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8085 | m2 |
| 61 | Lát đá granite ruby đỏ Ấn Độ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,2912 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit ruby đỏ Ấn Độ bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 4,071 | m2 |
| 63 | Sản xuất và lắp đặt lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 40,79 | m |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 196,5143 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 260,1655 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 104,6085 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 260,1655 | m2 |
| B | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Hệ thống điện và điện trang trí | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Hệ thống thông tin liên lạc | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 4 | Sân vườn, cây xanh tạo cảnh quan | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 5 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc dung dịch Lenfós 50EC, định mức: 04lít/m2 | Chương V của E-HSMT | 124,71 | m |
| 6 | Phòng mối mặt nền tầng 1, thuốc dung dịch Lenfós 50EC, định mức: 04lít/m2 | Chương V của E-HSMT | 197,602 | m2 |
| 7 | Phòng mối mặt tường trong, ngoài tầng 1 (phun cao 2m), thuốc dung dịch Lenfós 50EC, định mức: 1,5lít/m2 | Chương V của E-HSMT | 168,36 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (thi công trong 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 1,6072 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,976 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 197,602 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Tháo mái lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 3,8275 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 72,666 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9817 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tính 5km) | Chương V của E-HSMT | 0,9817 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 63,2736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,003 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9103 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4721 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1606 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 5km) | Chương V của E-HSMT | 0,1606 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4175 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 70,875 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 106,3125 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,1725 | 100m2 |
| 20 | Đánh bóng nền, sơn tăng cứng bề mặt bê tông nền | Chương V của E-HSMT | 708,75 | m2 |
| 21 | Cắt mạch bê tông tạo khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 145,5 | md |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,2036 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,119 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bu lông neo M22 chân cột (2 ecu, 2 long đen) cấp độ bền 5.6, mạ 15cm đầu ren | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,1587 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 5,8971 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x1.8 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,9213 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 352,19 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,1587 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 5,8971 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,9213 | tấn |
| 35 | Bu lông liên kết M18x60, mạ kẽm, cấp độ bền 8.8 | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m, tôn dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 7,4859 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc+ sườn | Chương V của E-HSMT | 75,69 | md |
| 38 | Máng nước bằng Inox 600x300x600mm, dày 0.4mm (bao gồm hệ khung đỡ máng inox - thép dẹt 20x3mm, khoảng cách a 1000mm) | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D110 PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 40 | Cút uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác D120- Inox | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Đai ống bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 43 | Keo dán ống UPVC 1Kg/ hộp( ống nhựa tiền phong) | Chương V của E-HSMT | 1 | típ |
| 44 | Đào rãnh nước bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 106,6325 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót đáy rãnh đá 1x2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,4305 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,6983 | m3 |
| 48 | Xây rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 10,615 | m3 |
| 49 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1.5cm, vữa xm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 96,5 | m2 |
| 50 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa xm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,425 | m2 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3173 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6,365 | m3 |
| 53 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8243 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8203 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO HỒ ĐIỀU HÒA NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 11,72 | 100m2 |
| 2 | Bơm nước ao hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 750 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 750 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 750 | m3 |
| 6 | Đào xúc bùn lên xe ô tô | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo( tính 5km), đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 100m3 |
| 9 | Đào mái ta luy, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,6522 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất mái taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,7868 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng dầm chân khay bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 49,3584 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm chân khay, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,424 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân khay, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm chân khay | Chương V của E-HSMT | 1,239 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3728 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2224 | 100m3 |
| 18 | Lớp đệm đá dăm | Chương V của E-HSMT | 35,52 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc kè hồ | Chương V của E-HSMT | 106,56 | m3 |
| 20 | Tầng lọc ngược bằng rọ đá 2x4; 1x2 bọc vải địa kỹ thuật, ống thoát nước D80 | Chương V của E-HSMT | 20 | ống |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8654 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo( tính 5km), đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8654 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 93,54 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II( 25 cọc/m2 cọc dài 2.5m) | Chương V của E-HSMT | 292,3125 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 46,77 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 70,155 | m3 |
| 27 | Lưới thép D5 a150x150 gia cố đáy | Chương V của E-HSMT | 467,7 | m2 |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 dày 5 cm | Chương V của E-HSMT | 1,0412 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,824 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,282 | m2 |
| 31 | Đào đất đặt cống | Chương V của E-HSMT | 8,768 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 4,7386 | m3 |
| 33 | Đắp cát mang cống | Chương V của E-HSMT | 3,1904 | m3 |
| 34 | Đắp cát đệm 5 cm | Chương V của E-HSMT | 0,2505 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,2505 | m3 |
| 36 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống cống D400 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 39 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 40 | Xây đá hộc cửa thu tạo cảnh quan hồ, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,2573 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 25,676 | m3 |
| 42 | Xây bó nền | Chương V của E-HSMT | 7,686 | m3 |
| 43 | Bê tông bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 44 | Lát gạch Terrazo đường đi bộ | Chương V của E-HSMT | 270 | m2 |
| 45 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 29,6 | 1m3 |
| 46 | Trồng cây tạo cảnh quan | Chương V của E-HSMT | 16 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi