Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp xí nghiệp 26.4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214758-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN 26
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp xí nghiệp 26.4
Số hiệu KHLCNT 20210214732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty CP 26
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 10:23:00 đến ngày 2021-02-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,376,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC KHỐI CƠ QUAN
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép hiện trạng Chương V của E-HSMT 30,3 m3
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V của E-HSMT 0,505 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,01 tấn
4 Tháo tấm lợp tôn hiện trạng Chương V của E-HSMT 1,01 100m2
5 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn.( CAU VUA) Chương V của E-HSMT 4 cây/tháng
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 28,0118 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,031 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,3375 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,535 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,5019 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,4129 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,8155 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,6196 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1534 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,9083 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1797 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1004 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1004 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1004 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,9421 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 24,5778 m3
23 Rải lớp nilon lót nền Chương V của E-HSMT 2,4578 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 36,8668 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Chương V của E-HSMT 0,0716 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 27,8903 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 2,0264 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,1286 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2052 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0175 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1075 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,5137 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0084 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0551 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1191 100m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 345,8786 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 104,6085 m2
38 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,1321 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,619 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ phần tiếp giáp nhà hiện trạng Chương V của E-HSMT 65,7308 m2
41 Sản xuất và lắp dựng bu lông neo M24 chân cột (2 ecu, 2 long đen) cấp độ bền 5.6, mạ 15cm đầu ren Chương V của E-HSMT 60 bộ
42 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 4,7289 tấn
43 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,9056 tấn
44 Gia công giằng cột thép cos +3.900 Chương V của E-HSMT 7,88 tấn
45 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 7,88 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 391,0525 m2
47 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 4,7289 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,9056 tấn
49 Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z150, tôn 6 sóng ADPU1-0.4mm Chương V của E-HSMT 2,6573 100m2
50 Máng nước bằng Inox, dày 0.4mm (bao gồm hệ khung đỡ máng inox - thép dẹt 20x3mm, khoảng cách a 1000mm) Chương V của E-HSMT 22,7 m
51 Tôn úp nóc dày 0.42mm, khổ rộng 300mm Chương V của E-HSMT 68,412 m
52 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp màu trắng dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ KinLong (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 17,94 m2
53 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp màu trắng dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ KinLong (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 12,3375 m2
54 Cung cấp vách kính nhôm kính hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp màu trắng dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ KinLong (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 25,842 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 56,1195 m2
56 Quét dung dịch chống thấm tường vị trí tiếp giáp tường nhà hiện trạng Chương V của E-HSMT 65,7308 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 249,8893 m2
58 Lát nền Gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 249,8893 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 120x600 Chương V của E-HSMT 13,2372 m2
60 Lát đá granite kim sa đen chân cửa đi, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,8085 m2
61 Lát đá granite ruby đỏ Ấn Độ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,2912 m2
62 Công tác ốp đá granit ruby đỏ Ấn Độ bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 4,071 m2
63 Sản xuất và lắp đặt lan can hành lang bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 40,79 m
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 196,5143 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 260,1655 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 104,6085 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 260,1655 m2
B Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ
1 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
2 Hệ thống điện và điện trang trí Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
3 Hệ thống thông tin liên lạc Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
4 Sân vườn, cây xanh tạo cảnh quan Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
5 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc dung dịch Lenfós 50EC, định mức: 04lít/m2 Chương V của E-HSMT 124,71 m
6 Phòng mối mặt nền tầng 1, thuốc dung dịch Lenfós 50EC, định mức: 04lít/m2 Chương V của E-HSMT 197,602 m2
7 Phòng mối mặt tường trong, ngoài tầng 1 (phun cao 2m), thuốc dung dịch Lenfós 50EC, định mức: 1,5lít/m2 Chương V của E-HSMT 168,36 m2
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (thi công trong 2 tháng) Chương V của E-HSMT 1,6072 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 1,976 100m2
10 Vệ sinh công nghiệp Chương V của E-HSMT 197,602 m2
C NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Tháo mái lợp tôn Chương V của E-HSMT 3,8275 100m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 17,25 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 8,25 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 72,666 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,9817 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tính 5km) Chương V của E-HSMT 0,9817 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 63,2736 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,588 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 4,056 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 12,003 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0208 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,9103 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,4721 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1606 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 5km) Chương V của E-HSMT 0,1606 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,4175 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 70,875 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 106,3125 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Chương V của E-HSMT 0,1725 100m2
20 Đánh bóng nền, sơn tăng cứng bề mặt bê tông nền Chương V của E-HSMT 708,75 m2
21 Cắt mạch bê tông tạo khe co giãn Chương V của E-HSMT 145,5 md
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,384 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc Chương V của E-HSMT 0,008 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,2036 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 76,119 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,76 m2
27 Sản xuất và lắp dựng bu lông neo M22 chân cột (2 ecu, 2 long đen) cấp độ bền 5.6, mạ 15cm đầu ren Chương V của E-HSMT 96 bộ
28 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 1,1587 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 5,8971 tấn
30 Gia công xà gồ thép C100x50x20x1.8 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,9213 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 352,19 m2
32 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 1,1587 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 5,8971 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,9213 tấn
35 Bu lông liên kết M18x60, mạ kẽm, cấp độ bền 8.8 Chương V của E-HSMT 96 bộ
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m, tôn dày 0.5mm Chương V của E-HSMT 7,4859 100m2
37 Tôn úp nóc+ sườn Chương V của E-HSMT 75,69 md
38 Máng nước bằng Inox 600x300x600mm, dày 0.4mm (bao gồm hệ khung đỡ máng inox - thép dẹt 20x3mm, khoảng cách a 1000mm) Chương V của E-HSMT 75 m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D110 PN6 Chương V của E-HSMT 0,56 100m
40 Cút uPVC D110 Chương V của E-HSMT 32 cái
41 Cầu chắn rác D120- Inox Chương V của E-HSMT 16 cái
42 Đai ống bằng Inox Chương V của E-HSMT 64 cái
43 Keo dán ống UPVC 1Kg/ hộp( ống nhựa tiền phong) Chương V của E-HSMT 1 típ
44 Đào rãnh nước bằng thủ công Chương V của E-HSMT 106,6325 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,246 100m3
46 Bê tông lót đáy rãnh đá 1x2, mác 100 Chương V của E-HSMT 7,4305 m3
47 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT 9,6983 m3
48 Xây rãnh thoát nước Chương V của E-HSMT 10,615 m3
49 Trát tường rãnh thoát nước dày 1.5cm, vữa xm mác 75 Chương V của E-HSMT 96,5 m2
50 Láng đáy rãnh thoát nước vữa xm mác 75 Chương V của E-HSMT 43,425 m2
51 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3173 100m2
52 Bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT 6,365 m3
53 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,8243 tấn
54 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 95 cái
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,8203 100m3
D CẢI TẠO HỒ ĐIỀU HÒA NƯỚC CỨU HỎA
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Chương V của E-HSMT 11,72 100m2
2 Bơm nước ao hiện trạng Chương V của E-HSMT 5 ca
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V của E-HSMT 750 m3
4 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc Chương V của E-HSMT 750 m3
5 Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn đặc Chương V của E-HSMT 750 m3
6 Đào xúc bùn lên xe ô tô Chương V của E-HSMT 7,5 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,5 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo( tính 5km), đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,5 100m3
9 Đào mái ta luy, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,6522 100m3
10 Đắp đất mái taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 0,7868 100m3
11 Đào đất móng dầm chân khay bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 49,3584 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm chân khay, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 5,424 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân khay, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 21,696 m3
14 Ván khuôn dầm chân khay Chương V của E-HSMT 1,239 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,3728 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1437 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,2224 100m3
18 Lớp đệm đá dăm Chương V của E-HSMT 35,52 m3
19 Xây đá hộc kè hồ Chương V của E-HSMT 106,56 m3
20 Tầng lọc ngược bằng rọ đá 2x4; 1x2 bọc vải địa kỹ thuật, ống thoát nước D80 Chương V của E-HSMT 20 ống
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,8654 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo( tính 5km), đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,8654 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 93,54 m3
24 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II( 25 cọc/m2 cọc dài 2.5m) Chương V của E-HSMT 292,3125 100m
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 46,77 m3
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 70,155 m3
27 Lưới thép D5 a150x150 gia cố đáy Chương V của E-HSMT 467,7 m2
28 Bê tông lót đá 1x2 mác 150 dày 5 cm Chương V của E-HSMT 1,0412 m3
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,824 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,282 m2
31 Đào đất đặt cống Chương V của E-HSMT 8,768 m3
32 Đắp đất hoàn trả Chương V của E-HSMT 4,7386 m3
33 Đắp cát mang cống Chương V của E-HSMT 3,1904 m3
34 Đắp cát đệm 5 cm Chương V của E-HSMT 0,2505 m3
35 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, dày 5cm Chương V của E-HSMT 0,2505 m3
36 Lắp đặt đế cống D400 Chương V của E-HSMT 8 cái
37 Lắp đặt ống cống D400 Chương V của E-HSMT 4 đoạn ống
38 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 2 mối nối
39 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 0,0018 100m3
40 Xây đá hộc cửa thu tạo cảnh quan hồ, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,2573 m3
41 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, dày 5cm Chương V của E-HSMT 25,676 m3
42 Xây bó nền Chương V của E-HSMT 7,686 m3
43 Bê tông bó vỉa Chương V của E-HSMT 7,08 m3
44 Lát gạch Terrazo đường đi bộ Chương V của E-HSMT 270 m2
45 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 29,6 1m3
46 Trồng cây tạo cảnh quan Chương V của E-HSMT 16 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->