Gói thầu: Số 03 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Số 03 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 10:26:00 đến ngày 2021-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,784,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/022-0,44kV 100kVA Amorphous | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt giá treo MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 100kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 4 | FCO 24kV - 100A +Dây chảy 3k | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV - Bộ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6667 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | LA 18kV - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6667 | 3 pha |
| 8 | MCCB 3 cực 400V - 200/250A - 35kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Cable 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 4m/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | M |
| 11 | Cable Cu 25mm2 trung tính MBA (0,224kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,376 | Kg |
| 12 | Nối ép Cu - Al 25mm2 cho dây nối vỏ máy (4 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Kẹp quai Cu-Al 2/0 (1 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Clamphotline 2/0 (1 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Nối ép trung tính Cu-Al 50 (2 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Kéo rải cable 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 xuống trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Kéo dây cable tiếp địa MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 10 m |
| 18 | Nối ép Cu-Al 25mm2 cho dây nối vỏ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Bảng tên trạm + kẹp + bulong (1 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp bảng tên trạm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 22 | Đà composite 80x110mm dài 800m đỡ FCO,LA: 1 cái/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Thanh chống composite 50x10mm, dài 720mm: 1 cái/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Bulon D16x40/Zn + Long đền: 1 bộ/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Boulon D16x350/Zn + Long đền D18x50x50x3: 2 bộ/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Chụp đầu LA (1 cái/LA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Chụp đầu Bushing MBA 1 pha (1 cái/MBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Chụp đầu FCO (chụp trên + dưới) 1 bộ/FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Cáp CVV 4x4mm (12m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | M |
| 31 | Băng keo điện đỏ, xanh, vàng, đen (3 cuộn/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cuộn |
| 32 | Tủ 2 ngăn tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Đồng hồ cos phi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Phụ kiện tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Cổ dê ốp tủ điện kế (5x50+U40x600+ Bulon 2cái/tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 39 | Bulon D12x80 + rondell : cổ dê ống (2cái/ cổ dê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 40 | Bulon chốt PI niêm chì khoen tủ D17x45/Zn (2 cái/tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 41 | Bulon D4x50 điện kế (4 cái/điện kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 42 | Bulon D10x50/Zn gắn tủ (12 cái/tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 44 | Cáp 660V CV120 (dây pha) :xuống MCCB 9m/pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | M |
| 45 | Cáp 660V CV95 (dây trung tính) :xuống MCCB 8m/TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | M |
| 46 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 (4 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 47 | Chụp Đầu cosse ép Cu 120mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 120mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 48 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 49 | Chụp Đầu cosse ép Cu 95mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 95mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 50 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 51 | Chụp Đầu cosse ép Cu 25mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 25mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 52 | Ống PVC D114 dày 3,8mm (8m/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | M |
| 53 | Co nối thẳng PVC D114 (1 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Co nối cong 90 độ PVC D114 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 55 | Co nối công 45 độ PVC D114 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Keo Silicon bịt miệng ống (2 ống/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Ống |
| 57 | Keo dán ống PVC 150ml (2 ống/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Ống |
| 58 | Cổ dê ốp Ống D114 (4 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 59 | Bulon D8 x 50 + rondell : cổ dê ống (4 cái/ cổ dê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 60 | Bakelit 5mm (kích thước theo tủ) (1 tấm/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Tấm |
| 61 | Vít D3x 15 + rondell gắn bakelit (4 cái/bakelit) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 62 | Ổ khóa solex 8ly + mỡ bò (out door) (1cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 64 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 68 | Lắp đặt ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10m |
| 69 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 70 | Kẹp hai rãnh Cu - Al 50mm2 (đấu dây trung tính) 2 cái/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 71 | Cáp Cu 25mm2 (0,224kg/m) tiếp địa cửa tủ 1,4m/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6272 | Kg |
| 72 | Cosse Cu 25 tiếp địa cửa tủ 1 cái/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 73 | Cosee Cu 25 (2 cái/tiếp địa vỏ máy, 2 cái/LA, 2 cái/FCO) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 74 | Cọc tiếp địa Fe/Cu D16 x 2400 12 cọc/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 75 | Kẹp cọc đất D16 (1 cái/ cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 76 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | Cái |
| 77 | Cáp Cu 25 mm2 (0,224kg/m) tiếp địa vỏ máy + tủ MCCB + LA (12m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,376 | Kg |
| 78 | Cáp Cu 25mm2 (0,224kg/m) 51m/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,848 | Kg |
| 79 | Cổ dê ốp trụ kẹp ống PVC D21 3 cái/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 80 | Ống luồn PVC D21 x 1,6mm luồn cáp Cu 25mm2 4m/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | M |
| 81 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 82 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,289 | 100kg |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 85 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 2 | 1 bộ | |
| 86 | Lắp đặt ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10m |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 89 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hệ thống |
| 90 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất <=100kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 91 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6667 | 1bộ (3 pha) |
| 92 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 93 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cái |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | FCO-24KV-100A+DÂY CHẢY+CHỤP FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 12 m F350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | Trụ |
| 4 | Bulong D16x500/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Bulong D16x550/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Bulong D16x600/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Bulong D16x650/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Sơn số trụ (0,1Kg/Trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,7 | Kg |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | cột |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 11 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,32 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,438 | m3 |
| 13 | Bêtông đá 1x2 M200 (0,8m3/móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,08 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Bêtông đá 1x2 M200 (1,19m3/móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,14 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,2 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,032 | m3 |
| 23 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,808 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,624 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,14 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 27 | Đà compusite 80x110 dài 800m đỡ FCO,LA (1 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Thanh chống compusite 40x10mm, dài 810mm 1 cái/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Boulon D16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 (2 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Bulon D16x40/Zn + 2 Long đền (1 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 33 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn ( 4/Neo AG, 8/DG, 14/Neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 208 | Cái |
| 34 | Cáp chằng thép mạ Zn D5/8" 16m/DG, 12m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164,32 | Kg |
| 35 | Long đền D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 36 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 37 | Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | Cái |
| 38 | Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 39 | Ty neo D18x2400/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 40 | Neo xòe + đĩa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Bộ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,976 | m3 |
| 42 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,672 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,648 | m3 |
| 44 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | 1 bộ |
| 45 | Dây đồng trần CU 25mm2 (0,224kg/m) làm tiếp địa (12m/bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,5 | Kg |
| 46 | Cọc tiếp địa M16x2400 (2 cái/bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 47 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 48 | Bu lon 10x40/Zn+coss ép + Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Bộ |
| 49 | Kẹp WR-189(50/50-35) đấu lèo dây AC50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 52 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,5982 | 10 m |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 54 | Uclevic (Dày 4mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 55 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | sứ |
| 57 | Kẹp dừng 3U (50-70)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 58 | Móc treo chữ U-f16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | Cái |
| 59 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 60 | Long đền D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | Cái |
| 61 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 bộ |
| 62 | Sứ đỉnh 24KV + ty sứ đỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | Cái |
| 63 | Bu lon D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98 | Cái |
| 64 | Long đền D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 196 | Cái |
| 65 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,9 | 10 sứ |
| 66 | Chuỗi Polyme 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 67 | Móc treo chữ U-f16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 68 | Giáp níu dừng dây XLPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 69 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 70 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 72 | Chuỗi Polyme 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 73 | Móc treo chữ U-f16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 74 | Khánh treo chuổi polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 75 | Giáp níu dừng dây XLPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 79 | Hotline clamp 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 80 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) x 1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 305,11 | Kg |
| 82 | Cáp nhôm lõi thép ACX 50mm2-24KV x 1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.564,68 | M |
| 83 | Cáp đồng bọc 24KV-C/XLPE/PVC -25mm2 (đầu lèo dây pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | M |
| 84 | Dây buộc cổ sứ đơn phi kimTTF 1202 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | sợi |
| 85 | Kẹp ép WR289 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 86 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC-50/8, tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5647 | 1 km dây |
| 87 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC/XLPE 50mm2, tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5647 | 1 km dây |
| 88 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 vị trí |
| 89 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3333 | 1bộ (3 pha) |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Trụ |
| 2 | Sơn đánh số trụ (0,1Kg/Trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | Kg |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,014 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cột |
| 7 | Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn: = 4/Neo AG, DG, 8/Neo SG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152 | Cái |
| 9 | Cáp chằng thép mạ Zn D3/8" (12m/DG, 10m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | Kg |
| 10 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 11 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 12 | Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | Cái |
| 13 | Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 14 | Ty neo D16x2400/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 15 | Neo xòe + đĩa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,888 | m3 |
| 17 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,136 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,024 | m3 |
| 19 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | 1 bộ |
| 20 | Cáp đồng trần Cu25mm2 0,224kg/m; 37m/tiếp địa(7m/trụ; 30m/nối cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,46 | Kg |
| 21 | Cọc tiếp địa Fe/Cu D16x2400 mạ nhúng (8 cọc/vị trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cọc |
| 22 | Ghip nối cáp ABC-IPC/Zn 120/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 23 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 26 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,4018 | 10 m |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | 10 cọc |
| 28 | Hộp phân phối đấu nối trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | Hộp |
| 29 | Bulon D16x250/Zn bắt hộp vào trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | Cái |
| 30 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94 | Mét |
| 31 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây TT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94 | Mét |
| 32 | Ghip nối cáp ABC- IPC/Zn 120/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 282 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 34 | Cáp LV-ABC 3x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Mét |
| 35 | Bộ đầu tiếp địa cố định cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 36 | Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Mét |
| 37 | Co L (90 độ) PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Co nối thẳng PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 39 | Keo dán ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Ống |
| 40 | Keo Silicol bịt đầu ống PVC-loại 200gr/ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Ống |
| 41 | Colier ốp ống PVC vào trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Bộ |
| 42 | Băng keo cách điện màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cuộn |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 3x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | km/dây |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa cố định cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 10m |
| 46 | Cáp LV-ABC 3x120mm2: Số mét x 1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.627,92 | Mét |
| 47 | Cáp LV-ABC 3x120mm2: đấu lèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Mét |
| 48 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x120/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 49 | Móc đôi cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 50 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x120/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 51 | Ghip nối cáp ABC- IPC (Ghip đấu lèo)/Zn 120/120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 53 | Bulon móc treo cáp D16x250/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 54 | Bulon móc treo cáp D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 55 | Long đền vuông lổ D18/Zn 50x50x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 212 | Cái |
| 56 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6309 | km/dây |
| D | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dụng cụ thi công và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| 2 | Máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| E | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| 2 | Trụ, dây dẫn và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | chuyến |
| F | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| 2 | Trụ, dây dẫn và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi