Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non Hòa Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215430-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường mầm non Hòa Châu
Số hiệu KHLCNT 20210211873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 18:25:00 đến ngày 2021-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nội dung công việc
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 846,325 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,3 m2
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
6 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 lỗ khoan
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,149 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2167 100m2
10 Keo ramset EPCON G5 cấy thép giằng với trụ tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Chai
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0529 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1434 tấn
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,7245 m2
14 Bả bằng bột bả nội thất vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4633 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.129,71 m2
16 Ốp tường bằng gạch cháy 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,192 m2
18 Gia công lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m2
19 Thi công chữ alu vàng nổi gắn tường (chữ lớn cao 17,5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 chữ
20 Thi công chữ alu vàng nổi gắn tường (chữ nhỏ cao 5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 chữ
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 1m2
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7538 100m3
23 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,532
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8742 m2
25 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
26 Đào móng cột, trụ -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m3
27 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
28 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4575 m3
29 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0562 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 tấn
32 Lắp dựng bu lông chờ liên kết D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6025 m3
34 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2279 tấn
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2279 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1507 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1507 tấn
38 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3627 100m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1811 1m2
40 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
41 Máng xối tôn+cùm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m
43 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,335 m3
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,35 m2
46 Lắp dựng song chắn rác, KT(30x50)cm, bằng composite chịu tải 15Kn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tấm
47 Lắp đặt trụ thép D114 mạ kẽm đỡ dây nguồn tổng (cạnh nhà bảo vệ) gồm: Đế móng bê tông đá 1x2 M200; trụ thép, colie, đai khóa thép. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
48 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9688 m3
49 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9159 100m2
50 Đục bỏ lớp láng vữa sê nô, nền 01 phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,1511 m2
51 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,512 m2
52 Tháo dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh lớp học, phòng lớp học bị hư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,5311 m2
53 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,95 m
54 Tháo dỡ xí bệ trẻ em hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.426,6478 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325,6505 m2
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,457 m2
58 Cạo bỏ sơn cũ khung bảo vệ cửa sổ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,65 m2
59 Gia cố xà gồ thép hiện trạng (tẩy gỉ, hàn bù, sơn bảo vệ 03 nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738,45 md
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,65 1m2
61 Sửa chữa gia cố lề, bách khóa cửa đi, cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,63 m2
62 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9159 100m2
63 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m2
64 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 cái
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0969 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0852 tấn
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9688 m3
69 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,77 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,92 m2
71 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,3811 m2
72 Lát nền, sàn gach ceramic nhám 300x300 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,15 m2
73 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,049 m2
74 Ốp gương phòng âm nhạc cao 1,2m+viền roan su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 m2
75 GCLD lan can INOX D304, tay vịn D60+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,54 m2
76 Lắp đặt bàn cầu trẻ em CT1026 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
77 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu caesar BS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
78 Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh caesar B109CP (kèm bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
79 Lắp đặt lại lavabo cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
80 Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,523 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.449,3283 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.302,97 m2
83 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
84 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
87 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
88 Lắp đặt ống nhựa SPD20 đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 940 m
89 Lắp đặt MCB Comet 3 pha 6-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt các automat 2 pha RCBO: 20A-300MA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt MCB Comet 1 pha 6-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
92 Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
93 Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
94 Lắp đặt đèn Led tròn D220/14W sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
95 Bộ đèn tuýp LED 1x9w -0,6m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
96 Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
97 Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
98 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Comet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Comet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
101 Mặt nạ 1,2 ,3 lỗ Comet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
102 Lắp đặt hộp đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 hộp
103 Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 module COMET Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
104 Vật tư phụ khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
105 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,1015 m3
106 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,1015 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->