Gói thầu: 01XL- Xây lắp Trường tiểu học xã Kỳ Thư (Hạng mục: Nhà học kết hợp nhà hiệu bộ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202073-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
Tên gói thầu 01XL- Xây lắp Trường tiểu học xã Kỳ Thư (Hạng mục: Nhà học kết hợp nhà hiệu bộ)
Số hiệu KHLCNT 20210201869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 16:52:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,413,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,84 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4765 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,638 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,56 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0945 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,894 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7095 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5634 100m3
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3718 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,718 10m³/1km
B XÂY MỚI NHÀ HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9354 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0618 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6108 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3589 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4256 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5768 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3231 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1362 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0116 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3757 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5763 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7614 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5849 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6783 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7187 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4609 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8743 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0866 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7877 100m3
23 Mua đất K90 xã Kỳ Hưng cách công trình 5,3 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,1776 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4178 10m³/1km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,7598 10m³/1km
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8674 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1506 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2171 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9799 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9144 m2
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2201 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4495 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6116 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9085 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6938 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2381 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK &gt;18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1236 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9431 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0846 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,627 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3017 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1416 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3223 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3725 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2713 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5322 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3551 tấn
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7982 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6721 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4852 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4676 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2365 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0256 m3
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 100m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2305 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,2877 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,425 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,0553 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,2176 m2
68 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,696 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,6 m2
70 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,1 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7268 m2
72 Quét sơn Sika Latex R114 (ĐM 1,8Kg/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,726 kg
73 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,726 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,16 m
75 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,2878 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.534,436 m2
78 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,7634 m2
79 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,268 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8397 m2
81 Sản xuất lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2538 m2
82 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2538 m2
83 Thép hộp cho lan can hành lang, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,77 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2072 100m2
85 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4929 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4929 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8222 100m2
88 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,76 m
89 Ke chống bão (5cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 cái
90 Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6 mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
91 Vách kính cố định hệ 4400 dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6 mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
92 Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6 mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
93 Thép hộp gia cường vách kính (đã bao gồm phụ kiện và sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
94 Sản xuất hoa sắt cửa 14*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
96 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
97 Tủ điện kim loại chứa 6 Module ROMA loại 330x220x110 có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
100 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
101 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
103 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
109 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
110 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
111 Lắp đặt ống tròn cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 946 m
112 Lắp đặt ống tròn cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 828 m
113 Lắp đặt ống tròn cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
118 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
119 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
120 Đai Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
121 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2625 1m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2625 m3
124 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
125 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
126 Bật đỡ dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
127 Thép dẹt L40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
128 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
129 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
130 Đồng lá 60x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 miếng
131 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*600*200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
132 Lắp đặt bình bột MFZ4 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
133 Lắp đặt bình khí co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
134 Lắp đặt nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->