Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209641-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:12:00 đến ngày 2021-02-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,868,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Mua đất cấp III | Mục 2, Chương V | 370,7154 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 383,7419 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Như trên | 26,2868 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III | Như trên | 361,0037 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 5,1263 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 156,7074 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 130,8972 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 35,0964 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Như trên | 14,6178 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Như trên | 10,6076 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Như trên | 66,4339 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa chặt 12,5 (hạt trung) hàm lượng nhựa 5% | Như trên | 993,3969 | tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Như trên | 46,5271 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Như trên | 19,9068 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 42,0175 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bó vỉa, rãnh biên | Như trên | 2,845 | 100m2 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Như trên | 1.176 | m |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50 cm | Như trên | 86,5 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100 cm | Như trên | 160 | m |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 26,5125 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ vạch phân chia làn đường, tim đường, làn dành cho người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Như trên | 99,49 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường mũi tên dẫn hướng xe chạy, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Như trên | 18,72 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 32,2352 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Như trên | 57,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Như trên | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D800mm (Trên vỉa hè) | Như trên | 21 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D800mm (Dưới lòng đường) | Như trên | 3 | đoạn |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống D800mm | Như trên | 21 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Như trên | 257 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D1000mm (Trên vỉa hè) | Như trên | 114 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D1000mm (Dưới lòng đường) | Như trên | 15 | đoạn |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=1000mm | Như trên | 121 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Như trên | 509 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D600mm (Trên vỉa hè) | Như trên | 217 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D600mm (Dưới lòng đường) | Như trên | 39 | đoạn |
| 14 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=600mm | Như trên | 237 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Như trên | 108 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D400mm | Như trên | 54 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=400mm | Như trên | 52 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 25,5704 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 4,1432 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Như trên | 11,59 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 14,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,3256 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 62,81 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 233,97 | m2 |
| 25 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 4,68 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | Như trên | 0,5107 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,4513 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thang thép chôn sẵn trong hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,4513 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 9,74 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 1,3468 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,7057 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,7057 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,3053 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 250 kg | Như trên | 53 | cái |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản nắp | Như trên | 13 | cái |
| 36 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 7,99 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường hố ga, hố thu, đường kính <=10 mm | Như trên | 0,4415 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố ga, hố thu | Như trên | 1,1501 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 2,0269 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 0,0909 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 1,565 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,1002 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường rãnh xông | Như trên | 0,972 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 17,016 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,224 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Như trên | 0,1049 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0798 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Như trên | 32 | cái |
| 49 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm | Như trên | 46 | cái |
| 50 | Lắp đặt song chắn rác chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Như trên | 1,38 | tấn |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 0,0249 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 5,4145 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Như trên | 30,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 61,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 1,19 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Như trên | 116,79 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 495,24 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 35,7 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Như trên | 4,7898 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,904 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 250 kg | Như trên | 595 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 2,1658 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 4,8024 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=400mm (Dưới lòng đường) | Như trên | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=400mm (Trên vỉa hè) | Như trên | 1,55 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,645 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 3,8874 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 1,25 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 3,57 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 6,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,206 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 22,58 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 77,34 | m2 |
| 23 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | Như trên | 0,2278 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất thang thép chôn sẵn trong hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,1823 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thang thép chôn sẵn trongtường hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,1823 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,68 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,2259 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,4048 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,4048 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,1074 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Như trên | 34 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,5932 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Mốc phân lô | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Như trên | 8,362 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5786 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Như trên | 3,9776 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 0,1953 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm | Như trên | 0,1044 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,9763 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 3,9555 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Đường ống chờ | |||
| 1 | Đào móng đặt ống chờ qua đường, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Như trên | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=150mm | Như trên | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống d150mm | Như trên | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 5 | Mua ống thép tráng kẽm DN150 dầy 3,96mm nhúng nóng; trọng lượng 16,04kg/m | Như trên | 577,44 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D100mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 7 | Mua ống thép tráng kẽm DN100 nhúng nóng luồn cáp qua đường (dày 2,5mm; chiết tính 6,8kg/m) | Như trên | 340 | Kg |
| 8 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Như trên | 126 | m |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 1.260 | viên |
| 10 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 1,26 | 1000v |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,5727 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi