Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cụm dân cư trung tâm xã Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210113-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cụm dân cư trung tâm xã Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20210205829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung và vốn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 16:19:00 đến ngày 2021-02-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,205,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,7699 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3727 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8528 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0519 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5299 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5299 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1661 100m2
8 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1661 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,3578 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,9457 m3
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1728 100m2
12 Rải Nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5447 100m2
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
17 Biển báo phản quang loại tròn cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
18 Biển báo phản quang loại vuông cạnh 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Trụ biển báo STK D90 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.002,54 kg
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,803 1m2
B THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,0617 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7867 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8107 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,976 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,732 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,5591 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1416 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,696 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,272 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,898 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 100m2
12 Trải nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,546 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6576 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5025 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4008 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK = 6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0866 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK = 8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9593 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK = 12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
21 Lắp đặt Ống PVC D220x7,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 100m
22 Lắp đặt lưới chắn rác gang đúc sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 1cấu kiện
23 Lưới chắn rác gan đúc sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 Cái
24 Cung cấp và sản xuất Thép L70x70 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0558 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 1cấu kiện
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0002 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,287 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7132 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9856 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,786 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
32 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8504 m3
33 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7248 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3258 100m2
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0789 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7422 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9505 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1201 tấn
40 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.502 cái
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 779 1 đoạn ống
42 Cống vỉa hè BTCT ly tâm vỉa hè D400 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.198,5 M
43 Cống BTCT ly tâm H10 - X60 D400 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,5 M
44 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673 mối nối
45 Chi phi khắc phục đường ống cấp nước sinh hoạt hư hỏng do thi công đào cống và hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công trình
C VỈA HÈ
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7634 100m3
2 Trải nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6338 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,0704 m3
4 Lát Gạch Terrazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.763,38 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1427 tấn
10 Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
D DI DỜI TRỤ ĐIỆN LỰC NẰM TRÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Tháo , lắp lại Trụ BTLT 8,5m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cột
2 Tháo , lắp lại Trụ BTLT 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
3 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 sứ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,655 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,655 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
7 Trải nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0931 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->