Gói thầu: Xây lắp Nhà văn hóa xã Hòa Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà văn hóa xã Hòa Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 16:46:00 đến ngày 2021-02-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,152,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nội dung công việc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,042 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8028 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2186 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2296 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,276 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3465 | 100m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9622 | m3 |
| 9 | Xây tường móng gạch block, mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3807 | m3 |
| 10 | Bê tông đài móng, dầm móng rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0404 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0055 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,281 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5813 | m3 |
| 14 | Bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m3 |
| 15 | GCLD thanh cản nước vách bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m |
| 16 | Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5335 | m3 |
| 17 | Lát đáy bể bằng gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,275 | m2 |
| 18 | Ốp thành bể bằng gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,235 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8942 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7006 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9028 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4677 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5173 | tấn |
| 27 | Cốt thép bể nước ngầm ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2992 | tấn |
| 28 | Cốt thép bể nước ngầm ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6613 | tấn |
| 29 | SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0938 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 33 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, dày <=30cm, gạch block không nung 5,5x9x19, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9494 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,384 | m2 |
| 35 | Láng thành trong và đáy bể tự hoại, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,757 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm thành trong và đáy bể nước ngầm, đáy bể tự hoại, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,267 | m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1563 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1124 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5578 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly <=5km, đất cấp 2 (tính 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly ngoài 5km, đất cấp 2 (tính 5km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,418 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3147 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,428 | m3 |
| 46 | Bê tông TP, bê tông dầm, giằng, sàn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5092 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lam M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6678 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4971 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,009 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7646 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9913 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9422 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2741 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7876 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8319 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1749 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5238 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng dày 200 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1168 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng dày 100 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m3 |
| 63 | Xây bậc cấp sảnh, bậc cấp sân khấu gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, cao <=6mVXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0213 | m3 |
| 64 | Ốp tường gạch granite 300x600, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,008 | m2 |
| 65 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,055 | m2 |
| 66 | Ốp đá granite theo phối cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4138 | m2 |
| 67 | Ốp gạch Inax 255/VIZ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,2843 | m2 |
| 68 | Ốp gạch chân tường, KT gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 69 | Lát gạch Granite chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9275 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,99 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch Granite chống trượt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,36 | m2 |
| 72 | Lát đá granite màu đen mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,276 | m2 |
| 73 | Lát đá granite màu vàng nhạt, bậc cấp sảnh (FF BC2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,145 | m2 |
| 74 | Lát đá granite màu đỏ ruby, bậc cấp sảnh (BC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 75 | Lát đá granite màu đen dưới chân cửa đi, bậc cấp sân khấu (BC3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,208 | m2 |
| 76 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,412 | m2 |
| 77 | Ốp gỗ MDF phủ MELAMINE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,6995 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường bằng gỗ MDF phủ MELAMINE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,7 | m |
| 79 | Quét 3 lớp Sika proof menbrane chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,1 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,2 | m2 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2179 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2179 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3601 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3601 | tấn |
| 85 | GCLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533 | cái |
| 86 | GCLD Bu lông M24G8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 87 | GCLD Bu lông M20G8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | cái |
| 88 | GCLD Bu lông M14G8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | cái |
| 89 | GCLD Bu lông M24G6.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,5 | 1m2 |
| 91 | Lớp tôn sóng vuông màu xanh dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9925 | 100m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt nắp thăm mái Inox 304 (KT 800x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,93 | m2 |
| 94 | GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,44 | m2 |
| 95 | GC&LD vách nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 96 | GCLD Vách ngăn tấm compact dày 12mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | m2 |
| 97 | Sản xuất Lắp dựng lan can Inox 304 , tay vịn Inox D60, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,751 | kg |
| 98 | Sản xuất khung Inox bảo vệ 20x20x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2343 | tấn |
| 99 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ 20x20x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,48 | m2 |
| 100 | Sản xuất khung thép hộp KT30x30x1.0, khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2339 | tấn |
| 101 | Lắp dựng khung thép hộp KT30x30x1.0, khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2339 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0235 | 1m2 |
| 103 | Kẻ roan nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m |
| 104 | Trát granito ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5524 | m2 |
| 105 | Đắp vữa, dày 2cm, VXM#75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,845 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | m |
| 107 | Trát tường chân móng ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,3827 | m2 |
| 109 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,9223 | m2 |
| 110 | Trát cột, dày 1,5cm, VXM M75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,0742 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,8755 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,16 | m2 |
| 113 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,186 | m2 |
| 114 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,7027 | m2 |
| 115 | Bả matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,1083 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.443,5217 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,7027 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.417,63 | m2 |
| 119 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ nổi Alu màu đồng cao 420mm, dày 70mm "NHÀ VĂN HÓA XÃ HÒA PHÚ" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6284 | m2 |
| 120 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,279 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 3 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,837 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5853 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính cho 1 tháng thi công tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5853 | 100m2 |
| 124 | Đèn Downlight D100, loại âm trần bóng led 220V-6W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 125 | Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 126 | Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Đèn led panel 400x400/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 128 | Máng đôi đèn led 300x1200/50V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 129 | Quạt gắn tường D450-50W, cao độ +2.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 130 | Quạt trần D450-80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 131 | Quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100PA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 133 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 134 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 135 | Công tắc điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 136 | Ổ cắm điện đơn 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 137 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 138 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 139 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 140 | Cáp CU/PVC 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 141 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 142 | Ống nhựa SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 143 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 144 | Ống nhựa SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 145 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 146 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 147 | Đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 148 | Hộp nhựa 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 149 | Hộp nhựa 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 150 | Tủ điện (TĐT) : tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm: KT: 800x1000x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 151 | MCCB - 3 pha -80A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | MCCB - 3 pha -50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | MCCB - 3 pha -40A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | MCB - 1 pha -40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | MCB - 1 pha -25A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 156 | MCB - 1 pha -20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 158 | Cọc nối đất bằng đồng D16, L=12m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 159 | Dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 160 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 162 | Phụ kiện khác (que hàn ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 163 | MCB - 1 pha -25A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Mặt Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Các vật tư phụ không thống kê chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 166 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 167 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Van chặn khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lavabo + bộ cấp + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 171 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 172 | Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 173 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Chậu tiểu treo tường + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 175 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Bồn nước Inox 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=20m (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 178 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3.7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 180 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2.9mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 181 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 182 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2.3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 183 | Măng sông PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 184 | Măng sông PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 185 | Măng sông PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 186 | Măng sông PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 187 | Cút 90 PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 188 | Cút 90 PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 189 | Cút 90 PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 190 | Cút 90 PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 191 | Tê PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 192 | Tê PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 193 | Tê PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 194 | Tê thu PPR D32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Tê thu PPR D25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 196 | Côn chuyển PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Côn chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 198 | Côn chuyển PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Cút nối ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 200 | Cút nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 201 | Tê ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 202 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 203 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 204 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 205 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 206 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 207 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 208 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 209 | Vật tư hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 210 | Ống thoát nước UPVC D168 (7.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 211 | Ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 212 | Ống thoát nước UPVC D90 (3.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 213 | Ống thoát nước UPVC D60 (2.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 214 | Măng sông UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 215 | Măng sông UPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 216 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 217 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 218 | Cút 45 UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 219 | Cút 45 UPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 220 | Cút 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 221 | Cút 45 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 222 | Y UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 223 | Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 224 | Y UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 225 | Y chuyển UPVC 90 - 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 226 | Bịt xả UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 227 | Bịt xả UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 228 | Bịt xả UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Cút 90 UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 230 | Cút 90 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 231 | Cút 90 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 232 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 233 | Nút bịt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 234 | Nút bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 235 | Ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 236 | Ông UPVC D60 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 237 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 238 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 239 | Cút 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 240 | Cút 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 241 | Cút 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 242 | Cút 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 243 | Phễu chắn rác (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 244 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 245 | Măng sông PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 246 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 247 | Cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 m |
| 248 | Coverter quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Switch 8 port 10/100/1000 Mpbs (đã tính ở thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Thiết bị phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 251 | Nguồn PoE cho Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 252 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 m |
| 253 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 254 | Đầu nối chuẩn Cat 6, không chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 255 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| 256 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Tủ rack 19'' 9U + Nguồn ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 258 | UPS 1KVA (đã tính ở thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 260 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi (gồm đế và phiến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Dây cáp mạng Cat5 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 m |
| 262 | Outet điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 263 | Nguồn PoE cho Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 m |
| 265 | Cáp âm thanh BENKA 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 10 m |
| 266 | Ống nhựa SP D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 267 | Ống HDPE D110/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 268 | Nắp ổ cắm 70x114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 269 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 270 | Kim thu sét CIRPRO NLP 1100-30 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 271 | Đế trụ + trụ đỡ kim thu sét STK D60 sơn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 272 | Cáp thoát sét CU/PVC S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 273 | Cáp thoát sét đồng trần CU S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 274 | Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 275 | Ống SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 276 | Hộp kiểm tra điện trở 210x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 277 | Hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 278 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 279 | Dây neo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 280 | Khoan giếng sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 281 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 282 | Tủ trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 283 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 284 | Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 285 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 286 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 287 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 288 | Dây tín hiệu chuông đèn 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 289 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 290 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 291 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 292 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT3 cầm tay 3kg, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 293 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 294 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 295 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 296 | Ống đồng đường kính 6,4x0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 297 | Ống đồng đường kính 0.95x0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 298 | Ống đồng đường kính 12.7x0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 299 | Cách nhiệt ống đồng D6m x2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 300 | Cách nhiệt ống đồng D10m x2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 301 | Cách nhiệt ống đồng D13m x2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 302 | Ti treo đường ống đồng M6 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 303 | Cùm treo ống đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 304 | Gas R32 nạp thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 305 | Ốc nở thép treo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 306 | Bạc đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 307 | Keo con chó | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 308 | Que hàn bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 309 | N2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chai |
| 310 | O2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chai |
| 311 | Giá đỡ dàn nóng V4 treo tường 8.500Btu/h~ 24.200 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 312 | Vật tư phụ (ecu, bu lông…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 313 | Ống PVC D21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 314 | Ống PVC D42x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 315 | Cách nhiệt ống nước xả D21x10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 316 | Cách nhiệt ống nước xả D42x10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 317 | Phụ kiện PVC cho nước ngưng (Co, lơi, Y, T...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 318 | CU/PVC/PVC (3Cx4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 319 | CU/PVC/PVC (3Cx2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 320 | Ống luồn dây điện SP16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 321 | Ống luồn dây điện SP20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 322 | Phụ kiện lắp đặt ( Bách treo, ti treo, eru, đầu cos, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 323 | Trụ đèn chiếu sáng cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 324 | Cần đèn đơn cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 325 | Đèn led -120W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 326 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | m3 |
| 327 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 328 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 329 | Cáp M(3x6+1x6)/XLPE/DSTA/PVC -0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 330 | Cáp M(3x1,5)/PVC/PVC -0,6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 331 | Đào mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 332 | Lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 333 | Đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 334 | Ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 335 | Cọc nối đất thép L63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 336 | Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 337 | Dây nối các cọc tiếp địa thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 338 | Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 339 | Bu long M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | con |
| 340 | Cọc nối đất thép L63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 341 | Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 342 | Dây nối từ tiếp địa đến trụ điện D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 343 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 344 | Đào mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 345 | Lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 346 | Đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 347 | Ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 348 | Lót nền giấy dầu chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.687 | m2 |
| 349 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,44 | m3 |
| 350 | Cắt roan nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 10m |
| 351 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 352 | Xây tường bó vỉa, Gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m3 |
| 353 | Trát tường bỏ vỉa dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m2 |
| 354 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m2 |
| 355 | Đắp Đất màu, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 356 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | m2 |
| 357 | Trồng cây Bàng Đài Loan, cao 3-5m. ĐK thân cây 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 358 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | m3 |
| 359 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | m3 |
| 360 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7212 | 100m3 |
| 361 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,736 | m3 |
| 362 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4116 | m3 |
| 363 | Xây tường mương thu nước, hố ga dày 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m3 |
| 364 | Xây tường mương thu nước, hố ga dày 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5668 | m3 |
| 365 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,362 | m2 |
| 366 | Láng đáy mương, hố ga dày 2cm, VXM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m2 |
| 367 | Trát thành mương thu nước, hố ga, dày 1,5mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,45 | m2 |
| 368 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2528 | m3 |
| 369 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3578 | 100m2 |
| 370 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5812 | tấn |
| 371 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | 1cấu kiện |
| 372 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3285 | 100m3 |
| 373 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3927 | 100m3 |
| 374 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3927 | 100m3 |
| 375 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 4km còn lại, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3927 | 100m3 |
| 376 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7052 | 100m3 |
| 377 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3621 | m3 |
| 378 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2415 | m3 |
| 379 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 380 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 381 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8523 | 100m2 |
| 382 | Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3975 | 100m2 |
| 383 | Cốt thép tường rào, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9033 | tấn |
| 384 | Cốt thép tường rào, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5271 | tấn |
| 385 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3267 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3785 | 100m3 |
| 387 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II (tính 5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3785 | 100m3 |
| 388 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 4km còn lại, đất cấp II (tính 4km còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3785 | 100m3 |
| 389 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 390 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 391 | Ván khuôn thép , ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 392 | Ván khuôn thép , ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 393 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | tấn |
| 394 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5669 | tấn |
| 395 | Xây tường thẳng dày 150 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8275 | m3 |
| 396 | Xây ốp trụ gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, h<=6m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 397 | GCLD cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | m2 |
| 398 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Alu màu đồng bảng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 399 | Đắp vữa dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 400 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,65 | m2 |
| 401 | Trát giằng tường rào dày 1,5cm, Mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,875 | m2 |
| 402 | Sơn giằng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,525 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi