Gói thầu: Xây lắp Nhà văn hóa xã Hòa Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215188-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nhà văn hóa xã Hòa Phú
Số hiệu KHLCNT 20210138751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 16:46:00 đến ngày 2021-02-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,152,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nội dung công việc
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,042 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8028 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2186 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2296 tấn
5 Ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,276 100m
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3465 100m3
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9622 m3
9 Xây tường móng gạch block, mac 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3807 m3
10 Bê tông đài móng, dầm móng rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,0404 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0055 m3
12 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,281 m3
13 Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5813 m3
14 Bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,863 m3
15 GCLD thanh cản nước vách bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m
16 Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5335 m3
17 Lát đáy bể bằng gạch Ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,275 m2
18 Ốp thành bể bằng gạch Ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,235 m2
19 Ván khuôn thép, ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8942 100m2
20 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7006 100m2
21 Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9028 100m2
22 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 100m2
23 Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1863 100m2
24 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0451 100m2
25 Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4677 tấn
26 Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5173 tấn
27 Cốt thép bể nước ngầm ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2992 tấn
28 Cốt thép bể nước ngầm ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6613 tấn
29 SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,978 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 100m2
31 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0938 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
33 Xây tường bể tự hoại, hố ga, dày <=30cm, gạch block không nung 5,5x9x19, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9494 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,384 m2
35 Láng thành trong và đáy bể tự hoại, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,757 m2
36 Quét chống thấm thành trong và đáy bể nước ngầm, đáy bể tự hoại, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,267 m2
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1563 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1124 100m3
39 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5578 100m3
40 Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 100m3
41 Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly <=5km, đất cấp 2 (tính 4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 100m3
42 Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly ngoài 5km, đất cấp 2 (tính 5km còn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 100m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,418 m3
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3147 m3
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,428 m3
46 Bê tông TP, bê tông dầm, giằng, sàn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,5092 m3
47 Bê tông lanh tô, lam M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6678 m3
48 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4971 100m2
49 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,009 100m2
50 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7646 100m2
51 Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9913 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9422 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2741 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1776 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7876 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8319 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1749 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5238 tấn
61 Xây tường thẳng dày 200 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,1168 m3
62 Xây tường thẳng dày 100 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,576 m3
63 Xây bậc cấp sảnh, bậc cấp sân khấu gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, cao <=6mVXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0213 m3
64 Ốp tường gạch granite 300x600, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,008 m2
65 Ốp đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,055 m2
66 Ốp đá granite theo phối cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4138 m2
67 Ốp gạch Inax 255/VIZ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,2843 m2
68 Ốp gạch chân tường, KT gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
69 Lát gạch Granite chống trượt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9275 m2
70 Lát nền gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,99 m2
71 Lát nền gạch Granite chống trượt 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,36 m2
72 Lát đá granite màu đen mặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,276 m2
73 Lát đá granite màu vàng nhạt, bậc cấp sảnh (FF BC2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,145 m2
74 Lát đá granite màu đỏ ruby, bậc cấp sảnh (BC1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m2
75 Lát đá granite màu đen dưới chân cửa đi, bậc cấp sân khấu (BC3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,208 m2
76 Đóng trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,412 m2
77 Ốp gỗ MDF phủ MELAMINE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,6995 m2
78 Ốp chân tường bằng gỗ MDF phủ MELAMINE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,7 m
79 Quét 3 lớp Sika proof menbrane chống thấm sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,1 m2
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,2 m2
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2179 tấn
82 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2179 tấn
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3601 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3601 tấn
85 GCLD ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533 cái
86 GCLD Bu lông M24G8.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
87 GCLD Bu lông M20G8.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 cái
88 GCLD Bu lông M14G8.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576 cái
89 GCLD Bu lông M24G6.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,5 1m2
91 Lớp tôn sóng vuông màu xanh dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9925 100m2
92 Cung cấp và lắp đặt nắp thăm mái Inox 304 (KT 800x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,93 m2
94 GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,44 m2
95 GC&LD vách nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
96 GCLD Vách ngăn tấm compact dày 12mm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,65 m2
97 Sản xuất Lắp dựng lan can Inox 304 , tay vịn Inox D60, dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,751 kg
98 Sản xuất khung Inox bảo vệ 20x20x1,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2343 tấn
99 Lắp dựng khung Inox bảo vệ 20x20x1,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,48 m2
100 Sản xuất khung thép hộp KT30x30x1.0, khung đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2339 tấn
101 Lắp dựng khung thép hộp KT30x30x1.0, khung đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2339 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0235 1m2
103 Kẻ roan nền ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m
104 Trát granito ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5524 m2
105 Đắp vữa, dày 2cm, VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,845 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223 m
107 Trát tường chân móng ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,32 m2
108 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,3827 m2
109 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 943,9223 m2
110 Trát cột, dày 1,5cm, VXM M75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,0742 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,8755 m2
112 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,16 m2
113 Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,186 m2
114 Bả matit vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,7027 m2
115 Bả matit vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 974,1083 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.443,5217 m2
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,7027 m2
118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.417,63 m2
119 Cung cấp lắp đặt bộ chữ nổi Alu màu đồng cao 420mm, dày 70mm "NHÀ VĂN HÓA XÃ HÒA PHÚ" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6284 m2
120 Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,279 100m2
121 Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 3 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,837 100m2
122 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5853 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính cho 1 tháng thi công tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5853 100m2
124 Đèn Downlight D100, loại âm trần bóng led 220V-6W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
125 Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
126 Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
127 Đèn led panel 400x400/36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
128 Máng đôi đèn led 300x1200/50V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
129 Quạt gắn tường D450-50W, cao độ +2.000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
130 Quạt trần D450-80W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
131 Quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100PA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
132 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
133 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
134 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
135 Công tắc điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
136 Ổ cắm điện đơn 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
137 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
138 Cáp CU/PVC 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
139 Cáp CU/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
140 Cáp CU/PVC 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
141 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
142 Ống nhựa SP D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
143 Ống nhựa SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
144 Ống nhựa SP D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
145 Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
146 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
147 Đế âm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
148 Hộp nhựa 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
149 Hộp nhựa 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
150 Tủ điện (TĐT) : tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm: KT: 800x1000x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
151 MCCB - 3 pha -80A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 MCCB - 3 pha -50A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
153 MCCB - 3 pha -40A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 MCB - 1 pha -40A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 MCB - 1 pha -25A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
156 MCB - 1 pha -20A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
158 Cọc nối đất bằng đồng D16, L=12m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
159 Dây đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
160 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
161 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
162 Phụ kiện khác (que hàn ..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
163 MCB - 1 pha -25A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
164 Mặt Aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Các vật tư phụ không thống kê chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
166 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
167 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
168 Van chặn khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
169 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
170 Lavabo + bộ cấp + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
171 Vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
172 Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
173 Con thỏ ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
174 Chậu tiểu treo tường + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
175 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
176 Bồn nước Inox 1500L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
177 Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=20m (chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
178 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
179 Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3.7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
180 Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2.9mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
181 Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2.8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
182 Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2.3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
183 Măng sông PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
184 Măng sông PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
185 Măng sông PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
186 Măng sông PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
187 Cút 90 PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
188 Cút 90 PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
189 Cút 90 PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
190 Cút 90 PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
191 Tê PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
192 Tê PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
193 Tê PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
194 Tê thu PPR D32-25-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
195 Tê thu PPR D25-20-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
196 Côn chuyển PPR D40/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
197 Côn chuyển PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
198 Côn chuyển PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
199 Cút nối ren trong PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
200 Cút nối ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
201 Tê ren trong PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
202 Nối thẳng ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
203 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
204 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
205 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
206 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
207 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
208 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
209 Vật tư hệ thống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
210 Ống thoát nước UPVC D168 (7.0mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
211 Ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
212 Ống thoát nước UPVC D90 (3.8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
213 Ống thoát nước UPVC D60 (2.5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
214 Măng sông UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
215 Măng sông UPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
216 Măng sông UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
217 Măng sông UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
218 Cút 45 UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
219 Cút 45 UPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
220 Cút 45 UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
221 Cút 45 UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
222 Y UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
223 Y UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
224 Y UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
225 Y chuyển UPVC 90 - 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
226 Bịt xả UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
227 Bịt xả UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
228 Bịt xả UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
229 Cút 90 UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
230 Cút 90 UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
231 Cút 90 UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
232 Vật tư phụ hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
233 Nút bịt thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
234 Nút bịt thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
235 Ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
236 Ông UPVC D60 dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
237 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
238 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
239 Cút 45 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
240 Cút 45 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
241 Cút 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
242 Cút 90 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
243 Phễu chắn rác (150x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
244 Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
245 Măng sông PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
246 Vật tư phụ hệ thống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
247 Cáp quang 8FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 m
248 Coverter quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
249 Switch 8 port 10/100/1000 Mpbs (đã tính ở thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
250 Thiết bị phát sóng Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
251 Nguồn PoE cho Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
252 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10 m
253 Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
254 Đầu nối chuẩn Cat 6, không chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
255 Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sợi
256 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
257 Tủ rack 19'' 9U + Nguồn ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
258 UPS 1KVA (đã tính ở thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
259 Điện thoại để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
260 Hộp cáp điện thoại 10 đôi (gồm đế và phiến) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
261 Dây cáp mạng Cat5 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10 m
262 Outet điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
263 Nguồn PoE cho Camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
264 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 m
265 Cáp âm thanh BENKA 18AWG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 10 m
266 Ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
267 Ống HDPE D110/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
268 Nắp ổ cắm 70x114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
269 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
270 Kim thu sét CIRPRO NLP 1100-30 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
271 Đế trụ + trụ đỡ kim thu sét STK D60 sơn bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
272 Cáp thoát sét CU/PVC S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
273 Cáp thoát sét đồng trần CU S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
274 Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
275 Ống SP D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
276 Hộp kiểm tra điện trở 210x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
277 Hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
278 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
279 Dây neo cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
280 Khoan giếng sâu 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lỗ
281 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
282 Tủ trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
283 Đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu
284 Đầu báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu
285 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
286 Thiết bị bảo vệ cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
287 Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
288 Dây tín hiệu chuông đèn 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
289 Đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
290 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
291 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
292 Bình chữa cháy khí CO2 -MT3 cầm tay 3kg, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
293 Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
294 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
295 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
296 Ống đồng đường kính 6,4x0.81mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
297 Ống đồng đường kính 0.95x0.81mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
298 Ống đồng đường kính 12.7x0.81mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
299 Cách nhiệt ống đồng D6m x2mLx10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
300 Cách nhiệt ống đồng D10m x2mLx10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
301 Cách nhiệt ống đồng D13m x2mLx10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
302 Ti treo đường ống đồng M6 L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
303 Cùm treo ống đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
304 Gas R32 nạp thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 kg
305 Ốc nở thép treo máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
306 Bạc đạn M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
307 Keo con chó Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
308 Que hàn bạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
309 N2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chai
310 O2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chai
311 Giá đỡ dàn nóng V4 treo tường 8.500Btu/h~ 24.200 Btu/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
312 Vật tư phụ (ecu, bu lông…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
313 Ống PVC D21x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
314 Ống PVC D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
315 Cách nhiệt ống nước xả D21x10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
316 Cách nhiệt ống nước xả D42x10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
317 Phụ kiện PVC cho nước ngưng (Co, lơi, Y, T...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
318 CU/PVC/PVC (3Cx4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m
319 CU/PVC/PVC (3Cx2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
320 Ống luồn dây điện SP16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
321 Ống luồn dây điện SP20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m
322 Phụ kiện lắp đặt ( Bách treo, ti treo, eru, đầu cos, băng keo...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
323 Trụ đèn chiếu sáng cao 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
324 Cần đèn đơn cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cần đèn
325 Đèn led -120W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
326 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,832 m3
327 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,136 m3
328 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 100m2
329 Cáp M(3x6+1x6)/XLPE/DSTA/PVC -0,6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
330 Cáp M(3x1,5)/PVC/PVC -0,6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
331 Đào mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m3
332 Lớp cát mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m3
333 Đất đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 100m3
334 Ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
335 Cọc nối đất thép L63x6, L=2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cọc
336 Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
337 Dây nối các cọc tiếp địa thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
338 Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
339 Bu long M16x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 con
340 Cọc nối đất thép L63x6, L=2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
341 Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
342 Dây nối từ tiếp địa đến trụ điện D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
343 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
344 Đào mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
345 Lớp cát mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
346 Đất đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m3
347 Ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
348 Lót nền giấy dầu chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.687 m2
349 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,44 m3
350 Cắt roan nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 10m
351 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m3
352 Xây tường bó vỉa, Gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 m3
353 Trát tường bỏ vỉa dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m2
354 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m2
355 Đắp Đất màu, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 100m3
356 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292 m2
357 Trồng cây Bàng Đài Loan, cao 3-5m. ĐK thân cây 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
358 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,205 m3
359 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,205 m3
360 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7212 100m3
361 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,736 m3
362 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4116 m3
363 Xây tường mương thu nước, hố ga dày 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m3
364 Xây tường mương thu nước, hố ga dày 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5668 m3
365 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mac 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,362 m2
366 Láng đáy mương, hố ga dày 2cm, VXM mac 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 m2
367 Trát thành mương thu nước, hố ga, dày 1,5mm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,45 m2
368 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2528 m3
369 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3578 100m2
370 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5812 tấn
371 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 1cấu kiện
372 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3285 100m3
373 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3927 100m3
374 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3927 100m3
375 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 4km còn lại, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3927 100m3
376 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7052 100m3
377 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3621 m3
378 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2415 m3
379 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 m3
380 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
381 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8523 100m2
382 Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3975 100m2
383 Cốt thép tường rào, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9033 tấn
384 Cốt thép tường rào, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5271 tấn
385 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3267 100m3
386 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3785 100m3
387 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II (tính 5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3785 100m3
388 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 4km còn lại, đất cấp II (tính 4km còn lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3785 100m3
389 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
390 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m3
391 Ván khuôn thép , ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
392 Ván khuôn thép , ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m2
393 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0861 tấn
394 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5669 tấn
395 Xây tường thẳng dày 150 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8275 m3
396 Xây ốp trụ gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, h<=6m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m3
397 GCLD cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9 m2
398 Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Alu màu đồng bảng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
399 Đắp vữa dày 2cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 m2
400 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,65 m2
401 Trát giằng tường rào dày 1,5cm, Mac 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,875 m2
402 Sơn giằng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705,525 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->