Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 09:45:00 đến ngày 2021-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,505,539,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Long Bình | |||
| 1 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 186,84 | m2 |
| 2 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Trát vữa chiều dày TB 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 3 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Dán sợi composite | Chi tiết tại E-HSMT | 186,84 | m2 |
| 4 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 41,52 | m2 |
| 5 | Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 6 | Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Trát vữa chiều dày TB 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 7 | Trám vá đầu dầm - Xử lý vết nứt dầm chủ - Bơm keo xử lý vết nứt dầm chủ | Chi tiết tại E-HSMT | 5,02 | lít |
| 8 | Sửa chữa Mố, trụ cầu - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 9 | Sửa chữa Mố, trụ cầu - Trát vữa | Chi tiết tại E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 10 | Sửa chữa Mố, trụ cầu - Bơm keo xử lý vết nứt | Chi tiết tại E-HSMT | 0,005 | lít |
| 11 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp không dính bám) | Chi tiết tại E-HSMT | 4,798 | tấn |
| 12 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Cáp dự ứng lực 15.2mm (cáp dính bám) | Chi tiết tại E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 13 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 1 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 24 | đầu neo |
| 14 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 24 | đầu neo |
| 15 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp neo cáp dự ứng lực loại 4 nêm | Chi tiết tại E-HSMT | 108 | đầu neo |
| 16 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chi tiết tại E-HSMT | 8,65 | 100m |
| 17 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 36/39 | Chi tiết tại E-HSMT | 103,68 | m |
| 18 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Lắp đặt ống ghen cáp không bọc 20/24 | Chi tiết tại E-HSMT | 103,68 | m |
| 19 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 20 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Bơm mỡ lấp ống HPDE | Chi tiết tại E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 21 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Vữa lấp ống gen | Chi tiết tại E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 22 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất lắp đặt ống thép chuyển hướng | Chi tiết tại E-HSMT | 27 | m |
| 23 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Sản xuất, lắp đặt hộp bảo vệ đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 24 | Tăng cường dự ứng lực ngoài (dầm chủ + dầm ngang) - Tấm thép đế neo D100 dày 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 156 | cái |
| 25 | Bổ sung dầm ngang neo - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm, | Chi tiết tại E-HSMT | 2,678 | tấn |
| 26 | Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông dầm ngang neo | Chi tiết tại E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 27 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan lấy lõi D150, | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | lỗ khoan |
| 28 | Bổ sung dầm ngang neo - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 29 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 828 | lỗ khoan |
| 30 | Bổ sung dầm ngang neo - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 1.296 | lỗ khoan |
| 31 | Bổ sung dầm ngang neo - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 8,62 | lít |
| 32 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Công tác gia công lắp dựng cốt thépđường kính <= 18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,644 | tấn |
| 33 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông dầm ngang neo | Chi tiết tại E-HSMT | 8,289 | m3 |
| 34 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan lấy lõi D150 qua bản | Chi tiết tại E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 35 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Bê tông không co ngót lấp lỗ D150 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 36 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D40 qua dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 54 | lỗ khoan |
| 37 | Bổ sung dầm ngang chuyển hướng - Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 1.524 | lỗ khoan |
| 38 | Khe co giãn trên mố - Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chi tiết tại E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 39 | Khe co giãn trên mố - Đục bỏ bê tông phá dỡ khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 40 | Khe co giãn trên mố - Tháo dỡ khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 14 | m |
| 41 | Khe co giãn trên mố - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 42 | Khe co giãn trên mố - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 43 | Khe co giãn trên mố - Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 44 | Khe co giãn trên mố - Lỗ khoan D18, L=10cm | Chi tiết tại E-HSMT | 128 | lỗ |
| 45 | Khe co giãn trên mố - Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm | Chi tiết tại E-HSMT | 14 | m |
| 46 | Khe co giãn trên trụ - Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chi tiết tại E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 47 | Khe co giãn trên trụ - Đục bỏ bê tông phá dỡ khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 48 | Khe co giãn trên trụ - Tháo dỡ khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 14 | m |
| 49 | Khe co giãn trên trụ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 50 | Khe co giãn trên trụ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 51 | Khe co giãn trên trụ - Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 52 | Khe co giãn trên trụ - Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm | Chi tiết tại E-HSMT | 14 | m |
| 53 | Trụ chống va xô - Sản xuất trụ chống va xô (thép hình) | Chi tiết tại E-HSMT | 12,56 | tấn |
| 54 | Trụ chống va xô - Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, | Chi tiết tại E-HSMT | 732,21 | m2 |
| 55 | Trụ chống va xô - Đóng cọc thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 56 | Trụ chống va xô - Biển báo C5.2 được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước bị giới hạn | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Giá long môn chống va xô cảnh báo - Sản xuất, lắp dụng thép hình giá Long Môn | Chi tiết tại E-HSMT | 3,061 | tấn |
| 58 | Giá long môn chống va xô cảnh báo - Sơn chống rỉ | Chi tiết tại E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 59 | Giá long môn chống va xô cảnh báo - Sơn Trắng đỏ | Chi tiết tại E-HSMT | 27,76 | m2 |
| 60 | Giá long môn chống va xô cảnh báo - Tấm cao su giảm chấn phản quang | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | tấm |
| 61 | Đảm bảo giao thông - Đảm bảo giao thông bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 62 | Đảm bảo giao thông - Đảm bảo giao thông thủy | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Cầu Rạch Sỏi | |||
| 1 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 350,88 | m2 |
| 2 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Trát vữa chiều dày TB 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 3 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Dán sợi composite | Chi tiết tại E-HSMT | 573,36 | m2 |
| 4 | Gia cường dán sợi dầm chủ - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 116,96 | m2 |
| 5 | Sửa chữa Mố, trụ cầu - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 10,9 | m2 |
| 6 | Sửa chữa Mố, trụ cầu - Trát vữa | Chi tiết tại E-HSMT | 10,9 | m2 |
| 7 | Khe co giãn trên mố - Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chi tiết tại E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Khe co giãn trên mố - Đục bỏ bê tông phá dỡ khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 9 | Khe co giãn trên mố - Tháo dỡ khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Khe co giãn trên mố - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 11 | Khe co giãn trên mố - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 12 | Khe co giãn trên mố - Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 13 | Khe co giãn trên mố - Lỗ khoan D18, L=10cm | Chi tiết tại E-HSMT | 152 | lỗ |
| 14 | Khe co giãn trên mố - Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | m |
| 15 | Khe co giãn trên trụ - Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chi tiết tại E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 16 | Khe co giãn trên trụ - Đục bỏ bê tông phá dỡ khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 17 | Khe co giãn trên trụ - Tháo dỡ khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | m |
| 18 | Khe co giãn trên trụ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,154 | tấn |
| 19 | Khe co giãn trên trụ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 20 | Khe co giãn trên trụ - Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 21 | Khe co giãn trên trụ - Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | m |
| 22 | Thang kiểm tra gối cầu - Sản xuất, lắp dụng thang kiểm tra gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 3,004 | tấn |
| 23 | Đảm bảo giao thông - Đảm bảo giao thông bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Đảm bảo giao thông - Đảm bảo giao thông thủy | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | Cầu Vĩnh An | |||
| 1 | Sản xuất dầm chủ mới - Cắt bê tông chiều dày, dày <30cm | Chi tiết tại E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Sản xuất dầm chủ mới - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 70,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất dầm chủ mới - Sản xuất, lắp dầm cầu BTCT, dầm 18m | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | dầm |
| 4 | Sửa chữa Mố, trụ cầu - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 5 | Sửa chữa Mố, trụ cầu - Trát vữa | Chi tiết tại E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 6 | Khe co giãn trên mố - Tháo dỡ khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Khe co giãn trên mố - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 8 | Khe co giãn trên mố - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 9 | Khe co giãn trên mố - Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 10 | Khe co giãn trên mố - Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm | Chi tiết tại E-HSMT | 14,4 | m |
| 11 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 23,519 | tấn |
| 12 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 32,9 | m3 |
| 13 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Bê tông không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 14 | Bản mặt cầu - lề đi bộ - Sơn gờ lan can, lề bộ hành | Chi tiết tại E-HSMT | 20,66 | m2 |
| 15 | Gối đá kê - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 16 | Gối đá kê - Bê tông đá kê gối 30Mpa, | Chi tiết tại E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 17 | Gối đá kê - Lắp đặt gối cầu cao su | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lan can cầu - Sản xuất, lắp dụng lan can thép | Chi tiết tại E-HSMT | 1,352 | tấn |
| 19 | Thay thế ống thoát nước mặt cầu - Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 141.3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 20 | Bổ sung hộ lan mềm - Lắp đặt tôn lượn sóng | Chi tiết tại E-HSMT | 72 | m |
| 21 | Sửa chữa đường đầu cầu - Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 22 | Sửa chữa đường đầu cầu - Bê tông C15 đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 23 | Sửa chữa đường đầu cầu - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 24 | Sửa chữa đường đầu cầu - Cốt thép neo bản mặt cầu vào dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 25 | Sửa chữa đường đầu cầu - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 4,13 | 100m2 |
| 26 | Sửa chữa đường đầu cầu - Lớp phòng nước dạng phun | Chi tiết tại E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 27 | Sửa chữa đường đầu cầu - Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm | Chi tiết tại E-HSMT | 6,18 | 100m2 |
| 28 | Sửa chữa tường đỉnh - xà mũ mố - Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 29 | Sửa chữa tường đỉnh - xà mũ mố - Khoan tạo lỗ D16 | Chi tiết tại E-HSMT | 318 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Sửa chữa tường đỉnh - xà mũ mố - Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 31 | Sửa chữa tường đỉnh - xà mũ mố - Bê tông không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 32 | Tổ chức giao thông - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 33 | Tổ chức giao thông - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 34 | Gia cố mái ta luy - Đóng cọc BTCT 20x20cm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 35 | Gia cố mái ta luy - Cốt thép cọc 10mm<D<18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,179 | tấn |
| 36 | Gia cố mái ta luy - Cốt thép cọc D>18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 37 | Gia cố mái ta luy - Bê tông cọc | Chi tiết tại E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 38 | Gia cố mái ta luy - Bê tông tấm đan và giằng cọc 30Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 11,33 | m3 |
| 39 | Gia cố mái ta luy - Bê tông xi măng chèn | Chi tiết tại E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 40 | Đảm bảo giao thông - Đảm bảo giao thông bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 41 | Đảm bảo giao thông - Đảm bảo giao thông thủy | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng D=1,334% x (A+B+C) | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi