Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214374-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210214328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thượng Lâm (thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 18:27:00 đến ngày 2021-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,298,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĂN - PHẦN CỌC
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,708 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,224 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,096 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Thép bản đầu cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,248 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Thép bản đầu cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,248 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,88 100m2
7 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 19,2 m3
8 Mua cọc thép 2m dùng cho công tác ép âm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 cái
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 40 mối nối
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,8 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm - Ép âm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,28 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,8 m3
B XÂY MỚI NHÀ ĂN - PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,4178 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 18,2359 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,3294 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8,8225 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,5097 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,025 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20,795 m3
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,2197 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4509 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,4853 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20,0475 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,5334 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,0668 100m3
14 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,0668 100m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,729 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1051 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,8099 tấn
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8,019 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,812 100m3
C XÂY MỚI NHÀ ĂN - PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,473 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,7267 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,7603 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,1817 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,0604 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1119 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,4754 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,0082 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8,3899 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,9491 100m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 22,4474 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,6151 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,512 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0984 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,3363 tấn
16 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,0105 m3
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12 m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2496 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18 m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2496 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,1161 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,1161 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 102,9488 m2
D XÂY MỚI NHÀ ĂN - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 42,5396 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 14,8551 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,0695 m3
4 Căng lưới gia cố tường gạch không nung Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 216,32 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 373,7274 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 357,6464 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 59,73 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 59,73 m
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 27,5527 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 27,5527 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 194,91 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 106,04 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,7807 100m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 22,3053 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 223,0526 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Gạch Granit 600x600 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 223,0526 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 373,7274 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 653,5964 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,8442 100m2
20 Tấm úp nóc mái tôn dày 0,45 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 45,708 m
21 Máng thu nước mái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 11 m
22 Làm trần tôn lạnh + khung xương thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 47,41 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,643 m2
E XÂY MỚI NHÀ ĂN - PHẦN CỬA
1 Sản xuất, cung cấp cửa đi một cánh mở quay khung nhôm kính hệ Xingfa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,6 m2
2 Sản xuất, cung cấp cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm kính hệ Xingfa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 18,15 m2
3 Sản xuất, cung cấp cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm kính hệ Xingfa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 25,92 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 48,67 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,36 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 51,84 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 25,92 m2
8 Sản xuất lan can Inox Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,856 m2
9 Lắp dựng lan can Inox Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,856 m2
F XÂY MỚI NHÀ ĂN - PHẦN TAM CẤP, HÀNH LANG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,3698 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0152 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,0654 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,0547 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20,547 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20,547 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,797 m2
G XÂY MỚI NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ốp trần Compac 36W Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điều khiển Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8 cái
5 Lắp đặt tủ điện tôn KT300x200x180 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 hộp
6 Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 cái
7 Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
8 Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250V Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
9 Ổ cắm đơn âm tường 20A/250V Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8 cái
10 Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 14 cái
11 MCB 16A-1P,6KA Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
12 MCB 20A-1P,6KA Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
13 MCB 25A-1P,6KA Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
14 MCB 63A-1P,6KA Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 cái
15 Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 50 m
16 Dây dẫn điện CU/PVC (2Cx2,5mm2) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 215 m
17 Dây dẫn điện CU/PVC (2Cx1,5mm2) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 435 m
18 Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 215 m
19 Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 650 m
H XÂY MỚI NHÀ ĂN - PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 58 m
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8,2 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,082 100m3
5 Dây tiếp địa D16 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20,5 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5 cọc
7 Hộp kiểm tra điện trở Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 cái
8 Bảng đồng tiếp địa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 cái
I XÂY MỚI NHÀ ĂN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 bộ
3 Chậu bếp kèm Inox Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - Vòi Inox Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 bể
6 Lắp đặt van phao đường kính van d25mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 cái
7 Van khóa D25 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,47 100m
9 Lắp đặt cút D25 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 21 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong D25mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 11 cái
11 Lắp đặt măng sông ống PPR D25mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 36 cái
12 Lắp đặt tê đều nhựa PPR - D25mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 cái
13 Lắp đặt vòi rửa ngoài trời Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6 100m
15 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,12 100m
16 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 15 cái
17 Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D60mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16 cái
18 Lắp đặt măng sông ống D90mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 10 cái
19 Tê nhựa UPVC D90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
20 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 10 cái
J CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 180,8184 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 155,2 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 314,028 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 479,551 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.118,9522 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 653,4092 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 193,644 m2
K CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN CẢI TẠO
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 301,5056 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 178,0454 m2
3 Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 469,228 m
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 193,644 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 193,644 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.511,414 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 812,9286 m2
8 Sản xuất, cung cấp cửa đi hai cánh khung nhôm kính hệ Xingfa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 56,9856 m2
9 Sản xuất, cung cấp cửa đi một cánh khung nhôm kính hệ Xingfa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,22 m2
10 Sản xuất, cung cấp cửa sổ mở quay cánh khung nhôm kính hệ Xingfa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 97,6128 m2
11 Sản xuất cửa sổ vách kính hệ Xingfa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 21 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 180,8184 m2
13 Thay mới một số thiết bị mặt hạt, ổ cắm, đèn chiếu sáng nhà hội trường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 T. bộ
14 Đục, rót vữa và chống thấm cổ ống thoát nước mái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 22 cổ ống
15 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 24 cái
L TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,036 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,024 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 138,348 m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 13,1177 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,9505 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2852 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,185 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,024 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 374,792 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 60,0978 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 184 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 434,8898 m2
M SÂN BÊ TÔNG
1 Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,867 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi L= 1000m, đất cấp I Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,867 100m3
3 Vận chuyển đất 5km tiếp theo đất cấp I Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,867 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,867 100m3
5 Mua đất đồi đầm chặt nền K=0.90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 260,1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,601 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,289 100m3
8 Rải nilong chống mất nước trong quá trình đổ bê tông Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,89 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 28,9 m3
10 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 11,056 10m
11 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 55,28 m
N RÃNH THOÁT NƯỚC NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 36,4183 m3
2 Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1968 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,5184 m3
4 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,5344 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,5789 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Rãnh thoát nước Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 41,328 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 39,2 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1593 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,3642 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,1536 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 54 cái
O HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,9903 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0131 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1693 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1037 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,3526 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,2056 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 (Vén chân cao 10cm) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,068 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4608 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0111 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0829 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
P BỒN CÂY
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0413 100m2
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6605 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,0434 m3
4 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,5408 m2
5 Đắp đất đất màu bồn hoa, cây xanh Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,0375 m3
6 Mua đất trồng cây Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,0375 m3
7 Di chuyển cây trong nội bộ khuôn viên sân Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cây
Q CẢI TẠO KHU WC - PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16,084 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12,604 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 10 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3 bộ
6 Tháo dỡ lan can hành lang lối đi tầng 1 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 15,14 m
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, tháo dỡ mái tôn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,345 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,4919 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,076 m2
10 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 36,24 1m
11 Phá dỡ nền gạch cũ WC tầng 1 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 148,2314 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ WC tầng 1 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 166,27 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần WC tầng 1 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 25,7474 m2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,392 m3
15 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,7058 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 13,1534 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 13,1534 m3
R CẢI TẠO KHU WC - PHẦN CỌC
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0967 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2458 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0088 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0377 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0377 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,216 100m2
7 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,44 m3
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,36 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I - Ép âm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,02 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,08 m3
S CẢI TẠO KHU WC - PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,212 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,5774 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0393 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,8189 m3
5 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, khoan cấy thép cột, giằng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 24 1 lỗ khoan
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,041 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0248 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1856 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,014 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1076 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,98 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,1836 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0097 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0915 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1056 100m2
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,5808 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,7994 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0266 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,106 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0948 100m2
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,0428 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0771 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0464 100m3
24 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,5451 m3
T CẢI TẠO KHU WC - PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0256 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1894 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1162 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,0455 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0909 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,5514 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4567 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,5206 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,3598 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4756 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,5983 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0048 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0252 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0485 100m2
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,3256 m3
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1749 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1749 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6683 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6683 tấn
20 Bu Lông M16 L=600mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 64 cái
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 47,2238 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4018 100m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn chống nóng) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,3851 100m2
24 Tấm tôn úp nóc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 19,112 m
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,7837 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 25,835 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,7395 m3
28 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 67,4 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 193,8362 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 92,984 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,204 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 73,8288 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 78,44 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 79,16 m
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 79,0668 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,6544 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 108,4228 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - Gạch 300x300 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 51,4948 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Gạch Granit 600x600 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 56,928 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - Gạch 300x600 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 185,682 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Tấm trần 600x600 chịu ẩm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 51,4948 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 17,2257 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 17,2257 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 193,8362 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 173,0168 m2
U CẢI TẠO KHU WC - PHẦN CỬA + LAN CAN
1 Sản xuất cửa đi một cánh, cửa nhôm hệ Xingfa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 19,006 m2
2 Sản xuất cửa sổ, cửa lật khung nhôm kính Xingfa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,76 m2 
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 24,766 m2
4 Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh Composite, phụ kiện Inox 304 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 32,168 m2
5 Cung cấp, lắp đặt lan can Inox, lan can hành lang tầng 1, 2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 35,87 m
V CẢI TẠO KHU WC - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 22 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8 cái
4 Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
5 Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8 cái
6 Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 cái
7 Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCB Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 hộp
8 MCB 25A-1P,6KA Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
9 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x4 mm2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 38 m
10 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5 mm2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 48 m
11 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1.5 mm2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 296 m
12 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 38 m
13 Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 296 m
W CẢI TẠO KHU WC - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8 bộ
4 Vòi tiểu Nữ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6 bộ
9 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6 bộ
10 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8 cái
12 Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =2m3/H; H =40 m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,09 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,58 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,74 100m
16 Lắp đặt van phao đường kính van d32mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
18 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 cái
19 Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 36 cái
23 Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong D25mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 28 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa D40*32 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa D32*25 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa D25*20 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
27 Lắp đặt tê đều nhựa D32mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7 cái
28 Lắp đặt tê đều nhựa D20mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 22 cái
29 Lắp đặt măng sông ống D32mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 cái
30 Lắp đặt măng sông ống D25mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 cái
31 Lắp đặt măng sông ống D20mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12 cái
32 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,69 100m
33 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,78 100m
34 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,54 100m
35 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,35 100m
36 Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 D110*110 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 cái
37 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*110 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 10 cái
38 Lắp đặt tê thu nhựa UPVC 45 D110*60 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12 cái
39 Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 D90*90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4 cái
40 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D90*90 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9 cái
41 Lắp đặt tê thu nhựa UPVC 45 D90*60 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 10 cái
42 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90*60 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
43 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D60*42 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12 cái
44 Lắp đặt măng sông ống D110mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16 cái
45 Lắp đặt măng sông ống D90mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 18 cái
46 Lắp đặt măng sông ống D60mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 28 cái
47 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D110mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20 cái
48 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D90mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12 cái
49 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D60mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 29 cái
50 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D42mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->