Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215570-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lộc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210215566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá QSD đất ở nông thôn tại khu lô đất trên (khu 3) xã Xuân Lộc, huyện Thanh Thủy và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 06:33:00 đến ngày 2021-02-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,351,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,129 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,129 100m3
3 San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5627 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5627 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,819 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7311 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 5km- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7311 100m3
3 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1868 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5701 100m3
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,34 m3
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9842 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0466 1m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 100m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,22 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7888 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,2 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,344 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2533 tấn
9 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7356 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 1cấu kiện
D BỜ VÂY THI CÔNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
2 Đóng cọc tre, bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
3 Nẹp tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
4 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m2
5 Thép D6 làm neo bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Kg
6 Đào xúc đất bằng máy -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 100m3
7 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Ca
E VỈA HÈ
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,539 m3
2 Bó vỉa bê tông đúc sẵn KT (25x26x100cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
3 Bó vỉa bê tông đúc sẵn KT (25x26x49cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 527 1cấu kiện
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,29 m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9347 m3
F TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đóng cọc tre, bằng thủ công - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3125 100m
2 Đào móng bằng máy - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3026 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4692 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,506 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8844 m3
G Lệ phí khai thác đất
1 Lệ phí khai thác đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.041 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->