Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 22:40:00 đến ngày 2021-02-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,683,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0091 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,307 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,909 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,59 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,104 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2011 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6827 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8452 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,219 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,154 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2356 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,771 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,562 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,833 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5851 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0479 | m3 |
| B | CÔNG TÁC THÉP: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1241 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7602 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6714 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1221 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1895 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5329 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4737 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1624 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7434 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3448 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8937 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4386 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8724 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5944 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0404 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1764 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1412 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,566 | tấn |
| C | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1292 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1495 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4581 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3758 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2879 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3986 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3201 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4173 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC XÂY: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,829 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,1697 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1394 | m3 |
| E | CÔNG TÁC TRÁT: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,738 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 665,304 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,83 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,33 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,788 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,58 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,01 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,786 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,33 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,64 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,33 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 520,904 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 665,304 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 627,208 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 520,904 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.292,512 | m2 |
| F | CÔNG TÁC LÁT: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,5321 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,346 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,454 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2934 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,52 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | m2 |
| 7 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| G | LẮP DỰNG HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0.45ly, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8339 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3051 | tấn |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm PRIMA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,09 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,44 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,17 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách ngăn Compact-HPL, dày 12ly (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 9 | Lan can kính cầu thang (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8 | m |
| 10 | Lan can INOX (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | m |
| 11 | Lắp đặt bình PCCC(bình CO2)-5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình MZ8-8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,4 | m |
| H | GIÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0904 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5806 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt 1 CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt 1CC + 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| 5 | Lắp đặt bộ 1CC + 2CT + 1DIM + 1 ổ cắm(ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 6 | Lắp đặt 1CC+1CT+1CT 2 chiều (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 7 | Lắp đặt 1CT 2 chiều (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt 1CC+2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn COMPACT 15W+đế treo tường(ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/2x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn LED âm trần 300x600/24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện, loại dây 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 19 | Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 20 | Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P 80A/06KA (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40A/06KA (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40A/2,5KA (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A/22KA (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 16mm(ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 760 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm(ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 34mm(ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm 3 MODULE (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm 4 MODULE (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm 6 MODULE (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện 300x250x150 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện 350x250x150 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Đóng cọc D16/2,4m + 2 kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 37 | Lắp đặt hộp nối BOX nối dây 120x120x50 + nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| I | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt thân kim thu sét phi 42 L=5m (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đóng cọc đồng D16/2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kẹp nối cáp (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | m |
| 9 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu COS M50 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tăng đơ cáp (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây cáp thép ĐK6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 14 | Mối hàn đồng (ĐMVD) | 4 | mối | |
| J | *CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC (Răng ngoài) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC (Răng trong) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa khoá 1 chiều - Đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| K | *THOÁT PHÂN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| L | *THIẾT BỊ VẬT DỤNG: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây điện loại 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 25mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xã nước Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 10 | Xô chứa nước 20l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| M | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1347 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,804 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,804 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2608 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4849 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3136 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,805 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,545 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0115 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7841 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| N | HỐ GA XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0724 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1792 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0041 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| O | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,632 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1441 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm SIMILI dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ ván Ô CAN dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | m2 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,288 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0952 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5321 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,402 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8766 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn ván ép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,275 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5036 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,06 | m |
| 16 | Tháo dỡ lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | m |
| 17 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m2 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,06 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,968 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,478 | m2 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8246 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi