Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215531-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210153765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 22:40:00 đến ngày 2021-02-20 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,499,683,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0091 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,307 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,909 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,59 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,104 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2011 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6827 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,15 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8452 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,219 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,154 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2356 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,771 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,562 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,833 m3
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5851 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0479 m3
B CÔNG TÁC THÉP:
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1241 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7602 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6714 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1221 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1895 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5329 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4737 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1624 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7434 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3448 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8937 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4386 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8724 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5944 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0721 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0031 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,204 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0404 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1764 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1026 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1412 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,566 tấn
C CÔNG TÁC VÁN KHUÔN:
1 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1292 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 100m2
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1495 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4581 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3758 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2879 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3986 100m2
8 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3201 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4173 100m2
D CÔNG TÁC XÂY:
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,829 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,1697 m3
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,1394 m3
E CÔNG TÁC TRÁT:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 445,738 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 665,304 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,83 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,33 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,788 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 137,58 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,01 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,786 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,33 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,64 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,33 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 520,904 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 665,304 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 627,208 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 520,904 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.292,512 m2
F CÔNG TÁC LÁT:
1 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204,5321 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,346 m2
3 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,454 m2
4 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2934 m2
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,52 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,06 m2
7 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m2
G LẮP DỰNG HOÀN THIỆN:
1 Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0.45ly, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8339 100m2
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3051 tấn
3 Thi công trần phẳng bằng tấm PRIMA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,09 m2
4 Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 10ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,84 m2
5 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m2
6 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,44 m2
7 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,17 m2
8 Lắp dựng vách ngăn Compact-HPL, dày 12ly (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
9 Lan can kính cầu thang (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,8 m
10 Lan can INOX (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,693 m
11 Lắp đặt bình PCCC(bình CO2)-5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
12 Lắp đặt bình MZ8-8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,4 m
H GIÀN GIÁO:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0904 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5806 100m2
3 Lắp đặt 1 CC + 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bảng
4 Lắp đặt 1CC + 2 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bảng
5 Lắp đặt bộ 1CC + 2CT + 1DIM + 1 ổ cắm(ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bảng
6 Lắp đặt 1CC+1CT+1CT 2 chiều (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
7 Lắp đặt 1CT 2 chiều (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bảng
8 Lắp đặt 1CC+2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bảng
9 Lắp đặt bộ đèn COMPACT 15W+đế treo tường(ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
10 Lắp đặt bộ đèn LED nổi 0.6m/1x10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
11 Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/1x22W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt bộ đèn LED nổi 1.2m/2x22W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
13 Lắp đặt bộ đèn LED âm trần 300x600/24W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
14 Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
15 Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.030 m
16 Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
17 Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
18 Kéo rải dây điện, loại dây 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
19 Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
20 Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
21 Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt MCB 2P 80A/06KA (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40A/06KA (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 40A/2,5KA (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A/22KA (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 16mm(ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 760 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm(ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 34mm(ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
31 Lắp đặt tủ điện âm 3 MODULE (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
32 Lắp đặt tủ điện âm 4 MODULE (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
33 Lắp đặt tủ điện âm 6 MODULE (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
34 Lắp đặt vỏ tủ điện 300x250x150 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
35 Lắp đặt vỏ tủ điện 350x250x150 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
36 Đóng cọc D16/2,4m + 2 kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
37 Lắp đặt hộp nối BOX nối dây 120x120x50 + nắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
I CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m3
3 Lắp đặt thân kim thu sét phi 42 L=5m (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Đóng cọc đồng D16/2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
6 Lắp đặt kẹp nối cáp (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 m
9 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
10 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
11 Lắp đặt đầu COS M50 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt tăng đơ cáp (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
13 Kéo rải dây cáp thép ĐK6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
14 Mối hàn đồng (ĐMVD) 4 mối
J *CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
5 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
8 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
14 Lắp đặt co PVC (Răng ngoài) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
15 Lắp đặt co PVC (Răng trong) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
16 Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt van nhựa khoá 2 chiều - Đường kính van 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt van nhựa khoá 1 chiều - Đường kính van 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
21 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
24 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
26 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 100m
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
29 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
K *THOÁT PHÂN:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
3 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
6 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
L *THIẾT BỊ VẬT DỤNG:
1 Lắp đặt phễu thu sàn INOX Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
2 Lắp đặt phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Kéo rải dây điện loại 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 25mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
6 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
7 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
8 Lắp đặt vòi xã nước Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
10 Xô chứa nước 20l Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
M HẦM TỰ HOẠI:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1347 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,804 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,804 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2608 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4849 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3136 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,805 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,545 m2
10 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0009 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0009 100m3
12 Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0009 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0115 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0087 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0043 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,071 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7841 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
21 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
N HỐ GA XÂY MỚI:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0724 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0448 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1792 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0011 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0041 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,304 m3
12 Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100m
O PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,632 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1441 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m3
4 Tháo dỡ trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,28 m2
5 Tháo dỡ tấm SIMILI dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,344 100m2
6 Tháo dỡ ván Ô CAN dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,344 m2
7 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,288 m3
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,155 m3
9 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0952 m3
10 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5321 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,402 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8766 m3
13 Tháo dỡ vách ngăn ván ép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,275 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5036 m3
15 Tháo dỡ lan can gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,06 m
16 Tháo dỡ lan can INOX Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8 m
17 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,88 m2
18 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,06 m3
19 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,968 m3
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,478 m2
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,8246 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->