Gói thầu: Xây lắp Trường THCS Đỗ Thúc Tịnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường THCS Đỗ Thúc Tịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 14:04:00 đến ngày 2021-02-24 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,494,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp nền sân, mương thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Lát gạch Terazzo 40x40x3,5cm, màu đỏ, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,2 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 40x40x3,5cm, màu ghi, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,4 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7404 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,775 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch Block 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,912 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m2 |
| 8 | Bê tông bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0064 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,244 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7932 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 14 | Đấu nối hệ thống mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 15 | Lát đá mặt bệ bồn hoa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,59 | m2 |
| 16 | Đổ đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8292 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8291 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8291 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo 02 phòng học bộ môn | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bàn thí nghiệm vật lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 7 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Trát chành cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 13 | Tạo nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,37 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, bàn thí nghiệm, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,725 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,35 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, dăm vá tường, vữa XM mác 75 (10% diện tích cạo dạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,255 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,55 | m2 |
| 21 | GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m² |
| 22 | GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường gạch bàn thí nghiệm sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 29 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 31 | Trát chành cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 32 | Tạo nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,09 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,35 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, dăm vá tường, vữa XM mác 75 (10% diện tích cạo dạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,255 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,03 | m2 |
| 39 | GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m² |
| 40 | GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 42 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng bảng 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | Phần cải tạo khối lớp học 2 tầng 07 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,804 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7703 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,92 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 7 | Trát chành cửa, lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,6 | m |
| 8 | Tạo nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,12 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,92 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,46 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,8688 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, dăm vá tường, vữa XM mác 75 (10% diện tích cạo dạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8329 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,4638 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,745 | m2 |
| 16 | GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m² |
| 17 | GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 18 | GCLD khung hoa bảo vệ 16x16x1,2ly Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 19 | GCLD lan can hành lang, cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1816 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m, luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 23 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng bảng 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| D | Phần cải tạo khối lớp học 2 tầng 06 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3681 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,4 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 7 | Trát chành cửa, lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,8 | m |
| 8 | Tạo nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,56 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,16 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,4488 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, dăm vá tường, vữa XM mác 75 (10% diện tích cạo dạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2609 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,6888 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,12 | m2 |
| 16 | GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m² |
| 17 | GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 18 | GCLD khung hoa bảo vệ 16x16x1,2ly Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 19 | GCLD lan can hành lang, cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,612 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m, luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 23 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng bảng 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi