Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non Hòa Tiến 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215442-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường mầm non Hòa Tiến 2
Số hiệu KHLCNT 20210138949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 19:03:00 đến ngày 2021-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,603,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nội dung công việc
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,48
2 Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,84
4 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,46
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Tháo tấm lợp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 100m²
7 Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,21
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,34
9 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22
13 Bốc xếp và vận chuyển xuống tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 100m²
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m³
15 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m³/km
16 SX cửa đi nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22
17 SX cửa sổ nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinhlong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48
18 SX khung hoa Inox hộp 15x15x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4
19 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,48
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4
21 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,88
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,34
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,22
24 Quét Sikatop seal 107 nền vệ sinh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,89
25 Lát nền, sàn gạch Granit 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,46
26 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130
27 SXLD Vách ngăn tấm Compact dày 12mm, chân đế Inox 304, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42
28 SX vách nhôm Xinfa kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32
29 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32
30 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
32 Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,21
33 Quét Sikatop seal 107 chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,21
34 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, có ke chống bão, tôn dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m²
35 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn LED - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
38 Trát vá lại các vị trí bong dộp, hư hỏng tường, vệ sinh lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
39 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68
41 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95
42 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
43 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,63 1m²
45 Bulong nở D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 1m²
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,77 1m²
52 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m²
53 Gia công kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
54 Lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Sản xuất lan can Inox tay vịn D60, song đứng d21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,32 m2
58 Lắp dựng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,32
59 Quả cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Cùm ống Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 100m²
62 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81
63 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,53
64 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,36
65 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,71
66 Tháo tấm lợp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m²
67 Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,69
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
70 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
74 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19
75 Bốc xếp và vận chuyển xuống tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m²
76 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m³
77 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m³/km
78 SX cửa đi nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,74
79 SX cửa sổ nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinhlong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6
80 SX khung hoa Inox hộp 15x15x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,48
81 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,34
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,48
83 SX vách kính nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,67 m2
84 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,67
85 Sản xuất lan can Inox tay vịn D60, song đứng d21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
86 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96
87 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,67
88 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,67
89 Quét Sikatop seal 107 nền vệ sinh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6
90 Lát nền gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,91
91 Lát nền, sàn gạch Granit 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2
92 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6
93 Ốp tường, trụ, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,68
94 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi + bộ thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,69
97 Quét Sikatop seal 107 chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,69
98 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, có ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 100m²
99 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn LED - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
102 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
103 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Trát vá lại các vị trí bong dộp, hư hỏng tường, granito nền… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 100m²
106 Tháo tấm lợp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m²
107 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8
108 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
109 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,06
110 Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08
111 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m³
112 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m³/km
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1
114 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52
117 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
118 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
119 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m²
120 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65
122 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
123 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
124 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,73 100m²
125 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,56
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85
128 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
129 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
130 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m²
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19
132 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
133 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
134 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m²
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72
136 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 tấn
137 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m²
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42
139 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
140 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
141 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m²
142 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2
143 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6
144 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75
145 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,87
146 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,31
147 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,73
148 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,82
149 Trát lanh tô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9
150 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,72
151 SXLD lớp Sika Bituseal - T130-SG, màng khò nóng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,55 m2
152 Quét 3 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,15
153 Lát nền gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,3
154 Ốp tường, trụ, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,55
155 Láng sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5
156 Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5
157 Lát gạch gốm, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5
158 SX cửa đi nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m2
159 SX cửa sổ nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinhlong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,28 m2
160 SX khung hoa Inox hộp 15x15x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4
161 SX vách kính nhôm Xinfa hệ 93, kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
162 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,41
163 Bằng sản xuất khung hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4
164 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42
165 SXLD vách ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
166 Đóng trần tấm thả chịu nước ô 600x600, khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,64 m2
167 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,32
168 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,13
169 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m²
170 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
177 Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
178 Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
179 Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
180 Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
181 Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
182 Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
183 Lắp đặt co 45 đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
184 Lắp đặt co 45 đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
185 Lắp đặt co 45 đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
186 Lắp đặt co 45 đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
188 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
189 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
190 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
191 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
192 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
193 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
194 Lắp đặt nối nhựa PVC , đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
195 Lắp đặt nối nhựa PVC , đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
196 Lắp đặt nối PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
197 Lắp đặt nối PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
198 Lắp đặt nối PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
199 Lắp đặt nối PVC, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
200 Lắp đặt nối PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
201 Lắp đặt nối PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
202 Thông tắc PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
203 Thông tắc PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
204 Thông tắc PVC đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
205 Lắp đặt co PVC ren trong đồng , đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
206 Lắp đặt đầu chuyển PVC ren trong-ngoài , đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
207 Lắp đặt van ren đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
208 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
209 Con thỏ ngăn mùi hôi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
210 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
211 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
212 Lắp đặt Lavabo + bộ thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
213 Chân Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
214 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
215 Dây nối mềm đường kính 21, dài 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
216 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
217 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
218 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
219 Lắp đặt các loại đèn Led - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
220 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
221 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
222 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
223 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
224 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
225 Vật tư phụ lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
226 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,21
227 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09
228 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09
229 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
230 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m²
231 Xây tường gạch bê tông 5,5x9x19cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05
232 Xây tường gạch bê tông 5,5x9x19cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32
233 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,74
234 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2
235 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3
236 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86
237 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 tấn
238 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m²
239 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
240 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,97
241 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m³
242 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m³/km
243 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4
244 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2
245 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4
246 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3
247 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
248 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
249 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m²
250 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13
251 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m³
252 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m³/km
253 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
254 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
255 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 1m²
256 Bulong nở D16, dài 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
257 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
258 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
259 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 1m²
260 Bulong neo D16, dài 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
261 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
262 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
263 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,46 1m²
264 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m²
265 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13
266 Phá dỡ nền gạch nền, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,66
267 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1
268 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,08
269 Tháo tấm lợp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m²
270 Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,04
271 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49
272 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,36
273 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
274 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
275 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m³
276 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m³/km
277 Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1
278 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75
279 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m²
280 Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,04
281 Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,04
282 Đóng trần tấm thả ô 600x600, khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,17
283 SX cửa đi nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,95
284 SX cửa sổ nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinhlong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2
285 SX khung hoa Inox hộp 15x15x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2
286 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,77
287 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,13
288 Ốp tường gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19
289 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m²
290 Xúc phế thải bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,11
291 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m³
292 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m³/km
293 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,66
294 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39
295 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78
296 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66
297 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
298 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
299 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m²
300 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,22
301 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73
302 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
303 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
304 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m²
305 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,59
306 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17
307 Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32
308 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78
309 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
310 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
311 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m²
312 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06
313 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
314 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
315 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m²
316 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44
317 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 tấn
318 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m²
319 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17
320 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
321 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
322 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m²
323 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,14
324 Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34
325 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
326 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
327 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m²
328 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,79
329 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50
330 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,19
331 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35
332 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
333 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,77
334 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m
335 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34
336 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1
337 Láng sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,74
338 Quét Sikatop seal 107chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,74
339 SX cửa đi nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,18 m2
340 SX cửa sổ nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinhlong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
341 SX khung hoa Inox hộp 15x15x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52
342 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7
343 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52
344 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,79
345 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,96
346 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m²
347 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
348 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
349 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
350 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
351 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
352 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
353 Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
354 Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
355 Lắp đặt co 45 đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
356 Lắp đặt co 45 đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
357 Lắp đặt co 45 đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
358 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
359 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
360 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
361 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
362 Lắp đặt nối nhựa PVC , đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
363 Lắp đặt nối nhựa PVC , đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
364 Lắp đặt nối nhựa PVC , đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
365 Lắp đặt nối PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
366 Lắp đặt nối PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
367 Lắp đặt nối PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
368 Lắp đặt nối PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
369 Lắp đặt co PVC ren trong đồng , đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
370 Lắp đặt đầu chuyển PVC ren trong-ngoài , đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
371 Lắp đặt van ren đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
372 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
373 Con thỏ ngăn mùi hôi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
374 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
375 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
376 Lắp đặt Lavabo + bộ thoát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
377 Chân Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
378 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
379 Dây nối mềm đường kính 21, dài 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
380 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
381 Quả cầu chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
382 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
383 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
384 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
385 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
386 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường 350x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
387 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
388 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
389 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
390 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
391 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
392 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
393 Lắp đặt các loại đèn treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
394 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
395 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
396 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04
397 Phá dỡ hàng rào song sắt, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42
398 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,06
399 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42
400 SX cửa cổng thép hộp mạ kẽm 40x80x2, song đứng hộp 20x40x1,4, pano tôn dày 1,2mm ốp 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29
401 Lắp dựng cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29
402 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,06
403 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 1m²
404 Nhân công vẽ trang trí trên cửa cổng (vẽ 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
405 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,98
406 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08
407 Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79
408 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m³
409 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m³/km
410 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,42
411 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96
412 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09
413 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77
414 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
415 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
416 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m²
417 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16
418 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03
419 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
420 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
421 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m²
422 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,93
423 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03
424 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
425 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
426 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m²
427 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85
428 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25
429 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,75
430 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56
431 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,98
432 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7 m
433 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54
434 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,29
435 Nhân công tháo dỡ nhà xe cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
436 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36
437 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6
438 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36
439 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76
440 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
441 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
442 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m²
443 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4
444 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m³
445 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m³/km
446 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
447 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
448 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,53 1m²
449 Bulong nở D16, dài 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
450 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
451 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
452 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,23 1m²
453 Bulong neo D16 dài 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
454 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
455 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
456 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,25 1m²
457 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m²
458 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,33
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->