Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non Hòa Tiến 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường mầm non Hòa Tiến 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 19:03:00 đến ngày 2021-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,603,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nội dung công việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,48 | m² |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | m² |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,84 | m² |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,46 | m² |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m² |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,21 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,34 | m² |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m³ |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển xuống tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m² |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m³/km |
| 16 | SX cửa đi nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m² |
| 17 | SX cửa sổ nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinhlong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m² |
| 18 | SX khung hoa Inox hộp 15x15x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m² |
| 19 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,48 | m² |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m² |
| 21 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,88 | m² |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,34 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,22 | m² |
| 24 | Quét Sikatop seal 107 nền vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,89 | m² |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Granit 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,46 | m² |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m² |
| 27 | SXLD Vách ngăn tấm Compact dày 12mm, chân đế Inox 304, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m² |
| 28 | SX vách nhôm Xinfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m² |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m² |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 32 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,21 | m² |
| 33 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,21 | m² |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, có ke chống bão, tôn dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m² |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn LED - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Trát vá lại các vị trí bong dộp, hư hỏng tường, vệ sinh lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m³ |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | m² |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | 1m² |
| 45 | Bulong nở D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | 1m² |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,77 | 1m² |
| 52 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m² |
| 53 | Gia công kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 54 | Lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Sản xuất lan can Inox tay vịn D60, song đứng d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m² |
| 59 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Cùm ống Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | 100m² |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m³ |
| 63 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,53 | m² |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,36 | m² |
| 65 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,71 | m² |
| 66 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m² |
| 67 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,69 | m² |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m³ |
| 75 | Bốc xếp và vận chuyển xuống tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m² |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m³ |
| 77 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m³/km |
| 78 | SX cửa đi nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,74 | m² |
| 79 | SX cửa sổ nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinhlong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m² |
| 80 | SX khung hoa Inox hộp 15x15x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | m² |
| 81 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,34 | m² |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | m² |
| 83 | SX vách kính nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | m² |
| 85 | Sản xuất lan can Inox tay vịn D60, song đứng d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m² |
| 87 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,67 | m² |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,67 | m² |
| 89 | Quét Sikatop seal 107 nền vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m² |
| 90 | Lát nền gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,91 | m² |
| 91 | Lát nền, sàn gạch Granit 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m² |
| 92 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m² |
| 93 | Ốp tường, trụ, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,68 | m² |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,69 | m² |
| 97 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,69 | m² |
| 98 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, có ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 100m² |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn LED - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Trát vá lại các vị trí bong dộp, hư hỏng tường, granito nền… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 100m² |
| 106 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m² |
| 107 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m² |
| 108 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 109 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m³ |
| 110 | Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m³ |
| 111 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m³ |
| 112 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m³/km |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m³ |
| 114 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m³ |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m³ |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m³ |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m² |
| 120 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m³ |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m³ |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,73 | 100m² |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m³ |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m³ |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m³ |
| 128 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m² |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m³ |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m² |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m³ |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m² |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m³ |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m² |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m³ |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m³ |
| 144 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m³ |
| 145 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,87 | m² |
| 146 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,31 | m² |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m² |
| 148 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,82 | m² |
| 149 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m² |
| 150 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m² |
| 151 | SXLD lớp Sika Bituseal - T130-SG, màng khò nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,55 | m2 |
| 152 | Quét 3 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,15 | m² |
| 153 | Lát nền gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | m² |
| 154 | Ốp tường, trụ, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,55 | m² |
| 155 | Láng sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m² |
| 156 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m² |
| 157 | Lát gạch gốm, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m² |
| 158 | SX cửa đi nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 159 | SX cửa sổ nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinhlong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 160 | SX khung hoa Inox hộp 15x15x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m² |
| 161 | SX vách kính nhôm Xinfa hệ 93, kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 162 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,41 | m² |
| 163 | Bằng sản xuất khung hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m² |
| 164 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m² |
| 165 | SXLD vách ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 166 | Đóng trần tấm thả chịu nước ô 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,64 | m2 |
| 167 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,32 | m² |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,13 | m² |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m² |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt co 45 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 184 | Lắp đặt co 45 đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt co 45 đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt co 45 đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt nối nhựa PVC , đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt nối nhựa PVC , đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 202 | Thông tắc PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Thông tắc PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Thông tắc PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt co PVC ren trong đồng , đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 206 | Lắp đặt đầu chuyển PVC ren trong-ngoài , đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | Con thỏ ngăn mùi hôi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt Lavabo + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 213 | Chân Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 215 | Dây nối mềm đường kính 21, dài 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt các loại đèn Led - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 220 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 225 | Vật tư phụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 226 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,21 | m³ |
| 227 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m³ |
| 228 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m³ |
| 229 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 230 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 231 | Xây tường gạch bê tông 5,5x9x19cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m³ |
| 232 | Xây tường gạch bê tông 5,5x9x19cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m³ |
| 233 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m² |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m² |
| 235 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m² |
| 236 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m³ |
| 237 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 238 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 239 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | m³ |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m³ |
| 242 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m³/km |
| 243 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m³ |
| 244 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m³ |
| 245 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m³ |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m³ |
| 247 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 248 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 249 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 250 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m³ |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m³ |
| 252 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m³/km |
| 253 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 254 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 255 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 1m² |
| 256 | Bulong nở D16, dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 257 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 259 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 1m² |
| 260 | Bulong neo D16, dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 261 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 262 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 263 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,46 | 1m² |
| 264 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m² |
| 265 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m³ |
| 266 | Phá dỡ nền gạch nền, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,66 | m² |
| 267 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1 | m² |
| 268 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m² |
| 269 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m² |
| 270 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m² |
| 271 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m³ |
| 272 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,36 | m² |
| 273 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 274 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 275 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m³ |
| 276 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m³/km |
| 277 | Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1 | m² |
| 278 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m² |
| 279 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m² |
| 280 | Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m² |
| 281 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m² |
| 282 | Đóng trần tấm thả ô 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,17 | m² |
| 283 | SX cửa đi nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,95 | m² |
| 284 | SX cửa sổ nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinhlong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m² |
| 285 | SX khung hoa Inox hộp 15x15x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m² |
| 286 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m² |
| 287 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,13 | m² |
| 288 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m² |
| 289 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m² |
| 290 | Xúc phế thải bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,11 | m³ |
| 291 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m³ |
| 292 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m³/km |
| 293 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | m³ |
| 294 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m³ |
| 295 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m³ |
| 296 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m³ |
| 297 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 298 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 299 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m² |
| 300 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m³ |
| 301 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m³ |
| 302 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 303 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 304 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m² |
| 305 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,59 | m³ |
| 306 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m³ |
| 307 | Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m³ |
| 308 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m³ |
| 309 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 310 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 311 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m² |
| 312 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m³ |
| 313 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 314 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 315 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m² |
| 316 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m³ |
| 317 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 318 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m² |
| 319 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m³ |
| 320 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 321 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 322 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m² |
| 323 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,14 | m³ |
| 324 | Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m³ |
| 325 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 326 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 327 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m² |
| 328 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,79 | m² |
| 329 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m² |
| 330 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,19 | m² |
| 331 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m² |
| 332 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m² |
| 333 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,77 | m² |
| 334 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 335 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m² |
| 336 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m² |
| 337 | Láng sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m² |
| 338 | Quét Sikatop seal 107chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m² |
| 339 | SX cửa đi nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m2 |
| 340 | SX cửa sổ nhôm Xinfa dày 2mm hệ 93 kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện Kinhlong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 341 | SX khung hoa Inox hộp 15x15x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m² |
| 342 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m² |
| 343 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m² |
| 344 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,79 | m² |
| 345 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,96 | m² |
| 346 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m² |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 353 | Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 354 | Lắp đặt co, cút nhựa PVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 355 | Lắp đặt co 45 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 356 | Lắp đặt co 45 đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 357 | Lắp đặt co 45 đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 359 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 360 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 361 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 362 | Lắp đặt nối nhựa PVC , đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 363 | Lắp đặt nối nhựa PVC , đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt nối nhựa PVC , đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 366 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 367 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 368 | Lắp đặt nối PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 369 | Lắp đặt co PVC ren trong đồng , đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 370 | Lắp đặt đầu chuyển PVC ren trong-ngoài , đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 371 | Lắp đặt van ren đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 372 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 373 | Con thỏ ngăn mùi hôi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 374 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 375 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt Lavabo + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 377 | Chân Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 379 | Dây nối mềm đường kính 21, dài 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 381 | Quả cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 382 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 383 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 384 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 385 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 386 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 387 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 388 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 389 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 391 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 392 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 393 | Lắp đặt các loại đèn treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 394 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 395 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 396 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m² |
| 397 | Phá dỡ hàng rào song sắt, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m² |
| 398 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,06 | m² |
| 399 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m² |
| 400 | SX cửa cổng thép hộp mạ kẽm 40x80x2, song đứng hộp 20x40x1,4, pano tôn dày 1,2mm ốp 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m² |
| 401 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m² |
| 402 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,06 | m² |
| 403 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | 1m² |
| 404 | Nhân công vẽ trang trí trên cửa cổng (vẽ 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 405 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m³ |
| 406 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m³ |
| 407 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m³ |
| 408 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m³ |
| 409 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m³/km |
| 410 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m³ |
| 411 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m³ |
| 412 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m³ |
| 413 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m³ |
| 414 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 415 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 416 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m² |
| 417 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m³ |
| 418 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m³ |
| 419 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 420 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 421 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m² |
| 422 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m³ |
| 423 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m³ |
| 424 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 425 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 426 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m² |
| 427 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m³ |
| 428 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m³ |
| 429 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,75 | m² |
| 430 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m² |
| 431 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m² |
| 432 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7 | m |
| 433 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m³ |
| 434 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,29 | m² |
| 435 | Nhân công tháo dỡ nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 436 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m³ |
| 437 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m³ |
| 438 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m³ |
| 439 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m³ |
| 440 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 441 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 442 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m² |
| 443 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m³ |
| 444 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m³ |
| 445 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m³/km |
| 446 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 447 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 448 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | 1m² |
| 449 | Bulong nở D16, dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 450 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 451 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 452 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | 1m² |
| 453 | Bulong neo D16 dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 454 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 455 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 456 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | 1m² |
| 457 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m² |
| 458 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi