Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 10:49:00 đến ngày 2021-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,330,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,41 | m3 |
| 4 | Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,46 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv,đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110cv,đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.074,98 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,27 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.907,72 | m2 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,38 | m3 |
| 5 | Làm móng đường CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,43 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.907,72 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,77 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7 | m2 |
| C | NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,27 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,71 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,39 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,39 | m2 |
| 5 | Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên + Bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,39 | m3 |
| 6 | Làm móng đường CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,02 | m2 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m3 |
| 10 | Đào nền, khuôn đường máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110cv,đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,34 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,34 | m3 |
| D | VĨA HÈ, BÓ VĨA, RÃNH THU NƯỚC | |||
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m2 |
| 3 | Lát gạch Granitô không nung KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m3 |
| F | Bó vĩa ( tận dụng bó vĩa cũ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bó vĩa, bản dẫn đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan, bó vĩa, bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 4 | Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,57 | m2 |
| G | Tấm đan rảnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bó vĩa, bản dẫn đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan, bó vĩa, bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | ck |
| 4 | Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,31 | m2 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Rãnh dọc BTCT kích thước BxH=(40x60)cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh ngang đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.238,6 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép rảnh qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m2 |
| 5 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,07 | m3 |
| 7 | Đắp CPĐD giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 8 | Đắp giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,48 | m3 |
| J | Tấm đan BTCT M250 KT(100x54x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bó vĩa, bản dẫn đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,61 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.485,83 | kg |
| 3 | Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,62 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan, bó vĩa, bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | ck |
| K | Rãnh dọc BTCT sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,8 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép rảnh qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | m2 |
| 4 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 5 | Phá dở kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| L | Tấm đan BTCT KT sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bó vĩa, bản dẫn đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.799,47 | kg |
| 3 | Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,17 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan, bó vĩa, bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | ck |
| 5 | Bê tông đổ bù, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| M | CỐNG HỘP KÉP 2X(150X150)CM | |||
| N | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đổ tại chổ M300 đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,84 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.192 | kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,42 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,26 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| O | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bó vĩa, bản dẫn đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,15 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,01 | kg |
| 4 | Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, bó vĩa, bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ck |
| P | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| Q | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 5 | Đá xếp khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| R | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,06 | m3 |
| 2 | Đắp giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,69 | m3 |
| 3 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,32 | m2 |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,09 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi