Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo xí nghiệp 26.1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214861-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN 26 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo xí nghiệp 26.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh của Công ty CP 26 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 11:24:00 đến ngày 2021-02-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,073,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ TỔ CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 29,8792 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,2454 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,002 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,5287 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1918 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0116 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 50,58 | m3 |
| 18 | Rải lớp nilon lót nền | Chương V của E-HSMT | 5,058 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 75,87 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,1625 | 100m2 |
| 21 | Đánh bóng nền, sơn tăng cứng bề mặt bê tông nền | Chương V của E-HSMT | 505,8 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bu lông neo M24 chân cột (2 ecu, 2 long đen) cấp độ bền 5.6, mạ 15cm đầu ren | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,8744 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 3,3448 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 7,3119 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 6,1142 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 887,3223 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,8744 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 3,3448 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 7,3119 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 6,1142 | tấn |
| 32 | Bu lông liên kết M20x60, mạ kẽm, cấp độ bền 8.8 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 11,189 | 100m2 |
| 34 | Máng nước bằng Inox 600x300x600mm, dày 0.4mm (bao gồm hệ khung đỡ máng inox - thép dẹt 20x3mm, khoảng cách a 1000mm) | Chương V của E-HSMT | 85,2 | m |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp 40x80x1.5mm, huỳnh tôn 2 mặt, tôn dày 0.5mm, cửa trượt trên ray treo C90x80x2mm, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D110 PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 38 | Cút uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác D120- Inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Đai ống bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Keo dán ống UPVC 1Kg/ hộp (ống nhựa Tiền Phong) | Chương V của E-HSMT | 1 | típ |
| B | HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG DÉP NHỰA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 929,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 66,9664 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 171,3584 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 39,3724 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 131 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 7,5 | tấn |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Chương V của E-HSMT | 153 | m2 |
| 8 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Chương V của E-HSMT | 254,9 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 12,5547 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1313 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2737 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 4,501 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0697 | 100kg |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,8109 | 100kg |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,509 | 100kg |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6899 | 100kg |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 2,3377 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,4577 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3146 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,4602 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,8686 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 140,312 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 140,312 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 140,312 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 140,312 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 139,86 | m3 |
| 33 | Xoa,mài nền sử dụng phụ gia Hardener dạng lỏng, thẩm thấu tinh thể tăng cứng bề mặt | Chương V của E-HSMT | 932,4 | m2 |
| 34 | Cắt mạch bê tông tạo khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 25,95 | 10m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20x800 | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,4904 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,4904 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,4961 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,4961 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,7029 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,7029 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 575,2 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tôn mái PU 3 lớp chống nóng, dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 8,9554 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tôn tường, tôn cửa trời , tôn sóng công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 4,0387 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm sáng tường, 05 sóng, dày 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,3677 | 100m2 |
| 46 | Máng nước Inox | Chương V của E-HSMT | 0,3708 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống xối biên, PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa, PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 49 | Đai buộc ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 50 | Lắp đặt ke diềm phụ kiện, bằng tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 222,72 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa đẩy đi vào nhà xưởng | Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính an toàn 12 cửa RxC 2,6x1,3 | Chương V của E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 53 | Cửa chớp tôn RxC 2,6x0,9m | Chương V của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 54 | Tủ điện loại lắp đủ cho 18 MCB, lắp âm tường( tủ điện cấp nguồn chiếu sáng và ổ cắm nhà xưởng) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Aptomat loại MCB 3P 32A, Icu = 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Aptomat loại MCB 1P 16A, Icu=6kA, | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Aptomat loại MCB 1P 20A, Icu=6kA, | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt: cầu đấu, cốt đấu, bọp màu | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 59 | Cáp điện 3x6+1x4mm2 cấp nguồn cho tủ điện nhà xưởng | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Dây tiếp địa E4 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Cu.PVC 1x2.5mm2 cho ổ cắm điện | Chương V của E-HSMT | 541,6 | m |
| 62 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 cấp cho đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1.012,6 | m |
| 63 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 tiếp địa cho ổ cắm và đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 777,1 | m |
| 64 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 7,271 | 100m |
| 65 | Hộp box chia D20 + nắp và vít | Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 66 | Vật tư phụ: Kẹp C, măng sông ống, vít | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 67 | Đèn chiếu sáng công nghiệp nhà xưởng bóng Led 1x100w | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 68 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, (gồm mặt, lắp chìm tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Đế âm công tắc ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Bộ ty treo đèn: dùng Ty gen 8 (hoặc cáp mềm) | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 71 | Vật tư phụ lắp đặt: Vít, nở, băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| C | HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG MŨ CỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 929,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 56,9732 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 194,8418 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 121,03 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 7,5 | tấn |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Chương V của E-HSMT | 153 | m2 |
| 8 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Chương V của E-HSMT | 254,9 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 10,3578 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V của E-HSMT | 69,125 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 69,125 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1046 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,6162 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0872 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2748 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 3,2278 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9774 | 100kg |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,309 | 100kg |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,509 | 100kg |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6899 | 100kg |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 2,3377 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,4577 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3541 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,8953 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,825 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,0514 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 154,779 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 154,779 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154,779 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154,779 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20x800 | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,4904 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,4904 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,4961 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,4961 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,084 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,084 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 575,2 | m2 |
| 43 | Lợp tôn mái PU 3 lớp chống nóng, dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 8,9554 | 100m2 |
| 44 | Lợp tôn tường, tôn cửa trời, tôn sóng công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 4,0387 | 100m2 |
| 45 | Lợp tấm sáng tường, 05 sóng, dày 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,3677 | 100m2 |
| 46 | Máng nước Inox | Chương V của E-HSMT | 0,3708 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống xối biên, PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa, PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 49 | Đai buộc ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 50 | Lắp đặt ke diềm phụ kiện, bằng tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 222,72 | md |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa đẩy vào nhà xưởng | Chương V của E-HSMT | 25,43 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính an toàn cửa RxC 2,6x1,3 | Chương V của E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 53 | Cửa chớp tôn RxC 2,6x0,9m | Chương V của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 54 | Tủ điện loại lắp đủ cho 18 MCB, lắp âm tường( tủ điện cấp nguồn chiếu sáng và ổ cắm nhà xưởng) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Aptomat loại MCB 3P 32A, Icu = 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Aptomat loại MCB 1P 16A, Icu=6kA, | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Aptomat loại MCB 1P 20A, Icu=6kA, | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt: cầu đấu, cốt đấu, bọp màu | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 59 | Cáp điện 3x6+1x4mm2 cấp nguồn cho tủ điện nhà xưởng | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Dây tiếp địa E4 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Cu.PVC 1x2.5mm2 cho ổ cắm điện | Chương V của E-HSMT | 541,6 | m |
| 62 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 cấp cho đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1.012,6 | m |
| 63 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 tiếp địa cho ổ cắm và đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 777,1 | m |
| 64 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 7,271 | 100m |
| 65 | Hộp box chia D20 + nắp và vít | Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 66 | Vật tư phụ: Kẹp C, măng sông ống, vít | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 67 | Đèn chiếu sáng công nghiệp nhà xưởng bóng Led 1x100w | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 68 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, (gồm mặt, lắp chìm tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Đế âm công tắc ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Bộ ty treo đèn: dùng Ty gen 8( hoặc cáp mềm) | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 71 | Vật tư phụ lắp đặt: Vít, nở, băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG MÁI NỐI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 4,9248 | 100m2 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,3237 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,3237 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0375 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0375 | tấn |
| 6 | Lợp tôn mái PU 3 lớp chống nóng, dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 4,9248 | 100m2 |
| 7 | Lợp tôn tường, 05 sóng, dày 0.40mm | Chương V của E-HSMT | 0,5832 | 100m2 |
| 8 | Lợp tấm lấy sáng tường, 05 sóng, dày 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt úp nóc, ốp hổi, bằng tôn dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 76 | md |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 45,7672 | m3 |
| 11 | Xoa,mài nền sử dụng phụ gia Hardener dạng lỏng, thẩm thấu tinh thể tăng cứng bề mặt | Chương V của E-HSMT | 457,672 | m2 |
| 12 | Cắt mạch bê tông tạo khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 17,4 | 10m |
| 13 | Máng nước Inox giữa mái nối và nhà xưởng. | Chương V của E-HSMT | 0,9888 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng 02 bộ cửa đi khu mái nối | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 15 | Tủ điện loại lắp đủ cho 8-12 MCB, tủ điện cấp nguồn chiếu sáng và ổ cắm nhà xưởng) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Aptomat loại MCB 2P 25A, Icu=6kA, | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat loại MCB 1P 16A, Icu=6kA, | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt: cầu đấu, cốt đấu, bọp màu | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Cáp điện 2x6 mm2 cấp nguồn cho tủ điện nhà xưởng | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Dây tiếp địa E4 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 cấp cho đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 381 | m |
| 22 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 tiếp địa cho ổ cắm và đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 190,5 | m |
| 23 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 1,705 | 100m |
| 24 | Hộp box chia D20 + nắp và vít | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 25 | Vật tư phụ: Kẹp C, măng sông ống, vít | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 26 | Đèn chiếu sáng công nghiệp nhà xưởng bóng Led 1x100w | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Bộ ty treo đèn: dùng Ty gen 8 (hoặc cáp mềm) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Vật tư phụ lắp đặt: Vít, nở, băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| E | HẠNG MỤC HẠ TÂNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,2854 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 57,1361 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3636 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 17,0892 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3268 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 48,7951 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 221,796 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,962 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nắp rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,742 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6786 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước. | Chương V của E-HSMT | 261 | cái |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 65,4712 | m3 |
| 13 | Cắt mạch bê tông tạo khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 12,1 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngầm, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,9143 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi