Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo xí nghiệp 26.1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214861-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN 26
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo xí nghiệp 26.1
Số hiệu KHLCNT 20210214732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty CP 26
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 11:24:00 đến ngày 2021-02-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,073,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ TỔ CHUẨN BỊ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 29,8792 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,2454 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,704 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 8,002 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0256 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,4404 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 11,484 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,044 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,252 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,5287 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1918 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1037 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1037 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1037 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,0116 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 50,58 m3
18 Rải lớp nilon lót nền Chương V của E-HSMT 5,058 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 75,87 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Chương V của E-HSMT 0,1625 100m2
21 Đánh bóng nền, sơn tăng cứng bề mặt bê tông nền Chương V của E-HSMT 505,8 m2
22 Sản xuất và lắp dựng bu lông neo M24 chân cột (2 ecu, 2 long đen) cấp độ bền 5.6, mạ 15cm đầu ren Chương V của E-HSMT 64 bộ
23 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 1,8744 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 3,3448 tấn
25 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 7,3119 tấn
26 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 6,1142 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 887,3223 m2
28 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 1,8744 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 3,3448 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 7,3119 tấn
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 6,1142 tấn
32 Bu lông liên kết M20x60, mạ kẽm, cấp độ bền 8.8 Chương V của E-HSMT 32 bộ
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.5mm Chương V của E-HSMT 11,189 100m2
34 Máng nước bằng Inox 600x300x600mm, dày 0.4mm (bao gồm hệ khung đỡ máng inox - thép dẹt 20x3mm, khoảng cách a 1000mm) Chương V của E-HSMT 85,2 m
35 Cung cấp cửa đi khung thép hộp 40x80x1.5mm, huỳnh tôn 2 mặt, tôn dày 0.5mm, cửa trượt trên ray treo C90x80x2mm, bao gồm phụ kiện Chương V của E-HSMT 40 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 40 m2
37 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D110 PN6 Chương V của E-HSMT 0,36 100m
38 Cút uPVC D110 Chương V của E-HSMT 6 cái
39 Cầu chắn rác D120- Inox Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Đai ống bằng Inox Chương V của E-HSMT 24 cái
41 Keo dán ống UPVC 1Kg/ hộp (ống nhựa Tiền Phong) Chương V của E-HSMT 1 típ
B HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG DÉP NHỰA
1 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 929,1 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT 66,9664 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 171,3584 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V của E-HSMT 39,3724 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 131 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V của E-HSMT 7,5 tấn
7 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột Chương V của E-HSMT 153 m2
8 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Chương V của E-HSMT 254,9 m2
9 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT 12,5547 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1313 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,2925 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột Chương V của E-HSMT 0,0384 100m2
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V của E-HSMT 1,152 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,2737 100m2
15 Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 Chương V của E-HSMT 4,501 m3
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 1,0697 100kg
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 1,8109 100kg
18 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,509 100kg
19 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 2,6899 100kg
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,425 100m2
21 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 Chương V của E-HSMT 2,3377 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0715 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,4577 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,3146 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,4602 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,0471 100m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,8686 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 140,312 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 140,312 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 140,312 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 140,312 m2
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 139,86 m3
33 Xoa,mài nền sử dụng phụ gia Hardener dạng lỏng, thẩm thấu tinh thể tăng cứng bề mặt Chương V của E-HSMT 932,4 m2
34 Cắt mạch bê tông tạo khe co giãn Chương V của E-HSMT 25,95 10m
35 Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20x800 Chương V của E-HSMT 64 bộ
36 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 1,4904 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 1,4904 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 1,4961 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 1,4961 tấn
40 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,7029 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,7029 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 575,2 m2
43 Lắp đặt tôn mái PU 3 lớp chống nóng, dày 0.4mm Chương V của E-HSMT 8,9554 100m2
44 Lắp đặt tôn tường, tôn cửa trời , tôn sóng công nghiệp Chương V của E-HSMT 4,0387 100m2
45 Lắp đặt tấm sáng tường, 05 sóng, dày 1.5mm Chương V của E-HSMT 0,3677 100m2
46 Máng nước Inox Chương V của E-HSMT 0,3708 100m2
47 Lắp đặt ống xối biên, PVC D110 Chương V của E-HSMT 1,386 100m
48 Lắp đặt cút nhựa, PVC D110 Chương V của E-HSMT 44 cái
49 Đai buộc ống thoát nước mái Chương V của E-HSMT 44 cái
50 Lắp đặt ke diềm phụ kiện, bằng tôn dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 222,72 m2
51 Gia công, lắp dựng cửa đẩy đi vào nhà xưởng Chương V của E-HSMT 56 m2
52 Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính an toàn 12 cửa RxC 2,6x1,3 Chương V của E-HSMT 33,8 m2
53 Cửa chớp tôn RxC 2,6x0,9m Chương V của E-HSMT 22,88 m2
54 Tủ điện loại lắp đủ cho 18 MCB, lắp âm tường( tủ điện cấp nguồn chiếu sáng và ổ cắm nhà xưởng) Chương V của E-HSMT 1 tủ
55 Aptomat loại MCB 3P 32A, Icu = 6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Aptomat loại MCB 1P 16A, Icu=6kA, Chương V của E-HSMT 6 cái
57 Aptomat loại MCB 1P 20A, Icu=6kA, Chương V của E-HSMT 4 cái
58 Phụ kiện lắp đặt: cầu đấu, cốt đấu, bọp màu Chương V của E-HSMT 1 gói
59 Cáp điện 3x6+1x4mm2 cấp nguồn cho tủ điện nhà xưởng Chương V của E-HSMT 10 m
60 Dây tiếp địa E4 Chương V của E-HSMT 10 m
61 Cu.PVC 1x2.5mm2 cho ổ cắm điện Chương V của E-HSMT 541,6 m
62 Cu.PVC (1x1.5)mm2 cấp cho đèn chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1.012,6 m
63 Cu.PVC (1x1.5)mm2 tiếp địa cho ổ cắm và đèn chiếu sáng Chương V của E-HSMT 777,1 m
64 Ống luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 7,271 100m
65 Hộp box chia D20 + nắp và vít Chương V của E-HSMT 35 hộp
66 Vật tư phụ: Kẹp C, măng sông ống, vít Chương V của E-HSMT 1 gói
67 Đèn chiếu sáng công nghiệp nhà xưởng bóng Led 1x100w Chương V của E-HSMT 30 bộ
68 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, (gồm mặt, lắp chìm tường Chương V của E-HSMT 12 cái
69 Đế âm công tắc ổ cắm Chương V của E-HSMT 12 cái
70 Bộ ty treo đèn: dùng Ty gen 8 (hoặc cáp mềm) Chương V của E-HSMT 30 bộ
71 Vật tư phụ lắp đặt: Vít, nở, băng dính điện Chương V của E-HSMT 1 gói
C HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG MŨ CỐI
1 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 929,1 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT 56,9732 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 194,8418 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V của E-HSMT 30 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 121,03 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Chương V của E-HSMT 7,5 tấn
7 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột Chương V của E-HSMT 153 m2
8 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Chương V của E-HSMT 254,9 m2
9 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT 10,3578 100m2
10 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Chương V của E-HSMT 69,125 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 69,125 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1046 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,6162 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,0872 100m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột Chương V của E-HSMT 0,0288 100m2
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V của E-HSMT 0,864 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,2748 100m2
18 Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 Chương V của E-HSMT 3,2278 m3
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,9774 100kg
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 2,309 100kg
21 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,509 100kg
22 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 2,6899 100kg
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,425 100m2
24 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 Chương V của E-HSMT 2,3377 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0715 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,4577 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,3541 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,8953 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 13,825 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,0514 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 154,779 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 154,779 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 154,779 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 154,779 m2
35 Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20x800 Chương V của E-HSMT 64 bộ
36 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 1,4904 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 1,4904 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 1,4961 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 1,4961 tấn
40 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,084 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,084 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 575,2 m2
43 Lợp tôn mái PU 3 lớp chống nóng, dày 0.4mm Chương V của E-HSMT 8,9554 100m2
44 Lợp tôn tường, tôn cửa trời, tôn sóng công nghiệp Chương V của E-HSMT 4,0387 100m2
45 Lợp tấm sáng tường, 05 sóng, dày 1.5mm Chương V của E-HSMT 0,3677 100m2
46 Máng nước Inox Chương V của E-HSMT 0,3708 100m2
47 Lắp đặt ống xối biên, PVC D110 Chương V của E-HSMT 1,43 100m
48 Lắp đặt cút nhựa, PVC D110 Chương V của E-HSMT 44 cái
49 Đai buộc ống thoát nước mái Chương V của E-HSMT 44 cái
50 Lắp đặt ke diềm phụ kiện, bằng tôn dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 222,72 md
51 Gia công, lắp dựng cửa đẩy vào nhà xưởng Chương V của E-HSMT 25,43 m2
52 Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính an toàn cửa RxC 2,6x1,3 Chương V của E-HSMT 33,8 m2
53 Cửa chớp tôn RxC 2,6x0,9m Chương V của E-HSMT 22,88 m2
54 Tủ điện loại lắp đủ cho 18 MCB, lắp âm tường( tủ điện cấp nguồn chiếu sáng và ổ cắm nhà xưởng) Chương V của E-HSMT 1 tủ
55 Aptomat loại MCB 3P 32A, Icu = 6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Aptomat loại MCB 1P 16A, Icu=6kA, Chương V của E-HSMT 6 cái
57 Aptomat loại MCB 1P 20A, Icu=6kA, Chương V của E-HSMT 4 cái
58 Phụ kiện lắp đặt: cầu đấu, cốt đấu, bọp màu Chương V của E-HSMT 1 gói
59 Cáp điện 3x6+1x4mm2 cấp nguồn cho tủ điện nhà xưởng Chương V của E-HSMT 10 m
60 Dây tiếp địa E4 Chương V của E-HSMT 10 m
61 Cu.PVC 1x2.5mm2 cho ổ cắm điện Chương V của E-HSMT 541,6 m
62 Cu.PVC (1x1.5)mm2 cấp cho đèn chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1.012,6 m
63 Cu.PVC (1x1.5)mm2 tiếp địa cho ổ cắm và đèn chiếu sáng Chương V của E-HSMT 777,1 m
64 Ống luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 7,271 100m
65 Hộp box chia D20 + nắp và vít Chương V của E-HSMT 35 hộp
66 Vật tư phụ: Kẹp C, măng sông ống, vít Chương V của E-HSMT 1 gói
67 Đèn chiếu sáng công nghiệp nhà xưởng bóng Led 1x100w Chương V của E-HSMT 30 bộ
68 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, (gồm mặt, lắp chìm tường Chương V của E-HSMT 12 cái
69 Đế âm công tắc ổ cắm Chương V của E-HSMT 12 cái
70 Bộ ty treo đèn: dùng Ty gen 8( hoặc cáp mềm) Chương V của E-HSMT 30 bộ
71 Vật tư phụ lắp đặt: Vít, nở, băng dính điện Chương V của E-HSMT 1 gói
D HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG MÁI NỐI
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT 4,9248 100m2
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 1,3237 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 1,3237 tấn
4 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,0375 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,0375 tấn
6 Lợp tôn mái PU 3 lớp chống nóng, dày 0.4mm Chương V của E-HSMT 4,9248 100m2
7 Lợp tôn tường, 05 sóng, dày 0.40mm Chương V của E-HSMT 0,5832 100m2
8 Lợp tấm lấy sáng tường, 05 sóng, dày 1.5mm Chương V của E-HSMT 0,0351 100m2
9 Lắp đặt úp nóc, ốp hổi, bằng tôn dày 0.4mm Chương V của E-HSMT 76 md
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 45,7672 m3
11 Xoa,mài nền sử dụng phụ gia Hardener dạng lỏng, thẩm thấu tinh thể tăng cứng bề mặt Chương V của E-HSMT 457,672 m2
12 Cắt mạch bê tông tạo khe co giãn Chương V của E-HSMT 17,4 10m
13 Máng nước Inox giữa mái nối và nhà xưởng. Chương V của E-HSMT 0,9888 100m2
14 Gia công, lắp dựng 02 bộ cửa đi khu mái nối Chương V của E-HSMT 45,6 m2
15 Tủ điện loại lắp đủ cho 8-12 MCB, tủ điện cấp nguồn chiếu sáng và ổ cắm nhà xưởng) Chương V của E-HSMT 1 tủ
16 Aptomat loại MCB 2P 25A, Icu=6kA, Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Aptomat loại MCB 1P 16A, Icu=6kA, Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Phụ kiện lắp đặt: cầu đấu, cốt đấu, bọp màu Chương V của E-HSMT 1 gói
19 Cáp điện 2x6 mm2 cấp nguồn cho tủ điện nhà xưởng Chương V của E-HSMT 10 m
20 Dây tiếp địa E4 Chương V của E-HSMT 10 m
21 Cu.PVC (1x1.5)mm2 cấp cho đèn chiếu sáng Chương V của E-HSMT 381 m
22 Cu.PVC (1x1.5)mm2 tiếp địa cho ổ cắm và đèn chiếu sáng Chương V của E-HSMT 190,5 m
23 Ống luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 1,705 100m
24 Hộp box chia D20 + nắp và vít Chương V của E-HSMT 10 hộp
25 Vật tư phụ: Kẹp C, măng sông ống, vít Chương V của E-HSMT 1 gói
26 Đèn chiếu sáng công nghiệp nhà xưởng bóng Led 1x100w Chương V của E-HSMT 10 bộ
27 Bộ ty treo đèn: dùng Ty gen 8 (hoặc cáp mềm) Chương V của E-HSMT 10 bộ
28 Vật tư phụ lắp đặt: Vít, nở, băng dính điện Chương V của E-HSMT 1 gói
E HẠNG MỤC HẠ TÂNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ XƯỞNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,2854 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 57,1361 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,3636 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 17,0892 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,3268 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 48,7951 m3
7 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 221,796 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 10,962 m3
9 Lắp dựng cốt thép nắp rãnh Chương V của E-HSMT 1,742 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6786 100m2
11 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước. Chương V của E-HSMT 261 cái
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 65,4712 m3
13 Cắt mạch bê tông tạo khe co giãn Chương V của E-HSMT 12,1 10m
14 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngầm, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT 0,088 100m
15 Lắp đặt cút nhựa, PVC D110 Chương V của E-HSMT 22 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,9143 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->