Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 08:21:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,288,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,064 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,823 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,742 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,147 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,042 | tấn |
| 7 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | 1 mối nối |
| 8 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,418 | 100m |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,503 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,906 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,005 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,006 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,506 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,466 | 100m3 |
| C | TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,849 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,351 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,295 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,347 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,794 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,369 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,83 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,841 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,856 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,26 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,666 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,498 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,364 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| D | TẦNG LẦU | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,818 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,673 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,924 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,006 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,226 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,728 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,834 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,802 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,279 | 100m2 |
| E | TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,362 | 100m3 |
| 2 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,775 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,334 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 5 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,848 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,793 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,546 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,378 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =6mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =8mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đk >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,367 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,604 | m2 |
| 16 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,752 | m2 |
| 17 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,97 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,46 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,385 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,43 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,598 | m2 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 447,285 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,605 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,48 | m |
| 27 | Láng ô văng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,038 | m2 |
| 28 | ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,45 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,687 | m2 |
| 30 | - ốp đá chẻ có quy cách 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,765 | m2 |
| 31 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch cotto 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,37 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,838 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm granit nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,96 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,88 | m2 |
| 35 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung kim loại sơn tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,94 | m2 |
| 36 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 612,883 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,48 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,598 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 849,765 | m2 |
| F | TẦNG LẤU | |||
| 1 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,189 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,029 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,871 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =6mm h<16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =8mm h<16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =10mm h<16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,479 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,156 | m2 |
| 11 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,89 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,445 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,606 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,49 | m2 |
| 18 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 382,269 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,57 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,3 | m |
| 21 | Láng ô văng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 22 | - ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,34 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,166 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,988 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm granit nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,96 | m2 |
| 26 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung kim loại sơn tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,67 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 526,759 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,015 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,49 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 596,284 | m2 |
| G | MÁI | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,312 | m3 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,68 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép (NC + MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,409 | tấn |
| 4 | Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, litô (VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.494,225 | kg |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2 (li tô sắt) h <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,308 | 100m2 |
| 6 | Máng xối inox dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,432 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,442 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,51 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,9 | m |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,98 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,98 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,73 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,73 | m2 |
| H | HOÀN THIỆN CẦU THANG, CẤP BƯỚC | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,252 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,441 | m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,455 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,441 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,441 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can (NC + MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 8 | Inox lan can cầu thang (VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,869 | m2 |
| 10 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt (NC + MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 12 | Ống STK thang sắt (VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,181 | m2 |
| I | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,173 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,671 | m2 |
| 6 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,13 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,298 | m3 |
| 8 | Cắt khe 0,5x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,71 | 10m |
| J | HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,602 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,494 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,282 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 14 | Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,442 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 23 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 26 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 28 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | m3 |
| 32 | Tấm tole che máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,456 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,79 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,346 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,16 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W, gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ốp trần LED Þ175, bóng 12W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cách 1.4m, 1x80W không bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 9 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.080 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.330 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CXV-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CXV-1x16mm2( Cáp dự kiến cấp nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 30 | Thép tròn Þ8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rơ le điện cho mơ tơ bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 35 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 36 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| M | PHẦN MẠNG + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 ruột, loại dây 2x2x0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ mạng + điện thoại kt 500x380x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp mạng máy tính 16-port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng J45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng J11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| N | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,283 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,691 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 23 | Van khóa nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Van khóa nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 (Có van phao, rờ le) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt lavabo có vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xả+ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt mốc treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45L/P (Role + phao cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Nhựa dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,326 | kg |
| O | CHI PHÍ THỬ TĨNH | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi