Gói thầu: Gói thầu số 4: Lắp đặt tuyến ống chính cấp nước cho khu vực huyện Ý Yên và 7 xã phía Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Lắp đặt tuyến ống chính cấp nước cho khu vực huyện Ý Yên và 7 xã phía Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 12:20:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,581,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TỪ VỤ BẢN VỀ Ý YÊN ( PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD560, PE100, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=560mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,62 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,12 | 100m |
| 6 | Nước thử áp tính nạp đầy ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.578,4805 | m3 |
| 7 | Súc xả tuyến ống, vận tốc nước súc xả 1 m/s, thời gian xúc xả 2 giờ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.350,9477 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cút gang cầu EE D560, 11'25 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút gang EE D560, 22'5 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút gang EE D560, 45độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút gang EE D560, 90độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê gang cầu EEB D560x315, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp ống OD 560, 1 đầu lắp ống OD 315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê gangcầu EEB D560x180, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp ống OD 560, 1 đầu lắp ống OD 180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép đặc DN350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép đặc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE DN560, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép rỗng DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút thép gia công 51 độ DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút thép 45 độ DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút thép 90 độ DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút thép gia công 76 độ DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thép gia công 32 độ DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút thép gia công 77 độ DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút thép gia công 67 độ DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút thép gia công 38 độ DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép D500/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm DN50, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Hộp thép bảo vệ inox 600x600x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê gang cầu FBF, lệchtâm - D560x110, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp đặt cho ống HDPE - OD 560, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 110 ( Xả cặn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn thu gang FF DN560x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van cổng BB ty chìm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE D110, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD110, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC OD110, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Nắp chụp hố van gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN560x50, 1 đầu ren lắp đặt ống DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van đồng ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm DN50, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN560x50, một đầu ren lắp ống DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van đồng ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm 90 độ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Hộp thép bảo vệ inox 600x600x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN560x50, một đầu bích lắp van BB - DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van cổng mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm DN50, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp thép bảo vệ inox 600x600x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép đen DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Cút thép 45 độ DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE DN560, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp bích thép rỗng DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Cút thép 45 độ DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE DN560, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp bích thép rỗng DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Cút thép 45 độ DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE DN560, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp bích thép rỗng DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống cống BTCT D300 (thay cống hiện có tại vị trí 101+18,7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| B | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TỪ VỤ BẢN VỀ Ý YÊN ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,12 | 100m |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1832 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,618 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,43 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5237 | 100m3 |
| 6 | Đào đường ống, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1253 | 100m3 |
| 7 | Đào ,đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.105,3713 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5474 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7084 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4706 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7865 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thành hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 21 | Trát tường trong có đánh màu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 23 | Lấp đất hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9656 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ,rộng> 1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0236 | m3 |
| 25 | Cắt ống bê tông DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 10m |
| 26 | Tháo dỡống BTCT DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7004 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3633 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố giao cắt, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5886 | tấn |
| 30 | Thép D20 làm thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,712 | kg |
| 31 | Ván khuôn hố giao cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3473 | 100m2 |
| 32 | Vừa XM mác 100 chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 33 | Lấp đất hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5071 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7554 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | cấu kiện |
| 38 | Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 39 | Colie neo ống D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,1988 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3075 | m3 |
| 42 | Đổ bê gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,7956 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0316 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2702 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5117 | 100m2 |
| 46 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,4468 | m3 |
| C | TUYẾN B + TUYẾN C | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - OD450, PE100, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,33 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,33 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 7 | Nước thử áp tính nạp đầy ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,4733 | m3 |
| 8 | Súc xả tuyến ống, vận tốc nước súc xả 1 m/s, thời gian xúc xả 2 giờ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.881,0033 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cút gang cầu EE D450, 11'25 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút gang EE D450, 22'5 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút gang EE D450, 45 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút gang EE D450, 90 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút thép D400, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút thép D400, 22 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép rỗng DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm gang cầu EB DN450, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Bộ neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN450x50, 1 đầu nối ren lắp ống thép DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm DN50, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN450x25, 1 đầu nối ren lắp ống thép DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm DN25, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép 2 đầu ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê gang lệch tâm FBF D450x110, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp đặt cho ống HDPE - OD 450, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 110 ( Xả cặn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn thu gang FF D450x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng BB ty chìm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - OD110, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC OD110, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Nắp chụp hố van gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - OD400, PE100, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,61 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm ( qua sông Mỹ Đô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,61 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,61 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 41 | Nước thử áp tính nạp đầy ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,8415 | m3 |
| 42 | Súc xả tuyến ống, vận tốc nước súc xả 1 m/s, thời gian xúc xả 2 giờ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.596,69 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cút gang EE D400, 11'25 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút gang EE D400, 22'5 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút gang EE D400, 45 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thu gang EE D400x315, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 400, 1 đầu nối ống HDPE - OD 315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê gang cầu EEB OD400x280, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 2 đầu lắp ống OD 400, đầu ra lắp van DN 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê gang cầu EEB OD400x315, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 2 đầu lắp ống OD 400, đầu ra lắp van DN 315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm gang cầu EB DN280, joăng đồng, bulông mạ kẽm, lắp đặt cho ống OD 280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp bích thép đặc DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn thu gang cầu EE D400x315, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 400, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Van xả khí loại 4 (chi tiết van xả khí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút thép 45 độ DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp bích thép rỗng DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút thép 45 độ DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp bích thép rỗng DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Van xả khí loại 4 (xem chi tiết van xả khí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút thép 45 độ DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp bích thép rỗng DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút thép 45 độ DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm gang cầu, joăng đồng, bulong mạ kẽm EB DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp bích thép rỗng DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt bầu xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van đồng ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN400x25, 1 đầu ren ngoài lắp đặt ống thép DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Hộp thép bảo vệ Inox 500x500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt đoạn ống đục ren TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê gang cầu lệch tâm FBF DN400x110, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp đặt cho ống HDPE - OD 400, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 110 ( Xả cặn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van cổng BB ty chìm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE D100, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - OD110, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống uPVC - OD110, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 81 | Nắp chụp hố van gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu gang cầu EE - DN 400x315, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 400, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp bích thép rỗng DN350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm gang cầu EB DN400, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đoạn ống thép DN400, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN B | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 2 | Đào nền, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3002 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1183 | 100m3 |
| 6 | Đào đường ống, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.505,0691 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6535 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1508 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0182 | 100m3 |
| 10 | Đào móng hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m3 |
| 11 | Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 20 | Trát tường trong có đánh màu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 22 | Lấp đất hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9656 | m3 |
| 23 | Đào móng hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5238 | m3 |
| 24 | Cắt ống bê tông DN1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | 10m |
| 25 | Tháo dỡ ống BTCT DN1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 26 | Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4241 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố giao cắt, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6447 | tấn |
| 29 | Thép D20 làm thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,52 | kg |
| 30 | Ván khuôn hố giao cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1998 | 100m2 |
| 31 | Vừa XM mác 100 chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 32 | Lấp đất hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8571 | m3 |
| 33 | Bộ neo giữống đoạn qua cống ngầm, ống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,8763 | m3 |
| 35 | bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8375 | m3 |
| 36 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5561 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3785 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0434 | 100m2 |
| 40 | Lấp đất hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7989 | m3 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | 100m |
| 42 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thả, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4977 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2462 | 100m3 |
| 46 | Đào đường ống, rộng<= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.124,8356 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,517 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3793 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1152 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5154 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4306 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8959 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê bệ đỡ van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2822 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7557 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,464 | m2 |
| 63 | Trát tường trong có đánh màu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,075 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 65 | Lấp đất hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8546 | m3 |
| 66 | Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 67 | Colie neo ống D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6495 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,267 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,687 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,689 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1321 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4856 | 100m2 |
| 74 | Lấp đất hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1687 | m3 |
| E | THI CÔNG ỐNG QUA SÔNG SẮT | |||
| 1 | Cần trục ô tô 16T vận chuyển máy móc thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 3 | Định vị tim cọc và đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 4 | Máy phát điện 3 pha 62.5KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | ca |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5313 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0416 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén <= 2.000 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | tấn/lần |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9029 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4643 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,666 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0488 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9124 | 100m |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2637 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2637 | tấn |
| 20 | Đào móng hố, rộng<= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3664 | m3 |
| 21 | Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8902 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2908 | 100m2 |
| 26 | Lấp đất hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7888 | m3 |
| F | THI CÔNG ỐNG QUA SÔNG MỸ ĐÔ | |||
| 1 | Cần trục ô tô 16T vận chuyển máy móc thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 3 | Định vị tim cọc và đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 4 | Máy phát điện 3 pha 62.5KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ca |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thépchiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5208 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén <= 2.000 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấn/lần |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 17 | Lấp đất hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| G | VẬT TƯ A CẤP | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD560, PE100, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.092,31 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD110, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD450, PE100, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.656,17 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD110, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD400, PE100, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.679,31 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD110, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi