Gói thầu: Gói thầu số 4: Lắp đặt tuyến ống chính cấp nước cho khu vực huyện Ý Yên và 7 xã phía Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214200-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Lắp đặt tuyến ống chính cấp nước cho khu vực huyện Ý Yên và 7 xã phía Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210132998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 12:20:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,581,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TỪ VỤ BẢN VỀ Ý YÊN ( PHẦN CÔNG NGHỆ)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE OD560, PE100, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,62 100m
2 Lắp đặt ống thép đen DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=560mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,62 100m
4 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m
5 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,12 100m
6 Nước thử áp tính nạp đầy ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.578,4805 m3
7 Súc xả tuyến ống, vận tốc nước súc xả 1 m/s, thời gian xúc xả 2 giờ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.350,9477 m3
8 Lắp đặt cút gang cầu EE D560, 11'25 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Lắp đặt cút gang EE D560, 22'5 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt cút gang EE D560, 45độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút gang EE D560, 90độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
12 Lắp đặt Tê gang cầu EEB D560x315, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp ống OD 560, 1 đầu lắp ống OD 315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt Tê gangcầu EEB D560x180, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp ống OD 560, 1 đầu lắp ống OD 180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp bích thép đặc DN350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp bích thép đặc DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE DN560, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp bích thép rỗng DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt Cút thép gia công 51 độ DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt Cút thép 45 độ DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt Cút thép 90 độ DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt Cút thép gia công 76 độ DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Cút thép gia công 32 độ DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt Cút thép gia công 77 độ DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt Cút thép gia công 67 độ DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt Cút thép gia công 38 độ DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt Tê thép D500/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van cổng mặt bích DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt van xả khí DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt kép TTK DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm DN50, L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Hộp thép bảo vệ inox 600x600x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt Tê gang cầu FBF, lệchtâm - D560x110, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp đặt cho ống HDPE - OD 560, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 110 ( Xả cặn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt Côn thu gang FF DN560x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Lắp đặt van cổng BB ty chìm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE D110, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE OD110, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
37 Lắp đặt ống uPVC OD110, class 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
38 Nắp chụp hố van gang D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN560x50, 1 đầu ren lắp đặt ống DN 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt van đồng ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt van xả khí DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt kép mạ kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm DN50, L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN560x50, một đầu ren lắp ống DN 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt van đồng ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt van xả khí DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt kép mạ kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
49 Lắp đặt Cút thép mạ kẽm 90 độ DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Hộp thép bảo vệ inox 600x600x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN560x50, một đầu bích lắp van BB - DN 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt van cổng mặt bích DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt van xả khí DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt kép TTK DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm DN50, L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Hộp thép bảo vệ inox 600x600x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống thép đen DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m
58 Lắp đặt Cút thép 45 độ DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE DN560, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp bích thép rỗng DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt ống thép đen DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m
62 Lắp đặt Cút thép 45 độ DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE DN560, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp bích thép rỗng DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt ống thép đen DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m
66 Lắp đặt Cút thép 45 độ DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE DN560, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống nhựa HDPE - OD 560 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp bích thép rỗng DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt ống cống BTCT D300 (thay cống hiện có tại vị trí 101+18,7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m
B TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TỪ VỤ BẢN VỀ Ý YÊN ( PHẦN XÂY DỰNG)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,12 100m
2 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1832 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,618 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,43 m3
5 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5237 100m3
6 Đào đường ống, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1253 100m3
7 Đào ,đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.105,3713 m3
8 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5474 100m3
9 Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7084 100m3
10 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4706 100m3
11 Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,552 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7865 m3
14 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m2
15 Ván khuôn thành hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 m3
17 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
21 Trát tường trong có đánh màu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
23 Lấp đất hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9656 m3
24 Đào móng cột, trụ,rộng> 1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0236 m3
25 Cắt ống bê tông DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 10m
26 Tháo dỡống BTCT DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m
27 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7004 m3
28 Đổ bê tông, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3633 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố giao cắt, đường kính cốt thép <= 10mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5886 tấn
30 Thép D20 làm thang lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,712 kg
31 Ván khuôn hố giao cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3473 100m2
32 Vừa XM mác 100 chèn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
33 Lấp đất hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5071 m3
34 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7554 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 cấu kiện
38 Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
39 Colie neo ống D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,1988 m3
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3075 m3
42 Đổ bê gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,7956 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0316 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2702 tấn
45 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5117 100m2
46 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,4468 m3
C TUYẾN B + TUYẾN C
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE - OD450, PE100, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,33 100m
2 Lắp đặt ống thép đen DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,33 100m
4 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
5 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,33 100m
6 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
7 Nước thử áp tính nạp đầy ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,4733 m3
8 Súc xả tuyến ống, vận tốc nước súc xả 1 m/s, thời gian xúc xả 2 giờ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.881,0033 m3
9 Lắp đặt cút gang cầu EE D450, 11'25 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút gang EE D450, 22'5 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút gang EE D450, 45 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt cút gang EE D450, 90 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt Cút thép D400, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt Cút thép D400, 22 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp bích thép rỗng DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm gang cầu EB DN450, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Bộ neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
18 Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN450x50, 1 đầu nối ren lắp ống thép DN 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt van đồng ren trong DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van xả khí DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt Kép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm DN50, L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN450x25, 1 đầu nối ren lắp ống thép DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van đồng ren trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt van xả khí DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm DN25, L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt kép thép 2 đầu ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt Tê gang lệch tâm FBF D450x110, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp đặt cho ống HDPE - OD 450, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 110 ( Xả cặn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt Côn thu gang FF D450x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp đặt van cổng BB ty chìm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm gang BE D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE - OD110, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
33 Lắp đặt ống uPVC OD110, class 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
34 Nắp chụp hố van gang D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE - OD400, PE100, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,61 100m
36 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm ( qua sông Mỹ Đô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,61 100m
38 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m
39 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,61 100m
40 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m
41 Nước thử áp tính nạp đầy ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,8415 m3
42 Súc xả tuyến ống, vận tốc nước súc xả 1 m/s, thời gian xúc xả 2 giờ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.596,69 m3
43 Lắp đặt cút gang EE D400, 11'25 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt cút gang EE D400, 22'5 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
45 Lắp đặt cút gang EE D400, 45 độ, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt Tê thu gang EE D400x315, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 400, 1 đầu nối ống HDPE - OD 315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt Tê gang cầu EEB OD400x280, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 2 đầu lắp ống OD 400, đầu ra lắp van DN 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt Tê gang cầu EEB OD400x315, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 2 đầu lắp ống OD 400, đầu ra lắp van DN 315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm gang cầu EB DN280, joăng đồng, bulông mạ kẽm, lắp đặt cho ống OD 280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp bích thép đặc DN300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Lắp đặt Côn thu gang cầu EE D400x315, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 400, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Van xả khí loại 4 (chi tiết van xả khí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
54 Lắp đặt cút thép 45 độ DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp bích thép rỗng DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
58 Lắp đặt cút thép 45 độ DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp bích thép rỗng DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Van xả khí loại 4 (xem chi tiết van xả khí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m
63 Lắp đặt cút thép 45 độ DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
64 Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Lắp bích thép rỗng DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m
67 Lắp đặt cút thép 45 độ DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
68 Lắp đặt mối nối mềm gang cầu, joăng đồng, bulong mạ kẽm EB DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp bích thép rỗng DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt bầu xả khí DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt van đồng ren trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt kép TTK DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN400x25, 1 đầu ren ngoài lắp đặt ống thép DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Hộp thép bảo vệ Inox 500x500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt đoạn ống đục ren TTK DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt Tê gang cầu lệch tâm FBF DN400x110, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp đặt cho ống HDPE - OD 400, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 110 ( Xả cặn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt van cổng BB ty chìm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt mối nối mềm gang cầu BE D100, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE - OD110, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
80 Lắp đặt ống uPVC - OD110, class 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
81 Nắp chụp hố van gang D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt côn thu gang cầu EE - DN 400x315, joăng đồng, bulong mạ kẽm, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 400, 1 đầu lắp ống HDPE - OD 315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp bích thép rỗng DN350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Lắp đặt mối nối mềm gang cầu EB DN400, joăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp đặt cho ống HDPE - OD 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích DN400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt đoạn ống thép DN400, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn
D PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN B
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m
2 Đào nền, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,88 m3
4 Vận chuyển phế thải đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3002 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1183 100m3
6 Đào đường ống, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.505,0691 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6535 100m3
8 Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1508 100m3
9 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0182 100m3
10 Đào móng hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,552 m3
11 Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
12 Đổ bê, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,833 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
20 Trát tường trong có đánh màu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
22 Lấp đất hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9656 m3
23 Đào móng hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5238 m3
24 Cắt ống bê tông DN1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 10m
25 Tháo dỡ ống BTCT DN1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
26 Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 m3
27 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4241 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố giao cắt, đường kính cốt thép <= 10mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6447 tấn
29 Thép D20 làm thang lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,52 kg
30 Ván khuôn hố giao cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1998 100m2
31 Vừa XM mác 100 chèn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
32 Lấp đất hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8571 m3
33 Bộ neo giữống đoạn qua cống ngầm, ống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
34 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,8763 m3
35 bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8375 m3
36 bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5561 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3785 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1681 tấn
39 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0434 100m2
40 Lấp đất hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7989 m3
41 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 100m
42 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1809 100m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m3
44 Vận chuyển phế thả, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4977 100m3
45 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2462 100m3
46 Đào đường ống, rộng<= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.124,8356 m3
47 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,517 100m3
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3793 100m3
49 Vận chuyển đất thừa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1152 100m3
50 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5154 m3
51 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4306 m3
52 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8959 m3
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 100m2
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0118 100m2
55 Đổ bê bệ đỡ van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0897 m3
56 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 100m2
57 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2822 m3
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0529 tấn
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 100m2
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7557 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,464 m2
63 Trát tường trong có đánh màu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,075 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
65 Lấp đất hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8546 m3
66 Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
67 Colie neo ống D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,6495 m3
69 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,267 m3
70 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,687 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,689 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1321 tấn
73 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4856 100m2
74 Lấp đất hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1687 m3
E THI CÔNG ỐNG QUA SÔNG SẮT
1 Cần trục ô tô 16T vận chuyển máy móc thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ca
2 Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
3 Định vị tim cọc và đài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
4 Máy phát điện 3 pha 62.5KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 ca
5 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 mối nối
7 Đập đầu cọc bê tông dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5313 m3
8 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0416 tấn
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m2
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén <= 2.000 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 tấn/lần
12 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9029 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4643 100m3
14 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,666 m3
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,6 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0488 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9124 100m
18 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2637 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2637 tấn
20 Đào móng hố, rộng<= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3664 m3
21 Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8902 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,465 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2908 100m2
26 Lấp đất hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7888 m3
F THI CÔNG ỐNG QUA SÔNG MỸ ĐÔ
1 Cần trục ô tô 16T vận chuyển máy móc thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
2 Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
3 Định vị tim cọc và đài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
4 Máy phát điện 3 pha 62.5KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ca
5 Đóng cọc bê tông cốt thépchiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 mối nối
7 Đập đầu cọc bê tông dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
8 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5208 tấn
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén <= 2.000 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tấn/lần
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 100m2
17 Lấp đất hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
G VẬT TƯ A CẤP
1 Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD560, PE100, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.092,31 m
2 Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD110, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 m
3 Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD450, PE100, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.656,17 m
4 Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD110, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,05 m
5 Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD400, PE100, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.679,31 m
6 Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD110, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->