Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162013-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 11:59:00 đến ngày 2021-02-18 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,598,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | PHÒNG LÀM VIỆC CHỦ TỊCH VÀ PHÒNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0924 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền để làm phòng wc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3824 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2508 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8963 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1617 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5007 | m3 |
| 12 | Xây bịt cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường 50% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,87 | m2 |
| 14 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,87 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,87 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,002 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,742 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,9744 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch chống trơn 300*300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7642 | m2 |
| 20 | Ốp tường trog wc gạch 300*600 cao 2,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,976 | m2 |
| 21 | Sàn nhựa vân gỗ dày 4 mm có lớp lót chống ẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,0748 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1, 2 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở lùa 4 cánh mở quay, 1 cánh mở hất nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 93, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,42 | m2 |
| 24 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa 1 cánh mở quay, khóa đơn điểm bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa 2 cánh mở quay, khóa đa điểm 6 bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa sổ 4 cánh mở trượt, 1 cánh mở hất dùng tay nắm đa điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 28 | Rèm cửa (rèm cuộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 29 | Vách gỗ công nghiệp CNC 2 mặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bảng điện công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Bộ đế âm, mặt che cài các bảng, auto mat 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ các chi tiết phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 42 | Lắp đặt xí bệt Inax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa Inax nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Bộ gật gù Inax cho chậu rửa nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện phòng tăm 6 chi tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Con son Inox đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,62 | kg |
| 49 | Lát đá Granite màu xanh đen mặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,49 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | m |
| 52 | Phá dỡ gạch lát nền để lát lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,578 | m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5596 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4128 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đchỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4118 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3051 | m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0946 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | 100m2 |
| 61 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2785 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4421 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7275 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,119 | m2 |
| 65 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,119 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,72 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6564 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,72 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6564 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,3764 | m2 |
| 71 | Phá dỡ gạch lát nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5363 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3156 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3156 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granit tiết diện gạch 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5363 | m2 |
| 75 | Lát nền wc gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0584 | m2 |
| 76 | Ốp tường trong wc gạch 300x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,774 | m2 |
| 77 | Lát đá Granit màu xanh đen dày 2cm mặt bàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 78 | Hoa sắt cửa sổ thép Inox 16*16*1,5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,375 | kg |
| 79 | Cửa đi 1, 2 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh, 1 cánh mở hất nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 93, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,195 | m2 |
| 81 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa 1 cánh mở quay, khóa đơn điểm bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa 2 cánh mở quay, khóa đa điểm 6 bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh mở trượt, 1 cánh mở hất dùng tay nắm đa điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 87 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45ly có xốp cách nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0644 | 100m2 |
| 88 | Lợp tấm nhựa thông minh lấy sáng độ dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển VL thừa đổ đi bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0567 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển VL thừa 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0567 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A, 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Bộ đế âm, mặt che cài các bảng, auto mat 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led gắn tường 20w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt xí bệt Inax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa Inax nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Bộ gật gù Inax cho chậu rửa nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Bộ phụ kiện phòng tăm 6 chi tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Zaco PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Zaco PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| C | NHÀ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5288 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,816 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,3352 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt dẹt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ để sơn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,6652 | m2 |
| 7 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,6652 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9068 | 100m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,3352 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,919 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 50% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,4595 | m2 |
| 12 | Trát vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,4595 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,4595 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, sườn mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0022 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm , sườn... 50% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5011 | m2 |
| 16 | Trát vá dầm, sườn... ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5011 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5011 | m2 |
| 18 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa cột ngoài nhà 50% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m2 |
| 20 | Trát vá cột ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,584 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,792 | m2 |
| 24 | Trát vá tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,792 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,792 | m2 |
| 26 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,47 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần 50% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,235 | m2 |
| 28 | Trát vá trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,235 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,235 | m2 |
| 30 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,016 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát dầm 50% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | m2 |
| 32 | Trát vá dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ thép Inox 15*15*1 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,44 | kg |
| 35 | Cửa đi 1, 2 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở lùa 4 cánh , 1 cánh mở hất nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 93, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 37 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa 2 cánh mở quay, khóa đa điểm 6 bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh mở trượt, dùng tay nắm đa điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 40 | Rèm cuộn che cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 41 | Vận chuyển VL thừa đổ đi ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển VL thừa đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ DÂN TỘC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 3 | Hoa sắt cửa sổ thép Inox 15*15*1 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,88 | kg |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lùa 4 cánh , 1 cánh mở hất nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 93, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 6 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa 2 cánh mở quay, khóa đa điểm 6 bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh mở trượt, dùng tay nắm đa điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 9 | Rèm cuộn cho cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,92 | m2 |
| E | PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6605 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường để trổ cửa bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1088 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt dẹt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 6 | Xây chèn má cửa bằng gạchchỉ không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4342 | m3 |
| 7 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,075 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,794 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 20% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1588 | m2 |
| 10 | Trát vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1588 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,6352 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, sườn mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1016 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm , sườn... 20% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0203 | m2 |
| 14 | Trát vá dầm, sườn... ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0203 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0813 | m2 |
| 16 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa cột ngoài nhà 20% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 18 | Trát vá cột ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 417,3944 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 20% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,4789 | m2 |
| 22 | Trát vá tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,4789 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,9155 | m2 |
| 24 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,146 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần 20% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4292 | m2 |
| 26 | Trát vá trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4292 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,7168 | m2 |
| 28 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát dầm 20% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5952 | m2 |
| 30 | Trát vá dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5952 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3808 | m2 |
| 32 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép lan can cầu thang để sơn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6266 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6266 | 1m2 |
| 34 | Vệ sinh đánh bóng tay vịn lan can (VD mã tính 60% NC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,704 | m2 |
| 35 | Hoa sắt cửa sổ thép Inox 15*15*1 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,02 | kg |
| 36 | Cửa đi 1, 2 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 93, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 38 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa 2 cánh mở quay, khóa đa điểm 6 bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa 1 cánh mở quay, khóa đơn điểm bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh mở trượt, dùng tay nắm đa điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | 100m3 |
| 44 | Lát sàn nhựa vân gỗ dày 4mm, lớp lót chống ẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 45 | Ốp tường gỗ Polywood dày 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,244 | m2 |
| 46 | Phào mép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,16 | m |
| 47 | Nẹp chỉ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,16 | m |
| 48 | Rèm cuộn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,85 | m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6359 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,888 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt dẹt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ để sơn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,2392 | m2 |
| 5 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,2392 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9589 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp sườn mái dày 0,4ly khổ 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 8 | Tôn 0,45 ly làm máng thu nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6934 | 100m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.059,8452 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.059,8452 | m2 |
| 11 | Hoa sắt cửa sổ thép Inox 15*15*1 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.038,18 | kg |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A, 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 23 | Bộ đế âm, mặt che cài các bảng, auto mat 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng 300x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng 200x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Đai giữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 33 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 35 | Rèm cuộn che cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,2 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,192 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng seno mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,66 | m2 |
| 4 | Láng mái tạo dốc lần 1 dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,66 | m2 |
| 5 | Láng mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,66 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,66 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9376 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9376 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn múi sóng thẳng dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2894 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,924 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,924 | m2 |
| 16 | Trát vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,924 | m2 |
| 17 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,308 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa cột ngoài nhà để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,308 | m2 |
| 19 | Trát vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,308 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,776 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,776 | m2 |
| 22 | Trát vá tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,776 | m2 |
| 23 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,44 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,44 | m2 |
| 25 | Trát vá trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,44 | m2 |
| 26 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m2 |
| 28 | Trát vá dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m2 |
| 29 | Vách nhôm sơn tĩnh điện kính mờ nhôm dày 0,9 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,11 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1, 2 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 93, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 32 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa 1 cánh mở quay, khóa đơn điểm bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Bộp phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa sổ 1 cánh mở hất, dùng tay nắm đa điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,11 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,592 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,518 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,816 | m2 |
| 39 | Phá dỡ bể chứa nước bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5294 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy, nắp bể bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 41 | Vận chuyển VL bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển VL thừa 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 43 | Lát nền granit 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,518 | m2 |
| 44 | Ốp tường trong nhà gạch Granit300x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,816 | m2 |
| 45 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,799 | m3 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A, 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 20w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Đế cài automat 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt bảng công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống sứ ống dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng cỡ vừa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa Inax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Gật gù Inax cho chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện 8 chi tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 77 | Van phao điều tốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| H | PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8312 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nắp bể, đáy bể có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,442 | m2 |
| 4 | Công vệ sinh đầm len mặt đất để đổ bê tông sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3438 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển VL thừa đổ đi bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển VL thừa đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 9 | Xe ô tô 5 tấn vận chuyển các thiết bị điện nước đến công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi