Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 11:48:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,869,404,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng cột Ăng ten | |||
| 1 | Tháo dỡ cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cột |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15 | gốc |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,4378 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng -đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 18,0938 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 11,025 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0874 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,5483 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,8427 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,14 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4318 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0733 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0425 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,4323 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,7473 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 26,5225 | m3 |
| 17 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 17,102 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,8 | m3 |
| 19 | Bulông neo móng thành phẩm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2613 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng bulông neo móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 261,3 | kg |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1356 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3969 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung định vị và bu lông neo | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3969 | tấn |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,9743 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,6445 | 100m3 |
| B | Sản xuất cột Ăng ten | |||
| 1 | Gia công thanh đứng, thanh treo L150x150 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,0598 | tấn |
| 2 | Gia công thanh đứng, thanh treo L130x130 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,128 | tấn |
| 3 | Gia công thanh đứng, thanh treo L120x120 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,8761 | tấn |
| 4 | Gia công thanh đứng, thanh treo L80-100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,4973 | tấn |
| 5 | Gia công thanh đứng, thanh treo L50-80 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,9578 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,5043 | tấn |
| 7 | Gia công thang sắt | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,9803 | tấn |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác, lan can | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,606 | tấn |
| 9 | Sản xuất kim thu sét | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0127 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, kiểm tra thử cột anten tại xưởng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15,6223 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cột anten tại xưởng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15,6223 | tấn |
| 12 | Mạ cột anten | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15.622,3 | kg |
| C | Lắp dựng cột Anten | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15,5986 | tấn |
| 2 | Lắp cân chỉnh chân đế cột anten | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | anten |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 24,6 | m |
| 4 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9 | m |
| 7 | Sơn lại các chỗ xước trong quá trình vận chuyển, lắp dựng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 142,9358 | m2 |
| 8 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao <= 70 m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 571,74 | m2 |
| 9 | Bulông ecu M12x50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 164 | bộ |
| 10 | Bulông ecu M16x60 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.514 | bộ |
| 11 | Bulông ecu M18x60 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 706 | bộ |
| 12 | Bulông ecu M22x80 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 344 | bộ |
| 13 | Bulông ecu M24x90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 120 | bộ |
| 14 | Kim thu sét chủ động | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 15 | Bộ gá kim thu sét | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 1,5 m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cái |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32,76 | m3 |
| 18 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32 | đien cuc |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 104 | m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32 | đien cuc |
| 21 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 104 | m |
| 22 | Mua bột GEM hoặc SNEA 11 để cải tạo đất | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 832 | kg |
| 23 | Mạ cọc tiếp địa | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 458,4 | kg |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp I | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32,76 | m3 |
| 25 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | he thong |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | cột |
| 27 | Dây đồng dẫn sét M50 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 110 | m |
| 28 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,6 | 10 cái |
| 29 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn <= 50 m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | bộ |
| 30 | Bộ điều khiển đèn tín hiệu | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn cho đèn tín hiệu | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 17 | 10 m |
| 32 | Đèn Led bát full 30mm trang trí cột Theo | Bản vẽ TK và TCVN | 264,5333 | cụm |
| 33 | Bộ điều khiển tín hiệu controller fullcolor DMX (Chính) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 34 | Bộ điều khiển tín hiệu controller fullcolor DMX (phụ) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | bộ |
| 35 | Bộ đổi nguồn 12V-34A ngoài trời | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | bộ |
| 36 | Tủ điện ngoài trời chịu nước 800x600x200, tole 2,5mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | tủ |
| 37 | Tủ điện chứa cục đổi nguồn KT 400x300x200, tole 2,5mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | tủ |
| 38 | Bộ chữ BÌNH XUYÊN, ĐỔI MỚI, PHÁT TRIỂN, VỮNG BỀN, làm bằng Alumex, uốn chân nổi, mặt khắc CNC cắm led ngoài trời. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt anten Yagi L => 2 m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu anten | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | bộ |
| 41 | Dây feeder dẫn sóng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 170 | m |
| 42 | Lắp đặt Fiđơ (loại ống dẫn sóng) chiều cao lắp đặt <= 60 m | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5 | 10 m |
| 43 | Lắp đặt dây feeder (từ cột vào phòng máy) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12 | 10 m |
| D | Phòng Studio | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,66 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,96 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt tường trước khi dán cao su Armaflex | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | gói |
| 4 | Dán cao su non cách âm vào tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 66,756 | m2 |
| 5 | Gia công khung xương U,V | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 66,756 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hệ khung xương U,V | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 66,756 | m2 |
| 7 | Ốp bông khoáng tiêu âm vào khung vách (2 lớp) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 133,512 | m2 |
| 8 | Vải thủy tinh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 66,756 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm tiêu ẩm xẻ rãnh chuyên dụng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 66,756 | m2 |
| 10 | Nẹp vân gỗ sàn, trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 52,12 | m |
| 11 | Dán cao su non vào trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | m2 |
| 12 | Lắp đặt mút tiêu âm lên trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | m2 |
| 13 | Thảm trải sàn cao su chuyên dụng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 17,37 | m2 |
| 14 | Cửa chính cách âm, mở 2 cửa phía trong, ngoài | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,92 | m2 |
| 15 | Phụ kiện khóa đa điểm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,92 | 1m2/CK |
| 17 | Cửa thông tin cách âm, kính 2 lớp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,525 | m2 |
| 20 | Đá viên trang trí vách cửa thông tin | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | tấm |
| 21 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 200 | m |
| 24 | Dọn dẹp phế thải, vệ sinh làm sạch sau thi công | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi