Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hà An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 17:31:00 đến ngày 2021-02-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,694,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc lớn hơn 2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,72 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,98 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm,VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng giằng tường, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính lớn hơn18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 21 | Đắp đất chân móng + đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K bằng 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,73 | m3 |
| 23 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK lớn hơn18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,99 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 33 | Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK lớn hơn 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,34 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,46 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,01 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,89 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,51 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,3 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,01 | m |
| 51 | Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột + Đắp chữ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 52 | Láng sê nô, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,49 | m2 |
| 54 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,34 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,09 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 59 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m2 |
| 63 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | chiếc |
| 64 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,25 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt, sắt vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 69 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | 1m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 72 | Lắp đặt măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 73 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 74 | Quai giữ ống D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ốp trần 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 80 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | chiếc |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 90 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 91 | Sâu vít 3+4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | chiếc |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 11,39 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm,VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,19 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Láng seno, ô văng không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,19 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng vách Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 43 | Lắp đặt măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 45 | Lắp đặt măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 47 | Lắp đặt măng sông D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 51 | Lắp đặt thoát sàn, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 57 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 58 | Quai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 59 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 60 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 63 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 67 | Sâu vít 3+4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 68 | Đắp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Bê tông đáy bể M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 74 | Trát tường bể, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 75 | Láng đáy + thành bể có đánh mầu, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| C | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,423 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,757 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0712 | 10tấn/km |
| 4 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9698 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0822 | 10tấn/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi