Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215646-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hà An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210215634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 17:31:00 đến ngày 2021-02-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,694,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc lớn hơn 2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,72 100m
4 Đệm cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
10 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,98 m3
11 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm,VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,57 m3
12 Bê tông lót móng giằng tường, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
16 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính lớn hơn18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
20 Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
21 Đắp đất chân móng + đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K bằng 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 100m3
22 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,73 m3
23 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 m3
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m2
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK lớn hơn18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,99 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
33 Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
36 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK lớn hơn 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 tấn
40 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,17 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 tấn
43 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,34 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,46 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,01 m2
46 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,89 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,51 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,3 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,01 m
51 Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột + Đắp chữ nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
52 Láng sê nô, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,66 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,49 m2
54 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,34 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,09 m2
57 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
58 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
59 Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
60 Sản xuất xà gồ thép 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 100m2
63 Nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 chiếc
64 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,25 m2
65 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m2
66 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
67 Gia công hoa sắt, sắt vuông 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m2
69 Sơn hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 1m2
70 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
71 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
72 Lắp đặt măng sông D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
73 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
74 Quai giữ ống D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chiếc
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt đèn ốp trần 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
78 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
80 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chiếc
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
83 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 chiếc
84 Lắp đặt tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
90 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
91 Sâu vít 3+4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 chiếc
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 11,39 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
3 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm,VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
7 Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
11 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
13 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
14 Vận chuyển đất thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
19 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
23 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
26 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,19 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Láng seno, ô văng không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,95 m2
31 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,69 m2
32 Ốp tường gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,19 m2
34 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
35 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
36 Sản xuất lắp dựng vách Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,19 m2
37 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE DK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
39 Lắp đặt ống nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
40 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
41 Lắp đặt ống nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
42 Lắp đặt cút nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
43 Lắp đặt măng sông D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
44 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
45 Lắp đặt măng sông D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
46 Lắp đặt cút nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chiếc
47 Lắp đặt măng sông D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
48 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
51 Lắp đặt thoát sàn, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
54 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
57 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
58 Quai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
59 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
60 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
61 Lắp đặt đèn ốp trần 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
63 Lắp đặt hộp đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
67 Sâu vít 3+4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chiếc
68 Đắp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m2
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
71 Bê tông đáy bể M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, D ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
74 Trát tường bể, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m2
75 Láng đáy + thành bể có đánh mầu, VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
78 Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
79 Lắp đặt tấm đan bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 CK
80 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
81 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
C VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,757 10m3/1km
3 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0712 10tấn/km
4 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9698 1000v
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0822 10tấn/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->