Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 16:49:00 đến ngày 2021-03-01 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,980,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,9433 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,7773 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,6996 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 50,0539 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 51,0977 | 100m2 | |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 1.149,8761 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng hư hỏng | 217 | cái | |
| 8 | Kê kích tấm đan còn lại | 977 | cái | |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 2.630,896 | m | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,474 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 7,2 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 1,3687 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 155 | cái | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 41,8131 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,4413 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0399 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1517 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,9914 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 20,5701 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,52 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,3232 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,4812 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 4,2455 | m3 | |
| 24 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,3267 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1325 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 3,9744 | m3 | |
| 27 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,8565 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 23 | cái | |
| 29 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 56 | cái | |
| 30 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 33 | cái | |
| 31 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 23 | cái | |
| 32 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 92,997 | 10m | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 203,6232 | m3 | |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 262,9458 | m3 | |
| 35 | Đào móng rãnh, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 10,5179 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 13,1692 | 100m3 | |
| 37 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | 159 | cái | |
| 38 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 7,9653 | 100m | |
| 39 | Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8113 | 100m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 2,5186 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 | 121,6997 | m3 | |
| 42 | Xây rãnh, vữa XM mác 75 | 223,1519 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 20,5701 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.267,5354 | m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga | 1,9737 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 37,6148 | m3 | |
| 47 | Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga | 1,95 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga | 5,0475 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 | 82,0069 | m3 | |
| 50 | Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | 15,8858 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt tấm đan B400 | 1.490,98 | cái | |
| 52 | Lắp đặt nắp rãnh Composite | 34 | cái | |
| 53 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 19 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga | 19 | cái | |
| 55 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới và rãnh qua đường) | 1.308,5424 | m | |
| 56 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 34 | cái | |
| 57 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 19 | cái | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9055 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 25,9066 | m3 | |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,8137 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,3255 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,2929 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 13,9813 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 14,4167 | 100m2 | |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 276,5456 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng | 71 | cái | |
| 8 | Kê kích tấm đan còn lại | 332 | cái | |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 827,232 | m | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,145 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,0352 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,4081 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 53 | cái | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,7744 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,044 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,484 | m3 | |
| 17 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,0232 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0518 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,5552 | m3 | |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,3352 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 9 | cái | |
| 22 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 20 | cái | |
| 23 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 11 | cái | |
| 24 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 9 | cái | |
| 25 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 42,307 | 10m | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 89,335 | m3 | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 102,479 | m3 | |
| 28 | Đào móng rãnh, ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 4,0992 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 5,137 | 100m3 | |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | 72 | cái | |
| 31 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 3,6187 | 100m | |
| 32 | Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3673 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 1,1407 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 | 55,0832 | m3 | |
| 35 | Xây rãnh, vữa XM mác 75 | 80,4896 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 20,5701 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 533,53 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga | 0,9 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 17,0501 | m3 | |
| 40 | Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga | 0,8869 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga | 2,3821 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 | 38,7042 | m3 | |
| 43 | Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | 7,4976 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt tấm đan B400 | 669,58 | cái | |
| 45 | Lắp đặt nắp rãnh Composite | 17 | cái | |
| 46 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 9 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga | 9 | cái | |
| 48 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới và rãnh qua đường) | 1.257,9304 | m | |
| 49 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 17 | cái | |
| 50 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 9 | cái | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6357 | 100m3 | |
| 52 | Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 11,2573 | m3 | |
| C | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,5001 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,6001 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,54 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 30,0725 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 30,9907 | 100m2 | |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% | 658,3483 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng | 178 | cái | |
| 8 | Kê kích tấm đan còn lại | 830 | cái | |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) | 2.066,7768 | m | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,3612 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 5,0688 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn | 1,0164 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng tấm đan thay thế | 132 | cái | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 10,4533 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,1242 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,01 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0379 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,4978 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 20,5701 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,88 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,9712 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite | 0,1993 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 1,9304 | m3 | |
| 24 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,1234 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,121 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 3,6288 | m3 | |
| 27 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,782 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 21 | cái | |
| 29 | Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga | 49 | cái | |
| 30 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 28 | cái | |
| 31 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 21 | cái | |
| 32 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 78,65 | 10m | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 160,505 | m3 | |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 198,268 | m3 | |
| 35 | Đào móng rãnh, ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 7,9308 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 9,9263 | 100m3 | |
| 37 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | 134 | cái | |
| 38 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 6,6842 | 100m | |
| 39 | Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,676 | 100m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 2,1024 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 | 101,3995 | m3 | |
| 42 | Xây rãnh, vữa XM mác 75 | 167,1668 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 20,5701 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 985,9476 | m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga | 1,6807 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 31,4761 | m3 | |
| 47 | Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga | 3,0067 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga | 4,1903 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 | 68,2593 | m3 | |
| 50 | Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | 13,2312 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt tấm đan B400 | 1.233,88 | cái | |
| 52 | Lắp đặt nắp rãnh Composite | 27 | cái | |
| 53 | Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm | 18 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga | 18 | cái | |
| 55 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới) | 1.084,9344 | m | |
| 56 | Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm | 27 | cái | |
| 57 | Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 | 18 | cái | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3697 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 20,6061 | m3 | |
| D | TUYẾN 3 (AO) | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | 8 | ca | |
| 2 | Nạo vét bùn đáy ao, bùn lẫn rác | 40,121 | m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 3,6109 | 100m3 | |
| 4 | Tấm chống lầy bằng thép KT: 14mmx2mx6m, chống lầy trong quá trình di chuyển máy | 2 | Tấm | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 4,0013 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng tường chắn, đào hữu cơ, đánh cấp , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 10,313 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,2712 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 20,7 | 100m | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 3,31 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 16,56 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 15,87 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,092 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0361 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,84 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1579 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,062 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,1576 | m3 | |
| 18 | Sản xuất lan can ao bằng inox | 0,7587 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | 56,223 | m2 | |
| 20 | Đắp trả bên ngoài tường chắn bằng đất tận dụng | 1,08 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3575 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0196 | 100m3 | |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,481 | m3 | |
| 24 | Đắp cát đệm móng tường gạch bó mép | 0,001 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,004 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,1 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 0,5454 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 1,64 | m2 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,195 | 100m3 | |
| 30 | Giải giấy dầu | 45,28 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 3,27 | m3 | |
| 32 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm | 45,28 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng ống cống tròn D400 | 1 | cái | |
| 34 | Mua cống tròn D400 | 3 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi