Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205950-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210140488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 16:49:00 đến ngày 2021-03-01 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,980,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,9433 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,7773 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,6996 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 50,0539 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 51,0977 100m2
6 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 1.149,8761 tấn
7 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng hư hỏng 217 cái
8 Kê kích tấm đan còn lại 977 cái
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 2.630,896 m
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,474 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 7,2 m3
12 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 1,3687 tấn
13 Lắp dựng tấm đan thay thế 155 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 41,8131 m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,4413 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0399 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1517 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,9914 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 20,5701 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 59,52 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,3232 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,4812 100m2
23 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 4,2455 m3
24 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,3267 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1325 100m2
26 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 3,9744 m3
27 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,8565 tấn
28 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 23 cái
29 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 56 cái
30 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 33 cái
31 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 23 cái
32 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 92,997 10m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 203,6232 m3
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 262,9458 m3
35 Đào móng rãnh, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III 10,5179 100m3
36 Vận chuyển đất, đất cấp III 13,1692 100m3
37 Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 159 cái
38 Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 7,9653 100m
39 Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8113 100m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 2,5186 100m2
41 Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 121,6997 m3
42 Xây rãnh, vữa XM mác 75 223,1519 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 20,5701 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.267,5354 m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga 1,9737 100m2
46 Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 37,6148 m3
47 Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga 1,95 tấn
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga 5,0475 100m2
49 Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 82,0069 m3
50 Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn 15,8858 tấn
51 Lắp đặt tấm đan B400 1.490,98 cái
52 Lắp đặt nắp rãnh Composite 34 cái
53 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 19 cái
54 Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga 19 cái
55 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới và rãnh qua đường) 1.308,5424 m
56 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 34 cái
57 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 19 cái
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,9055 100m3
59 Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 25,9066 m3
B TUYẾN 2
1 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,8137 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,3255 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,2929 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 13,9813 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 14,4167 100m2
6 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 276,5456 tấn
7 Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng 71 cái
8 Kê kích tấm đan còn lại 332 cái
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 827,232 m
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,145 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 2,0352 m3
12 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 0,4081 tấn
13 Lắp dựng tấm đan thay thế 53 cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,7744 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,044 100m2
16 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 0,484 m3
17 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,0232 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0518 100m2
19 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 1,5552 m3
20 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,3352 tấn
21 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 9 cái
22 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 20 cái
23 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 11 cái
24 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 9 cái
25 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 42,307 10m
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 89,335 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 102,479 m3
28 Đào móng rãnh, ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III 4,0992 100m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp III 5,137 100m3
30 Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 72 cái
31 Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 3,6187 100m
32 Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3673 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 1,1407 100m2
34 Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 55,0832 m3
35 Xây rãnh, vữa XM mác 75 80,4896 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 20,5701 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 533,53 m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga 0,9 100m2
39 Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 17,0501 m3
40 Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga 0,8869 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga 2,3821 100m2
42 Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 38,7042 m3
43 Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn 7,4976 tấn
44 Lắp đặt tấm đan B400 669,58 cái
45 Lắp đặt nắp rãnh Composite 17 cái
46 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 9 cái
47 Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga 9 cái
48 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới và rãnh qua đường) 1.257,9304 m
49 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 17 cái
50 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 9 cái
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6357 100m3
52 Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 11,2573 m3
C TUYẾN 4
1 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,5001 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,6001 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,54 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 30,0725 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 30,9907 100m2
6 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6.0% 658,3483 tấn
7 Tháo dỡ tấm đan hiện trang hư hỏng 178 cái
8 Kê kích tấm đan còn lại 830 cái
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh cải tạo) 2.066,7768 m
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,3612 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 5,0688 m3
12 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn 1,0164 tấn
13 Lắp dựng tấm đan thay thế 132 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 10,4533 m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,1242 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,01 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0379 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,4978 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 20,5701 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,88 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,9712 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh nơi đặt tấm Composite 0,1993 100m2
23 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 1,9304 m3
24 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,1234 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,121 100m2
26 Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 3,6288 m3
27 Gia công cốt thép tấm đan hố ga 0,782 tấn
28 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 21 cái
29 Lắp dựng tấm CPS thu nước rãnh và ga 49 cái
30 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 28 cái
31 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 21 cái
32 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 78,65 10m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 160,505 m3
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 198,268 m3
35 Đào móng rãnh, ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III 7,9308 100m3
36 Vận chuyển đất, đất cấp III 9,9263 100m3
37 Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 134 cái
38 Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 6,6842 100m
39 Đắp cát đệm đáy móng rãnh, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,676 100m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 2,1024 100m2
41 Đổ bê đáy rãnh, đáy ga đá 1x2, mác 150 101,3995 m3
42 Xây rãnh, vữa XM mác 75 167,1668 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 20,5701 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 985,9476 m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh, hố ga 1,6807 100m2
46 Đổ bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 31,4761 m3
47 Cốt thếp giằng rãnh, giăng ga 3,0067 tấn
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh và tấm đan hố ga 4,1903 100m2
49 Đổ bê tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250 68,2593 m3
50 Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn 13,2312 tấn
51 Lắp đặt tấm đan B400 1.233,88 cái
52 Lắp đặt nắp rãnh Composite 27 cái
53 Lắp dựng tấm đan hố ga KT: 1200x1200x120mm 18 cái
54 Lắp đặt tấm composite thu thăm hố ga trên tấm đan hố ga 18 cái
55 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (rãnh mới) 1.084,9344 m
56 Mua tấm thu nước Composite 1000x700x80mm 27 cái
57 Mua tấm nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite 920x750x92 18 cái
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,3697 100m3
59 Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 20,6061 m3
D TUYẾN 3 (AO)
1 Bơm nước phục vụ thi công 8 ca
2 Nạo vét bùn đáy ao, bùn lẫn rác 40,121 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 3,6109 100m3
4 Tấm chống lầy bằng thép KT: 14mmx2mx6m, chống lầy trong quá trình di chuyển máy 2 Tấm
5 Vận chuyển đất, đất cấp I 4,0013 100m3
6 Đào móng tường chắn, đào hữu cơ, đánh cấp , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 10,313 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,2712 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 20,7 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 3,31 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 16,56 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 15,87 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,092 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0361 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,84 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1579 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,062 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,1576 m3
18 Sản xuất lan can ao bằng inox 0,7587 tấn
19 Lắp dựng lan can inox 56,223 m2
20 Đắp trả bên ngoài tường chắn bằng đất tận dụng 1,08 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3575 100m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,0196 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,481 m3
24 Đắp cát đệm móng tường gạch bó mép 0,001 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,004 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,1 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 0,5454 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 1,64 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,195 100m3
30 Giải giấy dầu 45,28 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 3,27 m3
32 Lát gạch Terazzo 400x400 mm 45,28 m2
33 Lắp dựng ống cống tròn D400 1 cái
34 Mua cống tròn D400 3 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->