Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216838-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210210777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 11:10:00 đến ngày 2021-03-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,397,092,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V 236,25 m3
2 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 Chương V 21,263 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Chương V 0,951 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 22,675 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 22,675 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 22,675 100m3
7 Mua đât san nền Chương V 21.071,436 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 16,64 100m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 149,759 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 4,201 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 46,676 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,921 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 2,747 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 35,86 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 298,24 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 43,69 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 324,98 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,31 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,565 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,445 tấn
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,074 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,032 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược Chương V 2,123 100m2
24 Ống thoát nước PVC D60 Chương V 0,868 100m
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Chương V 45,04 m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 15,594 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,106 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,05 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,784 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,108 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,579 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,07 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,058 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,988 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,045 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,187 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,03 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,147 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,35 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,228 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,091 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,133 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,142 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,433 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,883 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,51 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 8,411 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,734 m3
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 59,559 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 12,922 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 43,436 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,674 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 65,6 m
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 48,296 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 74,295 m2
56 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Chương V 44,165 m2
57 Gia công cổng sắt Chương V 0,488 tấn
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 27,5 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 36,478 m2
60 Bánh xe cổng Chương V 4 cái
61 Bản lề cối xoay bằng thép Chương V 8 cái
62 Bản lề cối đại Chương V 8 cái
63 Tay nắm cổng thép Chương V 2 cái
64 Chốt thép Chương V 4 cái
65 Ray sắt cổng Chương V 4 bộ
66 Biển hiệu cổng "TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI" Chương V 1 trọn bộ
67 Khóa cổng Chương V 3 cái
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,556 100m3
69 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 6,172 m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,261 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,357 100m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 6,45 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,706 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,444 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,349 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,398 tấn
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,648 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,296 m3
79 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=18mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V 127 1 lỗ khoan
80 Cấy thép chờ liên kết bê tông cũ và bê tông mới bằng keo ramset epcon G5 Chương V 127 lỗ
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 43,592 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 35,766 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 31,3 m3
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.205,926 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 353,791 m2
86 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 222,46 m
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.559,717 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,399 tấn
89 Lắp dựng tường rào sắt Chương V 67,292 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 50,894 m2
91 Mũi mác Chương V 177,458 cái
92 Qủa cầu Chương V 354,917 cái
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 20,457 m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,037 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,168 100m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 8,524 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,533 100m2
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 32,817 m3
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 151,831 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 151,831 m2
101 Đắp, dải đất tận dụng trồng cây Chương V 95,04 m3
102 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 305,135 m3
103 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 287,189 m3
104 Đổ bê tông nền bằng bê tông thương phẩm mác 250 Chương V 254,4 m3
105 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 244,108 10m
106 Đổ nhựa vào khe co giãn sân bê tông Chương V 800 m
107 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Chương V 6.102,7 m2
108 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Chương V 4.102,7 m2
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 329,7 m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,477 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 1,82 100m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 40,171 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,896 100m2
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,092 100m2
115 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,135 100m2
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 24,77 m3
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,494 tấn
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 469 cấu kiện
119 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 100,52 m3
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 10,16 m3
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 486,74 m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 1 cái
2 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 3 cái
3 Contactor 1C-16A Chương V 3 cái
4 Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao <=12m Chương V 8 bộ
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m Chương V 1 cột
6 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Chương V 7 cần đèn
7 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 370 m
8 Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V 370 m
9 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2 Chương V 30 m
10 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 2,2 100m
11 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 150 m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3,44 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,028 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,64 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,032 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,001 tấn
17 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm Chương V 1 cọc
18 Tai tiếp địa mạ kẽm Chương V 1 cái
19 Bảng phíp dày 10mm Chương V 1 cái
20 Cầu đấu dây 60A Chương V 1 cái
21 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
22 Bu lông + ê cu M6 Chương V 4 bộ
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,013 tấn
24 Ống PVC D50 Chương V 0,015 100m
25 Long đen + ê cu M6 Chương V 4 bộ
26 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V 109,865 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,389 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,708 100m3
29 Aptomat MCCB 3C-30A-18KA Chương V 1 cái
30 Aptomat MCCB 3C-16A-6KA Chương V 2 cái
31 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 Chương V 1 hộp
32 Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 Chương V 20 m
33 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 Chương V 75 m
34 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 Chương V 95 m
35 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 Chương V 171 m
36 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V 301 m
37 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V 301 m
38 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Chương V 139 m
39 Dây CU/XLPE/PVC 2x50mm2 Chương V 126 m
40 Dây CU/XLPE/PVC 2x35mm2 Chương V 70 m
41 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 70 m
42 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 5 m
43 Aptomat MCCB 3C-400A-42KA Chương V 1 cái
44 Aptomat MCCB 3C-150A-30KA Chương V 1 cái
45 Aptomat MCCB 3C-125A-30KA Chương V 1 cái
46 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA Chương V 3 cái
47 Aptomat MCCB 3C-50A-18KA Chương V 1 cái
48 Aptomat MCCB 3C-40A-18KA Chương V 1 cái
49 Aptomat MCCB 3C-30A-18KA Chương V 1 cái
50 Aptomat MCCB 2C-175A-65KA Chương V 1 cái
51 Aptomat MCB 2C-125A-10KA Chương V 1 cái
52 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 2 cái
53 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 1 cái
54 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 Chương V 1 hộp
55 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V 1 cái
56 Hộp công tơ Chương V 1 hộp
57 Cầu đấu dây 3P-400A Chương V 1 cái
58 Đèn báo pha Chương V 3 cái
59 Cầu chì 250V/2A Chương V 3 hộp
60 Vôn kế Chương V 1 cái
61 Chuyển mạch vôn kế Chương V 1 cái
62 Biến dòng 250/5A Chương V 3 cái
63 Sứ báo cáp Chương V 8 cái
64 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V 365 m
65 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V 2,66 100m
66 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V 9,37 100m
67 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 0,75 100m
68 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V 32,4 m3
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,084 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,24 100m3
71 Gạch không nung Chương V 1.280 viên
72 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=14m3/h, H=50m, P=2.2kW, chạy bằng điện Chương V 2 cái
73 Rọ hút bằng nhựa D32 Chương V 2 cái
74 Cút nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
75 Tê nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
76 Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 Chương V 4 cái
77 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 Chương V 2 cái
78 Khớp nối mềm PPR D32 Chương V 4 cái
79 Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 Chương V 6 cái
80 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 Chương V 6 cái
81 Y lọc D32 Chương V 2 cái
82 Ống PPR D32 Chương V 1,65 100m
83 Ống PPR D25 Chương V 0,05 100m
84 Ống PPR D20 Chương V 0,05 100m
85 Măng sông PPR D32 Chương V 28 cái
86 Côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 1 cái
87 Côn thu nhựa PPR D32/20 Chương V 1 cái
88 Ống PPR D40 Chương V 1,55 100m
89 Cút nhựa PPR D40 Chương V 12 cái
90 Van phao D40 Chương V 2 cái
91 Nút bịt PPR D40 Chương V 2 cái
92 Tê nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
93 Chếch nhựa D40 Chương V 27 cái
94 Măng sông PPR D40 Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 69,988 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 8,503 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 2,215 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 6,986 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,184 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 1,456 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 1,456 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 92 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 11,336 100m
10 Sản xuất cọc dẫn bằng thép Chương V 1 cái
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,342 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,851 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,019 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 0,019 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 26,995 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 2,43 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,813 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 14,074 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,378 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,194 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 81,286 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,705 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,264 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,686 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,696 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 6,184 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,704 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,204 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,266 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,072 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,155 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,103 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,014 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,084 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,123 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,028 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,413 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,047 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,027 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,021 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,957 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,062 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,04 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 10 cấu kiện
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,047 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,322 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,322 m2
48 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,66 m2
49 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 11m3, xi măng 5kg/m3) Chương V 1 công
50 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 38,982 m2
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 248,875 m3
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 32,445 m3
53 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Chương V 327,529 m2
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 3,772 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 28,689 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,227 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,261 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,085 tấn
59 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V 1.392 1 lỗ khoan
60 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 70,214 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 6,234 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,642 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,57 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,365 tấn
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 10,796 100m2
66 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 121,649 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 15,882 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,005 tấn
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,444 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,072 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,912 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,232 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,427 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,068 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,235 tấn
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,659 m3
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 89,755 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 89,755 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 62,056 m2
80 Gia công lan can inox Chương V 0,081 tấn
81 Lắp dựng lan can inox Chương V 7,856 m2
82 Long đen inox Chương V 113 cái
83 Thép liên kết tường Chương V 125 cái
84 Gia công thang sắt Chương V 0,037 tấn
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,231 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 2,126 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,793 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,678 tấn
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V 4,071 100m2
90 Tôn úp nóc Chương V 38,62 m
91 Tôn che khe tiếp giáp Chương V 34,296 m
92 Gia công xà gồ thép Chương V 2,265 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,265 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 243,79 m2
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,67 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,557 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,011 100m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,014 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,052 100m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,906 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,082 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,022 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,112 tấn
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,354 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,493 m3
106 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,066 100m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,785 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,263 tấn
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,173 m3
110 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 44,973 m2
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,559 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,559 m2
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 197,139 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 29,896 m3
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 36,502 m3
116 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 16,059 m3
117 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 838,597 m2
118 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.331,354 m2
119 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 520,604 m2
120 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.010,922 m2
121 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V 68,678 m2
122 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 193,312 m2
123 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 308,493 m2
124 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Chương V 475,864 m2
125 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 110,661 m2
126 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 174,186 m
127 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 252,03 m
128 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 384,24 m
129 Khơi chỉ lõm Chương V 94,39 m
130 Đắp vữa trang trí lan can kt 500x500 Chương V 57 Hình
131 Đắp vữa trang trí khóa vòm Chương V 24 Hình
132 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột Chương V 30 công
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.147,09 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.166,853 m2
135 Quét sika chống thấm 3 lớp Chương V 172,551 m2
136 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 94,063 m2
137 Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V 259,164 m2
138 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Chương V 103,952 m2
139 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Chương V 882,916 m2
140 Bộ khung inox đỡ bàn đá Chương V 24 bộ
141 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Chương V 59,157 m2
142 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Chương V 59,157 m2
143 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 12,015 m2
144 Gia công lan can Inox Chương V 0,17 tấn
145 Nắp chụp inox Chương V 172 cái
146 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Chương V 230 cái
147 Lắp dựng lan can Inox Chương V 14,282 m2
148 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 82,32 m2
149 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 17,28 m2
150 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 97,2 m2
151 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 9,54 m2
152 Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 47,94 m2
153 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 206,34 m2
154 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 47,94 m2
155 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,887 tấn
156 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 101,52 m2
157 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 101,52 m2
158 Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn Chương V 1,08 m2
159 Bản lề Chương V 4 bộ
160 Chốt cửa Chương V 1 cái
161 Nắp ô thăm mái bằng inox 304 Chương V 1,04 m2
162 Khóa nắp ô thăm mái Chương V 1 cái
163 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 10,055 100m2
164 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chương V 1,496 tấn
165 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V 41,927 10m2
166 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V 5,382 100m2
167 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V 18,621 tấn
168 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Chương V 7,166 10m2
169 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Chương V 0,419 1000v
170 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chương V 18,621 tấn
D NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 10 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V 5 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 12 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180 Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCCB 3C-150A-30KA Chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-125A-10KA Chương V 3 cái
11 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
12 Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
13 Aptomat MCB 2C-125A-10KA Chương V 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
15 Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
16 Aptomat MCB 2C-125A-10KA Chương V 1 cái
17 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
18 Bảng điện phòng 8 modul Chương V 16 hộp
19 Aptomat MCB 2C-63A-6KA Chương V 1 cái
20 Aptomat MCB 2C-50A-6KA Chương V 1 cái
21 Aptomat MCB 2C-40A-6KA Chương V 4 cái
22 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 9 cái
23 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Chương V 1 cái
24 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 38 cái
25 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 28 cái
26 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V 17 bộ
27 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V 30 bộ
28 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 18 bộ
29 Bộ đèn Led 120/36W Chương V 54 bộ
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Chương V 51 cái
31 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V 48 cái
32 Móc treo quạt trần Chương V 48 cái
33 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 10 cái
34 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 15 cái
35 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 6 cái
36 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 10 cái
37 Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 Chương V 6 cái
38 Dây CU/XLPE/PVC 2x35mm2 Chương V 20 m
39 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 Chương V 20 m
40 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 20 m
41 Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 Chương V 17 m
42 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 Chương V 17 m
43 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V 65 m
44 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 65 m
45 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 110 m
46 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 110 m
47 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 192 m
48 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 1.164 m
49 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 582 m
50 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 582 m
51 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 650 m
52 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 325 m
53 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 325 m
54 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 50 m
55 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 2.746 m
56 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 1.373 m
57 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,52 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,52 100m3
59 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
60 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
61 Quả cầu sứ Chương V 5 cái
62 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 173 m
63 Ống nhựa PVC D25 Chương V 6 m
64 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 130 m
65 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 4 cọc
66 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 3 cái
67 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Chương V 1 hộp
68 SWITCH 16 cổng Chương V 3 bộ
69 Cáp mạng cat5e Chương V 558 m
70 Lắp đặt cáp mạng cat5e Chương V 558 m
71 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 38 bộ
72 Đầu bấm dây mạng Chương V 110 cái
73 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 558 m
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 1 bể
75 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 15 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 15 cái
77 Dây cấp nước xí bệt Chương V 15 bộ
78 Móc giấy Chương V 15 cái
79 Chậu tiểu nam Chương V 12 bộ
80 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 12 bộ
81 Xi phông thoát tiểu Chương V 12 bộ
82 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Chương V 18 bộ
83 Lắp đặt gương soi Chương V 18 cái
84 Xi phông lavabo Chương V 18 bộ
85 Vòi rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
86 Dây cấp nước lavabo Chương V 18 bộ
87 Vòi rửa đơn Chương V 6 bộ
88 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 6 cái
89 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 1 cái
90 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 0,02 100m
91 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Chương V 2 cái
92 Van phao điện Chương V 1 cái
93 Ống PPR D20 Chương V 0,2 100m
94 Cút nhựa PPR D20 Chương V 1 cái
95 Van khóa nhựa PPR D20 Chương V 2 cái
96 Tê nhựa PPR D20 Chương V 1 cái
97 Măng sông PPR D20 Chương V 5 cái
98 Ống PPR D40 PN10 Chương V 0,5 100m
99 Ống PPR D32 PN10 Chương V 0,3 100m
100 Ống PPR D25 PN10 Chương V 0,65 100m
101 Ống PPR D20 PN10 Chương V 0,4 100m
102 Tê nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
103 Tê nhựa PPR D32 Chương V 7 cái
104 Tê nhựa PPR D25 Chương V 9 cái
105 Tê nhựa PPR D20 Chương V 6 cái
106 Tê thu nhựa PPR D40/32 Chương V 2 cái
107 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 7 cái
108 Tê thu nhựa PPR D32/20 Chương V 3 cái
109 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 25 cái
110 Cút nhựa PPR D40 Chương V 6 cái
111 Cút nhựa PPR D32 Chương V 12 cái
112 Cút nhựa PPR D25 Chương V 30 cái
113 Cút nhựa PPR D20 Chương V 20 cái
114 Côn thu nhựa PPR D40/20 Chương V 1 cái
115 Côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
116 Côn thu nhựa PPR D32/20 Chương V 6 cái
117 Côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 3 cái
118 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 6 cái
119 Van khóa nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
120 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
121 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
122 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 51 cái
123 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Chương V 51 cái
124 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Chương V 51 cái
125 Măng sông PPR D40 Chương V 10 cái
126 Măng sông PPR D32 Chương V 5 cái
127 Măng sông PPR D25 Chương V 15 cái
128 Măng sông PPR D20 Chương V 10 cái
129 Ống PVC D110 Chương V 1,1 100m
130 Ống PVC D90 Chương V 0,6 100m
131 Ống PVC D75 Chương V 0,9 100m
132 Ống PVC D60 Chương V 0,3 100m
133 Ống PVC D42 Chương V 0,4 100m
134 Y nhựa D110 Chương V 40 cái
135 Y nhựa D75 Chương V 30 cái
136 Y thu nhựa D90/75 Chương V 4 cái
137 Y thu nhựa D75/42 Chương V 20 cái
138 Y thu nhựa D110/42 Chương V 4 cái
139 Y kiểm tra D110 Chương V 1 cái
140 Y kiểm tra D90 Chương V 1 cái
141 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Chương V 45 cái
142 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Chương V 25 cái
143 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Chương V 37 cái
144 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V 50 cái
145 Cút nhựa 90 độ D75 Chương V 2 cái
146 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V 4 cái
147 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V 72 cái
148 Côn thu D110/75 Chương V 1 cái
149 Côn thu D90/75 Chương V 1 cái
150 Nối nhựa ren trong D42 Chương V 24 cái
151 Nối nhựa ren trong D110 Chương V 16 cái
152 Nối nhựa ren trong D75 Chương V 18 cái
153 Măng sông D110 Chương V 20 cái
154 Măng sông D90 Chương V 10 cái
155 Măng sông D75 Chương V 30 cái
156 Măng sông D60 Chương V 5 cái
157 Măng sông D42 Chương V 8 cái
158 Thông tắc D110 Chương V 6 cái
159 Thông tắc D75 Chương V 9 cái
160 Xi phông nhựa D75 Chương V 18 cái
161 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Chương V 135 cái
162 Đai ôm ống thép không gỉ Chương V 34 cái
163 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 8 cái
164 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 8 cái
165 Cút nhựa D90 Chương V 8 cái
166 Cút chếch D90 Chương V 24 cái
167 Ống PVC D90 Chương V 1,1 100m
168 Măng sông D90 Chương V 20 cái
169 Cô lê sắt Chương V 45 cái
E NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN CHỐN MỐI)
1 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) Chương V 564 lít
2 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) Chương V 4,512 lít
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 37,6 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,376 100m3
5 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) Chương V 48,88 công
6 Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) Chương V 15,04 ca
7 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) Chương V 1.165,35 lít
8 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) Chương V 9,323 lít
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 77,69 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,777 100m3
11 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) Chương V 100,997 công
12 Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) Chương V 31,076 ca
13 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 5l/1m2) Chương V 1.816,5 lít
14 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 13%/1m2) Chương V 47,229 lít
15 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2) Chương V 47,229 công
16 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 18,165 ca
17 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 21,798 ca
18 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 2l/1m2) Chương V 681,36 lít
19 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 5%/1m2) Chương V 17,034 lít
20 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2) Chương V 34,068 công
21 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 17,034 ca
22 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 20,441 ca
F NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG 15 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP )
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 52,082 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 6,365 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 1,717 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 5,842 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,204 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 1,613 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 1,613 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 102 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 8,486 100m
10 Cọc dẫn bằng thép Chương V 1 cái
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,38 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,038 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,02 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 0,02 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 2,545 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 28,275 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,856 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,972 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 14,964 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,327 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,229 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 87,46 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,972 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,258 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,766 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,808 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 7,127 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,317 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 294,869 m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 35,919 m3
31 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Chương V 360,051 m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 4,248 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 29,666 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,357 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,201 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,959 tấn
37 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V 1.511 1 lỗ khoan
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 76,857 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 6,824 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,903 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,364 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,738 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 11,624 100m2
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 131,429 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 16,464 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,004 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,444 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,519 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,914 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,213 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,705 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,068 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,235 tấn
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,596 m3
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 81,382 m2
56 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 55,967 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 2,534 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81,382 m2
59 Gia công lan can inox Chương V 0,081 tấn
60 Lắp dựng lan can inox Chương V 7,748 m2
61 Long đen inox Chương V 112 cái
62 Thép đặc liên kết tường Chương V 117 cái
63 Gia công thang sắt Chương V 0,037 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,241 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 2,145 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,778 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,777 tấn
68 Gia công xà gồ thép Chương V 2,531 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,531 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,308 100m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 295,854 m2
72 Tôn úp nóc Chương V 74,52 md
73 Tôn che khe tiếp giáp Chương V 9,6 md
74 Gia công hệ khung dàn Chương V 1,097 tấn
75 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 1,097 tấn
76 Gia công xà gồ thép Chương V 0,505 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,505 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,917 m2
79 Bu lông Chương V 32 cái
80 Tấm aluminium ngoài trời mái sảnh Chương V 136,12 m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,551 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,119 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,973 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,271 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,091 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,449 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,902 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,611 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,536 tấn
90 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 37,885 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,012 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,318 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,198 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,757 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,613 m3
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,964 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,964 m2
98 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 86,632 m2
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,941 m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,006 100m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,774 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,036 100m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,396 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,036 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,027 tấn
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,197 m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,485 m3
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,75 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,75 m2
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 7,43 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,286 m3
112 Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 26,82 m2
113 Gia công lan can inox Chương V 0,316 tấn
114 Lắp dựng lan can inox Chương V 32,256 m2
115 Nắp che inox Chương V 40 cái
116 Râu thép D10 Chương V 80 cái
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 200,345 m3
118 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 16,386 m3
119 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 39,772 m3
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 20,702 m3
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 879,141 m2
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.360,143 m2
123 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 604,109 m2
124 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.162,4 m2
125 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 264,882 m2
126 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 368,737 m2
127 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Chương V 508,69 m2
128 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 136,945 m2
129 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 67,12 m
130 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 231,41 m
131 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 273,58 m
132 Khơi chỉ lõm cột Chương V 159,18 m
133 Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 Chương V 3,654 m2
134 Đắp vữa trang trí lan can KT 500x500 Chương V 44 hình
135 Đắp vữa trang trí khóa vòm Chương V 16 hình
136 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột Chương V 30 công
137 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 71,232 m2
138 Chữ inox màu đồng "TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI" Chương V 1 trọn bộ
139 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.247,878 m2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.528,479 m2
141 Quét sika chống thấm 3 lớp Chương V 103,594 m2
142 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 83,074 m2
143 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Chương V 1.102,681 m2
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,974 m3
145 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 11,924 m3
146 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,429 m3
147 Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 Chương V 60,198 m2
148 Gia công lan can Inox Chương V 0,196 tấn
149 Nắp chụp inox Chương V 227 cái
150 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Chương V 299 cái
151 Lắp dựng lan Inox Chương V 18,244 m2
152 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 117,6 m2
153 Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 108 m2
154 Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 38,667 m2
155 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 12,663 m2
156 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 225,6 m2
157 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 51,33 m2
158 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,969 tấn
159 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 108 m2
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 72,183 m2
161 Bản lề Chương V 2 cái
162 Chốt cửa Chương V 1 cái
163 Nắp ô thăm mái bằng inox 304 Chương V 1,04 m2
164 Khóa nắp ô thăm mái Chương V 1 cái
165 Lát Gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 30,24 m2
166 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 11,605 100m2
167 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V 34,337 10m2
168 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chương V 1,571 tấn
169 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V 5,105 100m2
170 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Chương V 8,308 10m2
G NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG 15 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 10 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V 5 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 12 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCCB 3C-50A-18KA Chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 3 cái
11 Aptomat MCB 1C-6A-6KA Chương V 1 cái
12 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
13 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-6A-6KA Chương V 1 cái
15 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
16 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 1 cái
17 Aptomat MCB 1C-6A-6KA Chương V 1 cái
18 Bảng điện phòng 8 modul Chương V 15 hộp
19 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 15 cái
20 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 60 cái
21 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V 22 bộ
22 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 90 bộ
23 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn LED 120/18W Chương V 30 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 15 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Chương V 30 cái
26 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V 60 cái
27 Móc treo quạt trần Chương V 60 cái
28 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 4 cái
29 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 3 cái
30 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 15 cái
31 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 25 m
32 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V 25 m
33 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 25 m
34 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 241 m
35 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 241 m
36 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 241 m
37 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 490 m
38 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 245 m
39 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 245 m
40 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 20 m
41 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 3.330 m
42 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 1.665 m
43 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
44 Aptomat MCCB 3C-125A-30KA Chương V 1 cái
45 Aptomat MCB 2C-100A-10KA Chương V 3 cái
46 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
47 Aptomat MCB 2C-100A-10KA Chương V 1 cái
48 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
49 Aptomat MCB 2C-100A-10KA Chương V 1 cái
50 Bảng điện phòng 8 modul Chương V 15 hộp
51 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 15 cái
52 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 30 cái
53 Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V 25 m
54 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Chương V 25 m
55 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 25 m
56 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 241 m
57 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 241 m
58 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 241 m
59 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 810 m
60 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 405 m
61 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 405 m
62 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,52 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,52 100m3
64 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
65 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
66 Quả cầu sứ Chương V 5 cái
67 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 170 m
68 Ống nhựa PVC D25 Chương V 4 m
69 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 130 m
70 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 4 cọc
71 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 2 cái
72 Tủ rack 10U bảo vệ switch mạng 565x550x500 Chương V 1 hộp
73 SWITCH 16 cổng Chương V 3 bộ
74 Cáp mạng cat5e Chương V 443 m
75 Lắp đặt Cáp mạng cat5e Chương V 443 m
76 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 15 bộ
77 Đầu bấm dây mạng Chương V 35 cái
78 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 443 m
79 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 13 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 13 cái
81 Cút chếch D90 Chương V 39 cái
82 Ống PVC D90 Chương V 1,7 100m
83 Măng sông D90 Chương V 29 cái
84 Cô lê sắt Chương V 70 cái
H NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG 15 PHÒNG (PHẦN CHỐNG MỐI)
1 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) Chương V 798 lít
2 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) Chương V 6,384 lít
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 53,2 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,532 100m3
5 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) Chương V 69,16 công
6 Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) Chương V 21,28 ca
7 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) Chương V 418,35 lít
8 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) Chương V 3,347 lít
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 27,89 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,279 100m3
11 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) Chương V 36,257 công
12 Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) Chương V 11,156 ca
13 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 5l/1m2) Chương V 2.433 lít
14 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 13%/1m2) Chương V 63,258 lít
15 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2) Chương V 63,258 công
16 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 24,33 ca
17 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 29,196 ca
18 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 2l/1m2) Chương V 687,84 lít
19 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 5%/1m2) Chương V 17,196 lít
20 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2) Chương V 34,392 công
21 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 17,196 ca
22 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 20,635 ca
I NHÀ BẾP KẾT HỢP LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP )
1 PHẦN CỌC, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 87,516 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 10,631 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 2,768 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 9,466 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,23 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 1,818 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 1,818 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 115 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 14,175 100m
10 Cọc dẫn bằng thép Chương V 1 cái
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,426 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,344 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,023 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 0,023 100m3
15 PHẦN MÓNG:, Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 2,972 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 33,022 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,191 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 1,111 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 18,34 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,427 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,248 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 100,937 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 2,124 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,786 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 2,064 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,98 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 7,941 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 53,143 m3
29 NỀN, SÀN: Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 320,276 m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 40,579 m3
31 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Chương V 409,19 m2
32 BỂ PHỐT (1 BỂ), Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,204 100m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,266 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,06 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,155 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,103 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,014 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,084 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,123 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,028 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,421 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,041 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,027 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,021 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,957 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,061 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,04 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 10 cấu kiện
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,047 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,322 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,322 m2
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,66 m2
53 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10m3, xi măng 5kg/m3) Chương V 2 công
54 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 38,982 m2
55 PHẦN THÂN + KẾT CẤU:CỘT:Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 4,77 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 35,96 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,548 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,546 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,165 tấn
60 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V 1.681,2 1 lỗ khoan
61 DẦM: Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 90,371 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 7,857 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,159 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,947 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,72 tấn
66 SÀN: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 13,548 100m2
67 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 152,019 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 19,967 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,005 tấn
70 CẦU THANG (1 CẦU THANG) Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,444 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,519 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,914 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,213 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,705 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,068 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,235 tấn
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,6 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 81,466 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 56,006 m2
80 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 2,534 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81,466 m2
82 Gia công lan can inox Chương V 0,082 tấn
83 Lắp dựng lan can inox Chương V 7,856 m2
84 Long đen inox Chương V 114,034 cái
85 Thép đặc liên kết tường Chương V 115,034 cái
86 Gia công thang sắt Chương V 0,037 tấn
87 LANH TÔ, Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 16,199 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 2,631 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,067 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,695 tấn
91 PHẦN MÁI: Gia công xà gồ thép Chương V 2,786 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,786 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 5,054 100m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 325,725 m2
95 Tôn úp nóc Chương V 98,4 md
96 Tôn che khe tiếp giáp Chương V 19,2 md
97 TAM CẤP, Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,258 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,753 m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,015 100m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,289 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,061 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,486 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,136 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,035 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,176 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,755 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,003 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,434 tấn
109 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 11,171 m3
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,216 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,811 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,859 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,859 m2
114 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 86,501 m2
115 PHẦN KIẾN TRÚC:, Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 232,212 m3
116 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 35,743 m3
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 44,635 m3
118 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 20,758 m3
119 PHẦN HOÀN THIỆN, Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 993,088 m2
120 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.435,853 m2
121 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 674,961 m2
122 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.251,375 m2
123 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V 103,425 m2
124 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 290,066 m2
125 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 396,996 m2
126 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Chương V 584,248 m2
127 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 132,509 m2
128 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 101,33 m
129 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 402,35 m
130 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 369,81 m
131 Khơi chỉ lõm sâu 15 Chương V 139,36 m
132 Đắp vữa trang trí Chương V 4,5 m2
133 Đắp vữa trang trí khóa vòm Chương V 26 Hình
134 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột Chương V 30 công
135 Đắp vữa trang trí lan can KT500x500 Chương V 57 Hình
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.390,084 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.784,764 m2
138 Quét sika chống thấm 3 lớp Chương V 126,015 m2
139 Quét sika chống thấm 3 lớp Chương V 22,99 m2
140 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 84,948 m2
141 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V 22,99 m2
142 PHẦN ỐP, LÁT, Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V 308,808 m2
143 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V 130,461 m2
144 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Chương V 1.090,084 m2
145 BỤC GIẢNG, Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,681 m3
146 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 8,043 m3
147 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 2,997 m3
148 Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 Chương V 35,758 m2
149 BÀN ĐÁ KHU VỆ SINH, Bộ khung inox đỡ bàn đá Chương V 24 bộ
150 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Chương V 59,293 m2
151 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Chương V 59,293 m2
152 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 11,551 m2
153 Lan can:, Gia công lan can Inox Chương V 0,217 tấn
154 Nắp chụp inox Chương V 232 cái
155 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Chương V 306 cái
156 Lắp dựng lan Inox Chương V 18,624 m2
157 PHẦN CỬA, Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 90,16 m2
158 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 17,28 m2
159 Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 133,2 m2
160 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 9,54 m2
161 Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 11,94 m2
162 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 250,18 m2
163 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 11,94 m2
164 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,522 tấn
165 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 137,52 m2
166 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 137,52 m2
167 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V 6,069 100m2
168 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Chương V 8,737 10m2
169 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V 50,979 10m2
170 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Chương V 2,186 1000v
171 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại Chương V 172,248 tấn
172 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chương V 3,185 tấn
173 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V 50,23 tấn
174 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chương V 50,23 tấn
175 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thép hình Chương V 11,447 tấn
176 Cửa thăm mái thép hộp huỳnh tôn Chương V 0,72 m2
177 Bản lề Chương V 4 0.0
178 Chốt cửa Chương V 1 0.0
179 Nắp ô thăm mái bằng inox 304 Chương V 1,04 m2
180 Khóa nắp ô thăm mái Chương V 1 cái
181 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 10,934 100m2
J NHÀ BẾP KẾT HỢP LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 10 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V 5 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 12 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA Chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Chương V 3 cái
11 Aptomat MCB 3C-32A-6KA Chương V 1 cái
12 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
13 Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
14 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Chương V 1 cái
15 Aptomat MCB 3C-32A-6KA Chương V 1 cái
16 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
17 Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
18 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Chương V 1 cái
19 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
20 Bảng điện phòng 8 modul Chương V 13 hộp
21 Aptomat MCB 3C-25A-6KA Chương V 2 cái
22 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 1 cái
23 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 10 cái
24 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Chương V 6 cái
25 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 12 cái
26 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 32 cái
27 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V 23 bộ
28 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V 30 bộ
29 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 86 bộ
30 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn LED 120/18W Chương V 20 bộ
31 Bộ đèn Led 120/36W Chương V 11 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 20 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Chương V 48 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn Chương V 42 cái
35 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V 58 cái
36 Móc treo quạt trần Chương V 58 cái
37 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 16 cái
38 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 17 cái
39 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 1 cái
40 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 10 cái
41 Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 Chương V 6 cái
42 Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V 10 m
43 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V 10 m
44 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 20 m
45 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V 20 m
46 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 30 m
47 Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 Chương V 45 m
48 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 45 m
49 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 225 m
50 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 225 m
51 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 270 m
52 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 2.010 m
53 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 1.005 m
54 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 1.005 m
55 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 30 m
56 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 3.960 m
57 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 1.980 m
58 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
59 Aptomat MCCB 2C-175A-65KA Chương V 1 cái
60 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Chương V 2 cái
61 Aptomat MCB 2C-50A-6KA Chương V 1 cái
62 Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
63 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Chương V 1 cái
64 Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
65 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Chương V 1 cái
66 Bảng điện phòng 8 modul Chương V 10 hộp
67 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 10 cái
68 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 20 cái
69 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V 15 m
70 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V 15 m
71 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 15 m
72 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 5 m
73 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V 5 m
74 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 5 m
75 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 225 m
76 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 225 m
77 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 225 m
78 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 600 m
79 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 300 m
80 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 300 m
81 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,38 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,38 100m3
83 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 6 cái
84 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 6 cái
85 Quả cầu sứ Chương V 6 cái
86 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 210 m
87 Ống nhựa PVC D25 Chương V 4 m
88 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 95 m
89 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 5 cọc
90 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 2 cái
91 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Chương V 1 hộp
92 SWITCH 24 cổng Chương V 2 bộ
93 SWITCH 16 cổng Chương V 1 bộ
94 Cáp mạng cat5e Chương V 610 m
95 Lắp đặt áp mạng cat5e Chương V 610 m
96 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 8 bộ
97 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt) Chương V 42 bộ
98 Đầu bấm dây mạng Chương V 110 cái
99 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 610 m
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 2 bể
101 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 15 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 15 cái
103 Dây cấp nước xí bệt Chương V 15 bộ
104 Móc giấy Chương V 15 cái
105 Chậu tiểu nam Chương V 12 bộ
106 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 12 bộ
107 Xi phông thoát tiểu Chương V 12 bộ
108 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Chương V 18 bộ
109 Lắp đặt gương soi Chương V 18 cái
110 Xi phông lavabo Chương V 18 bộ
111 Vòi rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
112 Dây cấp nước lavabo Chương V 18 bộ
113 Vòi rửa đơn Chương V 9 bộ
114 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 13 cái
115 Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m Chương V 1 bộ
116 Chậu rửa bếp Chương V 1 bộ
117 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 2 cái
118 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 0,04 100m
119 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Chương V 4 cái
120 Van phao điện Chương V 2 cái
121 Ống PPR D32 Chương V 0,2 100m
122 Cút nhựa PPR D32 Chương V 5 cái
123 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
124 Tê nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
125 Măng sông PPR D32 Chương V 5 cái
126 Ống PPR D40 PN10 Chương V 0,5 100m
127 Ống PPR D32 PN10 Chương V 0,3 100m
128 Ống PPR D25 PN10 Chương V 0,85 100m
129 Ống PPR D20 PN10 Chương V 0,4 100m
130 Tê nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
131 Tê nhựa PPR D32 Chương V 7 cái
132 Tê nhựa PPR D25 Chương V 12 cái
133 Tê nhựa PPR D20 Chương V 6 cái
134 Tê thu nhựa PPR D40/32 Chương V 2 cái
135 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 7 cái
136 Tê thu nhựa PPR D32/20 Chương V 3 cái
137 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 30 cái
138 Cút nhựa PPR D40 Chương V 6 cái
139 Cút nhựa PPR D32 Chương V 12 cái
140 Cút nhựa PPR D25 Chương V 30 cái
141 Cút nhựa PPR D20 Chương V 30 cái
142 Côn thu nhựa PPR D40/20 Chương V 1 cái
143 Côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
144 Côn thu nhựa PPR D32/20 Chương V 6 cái
145 Côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 3 cái
146 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 8 cái
147 Côn thu nhựa PPR D40/25 Chương V 1 cái
148 Van khóa nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
149 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V 3 cái
150 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
151 Nút bịt nhựa PPR D25 Chương V 1 cái
152 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 55 cái
153 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Chương V 55 cái
154 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Chương V 55 cái
155 Măng sông PPR D40 Chương V 10 cái
156 Măng sông PPR D32 Chương V 5 cái
157 Măng sông PPR D25 Chương V 20 cái
158 Măng sông PPR D20 Chương V 10 cái
159 Ống PVC D110 Chương V 1,1 100m
160 Ống PVC D90 Chương V 0,6 100m
161 Ống PVC D75 Chương V 0,9 100m
162 Ống PVC D60 Chương V 0,3 100m
163 Ống PVC D42 Chương V 0,4 100m
164 Y nhựa D110 Chương V 40 cái
165 Y nhựa D75 Chương V 30 cái
166 Y thu nhựa D90/75 Chương V 4 cái
167 Y thu nhựa D75/42 Chương V 20 cái
168 Y thu nhựa D110/42 Chương V 4 cái
169 Y kiểm tra D110 Chương V 1 cái
170 Y kiểm tra D90 Chương V 1 cái
171 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Chương V 45 cái
172 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Chương V 25 cái
173 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Chương V 41 cái
174 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V 55 cái
175 Cút nhựa 90 độ D75 Chương V 2 cái
176 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V 4 cái
177 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V 72 cái
178 Côn thu D110/75 Chương V 1 cái
179 Côn thu D90/75 Chương V 1 cái
180 Nối nhựa ren trong D42 Chương V 24 cái
181 Nối nhựa ren trong D110 Chương V 16 cái
182 Nối nhựa ren trong D75 Chương V 13 cái
183 Măng sông D110 Chương V 20 cái
184 Măng sông D90 Chương V 10 cái
185 Măng sông D75 Chương V 30 cái
186 Măng sông D60 Chương V 5 cái
187 Măng sông D42 Chương V 8 cái
188 Thông tắc D110 Chương V 6 cái
189 Thông tắc D75 Chương V 9 cái
190 Xi phông nhựa D75 Chương V 13 cái
191 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Chương V 135 cái
192 Đai ôm ống thép không gỉ Chương V 34 cái
193 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 15 cái
194 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 15 cái
195 Cút nhựa D90 Chương V 15 cái
196 Cút chếch D90 Chương V 45 cái
197 Ống PVC D90 Chương V 1,95 100m
198 Măng sông D90 Chương V 35 cái
199 Cô lê sắt Chương V 81 cái
K NHÀ BẾP KẾT HỢP LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN CHỐNG MỐI )
1 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) Chương V 696,3 lít
2 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) Chương V 5,57 lít
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 46,42 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,464 100m3
5 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) Chương V 60,346 công
6 Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) Chương V 18,568 ca
7 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) Chương V 552 lít
8 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) Chương V 4,416 lít
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 36,8 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,368 100m3
11 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) Chương V 47,84 công
12 Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) Chương V 14,72 ca
13 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 5l/1m2) Chương V 2.358,75 lít
14 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 13%/1m2) Chương V 61,328 lít
15 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2) Chương V 61,328 công
16 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 23,588 ca
17 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 28,305 ca
18 Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 2l/1m2) Chương V 884,38 lít
19 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 5%/1m2) Chương V 22,11 lít
20 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2) Chương V 44,219 công
21 Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) Chương V 22,11 ca
22 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) Chương V 26,531 ca
L CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 120,96 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V 73,32 m2
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái Chương V 5 công
4 Tháo dỡ xà gồ thép hình Chương V 10 công
5 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà Chương V 10 công
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 334,834 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 4,688 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,476 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 40,132 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 274,604 m2
11 Phá dỡ lan can thép Chương V 6,225 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Chương V 19,14 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 76,727 m2
14 Phá lớp mài granito Chương V 80,453 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 187,624 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 230,863 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 41,913 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 26,895 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 85,978 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 437,789 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 538,68 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 97,797 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 62,755 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 201,045 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 655,329 m2
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 73,9 m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,739 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 0,739 100m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V 0,739 100m3
30 Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 Chương V 28,666 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 1,238 m3
32 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 18,76 m2
33 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 1,594 100kg
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 4,56 m3
35 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 64,77 m2
36 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,426 100kg
37 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Chương V 2,447 100kg
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,221 100m2
39 Tôn úp nóc mái Chương V 56,12 m
40 Gia công xà gồ thép Chương V 1,323 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,323 tấn
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 136,89 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V 0,752 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V 19,006 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V 7,502 m3
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 287,174 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 240,216 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 41,913 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 184,506 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 106,2 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 86,162 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 899,49 m2
53 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.030,097 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp Chương V 122,984 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Chương V 101,856 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 74,4 m
57 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V 109,99 m
58 Khơi chỉ lõm sâu 15 Chương V 60 m
59 Đắp chi tiết khóa vòm Chương V 17 hình
60 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột Chương V 20 công
61 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Chương V 572,627 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 66,177 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 24,766 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 1,355 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,489 m3
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,468 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,595 m3
68 Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 Chương V 28,002 m2
69 Gia công lan can Inox Chương V 0,264 tấn
70 Nắp chụp inox Chương V 32,267 cái
71 Lắp dựng lan Inox Chương V 21,208 m2
72 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 34,56 m2
73 Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 62,64 m2
74 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 12,96 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 110,16 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,69 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 73,8 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 73,8 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 7,034 100m2
M CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 10 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V 5 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 12 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 2 cái
11 Aptomat MCB 1C-6A-6KA Chương V 1 cái
12 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
13 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-6A-6KA Chương V 1 cái
15 Bảng điện phòng 8 modul Chương V 8 hộp
16 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 8 cái
17 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 32 cái
18 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V 12 bộ
19 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 48 bộ
20 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn LED 120/18W Chương V 16 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 8 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Chương V 16 cái
23 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V 32 cái
24 Móc treo quạt trần Chương V 32 cái
25 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
26 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
27 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 8 cái
28 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 15 m
29 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V 15 m
30 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 15 m
31 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 151 m
32 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 151 m
33 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 151 m
34 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 250 m
35 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 125 m
36 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 125 m
37 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 10 m
38 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 1.804 m
39 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 902 m
40 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
41 Aptomat MCB 2C-125A-10KA Chương V 1 cái
42 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Chương V 2 cái
43 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
44 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Chương V 1 cái
45 Bảng điện phòng 8 modul Chương V 8 hộp
46 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 8 cái
47 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 16 cái
48 Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V 15 m
49 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Chương V 15 m
50 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 15 m
51 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 151 m
52 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 151 m
53 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 151 m
54 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 432 m
55 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 216 m
56 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 216 m
57 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,48 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,48 100m3
59 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
60 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 5 cái
61 Quả cầu sứ Chương V 5 cái
62 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 155 m
63 Ống nhựa PVC D25 Chương V 6 m
64 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 120 m
65 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 4 cọc
66 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 3 cái
67 Tủ rack 10U bảo vệ switch mạng 565x550x500 Chương V 1 hộp
68 SWITCH 16 cổng Chương V 1 bộ
69 Cáp mạng cat5e Chương V 224 m
70 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 Chương V 224 m
71 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 8 bộ
72 Đầu bấm dây mạng Chương V 18 cái
73 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 224 m
74 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 8 cái
75 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 8 cái
76 Cút chếch D90 Chương V 24 cái
77 Ống PVC D90 Chương V 0,75 100m
78 Măng sông D90 Chương V 13 cái
79 Cô lê sắt Chương V 29 cái
N CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 334,68 m2
2 Cạo rỉ hoa sắt cửa Chương V 1,44 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 9,6 m
4 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái Chương V 5 công
5 Tháo dỡ xà gồ thép hình Chương V 10 công
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà Chương V 10 công
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 541,165 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 6,049 m3
9 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V 4,382 m3
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 68,817 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 397,527 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 100,272 m2
13 Phá dỡ lan can thép Chương V 37,554 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 85,442 m2
15 Phá lớp mài granito Chương V 66,624 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 270,968 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 430,451 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 38,661 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 47,763 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 59,52 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 34,464 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 285,378 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 41,101 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 632,259 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 1.094,595 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 111,447 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 138,88 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 80,416 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 761,784 m2
30 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 134,2 m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 1,342 100m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 1,342 100m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V 1,342 100m3
34 Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 Chương V 44,917 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 2,322 m3
36 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 34,506 m2
37 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,922 100kg
38 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 2,749 100kg
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 3,725 m3
40 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 58,688 m2
41 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,363 100kg
42 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Chương V 2,005 100kg
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 5,411 100m2
44 Tôn úp nóc mái Chương V 94,23 m
45 Gia công xà gồ thép Chương V 2,223 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,223 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 229,715 m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 8,988 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 7,565 m3
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V 383,368 m2
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V 469,112 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,964 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V 244,306 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V 156,4 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 34,464 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 326,479 m2
57 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.259,933 m2
58 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.948,214 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp Chương V 149,154 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Chương V 93,362 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 106,98 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 103,78 m
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 88,66 m
64 Khơi chỉ lõm sâu 15 Chương V 131,36 m
65 Khơi chỉ lõm sâu 30 Chương V 15,675 m
66 Đắp vữa trang trí lan can Chương V 55 hình
67 Đắp trang trí khóa vòm Chương V 22 hình
68 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột Chương V 25 công
69 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Chương V 880,865 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 52,137 m2
71 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 25,134 m2
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,521 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,651 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,651 m2
75 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 2,982 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,994 m3
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 39,413 m2
78 Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V 141,528 m2
79 Bộ khung inox đỡ bàn đá Chương V 12 bộ
80 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Chương V 43,569 m2
81 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V 43,569 m2
82 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 4,913 m2
83 Gia công lan can Inox Chương V 0,32 tấn
84 Nắp chụp inox Chương V 364,6 cái
85 Lắp dựng lan Inox Chương V 34,077 m2
86 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 80,76 m2
87 Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 116,64 m2
88 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 1,44 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 198,84 m2
90 Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 24,96 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 24,96 m2
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,297 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 116,64 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 118,08 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 12,171 100m2
O CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 15 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V 5 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 12 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCCB 3C-40A-18KA Chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 3C-32A-10KA Chương V 2 cái
11 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
12 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
13 Aptomat MCB 3C-32A-10KA Chương V 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
15 Bảng điện phòng 8 modul Chương V 12 hộp
16 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 12 cái
17 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 48 cái
18 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V 22 bộ
19 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V 12 bộ
20 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 72 bộ
21 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn LED 120/18W Chương V 24 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 12 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Chương V 24 cái
24 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V 48 cái
25 Móc treo quạt trần Chương V 48 cái
26 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 8 cái
27 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 8 cái
28 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 12 cái
29 Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V 15 m
30 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V 15 m
31 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 15 m
32 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 266 m
33 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 266 m
34 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 266 m
35 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 374 m
36 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 187 m
37 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 187 m
38 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 20 m
39 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 2.884 m
40 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 1.442 m
41 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
42 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA Chương V 1 cái
43 Aptomat MCB 3C-40A-10KA Chương V 2 cái
44 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
45 Aptomat MCB 3C-40A-10KA Chương V 1 cái
46 Bảng điện phòng 8 modul Chương V 12 hộp
47 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 12 cái
48 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 24 cái
49 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V 15 m
50 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V 15 m
51 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 15 m
52 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 266 m
53 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 266 m
54 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 266 m
55 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 590 m
56 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 295 m
57 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 295 m
58 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,552 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,552 100m3
60 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 8 cái
61 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 8 cái
62 Quả cầu sứ Chương V 8 cái
63 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 240 m
64 Ống nhựa PVC D25 Chương V 6 m
65 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 138 m
66 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 4 cọc
67 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 3 cái
68 Tủ rack 10U bảo vệ switch mạng 565x550x500 Chương V 1 hộp
69 SWITCH 16 cổng Chương V 1 bộ
70 Cáp mạng cat5e Chương V 408 m
71 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 12 bộ
72 Đầu bấm dây mạng Chương V 26 cái
73 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 408 m
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 2 bể
75 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 10 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 10 cái
77 Dây cấp nước xí bệt Chương V 10 bộ
78 Móc giấy Chương V 10 cái
79 Chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
80 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 6 bộ
81 Xi phông thoát tiểu Chương V 6 bộ
82 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Chương V 4 bộ
83 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
84 Xi phông lavabo Chương V 4 bộ
85 Vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
86 Dây cấp nước lavabo Chương V 4 bộ
87 Vòi rửa đơn Chương V 4 bộ
88 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 4 cái
89 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 2 cái
90 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 0,04 100m
91 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Chương V 4 cái
92 Van phao điện Chương V 2 cái
93 Ống PPR D25 Chương V 0,25 100m
94 Cút nhựa PPR D25 Chương V 5 cái
95 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V 2 cái
96 Tê nhựa PPR D25 Chương V 1 cái
97 Măng sông PPR D25 Chương V 5 cái
98 Ống PPR D40 PN10 Chương V 0,3 100m
99 Ống PPR D32 PN10 Chương V 0,05 100m
100 Ống PPR D25 PN10 Chương V 0,2 100m
101 Ống PPR D20 PN10 Chương V 0,2 100m
102 Tê nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
103 Tê nhựa PPR D25 Chương V 25 cái
104 Tê nhựa PPR D20 Chương V 2 cái
105 Tê thu nhựa PPR D40/25 Chương V 1 cái
106 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 1 cái
107 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 18 cái
108 Cút nhựa PPR D40 Chương V 5 cái
109 Cút nhựa PPR D25 Chương V 12 cái
110 Cút nhựa PPR D20 Chương V 4 cái
111 Côn thu nhựa PPR D40/20 Chương V 1 cái
112 Côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
113 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 4 cái
114 Van khóa nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
115 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V 2 cái
116 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
117 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 24 cái
118 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Chương V 24 cái
119 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Chương V 24 cái
120 Măng sông PPR D40 Chương V 5 cái
121 Măng sông PPR D32 Chương V 2 cái
122 Măng sông PPR D25 Chương V 4 cái
123 Măng sông PPR D20 Chương V 4 cái
124 Ống PVC D110 Chương V 0,45 100m
125 Ống PVC D90 Chương V 0,15 100m
126 Ống PVC D75 Chương V 0,15 100m
127 Ống PVC D60 Chương V 0,1 100m
128 Ống PVC D42 Chương V 0,1 100m
129 Y nhựa D110 Chương V 14 cái
130 Y nhựa D75 Chương V 2 cái
131 Y thu nhựa D90/75 Chương V 3 cái
132 Y thu nhựa D75/42 Chương V 1 cái
133 Y thu nhựa D110/42 Chương V 6 cái
134 Y thu nhựa D90/42 Chương V 1 cái
135 Y kiểm tra D110 Chương V 1 cái
136 Y kiểm tra D90 Chương V 1 cái
137 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Chương V 6 cái
138 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Chương V 4 cái
139 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Chương V 8 cái
140 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V 12 cái
141 Cút nhựa 90 độ D75 Chương V 4 cái
142 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V 4 cái
143 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V 30 cái
144 Côn thu D110/75 Chương V 1 cái
145 Côn thu D90/75 Chương V 1 cái
146 Nối nhựa ren trong D42 Chương V 10 cái
147 Nối nhựa ren trong D110 Chương V 10 cái
148 Nối nhựa ren trong D75 Chương V 4 cái
149 Măng sông D110 Chương V 10 cái
150 Măng sông D90 Chương V 3 cái
151 Măng sông D75 Chương V 3 cái
152 Măng sông D60 Chương V 2 cái
153 Măng sông D42 Chương V 2 cái
154 Thông tắc D110 Chương V 4 cái
155 Thông tắc D75 Chương V 1 cái
156 Thông tắc D90 Chương V 1 cái
157 Xi phông nhựa D75 Chương V 4 cái
158 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Chương V 135 cái
159 Đai ôm ống thép không gỉ Chương V 15 cái
160 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 17 cái
161 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 17 cái
162 Cút nhựa D90 Chương V 17 cái
163 Cút chếch D90 Chương V 51 cái
164 Ống PVC D90 Chương V 1,5 100m
165 Măng sông D90 Chương V 25 cái
166 Cô lê sắt Chương V 62 cái
P NHÀ CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,42 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 4,654 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,35 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,117 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,286 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,04 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,029 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,606 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,286 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,232 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,187 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,185 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,722 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,035 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,144 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,756 m3
17 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Chương V 17,562 m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,353 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,091 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,104 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,172 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,247 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,302 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,292 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,136 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,446 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,427 100m2
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,519 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,78 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,684 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,112 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,066 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,176 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,011 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,131 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,012 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,004 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,019 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,401 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,04 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,042 tấn
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,95 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,898 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,827 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,827 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 1,133 m2
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,928 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 5,412 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,822 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 77,455 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 28,36 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 42,7 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,86 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 59,153 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 136,608 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 94,92 m2
57 Quét chống thấm sika Chương V 26,46 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,242 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 21,09 m
60 Gia công lan can inox Chương V 0,044 tấn
61 Lắp dựng lan can inox Chương V 3,68 m2
62 Nắp chụp inox Chương V 14 cái
63 Long đen inox Chương V 40 cái
64 Râu inox chờ D10 Chương V 68 cái
65 Đắp vữa trang trí lan can KT 500x500 Chương V 14 hình
66 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,448 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,187 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,012 100m2
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,654 m3
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,032 m2
71 Ốp gạch thẻ Chương V 3,032 m2
72 Đắp đất bồn hoa Chương V 0,006 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Chương V 0,006 100m3
74 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 40,276 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,891 100m2
76 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 5 cái
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 5 cái
78 Cút chếch D90 Chương V 15 cái
79 Ống PVC D90 Chương V 0,5 100m
80 Măng sông D90 Chương V 10 cái
81 Cô lê sắt Chương V 18 cái
Q TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 4,486 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 49,849 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,308 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 3,178 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 10,863 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V 26,745 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,162 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,518 tấn
9 Băng cản nước V20 Chương V 57,68 m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V 41,796 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 3,865 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,258 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 6,555 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,574 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,964 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,829 tấn
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 241,22 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 241,22 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 89,572 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 332,432 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 103,998 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,882 m2
23 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) Chương V 284,838 m3
24 Gia công thang sắt Chương V 0,017 tấn
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 5,869 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,021 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,038 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,126 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,03 100m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,192 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,808 m3
32 Mua cát đắp Chương V 2,86 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,029 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,773 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,792 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,098 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,035 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,086 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,44 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,275 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,235 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,12 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,02 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,005 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,011 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,756 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,5 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,725 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,604 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,406 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,264 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 4,8 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 27,5 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,406 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 60,564 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 35,36 m
58 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) Chương V 7,938 m3
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,36 m2
60 Cửa sắt bịt tôn Chương V 2,88 m2
61 Cửa chớp Chương V 2,88 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 5,76 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,048 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 2,88 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,88 m2
66 Khóa cửa đi Chương V 1 Bộ
67 Bản lề Chương V 18 cái
68 Móc sắt cửa sổ Chương V 2 cái
69 Rọ chắn rác Chương V 2 cái
70 Ống nhựa PVC D90 Chương V 0,06 100m
71 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 2 cái
72 Cô lê sắt Chương V 10 cái
73 Cút nối nhựa D90 Chương V 2 cái
74 Ống nhựa PVC D27 Chương V 0,06 100m
75 Attomat 3 pha 80A Chương V 1 cái
76 Attomat 3 pha 63A Chương V 1 cái
77 Tủ điều khiển máy bơm CC 600x800 Chương V 1 hộp
78 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC điều khiển từ xa máy bơm chữa cháy 2x1.5mm Chương V 200 m
79 Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp điều khiển D25 Chương V 2 100m
80 Nút ấn điều khiển bơm CC Chương V 1 cái
81 Hệ thống tiếp địa máy bơm CC Chương V 1 bộ
82 Attomat 3 pha 40A Chương V 1 cái
83 Công tơ điện 3 pha 32A Chương V 1 cái
84 Aptomat MCB 2C-10A-6KA Chương V 1 cái
85 Đèn tuýp đơn lắp tường 220v/36wx1,2m Chương V 1 bộ
86 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 1 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 1 cái
88 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa chứa 2modul) Chương V 1 hộp
89 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 8 m
90 Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Chương V 8 m
91 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V 16 m
92 Ống nhựa luồn dây D20 Chương V 20 m
R NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 18,36 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,105 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,079 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,04 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,058 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,214 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,251 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,125 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,118 tấn
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,383 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 39,16 m3
12 Bu lông M20x750 Chương V 84 cái
13 Bu lông M12 Chương V 210 cái
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,151 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,298 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Chương V 1,081 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 1,081 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,86 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,86 tấn
20 Gia công xà gồ thép Chương V 2,375 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,375 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 393,969 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V 3,95 100m2
24 Rọ chắn rác inox D90 Chương V 10 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 10 cái
26 Ống nhựa PVC D90 Chương V 1,93 100m
27 Cút nhựa PVC D90 Chương V 24 cái
28 Cô lê sắt Chương V 42 cái
29 Máng thu nước Chương V 50 m
30 Tôn úp sườn (diềm mái) Chương V 82 m
31 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,105 100m3
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 1,164 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,91 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,074 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,062 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,105 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,064 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,004 100m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,071 100m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,235 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,139 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 33 cấu kiện
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 2,323 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,401 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,285 m2
S NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3,672 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,02 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,017 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,408 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,243 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,05 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,025 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,024 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,096 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 19,231 m3
12 Bu lông M20X550 Chương V 3 cái
13 Bu lông M20x750 Chương V 42 cái
14 Bu lông M12 Chương V 210 cái
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,076 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,149 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,39 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,39 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,361 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,361 tấn
21 Gia công xà gồ thép Chương V 1,188 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,188 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 186,962 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V 1,97 100m2
25 Cầu chắn rác inox D90 Chương V 5 cái
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 5 cái
27 Ống nhựa PVC D90 Chương V 0,15 100m
28 Cút nhựa PVC D90 Chương V 5 cái
29 Cô lê sắt Chương V 20 cái
30 máng thu nước Chương V 25 m
31 Tôn úp sườn (diềm mái) Chương V 66 m
T NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,068 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,357 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,024 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,048 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,14 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,032 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,697 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,401 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,287 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,429 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,191 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,155 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,061 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,111 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,938 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,281 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,178 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,195 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,032 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,011 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,018 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,575 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,955 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,145 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 0,927 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 83,165 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,904 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 6,4 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 28,1 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,625 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 25,28 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 21,68 m
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,232 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 14,486 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 83,693 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 73,029 m2
37 Gia công xà gồ thép Chương V 0,083 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,083 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V 0,403 100m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,58 m2
41 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 2,16 m2
42 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 5,76 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,92 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,154 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,76 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,76 m2
47 Rọ chắn rác Chương V 2 cái
48 Ống nhựa PVC D90 Chương V 0,06 100m
49 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 2 cái
50 Cô lê sắt Chương V 10 cái
51 Cút nối nhựa D90 Chương V 2 cái
52 Ống nhựa PVC D27 Chương V 0,06 100m
53 Aptomat MCB-2C-250V-10A Chương V 1 cái
54 Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M Chương V 1 bộ
55 Đèn Led ốp trần 220V/9W Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
57 Công tắc đôi Chương V 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 2 cái
59 Hộp điện tôn 200x150x100 Chương V 1 hộp
60 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 30 m
61 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 15 m
U BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,267 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 2,962 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,086 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,211 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,07 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,014 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,124 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,015 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,133 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,098 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,081 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,07 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,19 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,11 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,932 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,132 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,025 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,002 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,003 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,224 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,796 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Chương V 22,018 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 22,525 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 6,728 m2
25 Quét nhựa đường chống thấm Chương V 1 toàn bộ
V PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG SỐ 1
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 142,38 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 19,74 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V 75,895 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,226 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,075 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 9,721 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 3,204 m3
8 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo Chương V 5 công
9 Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống Chương V 5 công
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 43,9 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,439 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 0,439 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,439 100m3
W PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG SỐ 2
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 67,52 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 13,16 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V 44,814 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,151 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,03 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 6,443 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,29 m3
8 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo Chương V 5 công
9 Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống Chương V 5 công
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 0,265 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 0,265 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,265 100m3
X PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG SỐ 3
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 139,492 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 20,75 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V 78,092 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,247 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,052 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 10,554 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,238 m3
8 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo Chương V 5 công
9 Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống Chương V 5 công
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 43,6 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 0,436 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 0,436 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,436 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->