Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 11:10:00 đến ngày 2021-03-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,397,092,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V | 236,25 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Chương V | 21,263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Chương V | 0,951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 22,675 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 22,675 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 22,675 | 100m3 |
| 7 | Mua đât san nền | Chương V | 21.071,436 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 16,64 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 149,759 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 4,201 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 46,676 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,921 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 2,747 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 35,86 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 298,24 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 43,69 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 324,98 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,31 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,565 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,445 | tấn |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược | Chương V | 2,123 | 100m2 |
| 24 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V | 0,868 | 100m |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Chương V | 45,04 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 15,594 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,579 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,07 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,058 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,988 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,045 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,03 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,147 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,35 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,091 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,133 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,142 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,433 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,883 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,51 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,411 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,734 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,559 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,922 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,436 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,674 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,6 | m |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 48,296 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,295 | m2 |
| 56 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V | 44,165 | m2 |
| 57 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,488 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 27,5 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,478 | m2 |
| 60 | Bánh xe cổng | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Bản lề cối xoay bằng thép | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Bản lề cối đại | Chương V | 8 | cái |
| 63 | Tay nắm cổng thép | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Chốt thép | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Ray sắt cổng | Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Biển hiệu cổng "TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI" | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 67 | Khóa cổng | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 6,172 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,45 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,706 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,444 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,349 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,398 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,648 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,296 | m3 |
| 79 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=18mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V | 127 | 1 lỗ khoan |
| 80 | Cấy thép chờ liên kết bê tông cũ và bê tông mới bằng keo ramset epcon G5 | Chương V | 127 | lỗ |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,592 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,766 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,3 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.205,926 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 353,791 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 222,46 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.559,717 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,399 | tấn |
| 89 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V | 67,292 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,894 | m2 |
| 91 | Mũi mác | Chương V | 177,458 | cái |
| 92 | Qủa cầu | Chương V | 354,917 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 20,457 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,524 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,817 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,831 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 151,831 | m2 |
| 101 | Đắp, dải đất tận dụng trồng cây | Chương V | 95,04 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 305,135 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 287,189 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông nền bằng bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V | 254,4 | m3 |
| 105 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 244,108 | 10m |
| 106 | Đổ nhựa vào khe co giãn sân bê tông | Chương V | 800 | m |
| 107 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 6.102,7 | m2 |
| 108 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Chương V | 4.102,7 | m2 |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 329,7 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,477 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 1,82 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 40,171 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,896 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,135 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,77 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,494 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 469 | cấu kiện |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,52 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,16 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 486,74 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Contactor 1C-16A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao <=12m | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 7 | cần đèn |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 370 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 370 | m |
| 9 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2 | Chương V | 30 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 11 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,44 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,001 | tấn |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Chương V | 1 | cọc |
| 18 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bảng phíp dày 10mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu đấu dây 60A | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bu lông + ê cu M6 | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,013 | tấn |
| 24 | Ống PVC D50 | Chương V | 0,015 | 100m |
| 25 | Long đen + ê cu M6 | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 109,865 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,708 | 100m3 |
| 29 | Aptomat MCCB 3C-30A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 33 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Chương V | 75 | m |
| 34 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V | 95 | m |
| 35 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 171 | m |
| 36 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 301 | m |
| 37 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 301 | m |
| 38 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 139 | m |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 2x50mm2 | Chương V | 126 | m |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | Chương V | 70 | m |
| 41 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 5 | m |
| 43 | Aptomat MCCB 3C-400A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCCB 3C-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Aptomat MCCB 3C-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCCB 3C-30A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCCB 2C-175A-65KA | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Cầu đấu dây 3P-400A | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Cầu chì 250V/2A | Chương V | 3 | hộp |
| 60 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Biến dòng 250/5A | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Sứ báo cáp | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 365 | m |
| 65 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 2,66 | 100m |
| 66 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 9,37 | 100m |
| 67 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 68 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 32,4 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 71 | Gạch không nung | Chương V | 1.280 | viên |
| 72 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=14m3/h, H=50m, P=2.2kW, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Khớp nối mềm PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Y lọc D32 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Ống PPR D32 | Chương V | 1,65 | 100m |
| 83 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 28 | cái |
| 86 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Ống PPR D40 | Chương V | 1,55 | 100m |
| 89 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 90 | Van phao D40 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Nút bịt PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Chếch nhựa D40 | Chương V | 27 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,988 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 8,503 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 2,215 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 6,986 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,184 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 1,456 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 1,456 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 92 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 11,336 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,342 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,851 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 26,995 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 2,43 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,813 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 14,074 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 81,286 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,705 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,264 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,686 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,696 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,184 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,704 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,266 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,103 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,084 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,123 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,413 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,027 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,957 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,062 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,047 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,322 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,322 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,66 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 11m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 38,982 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 248,875 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 32,445 | m3 |
| 53 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Chương V | 327,529 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,772 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 28,689 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,227 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,261 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,085 | tấn |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 1.392 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 70,214 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,234 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,642 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,57 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,365 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,796 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 121,649 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 15,882 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,072 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,912 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,427 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,068 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,235 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,659 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,755 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 89,755 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,056 | m2 |
| 80 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,081 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,856 | m2 |
| 82 | Long đen inox | Chương V | 113 | cái |
| 83 | Thép liên kết tường | Chương V | 125 | cái |
| 84 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,037 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,231 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,126 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,793 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,678 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 4,071 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc | Chương V | 38,62 | m |
| 91 | Tôn che khe tiếp giáp | Chương V | 34,296 | m |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,265 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,265 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 243,79 | m2 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,67 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,557 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,014 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,906 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,022 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,112 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,354 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,493 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,785 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,263 | tấn |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,173 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,973 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,559 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,559 | m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 197,139 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,896 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,502 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,059 | m3 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 838,597 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.331,354 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 520,604 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.010,922 | m2 |
| 121 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 68,678 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 193,312 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 308,493 | m2 |
| 124 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 475,864 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,661 | m2 |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,186 | m |
| 127 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 252,03 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 384,24 | m |
| 129 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 94,39 | m |
| 130 | Đắp vữa trang trí lan can kt 500x500 | Chương V | 57 | Hình |
| 131 | Đắp vữa trang trí khóa vòm | Chương V | 24 | Hình |
| 132 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V | 30 | công |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.147,09 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.166,853 | m2 |
| 135 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Chương V | 172,551 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,063 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,164 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 103,952 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V | 882,916 | m2 |
| 140 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 24 | bộ |
| 141 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 59,157 | m2 |
| 142 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 59,157 | m2 |
| 143 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,015 | m2 |
| 144 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,17 | tấn |
| 145 | Nắp chụp inox | Chương V | 172 | cái |
| 146 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 230 | cái |
| 147 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 14,282 | m2 |
| 148 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 82,32 | m2 |
| 149 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,28 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 97,2 | m2 |
| 151 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,54 | m2 |
| 152 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 47,94 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 206,34 | m2 |
| 154 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 47,94 | m2 |
| 155 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,887 | tấn |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 101,52 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,52 | m2 |
| 158 | Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 1,08 | m2 |
| 159 | Bản lề | Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Chốt cửa | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Chương V | 1,04 | m2 |
| 162 | Khóa nắp ô thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 10,055 | 100m2 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V | 1,496 | tấn |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 41,927 | 10m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V | 5,382 | 100m2 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V | 18,621 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V | 7,166 | 10m2 |
| 169 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,419 | 1000v |
| 170 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 18,621 | tấn |
| D | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 16 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 2C-63A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 38 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 28 | cái |
| 26 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 17 | bộ |
| 27 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 30 | bộ |
| 28 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 18 | bộ |
| 29 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 54 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 51 | cái |
| 31 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 48 | cái |
| 32 | Móc treo quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 33 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 15 | cái |
| 35 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Dây CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | Chương V | 20 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 20 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 17 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 17 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 65 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 65 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 110 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 110 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 192 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.164 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 582 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 582 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 325 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 325 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.746 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.373 | m |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 59 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 173 | m |
| 63 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 130 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 66 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Chương V | 1 | hộp |
| 68 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 558 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp mạng cat5e | Chương V | 558 | m |
| 71 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 38 | bộ |
| 72 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 110 | cái |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 558 | m |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 77 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 78 | Móc giấy | Chương V | 15 | cái |
| 79 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 84 | Xi phông lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 85 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 86 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 87 | Vòi rửa đơn | Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 91 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 99 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 101 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 102 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 7 | cái |
| 108 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 25 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 114 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 119 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 51 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 51 | cái |
| 124 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 51 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 129 | Ống PVC D110 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 130 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 131 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 132 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 133 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Y nhựa D110 | Chương V | 40 | cái |
| 135 | Y nhựa D75 | Chương V | 30 | cái |
| 136 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 20 | cái |
| 138 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 45 | cái |
| 142 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 25 | cái |
| 143 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 37 | cái |
| 144 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 50 | cái |
| 145 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 72 | cái |
| 148 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 24 | cái |
| 151 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 16 | cái |
| 152 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 18 | cái |
| 153 | Măng sông D110 | Chương V | 20 | cái |
| 154 | Măng sông D90 | Chương V | 10 | cái |
| 155 | Măng sông D75 | Chương V | 30 | cái |
| 156 | Măng sông D60 | Chương V | 5 | cái |
| 157 | Măng sông D42 | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 159 | Thông tắc D75 | Chương V | 9 | cái |
| 160 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 18 | cái |
| 161 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 135 | cái |
| 162 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 34 | cái |
| 163 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 165 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 166 | Cút chếch D90 | Chương V | 24 | cái |
| 167 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 168 | Măng sông D90 | Chương V | 20 | cái |
| 169 | Cô lê sắt | Chương V | 45 | cái |
| E | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN CHỐN MỐI) | |||
| 1 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) | Chương V | 564 | lít |
| 2 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) | Chương V | 4,512 | lít |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 37,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,376 | 100m3 |
| 5 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) | Chương V | 48,88 | công |
| 6 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) | Chương V | 15,04 | ca |
| 7 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) | Chương V | 1.165,35 | lít |
| 8 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) | Chương V | 9,323 | lít |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 77,69 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,777 | 100m3 |
| 11 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) | Chương V | 100,997 | công |
| 12 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) | Chương V | 31,076 | ca |
| 13 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 5l/1m2) | Chương V | 1.816,5 | lít |
| 14 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 13%/1m2) | Chương V | 47,229 | lít |
| 15 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2) | Chương V | 47,229 | công |
| 16 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) | Chương V | 18,165 | ca |
| 17 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) | Chương V | 21,798 | ca |
| 18 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 2l/1m2) | Chương V | 681,36 | lít |
| 19 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 5%/1m2) | Chương V | 17,034 | lít |
| 20 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2) | Chương V | 34,068 | công |
| 21 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) | Chương V | 17,034 | ca |
| 22 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) | Chương V | 20,441 | ca |
| F | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG 15 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,082 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,365 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 1,717 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 5,842 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,204 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 1,613 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 1,613 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 102 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 8,486 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,38 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,038 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 2,545 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 28,275 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,856 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,972 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 14,964 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 87,46 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,972 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,258 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,766 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,808 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,127 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,317 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 294,869 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 35,919 | m3 |
| 31 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Chương V | 360,051 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,248 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 29,666 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,357 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,201 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,959 | tấn |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 1.511 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 76,857 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,824 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,903 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,364 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,738 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 11,624 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 131,429 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 16,464 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,004 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,519 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,914 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,705 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,068 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,235 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,596 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,382 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,967 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,534 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,382 | m2 |
| 59 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,081 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,748 | m2 |
| 61 | Long đen inox | Chương V | 112 | cái |
| 62 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 117 | cái |
| 63 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,037 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,241 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,145 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,778 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,777 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,531 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,531 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,308 | 100m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 295,854 | m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Chương V | 74,52 | md |
| 73 | Tôn che khe tiếp giáp | Chương V | 9,6 | md |
| 74 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,097 | tấn |
| 75 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 1,097 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,505 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,505 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,917 | m2 |
| 79 | Bu lông | Chương V | 32 | cái |
| 80 | Tấm aluminium ngoài trời mái sảnh | Chương V | 136,12 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,551 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,973 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,091 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,449 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,902 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,611 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,536 | tấn |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 37,885 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,012 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,318 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,198 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,757 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,613 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,964 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,964 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,632 | m2 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,941 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,774 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,027 | tấn |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,197 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,485 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,75 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,75 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,43 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,286 | m3 |
| 112 | Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,82 | m2 |
| 113 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,316 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 32,256 | m2 |
| 115 | Nắp che inox | Chương V | 40 | cái |
| 116 | Râu thép D10 | Chương V | 80 | cái |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 200,345 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,386 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,772 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,702 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 879,141 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.360,143 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 604,109 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.162,4 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,882 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 368,737 | m2 |
| 127 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 508,69 | m2 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,945 | m2 |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,12 | m |
| 130 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 231,41 | m |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 273,58 | m |
| 132 | Khơi chỉ lõm cột | Chương V | 159,18 | m |
| 133 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,654 | m2 |
| 134 | Đắp vữa trang trí lan can KT 500x500 | Chương V | 44 | hình |
| 135 | Đắp vữa trang trí khóa vòm | Chương V | 16 | hình |
| 136 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V | 30 | công |
| 137 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 71,232 | m2 |
| 138 | Chữ inox màu đồng "TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI" | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.247,878 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.528,479 | m2 |
| 141 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Chương V | 103,594 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,074 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V | 1.102,681 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,974 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,924 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,429 | m3 |
| 147 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,198 | m2 |
| 148 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,196 | tấn |
| 149 | Nắp chụp inox | Chương V | 227 | cái |
| 150 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 299 | cái |
| 151 | Lắp dựng lan Inox | Chương V | 18,244 | m2 |
| 152 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 117,6 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 108 | m2 |
| 154 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 38,667 | m2 |
| 155 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,663 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 225,6 | m2 |
| 157 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 51,33 | m2 |
| 158 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,969 | tấn |
| 159 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 108 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,183 | m2 |
| 161 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Chốt cửa | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Chương V | 1,04 | m2 |
| 164 | Khóa nắp ô thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lát Gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,24 | m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 11,605 | 100m2 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 34,337 | 10m2 |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V | 1,571 | tấn |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V | 5,105 | 100m2 |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V | 8,308 | 10m2 |
| G | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG 15 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-6A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-6A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-6A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 15 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 15 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 60 | cái |
| 21 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 22 | bộ |
| 22 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 90 | bộ |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn LED 120/18W | Chương V | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 30 | cái |
| 26 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 60 | cái |
| 27 | Móc treo quạt trần | Chương V | 60 | cái |
| 28 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 25 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 241 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 241 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 241 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 490 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 245 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 245 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.330 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.665 | m |
| 43 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 15 | hộp |
| 51 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 15 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 30 | cái |
| 53 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 25 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 25 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 25 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 241 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 241 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 241 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 810 | m |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 405 | m |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 405 | m |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 64 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 170 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 69 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 130 | m |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 71 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Tủ rack 10U bảo vệ switch mạng 565x550x500 | Chương V | 1 | hộp |
| 73 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 443 | m |
| 75 | Lắp đặt Cáp mạng cat5e | Chương V | 443 | m |
| 76 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 15 | bộ |
| 77 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 35 | cái |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 443 | m |
| 79 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 13 | cái |
| 81 | Cút chếch D90 | Chương V | 39 | cái |
| 82 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 83 | Măng sông D90 | Chương V | 29 | cái |
| 84 | Cô lê sắt | Chương V | 70 | cái |
| H | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG 15 PHÒNG (PHẦN CHỐNG MỐI) | |||
| 1 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) | Chương V | 798 | lít |
| 2 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) | Chương V | 6,384 | lít |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 53,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 5 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) | Chương V | 69,16 | công |
| 6 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) | Chương V | 21,28 | ca |
| 7 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) | Chương V | 418,35 | lít |
| 8 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) | Chương V | 3,347 | lít |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 27,89 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 11 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) | Chương V | 36,257 | công |
| 12 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) | Chương V | 11,156 | ca |
| 13 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 5l/1m2) | Chương V | 2.433 | lít |
| 14 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 13%/1m2) | Chương V | 63,258 | lít |
| 15 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2) | Chương V | 63,258 | công |
| 16 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) | Chương V | 24,33 | ca |
| 17 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) | Chương V | 29,196 | ca |
| 18 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 2l/1m2) | Chương V | 687,84 | lít |
| 19 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 5%/1m2) | Chương V | 17,196 | lít |
| 20 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2) | Chương V | 34,392 | công |
| 21 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) | Chương V | 17,196 | ca |
| 22 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) | Chương V | 20,635 | ca |
| I | NHÀ BẾP KẾT HỢP LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | PHẦN CỌC, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 87,516 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 10,631 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 2,768 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 9,466 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,23 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 1,818 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 1,818 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 115 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 14,175 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,426 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,344 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 15 | PHẦN MÓNG:, Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 2,972 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 33,022 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,191 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 1,111 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 18,34 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 100,937 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,124 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,786 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 2,064 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,98 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,941 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,143 | m3 |
| 29 | NỀN, SÀN: Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 320,276 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 40,579 | m3 |
| 31 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Chương V | 409,19 | m2 |
| 32 | BỂ PHỐT (1 BỂ), Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,266 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,103 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,084 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,123 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,421 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,027 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,957 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,061 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,047 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,322 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,322 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,66 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 2 | công |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 38,982 | m2 |
| 55 | PHẦN THÂN + KẾT CẤU:CỘT:Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,77 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 35,96 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,548 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,546 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,165 | tấn |
| 60 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 1.681,2 | 1 lỗ khoan |
| 61 | DẦM: Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 90,371 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,857 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,159 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,947 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,72 | tấn |
| 66 | SÀN: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 13,548 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 152,019 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 19,967 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 70 | CẦU THANG (1 CẦU THANG) Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,519 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,914 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,705 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,068 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,235 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,6 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,466 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,006 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,534 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,466 | m2 |
| 82 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,082 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,856 | m2 |
| 84 | Long đen inox | Chương V | 114,034 | cái |
| 85 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 115,034 | cái |
| 86 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,037 | tấn |
| 87 | LANH TÔ, Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,199 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,631 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,067 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,695 | tấn |
| 91 | PHẦN MÁI: Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,786 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,786 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,054 | 100m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 325,725 | m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Chương V | 98,4 | md |
| 96 | Tôn che khe tiếp giáp | Chương V | 19,2 | md |
| 97 | TAM CẤP, Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,258 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,753 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,289 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,486 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,035 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,176 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,755 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,434 | tấn |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,171 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,216 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,811 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,859 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,859 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,501 | m2 |
| 115 | PHẦN KIẾN TRÚC:, Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 232,212 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,743 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,635 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,758 | m3 |
| 119 | PHẦN HOÀN THIỆN, Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 993,088 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.435,853 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 674,961 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.251,375 | m2 |
| 123 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 103,425 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 290,066 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 396,996 | m2 |
| 126 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 584,248 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,509 | m2 |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,33 | m |
| 129 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 402,35 | m |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 369,81 | m |
| 131 | Khơi chỉ lõm sâu 15 | Chương V | 139,36 | m |
| 132 | Đắp vữa trang trí | Chương V | 4,5 | m2 |
| 133 | Đắp vữa trang trí khóa vòm | Chương V | 26 | Hình |
| 134 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V | 30 | công |
| 135 | Đắp vữa trang trí lan can KT500x500 | Chương V | 57 | Hình |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.390,084 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.784,764 | m2 |
| 138 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Chương V | 126,015 | m2 |
| 139 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Chương V | 22,99 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,948 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 22,99 | m2 |
| 142 | PHẦN ỐP, LÁT, Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 308,808 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 130,461 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V | 1.090,084 | m2 |
| 145 | BỤC GIẢNG, Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,681 | m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,043 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,997 | m3 |
| 148 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,758 | m2 |
| 149 | BÀN ĐÁ KHU VỆ SINH, Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 24 | bộ |
| 150 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 59,293 | m2 |
| 151 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 59,293 | m2 |
| 152 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,551 | m2 |
| 153 | Lan can:, Gia công lan can Inox | Chương V | 0,217 | tấn |
| 154 | Nắp chụp inox | Chương V | 232 | cái |
| 155 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 306 | cái |
| 156 | Lắp dựng lan Inox | Chương V | 18,624 | m2 |
| 157 | PHẦN CỬA, Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 90,16 | m2 |
| 158 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,28 | m2 |
| 159 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 133,2 | m2 |
| 160 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,54 | m2 |
| 161 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 11,94 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 250,18 | m2 |
| 163 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 11,94 | m2 |
| 164 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,522 | tấn |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 137,52 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 137,52 | m2 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V | 6,069 | 100m2 |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V | 8,737 | 10m2 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 50,979 | 10m2 |
| 170 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 2,186 | 1000v |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại | Chương V | 172,248 | tấn |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V | 3,185 | tấn |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V | 50,23 | tấn |
| 174 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 50,23 | tấn |
| 175 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thép hình | Chương V | 11,447 | tấn |
| 176 | Cửa thăm mái thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 0,72 | m2 |
| 177 | Bản lề | Chương V | 4 | 0.0 |
| 178 | Chốt cửa | Chương V | 1 | 0.0 |
| 179 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Chương V | 1,04 | m2 |
| 180 | Khóa nắp ô thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 10,934 | 100m2 |
| J | NHÀ BẾP KẾT HỢP LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 3C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 13 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB 3C-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 32 | cái |
| 27 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 23 | bộ |
| 28 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 30 | bộ |
| 29 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 86 | bộ |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn LED 120/18W | Chương V | 20 | bộ |
| 31 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Chương V | 42 | cái |
| 35 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 58 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Chương V | 58 | cái |
| 37 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 16 | cái |
| 38 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 17 | cái |
| 39 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 30 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 45 | m |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 225 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 225 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 270 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.010 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.005 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.005 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.960 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.980 | m |
| 58 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Aptomat MCCB 2C-175A-65KA | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 10 | hộp |
| 67 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 20 | cái |
| 69 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 70 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 15 | m |
| 72 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 73 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 5 | m |
| 75 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 225 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 225 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 225 | m |
| 78 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 79 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 300 | m |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 83 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 85 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 210 | m |
| 87 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 88 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 95 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 90 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Chương V | 1 | hộp |
| 92 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 93 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 610 | m |
| 95 | Lắp đặt áp mạng cat5e | Chương V | 610 | m |
| 96 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 8 | bộ |
| 97 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt) | Chương V | 42 | bộ |
| 98 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 110 | cái |
| 99 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 610 | m |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 103 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 104 | Móc giấy | Chương V | 15 | cái |
| 105 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 106 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 107 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 108 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 18 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 110 | Xi phông lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 111 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 112 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 113 | Vòi rửa đơn | Chương V | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 13 | cái |
| 115 | Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m | Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Chậu rửa bếp | Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 119 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 123 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 126 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 127 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 128 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 129 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 130 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 134 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 7 | cái |
| 136 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 30 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 141 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 142 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 6 | cái |
| 145 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 150 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 55 | cái |
| 153 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 55 | cái |
| 154 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 55 | cái |
| 155 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 156 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 159 | Ống PVC D110 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 160 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 161 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 162 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Y nhựa D110 | Chương V | 40 | cái |
| 165 | Y nhựa D75 | Chương V | 30 | cái |
| 166 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 20 | cái |
| 168 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 45 | cái |
| 172 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 25 | cái |
| 173 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 41 | cái |
| 174 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 55 | cái |
| 175 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 177 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 72 | cái |
| 178 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 24 | cái |
| 181 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 16 | cái |
| 182 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 13 | cái |
| 183 | Măng sông D110 | Chương V | 20 | cái |
| 184 | Măng sông D90 | Chương V | 10 | cái |
| 185 | Măng sông D75 | Chương V | 30 | cái |
| 186 | Măng sông D60 | Chương V | 5 | cái |
| 187 | Măng sông D42 | Chương V | 8 | cái |
| 188 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 189 | Thông tắc D75 | Chương V | 9 | cái |
| 190 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 13 | cái |
| 191 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 135 | cái |
| 192 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 34 | cái |
| 193 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 15 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 15 | cái |
| 195 | Cút nhựa D90 | Chương V | 15 | cái |
| 196 | Cút chếch D90 | Chương V | 45 | cái |
| 197 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,95 | 100m |
| 198 | Măng sông D90 | Chương V | 35 | cái |
| 199 | Cô lê sắt | Chương V | 81 | cái |
| K | NHÀ BẾP KẾT HỢP LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN CHỐNG MỐI ) | |||
| 1 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) | Chương V | 696,3 | lít |
| 2 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) | Chương V | 5,57 | lít |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 46,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,464 | 100m3 |
| 5 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) | Chương V | 60,346 | công |
| 6 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) | Chương V | 18,568 | ca |
| 7 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15l/1m3) | Chương V | 552 | lít |
| 8 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 12%/1m3) | Chương V | 4,416 | lít |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 36,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 11 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (1.3 công/1m3) | Chương V | 47,84 | công |
| 12 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.4 ca/1m3) | Chương V | 14,72 | ca |
| 13 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 5l/1m2) | Chương V | 2.358,75 | lít |
| 14 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 13%/1m2) | Chương V | 61,328 | lít |
| 15 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.13 công/1m2) | Chương V | 61,328 | công |
| 16 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) | Chương V | 23,588 | ca |
| 17 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) | Chương V | 28,305 | ca |
| 18 | Phun dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 2l/1m2) | Chương V | 884,38 | lít |
| 19 | Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long (Định mức 5%/1m2) | Chương V | 22,11 | lít |
| 20 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 (0.1 công/1m2) | Chương V | 44,219 | công |
| 21 | Máy phun hoá chất (Định mức 0.05 ca/1m2) | Chương V | 22,11 | ca |
| 22 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) (Định mức 0.06 ca/1m2) | Chương V | 26,531 | ca |
| L | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 120,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 73,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép hình | Chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Chương V | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 334,834 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,688 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,476 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 40,132 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 274,604 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lan can thép | Chương V | 6,225 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Chương V | 19,14 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 76,727 | m2 |
| 14 | Phá lớp mài granito | Chương V | 80,453 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 187,624 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 230,863 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 41,913 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 26,895 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 85,978 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 437,789 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 538,68 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 97,797 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 62,755 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 201,045 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 655,329 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 73,9 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,739 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,739 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,739 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 28,666 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 1,238 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 18,76 | m2 |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 1,594 | 100kg |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 4,56 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 64,77 | m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,426 | 100kg |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 2,447 | 100kg |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,221 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc mái | Chương V | 56,12 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,323 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,323 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,89 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,752 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 19,006 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 7,502 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 287,174 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 240,216 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 41,913 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 184,506 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 106,2 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 86,162 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 899,49 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.030,097 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp | Chương V | 122,984 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 101,856 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,4 | m |
| 57 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 109,99 | m |
| 58 | Khơi chỉ lõm sâu 15 | Chương V | 60 | m |
| 59 | Đắp chi tiết khóa vòm | Chương V | 17 | hình |
| 60 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V | 20 | công |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V | 572,627 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,177 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,766 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,355 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,489 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,468 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,595 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,002 | m2 |
| 69 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,264 | tấn |
| 70 | Nắp chụp inox | Chương V | 32,267 | cái |
| 71 | Lắp dựng lan Inox | Chương V | 21,208 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 34,56 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 62,64 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 110,16 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,69 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 73,8 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,8 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 7,034 | 100m2 |
| M | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-6A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-6A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 8 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 32 | cái |
| 18 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 48 | bộ |
| 20 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn LED 120/18W | Chương V | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 16 | cái |
| 23 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 32 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 25 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 15 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 151 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 151 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 151 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 125 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 125 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.804 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 902 | m |
| 40 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Aptomat MCB 2C-125A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 8 | hộp |
| 46 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 16 | cái |
| 48 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 15 | m |
| 51 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 151 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 151 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 151 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 432 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 216 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 216 | m |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 59 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 155 | m |
| 63 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 120 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 66 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Tủ rack 10U bảo vệ switch mạng 565x550x500 | Chương V | 1 | hộp |
| 68 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 224 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 | Chương V | 224 | m |
| 71 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 18 | cái |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 224 | m |
| 74 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 76 | Cút chếch D90 | Chương V | 24 | cái |
| 77 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 78 | Măng sông D90 | Chương V | 13 | cái |
| 79 | Cô lê sắt | Chương V | 29 | cái |
| N | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 334,68 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V | 1,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 9,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép hình | Chương V | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Chương V | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 541,165 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 6,049 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 4,382 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 68,817 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 397,527 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 100,272 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lan can thép | Chương V | 37,554 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 85,442 | m2 |
| 15 | Phá lớp mài granito | Chương V | 66,624 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 270,968 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 430,451 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 38,661 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 47,763 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 59,52 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 34,464 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 285,378 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 41,101 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 632,259 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.094,595 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 111,447 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 138,88 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 80,416 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 761,784 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 134,2 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 1,342 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 1,342 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 1,342 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 44,917 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 2,322 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 34,506 | m2 |
| 37 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,922 | 100kg |
| 38 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V | 2,749 | 100kg |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 3,725 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 58,688 | m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,363 | 100kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 2,005 | 100kg |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,411 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc mái | Chương V | 94,23 | m |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,223 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,223 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 229,715 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,988 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,565 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 383,368 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 469,112 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,964 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 244,306 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 156,4 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,464 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 326,479 | m2 |
| 57 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.259,933 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.948,214 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp | Chương V | 149,154 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 93,362 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,98 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,78 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,66 | m |
| 64 | Khơi chỉ lõm sâu 15 | Chương V | 131,36 | m |
| 65 | Khơi chỉ lõm sâu 30 | Chương V | 15,675 | m |
| 66 | Đắp vữa trang trí lan can | Chương V | 55 | hình |
| 67 | Đắp trang trí khóa vòm | Chương V | 22 | hình |
| 68 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V | 25 | công |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V | 880,865 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,137 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,134 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,521 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,651 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,651 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,982 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,994 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,413 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,528 | m2 |
| 79 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 43,569 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 43,569 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,913 | m2 |
| 83 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,32 | tấn |
| 84 | Nắp chụp inox | Chương V | 364,6 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan Inox | Chương V | 34,077 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 80,76 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 116,64 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,44 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 198,84 | m2 |
| 90 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 24,96 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 24,96 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,297 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 116,64 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 118,08 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 12,171 | 100m2 |
| O | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 12 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 48 | cái |
| 18 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 22 | bộ |
| 19 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 72 | bộ |
| 21 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn LED 120/18W | Chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 24 | cái |
| 24 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 48 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 26 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 15 | m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 266 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 266 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 266 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 374 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 187 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 187 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.884 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.442 | m |
| 41 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 12 | hộp |
| 47 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 49 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 15 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 266 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 266 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 266 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 590 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 295 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 295 | m |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 60 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Quả cầu sứ | Chương V | 8 | cái |
| 63 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 240 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 138 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 67 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Tủ rack 10U bảo vệ switch mạng 565x550x500 | Chương V | 1 | hộp |
| 69 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 408 | m |
| 71 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 12 | bộ |
| 72 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 26 | cái |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 408 | m |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Móc giấy | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Xi phông lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Vòi rửa đơn | Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 94 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 18 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 119 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 24 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 125 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 126 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 127 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Y nhựa D110 | Chương V | 14 | cái |
| 130 | Y nhựa D75 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 132 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 6 | cái |
| 134 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 12 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 30 | cái |
| 144 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 10 | cái |
| 147 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 10 | cái |
| 148 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Măng sông D110 | Chương V | 10 | cái |
| 150 | Măng sông D90 | Chương V | 3 | cái |
| 151 | Măng sông D75 | Chương V | 3 | cái |
| 152 | Măng sông D60 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Măng sông D42 | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Thông tắc D110 | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Thông tắc D75 | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Thông tắc D90 | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 135 | cái |
| 159 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 15 | cái |
| 160 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 17 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 17 | cái |
| 162 | Cút nhựa D90 | Chương V | 17 | cái |
| 163 | Cút chếch D90 | Chương V | 51 | cái |
| 164 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 165 | Măng sông D90 | Chương V | 25 | cái |
| 166 | Cô lê sắt | Chương V | 62 | cái |
| P | NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,654 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,286 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,606 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,187 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,185 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,722 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,035 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,144 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,756 | m3 |
| 17 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Chương V | 17,562 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,353 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,091 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,104 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,172 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,247 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,302 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,136 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,446 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,519 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,78 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,684 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,066 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,176 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,131 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,019 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,401 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,042 | tấn |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,95 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,898 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,827 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,827 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,133 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,928 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,412 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,822 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,455 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,36 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,7 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,86 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,153 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,608 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,92 | m2 |
| 57 | Quét chống thấm sika | Chương V | 26,46 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,242 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,09 | m |
| 60 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,044 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 3,68 | m2 |
| 62 | Nắp chụp inox | Chương V | 14 | cái |
| 63 | Long đen inox | Chương V | 40 | cái |
| 64 | Râu inox chờ D10 | Chương V | 68 | cái |
| 65 | Đắp vữa trang trí lan can KT 500x500 | Chương V | 14 | hình |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,448 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,187 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,654 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,032 | m2 |
| 71 | Ốp gạch thẻ | Chương V | 3,032 | m2 |
| 72 | Đắp đất bồn hoa | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,276 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 76 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 78 | Cút chếch D90 | Chương V | 15 | cái |
| 79 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Măng sông D90 | Chương V | 10 | cái |
| 81 | Cô lê sắt | Chương V | 18 | cái |
| Q | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 4,486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 49,849 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 3,178 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,863 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,518 | tấn |
| 9 | Băng cản nước V20 | Chương V | 57,68 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,796 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,865 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,258 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 6,555 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,574 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,964 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,829 | tấn |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 241,22 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 241,22 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,572 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 332,432 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,998 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,882 | m2 |
| 23 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 284,838 | m3 |
| 24 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,017 | tấn |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 5,869 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,126 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,192 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,808 | m3 |
| 32 | Mua cát đắp | Chương V | 2,86 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,035 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,44 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,235 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,756 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,725 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,604 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,406 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,264 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,5 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,406 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,564 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,36 | m |
| 58 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 7,938 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,36 | m2 |
| 60 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 2,88 | m2 |
| 61 | Cửa chớp | Chương V | 2,88 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,76 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,048 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,88 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 66 | Khóa cửa đi | Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Bản lề | Chương V | 18 | cái |
| 68 | Móc sắt cửa sổ | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Attomat 3 pha 80A | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Attomat 3 pha 63A | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điều khiển máy bơm CC 600x800 | Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC điều khiển từ xa máy bơm chữa cháy 2x1.5mm | Chương V | 200 | m |
| 79 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp điều khiển D25 | Chương V | 2 | 100m |
| 80 | Nút ấn điều khiển bơm CC | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Hệ thống tiếp địa máy bơm CC | Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Attomat 3 pha 40A | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Công tơ điện 3 pha 32A | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 2C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Đèn tuýp đơn lắp tường 220v/36wx1,2m | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa chứa 2modul) | Chương V | 1 | hộp |
| 89 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 8 | m |
| 90 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 8 | m |
| 91 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 16 | m |
| 92 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 20 | m |
| R | NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 18,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,125 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,118 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,383 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 39,16 | m3 |
| 12 | Bu lông M20x750 | Chương V | 84 | cái |
| 13 | Bu lông M12 | Chương V | 210 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,151 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,298 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,081 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,081 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,86 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,86 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,375 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,375 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 393,969 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 3,95 | 100m2 |
| 24 | Rọ chắn rác inox D90 | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 1,93 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 28 | Cô lê sắt | Chương V | 42 | cái |
| 29 | Máng thu nước | Chương V | 50 | m |
| 30 | Tôn úp sườn (diềm mái) | Chương V | 82 | m |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 1,164 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,91 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,105 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,235 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,139 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 33 | cấu kiện |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,323 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,401 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,285 | m2 |
| S | NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,672 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,243 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,231 | m3 |
| 12 | Bu lông M20X550 | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Bu lông M20x750 | Chương V | 42 | cái |
| 14 | Bu lông M12 | Chương V | 210 | cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,076 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,149 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,39 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,39 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,361 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,361 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,188 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,188 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 186,962 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 1,97 | 100m2 |
| 25 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Cô lê sắt | Chương V | 20 | cái |
| 30 | máng thu nước | Chương V | 25 | m |
| 31 | Tôn úp sườn (diềm mái) | Chương V | 66 | m |
| T | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,357 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,697 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,401 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,287 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,429 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,191 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,938 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,178 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,195 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,018 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,575 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,955 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,145 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,927 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,165 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,904 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,4 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,1 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,625 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,28 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,68 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,232 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,486 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,693 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,029 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,083 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,083 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,58 | m2 |
| 41 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,92 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,154 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,76 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 47 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 51 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Aptomat MCB-2C-250V-10A | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Công tắc đôi | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| U | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 2,962 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,124 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,133 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,081 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,19 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,932 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,132 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,025 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,224 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,796 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,018 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,525 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,728 | m2 |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm | Chương V | 1 | toàn bộ |
| V | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 142,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 19,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 75,895 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 9,721 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,204 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Chương V | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Chương V | 5 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 43,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,439 | 100m3 |
| W | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 67,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 13,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 44,814 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 6,443 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,29 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Chương V | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Chương V | 5 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,265 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| X | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 139,492 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 20,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 78,092 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 10,554 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,238 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Chương V | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Chương V | 5 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 43,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,436 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi