Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.21, QL.21B, QL.37B và QL.38B, tỉnh Nam Định (Từ 01-4-2021 đến 31-3-2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án GTNT3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.21, QL.21B, QL.37B và QL.38B, tỉnh Nam Định (Từ 01-4-2021 đến 31-3-2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 07:31:00 đến ngày 2021-03-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,354,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 21 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 321 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 321 | m |
| B | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 21B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 374,08 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 374,08 | m |
| C | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 37B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường BTN | Chương V E-HSMT | 60,53 | Km |
| 3 | Công tác BDTX mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 2,58 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 5 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 6 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 408,1 | m |
| 7 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 408,1 | m |
| D | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 38B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường BTN | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 268,54 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 268,54 | m |
| E | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 21 năm 2022 (từ 01/01/2022 đến 31/12/2022) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 321 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 321 | m |
| F | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 21B năm 2022 (từ 01/01/2022 đến 31/12/2022) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 374,08 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 374,08 | m |
| G | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 37B năm 2022 (từ 01/01/2022 đến 31/12/2022) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường BTN | Chương V E-HSMT | 60,53 | Km |
| 3 | Công tác BDTX mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 2,58 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 5 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 6 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 408,1 | m |
| 7 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 408,1 | m |
| H | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 38B năm 2022 (từ 01/01/2022 đến 31/12/2022) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường BTN | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 268,54 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 268,54 | m |
| I | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 21 năm 2023 (từ 01/01/2023 đến 31/12/2023) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 321 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 321 | m |
| J | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 21B năm 2023 (từ 01/01/2023 đến 31/12/2023) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 374,08 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 374,08 | m |
| K | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 37B năm 2023 (từ 01/01/2023 đến 31/12/2023) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường BTN | Chương V E-HSMT | 60,53 | Km |
| 3 | Công tác BDTX mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 2,58 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 5 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 6 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 408,1 | m |
| 7 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 408,1 | m |
| L | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 38B năm 2023 (từ 01/01/2023 đến 31/12/2023) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường BTN | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 268,54 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 268,54 | m |
| M | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 21 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 75,024 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 321 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 321 | m |
| N | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 21B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 51,021 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 374,08 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 374,08 | m |
| O | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 37B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường BTN | Chương V E-HSMT | 60,53 | Km |
| 3 | Công tác BDTX mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 2,58 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 5 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 63,11 | Km |
| 6 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 408,1 | m |
| 7 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 408,1 | m |
| P | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 38B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Công tác quản lý tuyến đường | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường BTN | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 3 | Công tác BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Chương V E-HSMT | 26,035 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 268,54 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | Chương V E-HSMT | 268,54 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi