Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200003-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210161182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 11:37:00 đến ngày 2021-02-23 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,338,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường Đá Bạc
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mô trả kỹ thuật theo Chương V 41,245 100m2
2 Vét hữu cơ nền đường Mô trả kỹ thuật theo Chương V 12,998 100m3
3 Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 8,534 100m3
4 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 25,341 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi <= 300m Mô trả kỹ thuật theo Chương V 11,276 100m3
6 Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 11,276 100m3
7 Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 20,456 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên Mô trả kỹ thuật theo Chương V 20,516 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo (ĐM*4) Mô trả kỹ thuật theo Chương V 20,516 100m3/km
10 Bê tông lót móng chân khay taluy đá 4x6 M.100 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 12,242 m3
11 Xây đá hộc vữa M.100 gia cố mái taluy Mô trả kỹ thuật theo Chương V 178,052 m3
12 Làm tầng lọc ngược đá dăm 2x4 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
14 Làm mặt đường đá maccadam lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 84,47 100m2
15 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 10cm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 8,447 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 84,47 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 84,47 100m2
B Hạng mục 2: Thoát nước mưa Đá Bạc
1 Đào rãnh đất, đất cấp 2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 7,485 100m3
2 Đào đất móng cống, đất cấp 2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,592 100m3
3 Đá dăm đệm móng cống Mô trả kỹ thuật theo Chương V 6,43 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, thân cống, tường cánh, sân cống Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,694 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính <= 10mm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,624 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính <= 18mm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,441 tấn
7 Xây cống bản đá hộc vữa M.100 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 34,092 m3
8 Bê tông đà gác đan, tấm bản đá 1x2 vữa M.250 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 10,874 m3
9 Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K = 0,95 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m3
10 Lắp đặt tấm đan chịu lực cống bản Mô trả kỹ thuật theo Chương V 27 cau kien
11 Đào đất móng cống hộp, đất cấp 2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 3,705 100m3
12 Đá dăm đệm móng cống hộp Mô trả kỹ thuật theo Chương V 18,03 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống Mô trả kỹ thuật theo Chương V 2,475 100m2
14 Bê tông móng cống, sân cống, móng tường đầu, móng tường cánh đá 1x2 vữa M.200 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 35,86 m3
15 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 vữa M.200 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 22,96 m3
16 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 vữa M.250 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 4,632 m3
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 6 doan cong
18 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 6 doan cong
19 Xây đá hộc vữa M.100 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 44,49 m3
20 Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K = 0,95 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 1,363 100m3
C Hạng mục 3: An toàn giao thông Đá Bạc
1 Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 12,904 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 11,588 m3
3 Làm cọc tiêu BTCT Mô trả kỹ thuật theo Chương V 195 cái
4 Lắp dựng cọc tiêu BTCT Mô trả kỹ thuật theo Chương V 195 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25 cm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 32 lo khoan
8 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su (500x330x42)mm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m
9 Lắp đặt đầu gờ giảm tốc bằng cao su (160x330x42)mm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D Hạng mục 4: Nền, mặt đường Kim Long
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mô trả kỹ thuật theo Chương V 49,258 100m2
2 Vét hữu cơ nền đường Mô trả kỹ thuật theo Chương V 12,642 100m3
3 Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 28,045 100m3
4 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 29,573 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi <= 300m Mô trả kỹ thuật theo Chương V 25,945 100m3
6 Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 25,945 100m3
7 Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 5,193 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên Mô trả kỹ thuật theo Chương V 29,938 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo (ĐM*4) Mô trả kỹ thuật theo Chương V 29,938 100m3/km
10 Bê tông lót móng chân khay taluy đá 4x6 M.100 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 19,631 m3
11 Xây đá hộc vữa M.100 gia cố mái taluy Mô trả kỹ thuật theo Chương V 228,138 m3
12 Làm tầng lọc ngược đá dăm 2x4 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,561 100m
14 Làm mặt đường đá maccadam lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 98,578 100m2
15 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 10cm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 9,858 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 98,578 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 98,578 100m2
E Hạng mục 5: Thoát nước mưa Kim Long
1 Đào rãnh đất, đất cấp 2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 13,817 100m3
2 Đào đất mương thủ công (10% khối lượng đào mương), đất cấp 2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 65,88 m3
3 Đá dăm đệm móng mương Mô trả kỹ thuật theo Chương V 87,84 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương Mô trả kỹ thuật theo Chương V 20,203 100m2
5 Bê tông mương đá 1x2 M200 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 237,168 m3
6 Đào đất móng cống, đất cấp 2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,828 100m3
7 Đá dăm đệm móng cống Mô trả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, thân cống, tường cánh, sân cống Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính <= 10mm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,543 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính <= 18mm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,903 tấn
11 Xây cống bản đá hộc vữa M.100 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 46,144 m3
12 Bê tông đà gác đan, tấm bản đá 1x2 vữa M.250 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 13,96 m3
13 Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K = 0,95 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m3
14 Lắp đặt tấm đan chịu lực cống bản Mô trả kỹ thuật theo Chương V 32 cau kien
15 Đào đất móng cống hộp, đất cấp 2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,841 100m3
16 Đá dăm đệm móng cống hộp Mô trả kỹ thuật theo Chương V 5,39 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống Mô trả kỹ thuật theo Chương V 1,257 100m2
18 Bê tông móng cống, sân cống, móng tường đầu, móng tường cánh đá 1x2 vữa M.200 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 19,09 m3
19 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 vữa M.200 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 12,57 m3
20 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 vữa M.250 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
21 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 6 doan cong
22 Xây đá hộc vữa M.100 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 10,79 m3
23 Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K = 0,95 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 0,737 100m3
F Hạng mục 6: An toàn giao thông Kim Long
1 Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 21,908 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 Mô trả kỹ thuật theo Chương V 19,599 m3
3 Làm cọc tiêu BTCT Mô trả kỹ thuật theo Chương V 342 cái
4 Lắp dựng cọc tiêu BTCT Mô trả kỹ thuật theo Chương V 342 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25 cm Mô trả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->