Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215431-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201118369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đối trừ hạ tầng khi có nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 18:27:00 đến ngày 2021-03-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,364,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, BÃI ĐÚC, SƠN KẺ VẠCH, ATGT
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 lòng đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,753 100m³
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5735 100m³
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4911 100m³
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,3492 100m²
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,3492 100m²
6 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,3492 100m²
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,3492 100m²
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8164 100m³
9 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7395 100m³
10 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2499 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,25 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,25 100 tấn
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4896 100m³
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5279 100m³
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6408 100m³
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4895 100m²
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4895 100m²
18 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4895 100m²
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4895 100m²
20 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2058 100m³
21 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5301 100m³
22 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8649 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,865 100 tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,865 100 tấn
25 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,4038 100m³
26 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5084 100m³
27 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,0315 100m³
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,4401 100m²
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,4401 100m²
30 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,4401 100m²
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,4401 100m²
32 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4962 100m³
33 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2303 100m³
34 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8624 100tấn
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,862 100 tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,862 100 tấn
37 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,6293 100m³
38 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,158 100m³
39 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,1842 100m³
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,0582 100m²
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,0582 100m²
42 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,0582 100m²
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,0582 100m²
44 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,955 100m³
45 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,1151 100m³
46 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,6149 100tấn
47 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,615 100 tấn
48 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,615 100 tấn
49 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9718 100m³
50 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1788 100m³
51 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0018 100m³
52 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6283 100m²
53 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6283 100m²
54 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6283 100m²
55 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6283 100m²
56 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6752 100m³
57 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4198 100m³
58 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0427 100tấn
59 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,043 100 tấn
60 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,043 100 tấn
61 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,3302 100m³
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,3302 100m³
63 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,33 100m³/km
64 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,33 100m³
65 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,7681 100m³
66 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1354 100m³
67 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vải hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,8347 100m³
68 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,3464 100m²
69 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,3464 100m²
70 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,3464 100m²
71 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,3464 100m²
72 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2547 100m³
73 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,9987 100m³
74 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,1462 100tấn
75 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,147 100 tấn
76 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,147 100 tấn
77 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,9289 100m³
78 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,313 100m³
79 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vải hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,5539 100m³
80 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,7628 100m²
81 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,7628 100m²
82 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,7628 100m²
83 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,7628 100m²
84 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3748 100m³
85 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9937 100m³
86 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6678 100tấn
87 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,668 100 tấn
88 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,668 100 tấn
89 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9008 100m³
90 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7164 100m³
91 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vải hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9645 100m³
92 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,0867 100m²
93 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,0867 100m²
94 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,0867 100m²
95 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,0867 100m²
96 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3134 100m³
97 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,749 100m³
98 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0366 100tấn
99 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,037 100 tấn
100 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,037 100 tấn
101 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8047 100m³
102 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3552 100m³
103 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3302 100m³
104 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2895 100m²
105 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2895 100m²
106 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2895 100m²
107 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2895 100m²
108 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,17 100m³
109 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4601 100m³
110 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8075 100tấn
111 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,807 100 tấn
112 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,807 100 tấn
113 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,0431 100m³
114 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,0845 100m³
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,1276 100m³
116 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,128 100m³/km
117 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,452 100m³
118 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7257 100m³
119 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4716 100m³
120 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,7472 100m³
121 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,8979 100m²
122 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,8979 100m²
123 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,8979 100m²
124 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,8979 100m²
125 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3313 100m³
126 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1167 100m³
127 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5687 100tấn
128 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,569 100 tấn
129 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,569 100 tấn
130 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,1674 100m³
131 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,3133 100m³
132 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,4807 100m³
133 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,481 100m³/km
134 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,481 100m³
135 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,4642 100m³
136 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vải hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,7704 100m³
137 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,6548 100m²
138 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,6548 100m²
139 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,6548 100m²
140 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,6548 100m²
141 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4991 100m³
142 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,0978 100m³
143 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,5222 100tấn
144 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,522 100 tấn
145 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,522 100 tấn
146 Lớp Nilong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 500 m2
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50
148 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,09 100m²
149 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 500
150 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 100m³
151 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 100m³
152 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 100m³/km
153 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 537,243
154 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 610,8525
155 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,7
156 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8
158 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,144 100m²
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 166,76
160 Lát đá xanh xám mài bóng, kích thước 400*400*40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.764,87
B HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC, VỈA HÈ, HỐ GA, BÓ VỈA, LÁT VỈA MÉP ĐƯỜNG, TƯỜNG CHẮN, CẢI TẠO RÃNH, CÔNG VIÊN CÂY XANH, SÂN LÁT ĐÁ, SÂN CẦU LÔNG
1 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 244,5038 100m
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,1206
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 398,0021
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 400,1652
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 255,1924
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 200,251
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,8274 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,3915 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,4234 100m²
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,2033 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,3751 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,8507 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,9649 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.446 cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.029 cái
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 270 cái
17 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.979,6346
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9.478,774
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.897,724
20 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp: Nắp bình bể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,2215 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,221 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.483,46 1m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,312
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 89,7728
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,291
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,5212 100m²
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3848 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7699 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4303 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52 cái
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,543
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 163,697
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,5368 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,3163 tấn
35 Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 890*550*70mm (Chịu tải trọng toàn bộ 40 tấn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 173 cái
36 Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,4437 tấn
37 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, chiều dày 33,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,06 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, chiều dày 33,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 258 cái
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,312
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104,16
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,291
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,6096 100m²
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3848 100m²
44 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,1203 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4303 tấn
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52 cái
47 Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*70mm (Chịu tải trọng toàn bộ 25 tấn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104 cái
48 Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,0128 tấn
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 570,8
50 Lát đá xanh vỉa hè KT(400x400)mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9.344
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,72
52 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,944 100m²
53 Đá bó bồn cây màu xanh xám KT(10*15*100)cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.080 md
54 Lắp các loại booc duya bó vỉa đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.080 cái
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 976,56
56 Boocđuya đá vỉa hè màu xanh xám KT(23*26*100)cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.756 md
57 Lắp các loại booc duya bó vỉa đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.756 cái
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 430,062
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,0802 100m²
60 Lát nđá màu xanh xám mép đường KT 300x300x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.126,8
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 122,5
62 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 100m²
63 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 188,65
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,8064
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,11
66 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,5848 100m²
67 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7458 100m²
68 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6855 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7049 tấn
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 825 cái
71 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,1808
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 207,72
73 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,5038 100m
74 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5913 100m
75 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,5038 100m
76 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5913 100m
77 Khấu hao cừ, giá thuê = (1,17%*10+3,5%)*17000/1,1=2.349 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 145.312,95 kg
78 Nhân công đào hố và trồng cây nhân công nhóm 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 Công
79 Cây bằng lăng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cây
80 Cây giáng hương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cây
81 Diện tích cỏ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 557,51 m2
82 Ghế băng gang đúc 1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
83 Cây OSAKA hoa đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cây
84 Cây hồng lộc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cây
85 Cây sao đen Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cây
86 Rèm chuỗi ngọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.108,84 cây
87 Cẩu và vận chuyển các loại cây vào bồn trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 65 Cây
88 Duy trì tưới, cắt sén, chăm sóc cây trong vòng 90 ngày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 Công
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,072 100m³
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,072 100m³
91 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,072 100m³/km
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,392
93 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 100m²
94 Lắp đặt khung móng 4M24x750 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
95 Mặt đế cột đèn cây trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
96 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 100m
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
98 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cọc
99 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,238 m
100 Cáp điện chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 155 m
101 Dây chiếu sáng lên đèn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
102 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,55 100m
103 Cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liên cần đơn 11m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cột
104 Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột ≤15m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cột
105 Lắp đặt chao, chụp, choá đèn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
106 Chóa đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slighting Việt Nam hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
107 Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
108 Lắp đặt chao, chụp, choá đèn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
109 SXLD cột đèn cây trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
110 Bóng đèn compac 20W trang trí (4 bóng/1 cột) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cột
111 Mặt đế cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
112 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại ≤100A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
113 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
114 Lát đá xanh xám mài bóng sân, kích thước 400*400*40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 543,61
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,0527
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54,361
117 Mặt sân sơn EPOXY Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,74 m2
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,174
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,174
120 Thiết bị tập đi bộ, lắc tay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
121 Thiết bị tập kéo tay, đẩy tay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
122 Thiết bị tập kéo tay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
123 Thiết bị tập lưng eo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
124 Nhân công đào hố và trồng cây nhân công nhóm 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 Công
125 Cây bằng lăng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cây
126 Cây giáng hương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cây
127 Diện tích cỏ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.359,26 m2
128 Ghế băng gang đúc 1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44 cái
129 Cây OSAKA hoa đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cây
130 Cây hồng lộc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33 cây
131 Cây sao đen Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cây
132 Rèm chuỗi ngọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5.309,88 cây
133 Cây Long não Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29 cây
134 Cẩu và vận chuyển các loại cây vào bồn trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 87 Cây
135 Duy trì tưới, cắt sén, chăm sóc cây trong vòng 90 ngày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Công
136 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,096 100m³
137 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,096 100m³
138 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,096 100m³/km
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,616
140 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,536 100m²
141 Lắp đặt khung móng 4M24x750 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
142 Mặt đế cột đèn cây trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 100m
144 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
145 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cọc
146 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,984 m
147 Cáp điện chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.200 m
148 Dây chiếu sáng lên đèn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 90 m
149 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 100m
150 Cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liên cần đơn 11m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cột
151 Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột ≤15m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cột
152 Lắp đặt chao, chụp, choá đèn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
153 Chóa đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slighting Việt Nam hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
154 Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
155 Lắp đặt chao, chụp, choá đèn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
156 SXLD cột đèn cây trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 cái
157 Bóng đèn compac 20W trang trí (4 bóng/1 cột) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 cột
158 Mặt đế cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 cái
159 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại ≤100A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
160 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
161 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1611
162 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2322 100m²
163 Đá bó bồn cây màu xanh xám KT(10*15*100)cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,74 m3
164 Lắp các loại booc duya bó vỉa đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 116 cái
165 Lát đá xanh xám mài bóng sân, kích thước 400*400*40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.049,3
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 73,451
167 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104,93
168 Mặt sân sơn EPOXY Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,74 m2
169 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,174
170 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,174
171 Thiết bị tập đi bộ, lắc tay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
172 Thiết bị tập kéo tay, đẩy tay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
173 Thiết bị tập kéo tay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
174 Thiết bị tập lưng eo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
175 Nhân công đào hố và trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 Công
176 Cây bằng lăng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55 Cây
177 Cây long não Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55 Cây
178 Cây sấu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55 Cây
179 Cây sao đen Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55 Cây
180 Cây sao đen giải phân cách Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 120 câyy
181 Diện tích cỏ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 192 m2
182 Cây OSAKA hoa đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55 Cây
183 Cẩu và vận chuyển các loại cây vào bồn trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 275 Cây
184 Duy trì tưới, cắt sén, chăm sóc cây trong vòng 90 ngày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 Công
C HẠNG MỤC: PHẦN SAN LẤP. ĐÀO KHUÂN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78,0376 100m³
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118,9937 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 184,753 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 184,752 100m³/km
5 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 184,752 100m³
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 628,3704 100m³
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,4358
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0034 100m³
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 0,7571
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2744
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,24
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5806 100m²
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0157 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0553 100m²
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0281 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cấu kiện
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,3429
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4495
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 111,936
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,096
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,0868
16 Tấm hố van dịch vụ bằng đá kích thước 400x400x40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 212 cái
17 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp: Nắp bình bể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0277 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,277 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,376 1m²
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3166
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7722
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1519
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1703
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0126 100m²
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,9241 100m³
26 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58,3024
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2474 100m³
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,15 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,36 100m
31 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
32 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren đường kính 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
34 Lắp đặt van ren đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
35 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 212 cái
36 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤200mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 212 cái
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,1 100m
40 Khử trùng ống nước, đường kính 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7 100m
41 Khử trùng ống nước, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,1 100m
42 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
43 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
45 Lắp đặt van ren đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
46 Lắp đặt BU đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
47 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cặp bích
48 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 bộ
49 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6573 100m³
51 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5524 100m³
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1049 100m³
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1049 100m³/km
54 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,8 100m
55 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,048
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,626
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,714
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,487
59 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0284 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4338 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0947 tấn
62 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0214 100m²
63 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0394 100m²
64 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1818 100m²
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
66 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2332
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,98
69 Thang xuống hố bơm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,5 kg
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4643 100m³
71 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4881 100m³
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9762 100m³
73 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,976 100m³/km
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,3554
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 151,1234
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,661
77 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,0111 tấn
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3123 tấn
79 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6516 100m²
80 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8398 100m²
81 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,2455 100m²
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 181 cấu kiện
83 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 388,788
84 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 88,69
85 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp: Nắp bình bể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,491 tấn
86 Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,491 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 397,4 1m²
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,23 100m
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,1838 100m³
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8643 100m³
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,349 100m³
92 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,47 100m
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9024 100m³
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4324 100m³
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9024 100m³
96 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,902 100m³/km
97 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,3098 100m
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,5239
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,5239
100 Lót nilong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56,826 m2
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,0798
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8904
103 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,046 100m²
104 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5161 100m²
105 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2807 100m²
106 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
107 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
108 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,011 tấn
109 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8511 tấn
110 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1909 tấn
111 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1615 tấn
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7292 tấn
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,5881
114 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,071 100m²
115 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,805 tấn
116 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8321 tấn
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,848
118 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 181,5
119 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42,772
120 Sợi ngăn nước chuyên dùng WATERSTOP BENTONITE Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,44 m
121 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0249 100m³
122 Lớp than hoạt tính dày 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.067,52 kg
123 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0178 100m³
124 Lót nilong đục lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,1168 m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn bằng MTC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,684 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,684 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,684 100m3
4 Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,684 m3
5 Ván khuôn móng cột đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,736 100m2
6 Lắp đặt khung móng 4M24x750 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57 bộ
7 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,14 100m
8 Cút nối 120 độ cho ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 114 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57 cọc
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 135,261 m
11 Cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liên cần đơn 11m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68 cột
12 Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột 11m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68 cột
13 Lắp đặt chóa đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68 1 bộ
14 Chóa đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slighting Việt Nam hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68 cái
15 Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68 cái
16 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68 1 bộ
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68 cái
18 Dây lên cột AL/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 884 m
19 Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 50A 2 lộ ra kích thước 350*600*1200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tủ
20 Mặt đế cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68 cái
21 Đào móng tủ điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,234 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0023 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0023 100m3
24 Bê tông móng tủ chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,338 m3
25 Ván khuôn móng tủ chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0273 100m2
26 Lắp đặt khung móng tủ 4M15*650 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Ống nhựa xoắn D76 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 m
28 Đào rãnh đặt tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45 m3
29 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45 m3
30 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cọc
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5 m
32 Thép dẹt tiếp địa 40x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,14 kg
33 Cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x185+1x120)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 168 m
34 Cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 385 m
35 Cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.158 m
36 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,11 100m
37 Dây cấp hộ dân dây cáp ngầm AL/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.470 m
38 Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 cấp hộ dân Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,7 100m
39 Tủ điện phân phối đến công trình kích thước 900*500*1400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 bộ
40 Băng cảnh báo cáp điện hạ thế ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.711 m
41 Sứ chỉ dẫn đường điện hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 172 cái
42 Cấp điện chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.300 m
43 Cấp điện cho tủ điều khiển chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
44 Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,2 100m
45 Đào rãnh đặt đường ống bằng MTC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,0341 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,0341 100m3
47 Gạch chỉ M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.800 viên
48 Đào móng tủ điện phân phối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,1 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,081 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,324 100m3
51 Bê tông lót móng tủ phân phối, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,31 m3
52 Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,5 m3
53 Ván khuôn bê tông lót Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,108 100m2
54 Ván khuôn móng tủ chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,092 100m2
55 Lắp đặt khung móng tủ M24*350 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 120 bộ
56 Đào rãnh đặt tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,5 m3
57 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,5 m3
58 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 90 cọc
59 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45 m
60 Thép dẹt tiếp địa 40x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 94,2 kg
61 Bốc xếp vật liệu dây và xà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 tấn
62 Vận chuyển nội bộ vật liệu xà sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 tấn/km
63 Hạ vật liệu dây xà sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 tấn
64 Bốc xếp dụng cụ thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 tấn
65 Vận chuyển dụng cụ thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 tấn/km
66 Hạ dụng cụ thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 tấn
67 Thử tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 vị trí
68 Thử cáp <1KV - 2 ruột trên lần (NCx1,5) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 sợi
69 Thử vôn kế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
70 Thử Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
71 Thử mẫu dầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mẫu
72 Thí nghiệm Aptomat 3 pha 250A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
73 Thí nghiệm Aptomat 3 pha 150A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: CỔNG VÀO KHU DÂN CƯ
1 Đào múng cụng trỡnh, chiều rộng múng ≤6m, bằng mỏy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2198 100m³
2 Đào múng băng, bằng thủ cụng, rộng ≤3m, sõu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,495
3 Phỏ dỡ kết cấu bờ tụng khụng cốt thộp bằng bỳa căn khớ nộn 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,876
4 Phỏ dỡ kết cấu bờ tụng cú cốt thộp bằng mỏy khoan bờ tụng 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,3431
5 Phỏ dỡ kết cấu gạch đỏ bằng bỳa căn khớ nộn 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,9268
6 Đào xỳc đất để đắp hoặc đổ ra bói thải, bói tập kết, bằng mỏy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5062 100m³
7 Vận chuyển đất bằng ụtụ tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,506 100m³
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ụtụ tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,506 100m³/km
9 Đào múng cụng trỡnh, chiều rộng múng ≤6m, bằng mỏy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0725 100m³
10 Đắp đất cụng trỡnh bằng mỏy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6908 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ụtụ tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3817 100m³
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ụtụ tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,382 100m³/km
13 Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng lút múng rộng ≤250cm, vữa bờ tụng đỏ 2x4 mỏc 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,617
14 Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng múng rộng ≤250cm đỏ 1x2, vữa bờ tụng mỏc 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,8683
15 Gia cụng, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cho bờ tụng đổ tại chỗ, vỏn khuụn gỗ múng băng, bệ mỏy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5484 100m²
16 Gia cụng, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cho bờ tụng đổ tại chỗ, vỏn khuụn gỗ múng cột vuụng, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,414 100m²
17 Gia cụng, lắp dựng cốt thộp múng, đường kớnh ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0253 tấn
18 Gia cụng, lắp dựng cốt thộp múng, đường kớnh ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5834 tấn
19 Xõy múng bằng gạch đất sột nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mỏc 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,4782
20 Xõy múng bằng gạch đất sột nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mỏc 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,7638
21 Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đỏ 1x2, vữa bờ tụng mỏc 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,2396
22 Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng xà dầm, giằng nhà đỏ 1x2, vữa bờ tụng mỏc 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,293
23 Gia cụng, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cho bờ tụng đổ tại chỗ, vỏn khuụn gỗ cột vuụng, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4982 100m²
24 Gia cụng, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cho bờ tụng đổ tại chỗ, vỏn khuụn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8775 100m²
25 Gia cụng, lắp dựng cốt thộp cột, trụ, đường kớnh ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1882 tấn
26 Gia cụng, lắp dựng cốt thộp cột, trụ, đường kớnh ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1239 tấn
27 Gia cụng, lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, đường kớnh ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2665 tấn
28 Gia cụng, lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, đường kớnh ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3571 tấn
29 Xõy cột, trụ bằng gạch đất sột nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mỏc 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,0715
30 Xõy tường thẳng bằng gạch đất sột nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mỏc 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,8969
31 Xõy tường thẳng bằng gạch đất sột nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mỏc 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,3535
32 Trỏt trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trỏt 1,5cm, vữa XM mỏc 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 142,4063
33 Trỏt tường ngoài, chiều dày trỏt 1,5cm, vữa XM mỏc 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 688,9236
34 Trỏt vẩy tường chống vang, vữa XM mỏc 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7224
35 Quột vụi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 831,3299
36 Đắp phào đơn, vữa XM mỏc 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,52 m
37 Đắp trụ dậu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 74 cỏi
38 Gia cụng cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2807 tấn
39 Lắp dựng cỏc loại cửa khung sắt, khung nhụm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,331
40 Sơn sắt thộp bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,8928 1m²
41 Ray thộp cổng thộp dẹt 50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,6 kg
42 Bỏnh xe cỏnh cổng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cỏi
43 Chõn bật cổng đầy D14, K/c 0.5m/1 cỏi (2*5.0/0,5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cỏi
44 Bản lề cổng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cỏi
45 Mũi gang đỳc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cỏi
46 Khúa cổng + then cài ngang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cỏi
G HẠNG MỤC: CỔNG VÀO KHU DÂN CƯ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,4938
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4054
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,6331
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2327 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,233 100m³/km
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1065
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,7538
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,268
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3775
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0436 100m²
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,153 100m²
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1296 100m²
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0572 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0077 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5157 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2604 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0514 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1752 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,7219
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 100m²
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1331 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6227 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0246 tấn
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2813
25 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 100m
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,095 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,095 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9368
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,858
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,7957
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,748 100m²
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6235 100m²
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7976 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0733 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0026 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1892 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,645 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,882 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5899 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,1717
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,44
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,212
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,76
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,35
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 206,8306
46 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 206,8306
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 209,322
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 212,16 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 61,44 m
50 Nhân công kẻ vẽ chi tiết 4 (Nhân công nhóm 8) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 công
51 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70,87
52 Đắp biểu tượng, chữ (Khu dân cư Đồng Rộc) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột điện bê tông ly tâm LT16B Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 mối nối
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cột
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,534 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,161 m3
6 Đá 4*6 lót móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,532 m3
7 Lắp đặt cốt thép móng, ĐK <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,021 tấn
8 Lắp đặt cốt thép móng, ĐK <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,011 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,2368 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3333 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,096 100m2
12 Vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 128,45 kg
13 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,53 kg
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Sứ đứng 24KV+ty sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 quả
17 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8 10 sứ
18 Sứ chuỗi polymer 24KV+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 chuỗi
19 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 1 chuỗi sứ
20 Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc bằng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*70-24KV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 220 m
21 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3 100m
22 Đầu cáp ngầm 24KV co ngót nguội ngoài trời Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Lắp đặt đầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
24 Lắp thu lôi van. Chiều cao lắp đặt <=20m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
25 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
26 Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 130 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3 100m
28 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 m3
29 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,51 m3
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,51 m3
31 Nilong báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m2
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m2
33 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 viên
34 Vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,47 kg
35 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
36 Vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,05 kg
37 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
38 Vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,91 kg
39 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
40 Vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,5 kg
41 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
42 Vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55 kg
43 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
44 Vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,05 kg
45 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
46 Vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,66 kg
47 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
48 Dây nhôm lõi thép AC50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
49 Dây đồng M35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 m
50 Cặp cáp nhôm 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
51 Đầu cốt đồng nhôm AM 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
52 Nút cao su chống thấm fi30/100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
53 Côn thu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
54 Băng cao su lưu hóa 40mm x 10m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cuộn
55 Băng cao su nom Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cuộn
56 Băng keo PVC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cuộn
57 Biển đề tên cáp phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
58 Thép L63x63x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,6 kg
59 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,34 kg
60 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 kg
61 Bu lông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 kg
62 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0534 100kg
63 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 10 cọc
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 m3
66 Ống thép mạ kẽm fi100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 m
67 Lắp đặt ống thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 10m
68 Cáp ngầm hạ thế nhôm 0.6/1KV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*185 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
69 Tủ điện hạ thế 35*45*20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tủ
70 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 tủ
71 Kẹp xiết 50-120 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
72 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
73 Đai thép khôn rỉ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 kg
74 Khóa đai thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 kg
75 Lắp đặt hộp điện kế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
76 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
77 Thay cột bê tông. chiều cao cột <=10m. hoàn toàn bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 cột
78 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,318 tấn
79 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4466 tấn
80 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6954 tấn
81 Vận chuyển vật liệu tạm tính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
82 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 máy
83 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tấn
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,01 m3
85 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,484 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0418 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0544 tấn
88 Bulong các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
89 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0879 100m2
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,8068 m3
91 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2689 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 m2
93 Thép L63x63x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42,9 kg
94 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,01 kg
95 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 kg
96 Bu lông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,48 kg
97 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0801 100kg
98 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 10 cọc
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
101 Đầu cáp Ebool 24KV -3*35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
102 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 đầu cáp
103 Cáp đồng 0.6/1KV Cu/XLPE/PVC 1*185mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
104 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
105 Đầu cốt đồng M185 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
106 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
107 Dây đồng M50 (tiếp địa trung tính TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 m
108 Dây đồng M35 (tiếp địa an toàn TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 m
109 Đầu cốt đồng M35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
110 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
111 Biển đề tên trạm biếp áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
112 Biển cấm trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
113 Máy biến dòng 400/5A (n=1, ccx=0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
114 Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 bộ
115 Ampe kế 0-400/5A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
116 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
117 Vôn kế 0-450V Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
118 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
119 Chuyển mạch Von-Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
120 Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
121 Đèn báo pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
122 Aptomat 400A/400V Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
123 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 cái
124 Dây đồng nhiều sợi PVC 1*2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
125 Dây PVC ruột đồng mềm M10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 m
126 Ống nhựa xoắn PVC 1*2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
127 Băng dính cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cuộn
128 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
129 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
130 Thí nghiệm Vonmet loại DC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
131 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
132 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
133 Thí nghiệm chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
134 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
135 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
136 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
137 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
138 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mẫu
139 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mẫu
140 Chi phí ca xe thí nghiệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
141 Thí nghiệm cáp lực ngầm 24kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 sợi
142 Thí nghiệm chống sét van 24kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
143 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 vị trí
144 Thí nghiệm Aptomat 6A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
145 Thí nghiệm cáp lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 sợi
146 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 vị trí
147 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
148 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bát
149 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 vị trí
150 Máy biến áp 500KVA -10(22)/0,4kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
151 Trụ đỡ máy biến áp + chụp máy biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 trụ
152 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
153 Thu lôi van 24kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng khối lượng công việc phát sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Dự phòng do trượt giá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->