Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đối trừ hạ tầng khi có nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 18:27:00 đến ngày 2021-03-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,364,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, BÃI ĐÚC, SƠN KẺ VẠCH, ATGT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 lòng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,753 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5735 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4911 | 100m³ |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3492 | 100m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3492 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3492 | 100m² |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3492 | 100m² |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8164 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7395 | 100m³ |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2499 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 100 tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4896 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5279 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6408 | 100m³ |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4895 | 100m² |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4895 | 100m² |
| 18 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4895 | 100m² |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4895 | 100m² |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2058 | 100m³ |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5301 | 100m³ |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8649 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,865 | 100 tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,865 | 100 tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4038 | 100m³ |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5084 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0315 | 100m³ |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4401 | 100m² |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4401 | 100m² |
| 30 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4401 | 100m² |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4401 | 100m² |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4962 | 100m³ |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2303 | 100m³ |
| 34 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8624 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,862 | 100 tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,862 | 100 tấn |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6293 | 100m³ |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,158 | 100m³ |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1842 | 100m³ |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0582 | 100m² |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0582 | 100m² |
| 42 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0582 | 100m² |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0582 | 100m² |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,955 | 100m³ |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1151 | 100m³ |
| 46 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6149 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,615 | 100 tấn |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,615 | 100 tấn |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9718 | 100m³ |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1788 | 100m³ |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0018 | 100m³ |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6283 | 100m² |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6283 | 100m² |
| 54 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6283 | 100m² |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6283 | 100m² |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6752 | 100m³ |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4198 | 100m³ |
| 58 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0427 | 100tấn |
| 59 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,043 | 100 tấn |
| 60 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,043 | 100 tấn |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3302 | 100m³ |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3302 | 100m³ |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,33 | 100m³/km |
| 64 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,33 | 100m³ |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7681 | 100m³ |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1354 | 100m³ |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vải hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,8347 | 100m³ |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,3464 | 100m² |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,3464 | 100m² |
| 70 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,3464 | 100m² |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,3464 | 100m² |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2547 | 100m³ |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9987 | 100m³ |
| 74 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1462 | 100tấn |
| 75 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,147 | 100 tấn |
| 76 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,147 | 100 tấn |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9289 | 100m³ |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,313 | 100m³ |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vải hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5539 | 100m³ |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7628 | 100m² |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7628 | 100m² |
| 82 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7628 | 100m² |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7628 | 100m² |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3748 | 100m³ |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9937 | 100m³ |
| 86 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6678 | 100tấn |
| 87 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,668 | 100 tấn |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,668 | 100 tấn |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9008 | 100m³ |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7164 | 100m³ |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vải hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9645 | 100m³ |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0867 | 100m² |
| 93 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0867 | 100m² |
| 94 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0867 | 100m² |
| 95 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0867 | 100m² |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3134 | 100m³ |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,749 | 100m³ |
| 98 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0366 | 100tấn |
| 99 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,037 | 100 tấn |
| 100 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,037 | 100 tấn |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8047 | 100m³ |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3552 | 100m³ |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3302 | 100m³ |
| 104 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2895 | 100m² |
| 105 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2895 | 100m² |
| 106 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2895 | 100m² |
| 107 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2895 | 100m² |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | 100m³ |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4601 | 100m³ |
| 110 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8075 | 100tấn |
| 111 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,807 | 100 tấn |
| 112 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,807 | 100 tấn |
| 113 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0431 | 100m³ |
| 114 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0845 | 100m³ |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,1276 | 100m³ |
| 116 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,128 | 100m³/km |
| 117 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,452 | 100m³ |
| 118 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7257 | 100m³ |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4716 | 100m³ |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7472 | 100m³ |
| 121 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8979 | 100m² |
| 122 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8979 | 100m² |
| 123 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8979 | 100m² |
| 124 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8979 | 100m² |
| 125 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3313 | 100m³ |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1167 | 100m³ |
| 127 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5687 | 100tấn |
| 128 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,569 | 100 tấn |
| 129 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,569 | 100 tấn |
| 130 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1674 | 100m³ |
| 131 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3133 | 100m³ |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,4807 | 100m³ |
| 133 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,481 | 100m³/km |
| 134 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,481 | 100m³ |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4642 | 100m³ |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 vải hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7704 | 100m³ |
| 137 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6548 | 100m² |
| 138 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6548 | 100m² |
| 139 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6548 | 100m² |
| 140 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6548 | 100m² |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4991 | 100m³ |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0978 | 100m³ |
| 143 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5222 | 100tấn |
| 144 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,522 | 100 tấn |
| 145 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 21km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,522 | 100 tấn |
| 146 | Lớp Nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m2 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m³ |
| 148 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m² |
| 149 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m² |
| 150 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m³ |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m³ |
| 152 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m³/km |
| 153 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 537,243 | m² |
| 154 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 610,8525 | m² |
| 155 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7 | m² |
| 156 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m³ |
| 158 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m² |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,76 | m³ |
| 160 | Lát đá xanh xám mài bóng, kích thước 400*400*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.764,87 | m² |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC, VỈA HÈ, HỐ GA, BÓ VỈA, LÁT VỈA MÉP ĐƯỜNG, TƯỜNG CHẮN, CẢI TẠO RÃNH, CÔNG VIÊN CÂY XANH, SÂN LÁT ĐÁ, SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 244,5038 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,1206 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 398,0021 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400,1652 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 255,1924 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,251 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8274 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3915 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,4234 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2033 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,3751 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8507 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,9649 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.446 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.029 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.979,6346 | m³ |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9.478,774 | m² |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.897,724 | m² |
| 20 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp: Nắp bình bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,2215 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,221 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.483,46 | 1m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,312 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,7728 | m³ |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,291 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5212 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3848 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7699 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4303 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,543 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,697 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5368 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,3163 | tấn |
| 35 | Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 890*550*70mm (Chịu tải trọng toàn bộ 40 tấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173 | cái |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,4437 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, chiều dày 33,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, chiều dày 33,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 258 | cái |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,312 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,16 | m³ |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,291 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6096 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3848 | 100m² |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1203 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4303 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 47 | Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*70mm (Chịu tải trọng toàn bộ 25 tấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,0128 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 570,8 | m³ |
| 50 | Lát đá xanh vỉa hè KT(400x400)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9.344 | m² |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,72 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,944 | 100m² |
| 53 | Đá bó bồn cây màu xanh xám KT(10*15*100)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.080 | md |
| 54 | Lắp các loại booc duya bó vỉa đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.080 | cái |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 976,56 | m² |
| 56 | Boocđuya đá vỉa hè màu xanh xám KT(23*26*100)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.756 | md |
| 57 | Lắp các loại booc duya bó vỉa đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.756 | cái |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 430,062 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0802 | 100m² |
| 60 | Lát nđá màu xanh xám mép đường KT 300x300x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.126,8 | m² |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,5 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 100m² |
| 63 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188,65 | m³ |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,8064 | m³ |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,11 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5848 | 100m² |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7458 | 100m² |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6855 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7049 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 825 | cái |
| 71 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,1808 | m³ |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 207,72 | m² |
| 73 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,5038 | 100m |
| 74 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5913 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,5038 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5913 | 100m |
| 77 | Khấu hao cừ, giá thuê = (1,17%*10+3,5%)*17000/1,1=2.349 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145.312,95 | kg |
| 78 | Nhân công đào hố và trồng cây nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | Công |
| 79 | Cây bằng lăng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 80 | Cây giáng hương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 81 | Diện tích cỏ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 557,51 | m2 |
| 82 | Ghế băng gang đúc 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 83 | Cây OSAKA hoa đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 84 | Cây hồng lộc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| 85 | Cây sao đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 86 | Rèm chuỗi ngọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.108,84 | cây |
| 87 | Cẩu và vận chuyển các loại cây vào bồn trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | Cây |
| 88 | Duy trì tưới, cắt sén, chăm sóc cây trong vòng 90 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | Công |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m³ |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m³ |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m³/km |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,392 | m³ |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m² |
| 94 | Lắp đặt khung móng 4M24x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 95 | Mặt đế cột đèn cây trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,238 | m |
| 100 | Cáp điện chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 101 | Dây chiếu sáng lên đèn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,55 | 100m |
| 103 | Cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liên cần đơn 11m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 104 | Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột ≤15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 105 | Lắp đặt chao, chụp, choá đèn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 106 | Chóa đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slighting Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 107 | Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chao, chụp, choá đèn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 109 | SXLD cột đèn cây trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 110 | Bóng đèn compac 20W trang trí (4 bóng/1 cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 111 | Mặt đế cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Lát đá xanh xám mài bóng sân, kích thước 400*400*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 543,61 | m² |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,0527 | m³ |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,361 | m³ |
| 117 | Mặt sân sơn EPOXY | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,74 | m2 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,174 | m³ |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,174 | m³ |
| 120 | Thiết bị tập đi bộ, lắc tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 121 | Thiết bị tập kéo tay, đẩy tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 122 | Thiết bị tập kéo tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 123 | Thiết bị tập lưng eo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 124 | Nhân công đào hố và trồng cây nhân công nhóm 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | Công |
| 125 | Cây bằng lăng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cây |
| 126 | Cây giáng hương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 127 | Diện tích cỏ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.359,26 | m2 |
| 128 | Ghế băng gang đúc 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 129 | Cây OSAKA hoa đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 130 | Cây hồng lộc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cây |
| 131 | Cây sao đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 132 | Rèm chuỗi ngọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.309,88 | cây |
| 133 | Cây Long não | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cây |
| 134 | Cẩu và vận chuyển các loại cây vào bồn trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87 | Cây |
| 135 | Duy trì tưới, cắt sén, chăm sóc cây trong vòng 90 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | Công |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m³ |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m³ |
| 138 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m³/km |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,616 | m³ |
| 140 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,536 | 100m² |
| 141 | Lắp đặt khung móng 4M24x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 142 | Mặt đế cột đèn cây trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 146 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,984 | m |
| 147 | Cáp điện chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 148 | Dây chiếu sáng lên đèn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 100m |
| 150 | Cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liên cần đơn 11m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 151 | Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột ≤15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 152 | Lắp đặt chao, chụp, choá đèn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 153 | Chóa đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slighting Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 154 | Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt chao, chụp, choá đèn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 156 | SXLD cột đèn cây trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 157 | Bóng đèn compac 20W trang trí (4 bóng/1 cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cột |
| 158 | Mặt đế cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 159 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1611 | m³ |
| 162 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2322 | 100m² |
| 163 | Đá bó bồn cây màu xanh xám KT(10*15*100)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,74 | m3 |
| 164 | Lắp các loại booc duya bó vỉa đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116 | cái |
| 165 | Lát đá xanh xám mài bóng sân, kích thước 400*400*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.049,3 | m² |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,451 | m³ |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,93 | m³ |
| 168 | Mặt sân sơn EPOXY | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,74 | m2 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,174 | m³ |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,174 | m³ |
| 171 | Thiết bị tập đi bộ, lắc tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 172 | Thiết bị tập kéo tay, đẩy tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 173 | Thiết bị tập kéo tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 174 | Thiết bị tập lưng eo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 175 | Nhân công đào hố và trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | Công |
| 176 | Cây bằng lăng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | Cây |
| 177 | Cây long não | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | Cây |
| 178 | Cây sấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | Cây |
| 179 | Cây sao đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | Cây |
| 180 | Cây sao đen giải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | câyy |
| 181 | Diện tích cỏ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | m2 |
| 182 | Cây OSAKA hoa đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | Cây |
| 183 | Cẩu và vận chuyển các loại cây vào bồn trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 275 | Cây |
| 184 | Duy trì tưới, cắt sén, chăm sóc cây trong vòng 90 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | Công |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN SAN LẤP. ĐÀO KHUÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,0376 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,9937 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,753 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,752 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,752 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 628,3704 | 100m³ |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4358 | m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0034 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | 0,7571 | m³ | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2744 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5806 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0157 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0553 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0281 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,3429 | m³ |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4495 | m³ |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,936 | m² |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,096 | m² |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,0868 | m² |
| 16 | Tấm hố van dịch vụ bằng đá kích thước 400x400x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212 | cái |
| 17 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp: Nắp bình bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0277 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,277 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,376 | 1m² |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3166 | m³ |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7722 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1519 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1703 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0126 | 100m² |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9241 | 100m³ |
| 26 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,3024 | m³ |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2474 | 100m³ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,36 | 100m |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212 | cái |
| 36 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,1 | 100m |
| 40 | Khử trùng ống nước, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | 100m |
| 41 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van ren đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cặp bích |
| 48 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6573 | 100m³ |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5524 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1049 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1049 | 100m³/km |
| 54 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8 | 100m |
| 55 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,048 | m³ |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,626 | m³ |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,714 | m³ |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,487 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0284 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4338 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0947 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0214 | 100m² |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0394 | 100m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1818 | 100m² |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2332 | m³ |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m² |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,98 | m² |
| 69 | Thang xuống hố bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,5 | kg |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4643 | 100m³ |
| 71 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4881 | 100m³ |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9762 | 100m³ |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,976 | 100m³/km |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,3554 | m³ |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,1234 | m³ |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,661 | m³ |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0111 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3123 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6516 | 100m² |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8398 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2455 | 100m² |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181 | cấu kiện |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 388,788 | m² |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,69 | m² |
| 85 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp: Nắp bình bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,491 | tấn |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,491 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 397,4 | 1m² |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,23 | 100m |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,1838 | 100m³ |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8643 | 100m³ |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,349 | 100m³ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,47 | 100m |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9024 | 100m³ |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4324 | 100m³ |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9024 | 100m³ |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,902 | 100m³/km |
| 97 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,3098 | 100m |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5239 | m³ |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5239 | m³ |
| 100 | Lót nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,826 | m2 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0798 | m³ |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8904 | m³ |
| 103 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m² |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5161 | 100m² |
| 105 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2807 | 100m² |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8511 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1909 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1615 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7292 | tấn |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,5881 | m³ |
| 114 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,071 | 100m² |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,805 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8321 | tấn |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,848 | m² |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181,5 | m² |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,772 | m² |
| 120 | Sợi ngăn nước chuyên dùng WATERSTOP BENTONITE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,44 | m |
| 121 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0249 | 100m³ |
| 122 | Lớp than hoạt tính dày 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.067,52 | kg |
| 123 | Làm tầng lọc cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0178 | 100m³ |
| 124 | Lót nilong đục lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1168 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,684 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,684 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,736 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khung móng 4M24x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,14 | 100m |
| 8 | Cút nối 120 độ cho ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,261 | m |
| 11 | Cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liên cần đơn 11m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cột |
| 12 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột 11m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cột |
| 13 | Lắp đặt chóa đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | 1 bộ |
| 14 | Chóa đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slighting Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 15 | Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 18 | Dây lên cột AL/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 884 | m |
| 19 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 50A 2 lộ ra kích thước 350*600*1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 20 | Mặt đế cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 21 | Đào móng tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng tủ chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,338 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt khung móng tủ 4M15*650 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 28 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 29 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 32 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,14 | kg |
| 33 | Cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x185+1x120)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 34 | Cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 385 | m |
| 35 | Cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.158 | m |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,11 | 100m |
| 37 | Dây cấp hộ dân dây cáp ngầm AL/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.470 | m |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 cấp hộ dân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,7 | 100m |
| 39 | Tủ điện phân phối đến công trình kích thước 900*500*1400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 40 | Băng cảnh báo cáp điện hạ thế ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.711 | m |
| 41 | Sứ chỉ dẫn đường điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172 | cái |
| 42 | Cấp điện chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.300 | m |
| 43 | Cấp điện cho tủ điều khiển chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 44 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,2 | 100m |
| 45 | Đào rãnh đặt đường ống bằng MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0341 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0341 | 100m3 |
| 47 | Gạch chỉ M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.800 | viên |
| 48 | Đào móng tủ điện phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,081 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng tủ phân phối, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,31 | m3 |
| 52 | Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,092 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt khung móng tủ M24*350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | bộ |
| 56 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5 | m3 |
| 57 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5 | m3 |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 60 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,2 | kg |
| 61 | Bốc xếp vật liệu dây và xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | tấn |
| 62 | Vận chuyển nội bộ vật liệu xà sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn/km |
| 63 | Hạ vật liệu dây xà sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | tấn |
| 64 | Bốc xếp dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 65 | Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn/km |
| 66 | Hạ dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 67 | Thử tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 vị trí |
| 68 | Thử cáp <1KV - 2 ruột trên lần (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 69 | Thử vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Thử Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Thử mẫu dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 72 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG VÀO KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào múng cụng trỡnh, chiều rộng múng ≤6m, bằng mỏy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2198 | 100m³ |
| 2 | Đào múng băng, bằng thủ cụng, rộng ≤3m, sõu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,495 | m³ |
| 3 | Phỏ dỡ kết cấu bờ tụng khụng cốt thộp bằng bỳa căn khớ nộn 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,876 | m³ |
| 4 | Phỏ dỡ kết cấu bờ tụng cú cốt thộp bằng mỏy khoan bờ tụng 1,5 kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3431 | m³ |
| 5 | Phỏ dỡ kết cấu gạch đỏ bằng bỳa căn khớ nộn 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,9268 | m³ |
| 6 | Đào xỳc đất để đắp hoặc đổ ra bói thải, bói tập kết, bằng mỏy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5062 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ụtụ tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,506 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ụtụ tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,506 | 100m³/km |
| 9 | Đào múng cụng trỡnh, chiều rộng múng ≤6m, bằng mỏy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0725 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất cụng trỡnh bằng mỏy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6908 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ụtụ tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3817 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ụtụ tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,382 | 100m³/km |
| 13 | Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng lút múng rộng ≤250cm, vữa bờ tụng đỏ 2x4 mỏc 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,617 | m³ |
| 14 | Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng múng rộng ≤250cm đỏ 1x2, vữa bờ tụng mỏc 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8683 | m³ |
| 15 | Gia cụng, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cho bờ tụng đổ tại chỗ, vỏn khuụn gỗ múng băng, bệ mỏy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5484 | 100m² |
| 16 | Gia cụng, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cho bờ tụng đổ tại chỗ, vỏn khuụn gỗ múng cột vuụng, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,414 | 100m² |
| 17 | Gia cụng, lắp dựng cốt thộp múng, đường kớnh ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0253 | tấn |
| 18 | Gia cụng, lắp dựng cốt thộp múng, đường kớnh ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5834 | tấn |
| 19 | Xõy múng bằng gạch đất sột nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mỏc 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,4782 | m³ |
| 20 | Xõy múng bằng gạch đất sột nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mỏc 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7638 | m³ |
| 21 | Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đỏ 1x2, vữa bờ tụng mỏc 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2396 | m³ |
| 22 | Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng xà dầm, giằng nhà đỏ 1x2, vữa bờ tụng mỏc 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,293 | m³ |
| 23 | Gia cụng, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cho bờ tụng đổ tại chỗ, vỏn khuụn gỗ cột vuụng, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4982 | 100m² |
| 24 | Gia cụng, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cho bờ tụng đổ tại chỗ, vỏn khuụn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8775 | 100m² |
| 25 | Gia cụng, lắp dựng cốt thộp cột, trụ, đường kớnh ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1882 | tấn |
| 26 | Gia cụng, lắp dựng cốt thộp cột, trụ, đường kớnh ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1239 | tấn |
| 27 | Gia cụng, lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, đường kớnh ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2665 | tấn |
| 28 | Gia cụng, lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, đường kớnh ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3571 | tấn |
| 29 | Xõy cột, trụ bằng gạch đất sột nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mỏc 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0715 | m³ |
| 30 | Xõy tường thẳng bằng gạch đất sột nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mỏc 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,8969 | m³ |
| 31 | Xõy tường thẳng bằng gạch đất sột nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mỏc 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,3535 | m³ |
| 32 | Trỏt trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trỏt 1,5cm, vữa XM mỏc 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 142,4063 | m² |
| 33 | Trỏt tường ngoài, chiều dày trỏt 1,5cm, vữa XM mỏc 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 688,9236 | m² |
| 34 | Trỏt vẩy tường chống vang, vữa XM mỏc 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7224 | m² |
| 35 | Quột vụi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 831,3299 | m² |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mỏc 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,52 | m |
| 37 | Đắp trụ dậu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | cỏi |
| 38 | Gia cụng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2807 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cỏc loại cửa khung sắt, khung nhụm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,331 | m² |
| 40 | Sơn sắt thộp bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8928 | 1m² |
| 41 | Ray thộp cổng thộp dẹt 50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6 | kg |
| 42 | Bỏnh xe cỏnh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cỏi |
| 43 | Chõn bật cổng đầy D14, K/c 0.5m/1 cỏi (2*5.0/0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cỏi |
| 44 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cỏi |
| 45 | Mũi gang đỳc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cỏi |
| 46 | Khúa cổng + then cài ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cỏi |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG VÀO KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,4938 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4054 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6331 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2327 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,233 | 100m³/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1065 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7538 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,268 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3775 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0436 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1296 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0572 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0077 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5157 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2604 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0514 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1752 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7219 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1331 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6227 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0246 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2813 | m³ |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9368 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,858 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7957 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,748 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6235 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7976 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0733 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0026 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1892 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,645 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,882 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5899 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,1717 | m³ |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,44 | m³ |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,212 | m² |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,76 | m² |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,35 | m² |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206,8306 | m² |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206,8306 | m² |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,322 | m² |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,16 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,44 | m |
| 50 | Nhân công kẻ vẽ chi tiết 4 (Nhân công nhóm 8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | công |
| 51 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,87 | m² |
| 52 | Đắp biểu tượng, chữ (Khu dân cư Đồng Rộc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT16B | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,534 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | m3 |
| 6 | Đá 4*6 lót móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,532 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép móng, ĐK <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép móng, ĐK <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2368 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3333 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,45 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,53 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sứ đứng 24KV+ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 sứ |
| 18 | Sứ chuỗi polymer 24KV+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chuỗi |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc bằng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*70-24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 22 | Đầu cáp ngầm 24KV co ngót nguội ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 24 | Lắp thu lôi van. Chiều cao lắp đặt <=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 31 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | viên |
| 34 | Vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,47 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,05 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,91 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,5 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,05 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,66 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 49 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 50 | Cặp cáp nhôm 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | Nút cao su chống thấm fi30/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Côn thu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Băng cao su lưu hóa 40mm x 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 55 | Băng cao su nom | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 56 | Băng keo PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 57 | Biển đề tên cáp phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6 | kg |
| 59 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,34 | kg |
| 60 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | kg |
| 61 | Bu lông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | kg |
| 62 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0534 | 100kg |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 66 | Ống thép mạ kẽm fi100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 67 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10m |
| 68 | Cáp ngầm hạ thế nhôm 0.6/1KV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*185 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 69 | Tủ điện hạ thế 35*45*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 71 | Kẹp xiết 50-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 73 | Đai thép khôn rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | kg |
| 74 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 75 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 77 | Thay cột bê tông. chiều cao cột <=10m. hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 78 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,318 | tấn |
| 79 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4466 | tấn |
| 80 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6954 | tấn |
| 81 | Vận chuyển vật liệu tạm tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 82 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 83 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,01 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0418 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0544 | tấn |
| 88 | Bulong các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8068 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2689 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 93 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,9 | kg |
| 94 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,01 | kg |
| 95 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | kg |
| 96 | Bu lông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | kg |
| 97 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0801 | 100kg |
| 98 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 101 | Đầu cáp Ebool 24KV -3*35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 102 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | đầu cáp |
| 103 | Cáp đồng 0.6/1KV Cu/XLPE/PVC 1*185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 104 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 106 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 107 | Dây đồng M50 (tiếp địa trung tính TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 108 | Dây đồng M35 (tiếp địa an toàn TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 109 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 110 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 111 | Biển đề tên trạm biếp áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Biển cấm trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Máy biến dòng 400/5A (n=1, ccx=0.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 115 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 117 | Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Chuyển mạch Von-Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 121 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 122 | Aptomat 400A/400V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 124 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1*2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 125 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 126 | Ống nhựa xoắn PVC 1*2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 127 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cuộn |
| 128 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 129 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 130 | Thí nghiệm Vonmet loại DC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 132 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Thí nghiệm chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 134 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 137 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 138 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 139 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 140 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 141 | Thí nghiệm cáp lực ngầm 24kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 142 | Thí nghiệm chống sét van 24kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 143 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 144 | Thí nghiệm Aptomat 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 145 | Thí nghiệm cáp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 146 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 147 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 148 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bát |
| 149 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 150 | Máy biến áp 500KVA -10(22)/0,4kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 151 | Trụ đỡ máy biến áp + chụp máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 152 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 153 | Thu lôi van 24kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng công việc phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Dự phòng do trượt giá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi