Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226734-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Vietbuilding
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210226719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 21:29:00 đến ngày 2021-03-01 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,226,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5334 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I (đào thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8156 m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,4175 100m
4 Đắp cát vàng gia cố nền móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9902 100m3
5 Đắp cát vàng gia cố nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5545 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,589 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,287 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3784 m3
9 Bê tông giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,508 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3147 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3683 100m2
12 Ván khuôn giằng cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5778 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5497 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2894 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,839 tấn
16 Lắp dựng cốt thép chân cột cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 tấn
17 Lắp dựng cốt thép chân cột cổ móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4901 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1551 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7337 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7381 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4865 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Vận chuyển đất đào ở móng bỏ đi 70% Khối lượng) 30% khối lượng còn lại phục vụ cho công tác san lấp của dự án đợt tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4204 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4204 100m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9674 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3599 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6254 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6035 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6099 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9377 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5169 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2567 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5157 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3215 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3138 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,0354 m3
38 Ngâm nước xi măng chống thấm mái (xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 kg
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2192 m3
40 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5275 100m2
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3111 100m2
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6931 100m2
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7935 100m2
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6699 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5097 tấn
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,298 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác M10 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,2525 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch mác M10 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8589 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,557 m3
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6602 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.458,7189 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.569,162 m2
56 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190,8596 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,4136 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,6489 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,62 m
60 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,7888 m
61 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,062 m
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0905 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6898 m3
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chắn bậc tam cấp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
65 Lắp dựng cốt thép giằng mặt chắn bậc tam cấp đầu hồi ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm,chắn bậc tam cấp đầu hồi , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 m3
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2664 m2
68 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6206 m2
69 Trụ cái khởi thủy bằng Inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Inox 304 lan can thang (Lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,0803 Kg
71 Trát granitô giằng mặt lan tay vịn chắn bậc vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3256 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5196 m3
73 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 100m3
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7271 m3
75 Bê tông Xỉ tôn sàn âm khu sảnh (Vật liệu + nhân công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7318 m3
76 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4514 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 (Ô văng cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
78 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,4114 m2
79 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,2554 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.569,162 m2
81 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.536,5396 m2
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.917,6478 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.111,0971 m2
84 Gia công xà gồ thép Hộp 40x80x2,8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 tấn
86 Sản xuất thang sắt D27x3 mạ kẽm lối lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
87 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6722 1m2
89 Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,4 ly các màu chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3472 100m2
90 Tôn úp nóc, ke tôn dày 0.42 ly rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,52 m2
91 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
92 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả khóa+phụ kiện+lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
93 Sản xuất cửa nắp tôn dày 2 ly đậy lối lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0752 m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2904 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7949 1m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
97 Sản xuất bê tông nan hoa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m2
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
101 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
102 Lát gạch thẻ 150x300 ốp tường gạch ceramic, vữa lót M75 (Màu theo chỉ dẫn thiết kế) định mức 23v/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,72 m2
103 Trát granitô giằng mặt lan vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5324 m2
104 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (Đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2821 100m3
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1344 m3
106 Ván khuôn gỗ lót móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m2
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6811 m3
108 Xây hố van, hố ga, gạch không nung mác M10 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1827 m3
109 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung mác M10, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8069 m3
110 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1159 m2
111 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8466 m2
112 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9994 m3
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 100m2
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1cấu kiện
116 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,525 m3
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,25 m2
118 Đắp đất Rãnh thoát nước bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 100m3
119 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2974 100m3
120 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Đơn giá máy đã được chiết tính lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2974 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277 m
4 Tủ điện tôn (KT 150x300x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.590 m
11 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
12 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
13 Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
14 Lắp đặt quạt trần (Quạt trần cánh nhôm đường kính 1400mm cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
15 Móc treo quạt trần bằng thép Inox 304 D16 dài 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
16 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt các automat 2 pha ≤15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt ô cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
21 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Mặt hình chữ nhật sino 1,2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
23 Mặt hình chữ nhật lắp at to mat Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
24 Lắp đặt hộp + đế âm tường <=KT160x160x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 hộp
25 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Quả cầu sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
28 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,72 m
31 Bật đỡ dây d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
32 Xi măng PCB 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
33 Cát vàng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
34 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
35 Đo tiếp địa (nhân công 3,5/7 nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I đào rãnh chôn cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
37 Đắp đất nền móng, thủ công, đắp đất rãnh chôn cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
41 Quả cầu chắn rác Inox D90-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt phễu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->