Gói thầu: Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 10:48:00 đến ngày 2021-02-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,113,107,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,604 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi <=1000m - Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,401 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,748 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 235,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch mương cũ | Chương V của E-HSMT | 127,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi <=1000m - Đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 3,633 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền, hè đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 10,334 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cống - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,246 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,572 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 9,994 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,123 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 21,559 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa hạt mịn (6,0%) | Chương V của E-HSMT | 261,293 | Tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 21,559 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 21,559 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 21,559 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông nhựa hạt trung (5,5%) | Chương V của E-HSMT | 255,903 | Tấn |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 3,088 | 100m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 5,178 | 100m3 |
| B | MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,439 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng mương | Chương V của E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng móng mương, mác M150 | Chương V của E-HSMT | 35,496 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 103,145 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 395,88 | m2 |
| 8 | Láng nền mương không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 87 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông thanh giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng ngang D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng ngang D8mm | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm giằng ngang, mác M250 | Chương V của E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 13 | Lắp tấm bê tông giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,206 | m2 |
| C | CỐNG NGANG D600 | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đệm móng cống, mác M150 | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 3 | Mua ống D600, L=2m TTC | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống bê tông | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 đoạn ống |
| 5 | Mua đế cống D600 bản 38 TTC | Chương V của E-HSMT | 90 | đế |
| 6 | Lắp đặt đế cống | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 44 | mối nối |
| D | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 62,238 | m3 |
| 2 | Mua ống D1000, L=2m TTC | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 3 | Mua ống D1000, L=2m TTA | Chương V của E-HSMT | 231 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống bê tông | Chương V của E-HSMT | 126,5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Mua đế cống D1000 bản 38 | Chương V của E-HSMT | 321 | đế |
| 6 | Lắp đặt đế móng cống bê tông | Chương V của E-HSMT | 253 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 125,5 | mối nối |
| E | CỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào móng cống bể, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng cống bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 4,495 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,086 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 48,594 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=160mm | Chương V của E-HSMT | 16,02 | 100 m |
| 6 | Lưới li lông bảo vệ cáp khổ 0,5m, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 267 | m2 |
| 7 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2,67 | 100m2 |
| 8 | Gạch xi măng bảo vệ cáp KT 220x105x60, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14.418 | viên |
| 9 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 14,418 | 1000 viên |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| F | BỂ CÁP | |||
| 1 | Đào móng bể cáp, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng bể cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, bằng ô tô, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng bể cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bể cáp, mác M150 | Chương V của E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 7 | Xây bể cáp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 8 | Trát tường trong bể cáp, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông giằng mũ bể cáp | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng mũ bể cáp, mác M200 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 17 | Mua thép D16 (bậc thang) | Chương V của E-HSMT | 102,25 | kg |
| 18 | Lắp dựng thép thang , đk 16mm | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 19 | Mua thép L70x70x8 | Chương V của E-HSMT | 1.769,087 | kg |
| 20 | Mua thép L75x75x8 | Chương V của E-HSMT | 1.137,244 | kg |
| G | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, mác M150 | Chương V của E-HSMT | 21,98 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Chương V của E-HSMT | 435 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25cm | Chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan rãnh, mác M200 | Chương V của E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 7 | Lát tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 160,8 | m2 |
| 8 | Làm lớp móng cát đen gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V của E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch block hình lục giác | Chương V của E-HSMT | 1.451,311 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng hố cây | Chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng hố cây, mác M150 | Chương V của E-HSMT | 2,709 | m3 |
| 12 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 20,304 | m3 |
| 14 | Ốp mặt bó bồn cây bằng gạch lá dừa | Chương V của E-HSMT | 27,091 | m2 |
| 15 | Trồng cây giáng hương (đk 11-12cm, chiều cao >=3.5m, bao gồm trồng và chăm sóc) | Chương V của E-HSMT | 47 | cây |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,541 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng hố ga, mác M150 | Chương V của E-HSMT | 13,749 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 117,223 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 184,1 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, (D=8mm) | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, (D=10mm) | Chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mác M250 | Chương V của E-HSMT | 3,908 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông giằng mũ hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng mũ hố ga, mác M200 | Chương V của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông hố ga, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bê tông hố ga, trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 18 | Mua thép D16 (bậc thang) | Chương V của E-HSMT | 0,135 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm chống hôi, song chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm chống hôi, song chắn rác, mác M200 | Chương V của E-HSMT | 3,426 | m3 |
| 22 | Xây phần tấm chống hôi, gạch xi măng 6,50x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm chống hôi, song chắn rác, D=8mm | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm chống hôi, song chắn rác D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm chống hôi, song chắn rác bằng bê tông loại 1 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt tấm chống hôi, song chắn rác bằng bê tông loại 2 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| I | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ, cột chiếu sáng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng tủ, cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ, cột chiếu sáng, mác M200 | Chương V của E-HSMT | 5,818 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài móng tủ dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 5 | Đắp cát bù móng tủ, cột chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Khung móng tủ M24x500x200x675 | Chương V của E-HSMT | 1 | khung |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị nội 100A ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Mua cột đèn, cột bát giác, tròn côn H108 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 12 | Luồn dây lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,84 | 100m |
| 14 | Dây cáp đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 296 | m |
| 15 | Rải Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt | Chương V của E-HSMT | 7 | 10 đầu cốt |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cửa |
| 21 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 cột |
| 22 | Vữa xi măng chèn chân cột mác M100 | Chương V của E-HSMT | 0,175 | m2 |
| 23 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 7 | khung |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 25 | Thép dẹt 40*4mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | kg |
| 26 | Mua sắt D14 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | kg |
| 27 | Mua sắt D10 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | kg |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=14mm | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 30 | Mua bộ bulong + ê cu M16-12 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 32 | Thép dẹt 40*4mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | kg |
| 33 | Mua sắt D14 | Chương V của E-HSMT | 11,5 | kg |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa d=14mm | Chương V của E-HSMT | 9,5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D20/16 | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100 m |
| 37 | Trát chèn vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m2 |
| 38 | Mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Lưới li lông bảo vệ cáp khổ 0,5m | Chương V của E-HSMT | 142 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ đỡ mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất bê tông trụ đỡ mốc báo cáp, mác M200 | Chương V của E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông trụ đỡ mốc báo cáp D=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi