Gói thầu: Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214801-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210214767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 10:48:00 đến ngày 2021-02-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,113,107,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 1,604 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi <=1000m - Đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,401 100m3
3 Đào nền đường - Đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,748 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 235,64 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch mương cũ Chương V của E-HSMT 127,68 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi <=1000m - Đất cấp IV Chương V của E-HSMT 3,633 100m3
7 Đắp nền, hè đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 10,334 100m3
8 Đào móng cống - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 5,246 100m3
9 Đắp đất hoàn trả hố móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 2,572 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 9,994 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 8,123 100m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 21,559 100m2
13 Mua bê tông nhựa hạt mịn (6,0%) Chương V của E-HSMT 261,293 Tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 21,559 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 21,559 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT 21,559 100m2
17 Mua bê tông nhựa hạt trung (5,5%) Chương V của E-HSMT 255,903 Tấn
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V của E-HSMT 3,088 100m3
19 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V của E-HSMT 5,178 100m3
B MƯƠNG XÂY
1 Đào móng mương, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,439 100m3
2 Đắp đất bù móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,334 100m3
3 Đắp cát đệm đáy mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,306 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng mương Chương V của E-HSMT 0,526 100m2
5 Bê tông móng móng mương, mác M150 Chương V của E-HSMT 35,496 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 103,145 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 395,88 m2
8 Láng nền mương không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 87 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông thanh giằng ngang Chương V của E-HSMT 0,157 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng ngang D10mm Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng ngang D8mm Chương V của E-HSMT 0,079 tấn
12 Bê tông tấm giằng ngang, mác M250 Chương V của E-HSMT 0,949 m3
13 Lắp tấm bê tông giằng ngang Chương V của E-HSMT 51 cái
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 5,206 m2
C CỐNG NGANG D600
1 Ván khuôn bê tông đệm móng cống Chương V của E-HSMT 0,364 100m2
2 Bê tông đệm móng cống, mác M150 Chương V của E-HSMT 18 m3
3 Mua ống D600, L=2m TTC Chương V của E-HSMT 90 m
4 Lắp đặt ống cống bê tông Chương V của E-HSMT 45 1 đoạn ống
5 Mua đế cống D600 bản 38 TTC Chương V của E-HSMT 90 đế
6 Lắp đặt đế cống Chương V của E-HSMT 90 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 44 mối nối
D CỐNG D1000
1 Làm lớp đá dăm đệm móng Chương V của E-HSMT 62,238 m3
2 Mua ống D1000, L=2m TTC Chương V của E-HSMT 22 m
3 Mua ống D1000, L=2m TTA Chương V của E-HSMT 231 m
4 Lắp đặt ống cống bê tông Chương V của E-HSMT 126,5 1 đoạn ống
5 Mua đế cống D1000 bản 38 Chương V của E-HSMT 321 đế
6 Lắp đặt đế móng cống bê tông Chương V của E-HSMT 253 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 125,5 mối nối
E CỐNG BỂ
1 Đào móng cống bể, đất C3 Chương V của E-HSMT 5,582 100m3
2 Đắp đất bù móng cống bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 4,495 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V của E-HSMT 1,086 100m3
4 Làm lớp đá dăm đệm móng Chương V của E-HSMT 48,594 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=160mm Chương V của E-HSMT 16,02 100 m
6 Lưới li lông bảo vệ cáp khổ 0,5m, dày 3mm Chương V của E-HSMT 267 m2
7 Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2,67 100m2
8 Gạch xi măng bảo vệ cáp KT 220x105x60, mác 100 Chương V của E-HSMT 14.418 viên
9 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V của E-HSMT 14,418 1000 viên
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M200 Chương V của E-HSMT 0,109 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
13 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 26 cái
F BỂ CÁP
1 Đào móng bể cáp, đất C3 Chương V của E-HSMT 1,447 100m3
2 Đắp đất bù móng bể cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,657 100m3
3 Vận chuyển đất, bằng ô tô, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V của E-HSMT 0,79 100m3
4 Đắp cát đệm móng bể cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,112 100m3
5 Ván khuôn bê tông móng Chương V của E-HSMT 0,154 100m2
6 Bê tông móng bể cáp, mác M150 Chương V của E-HSMT 7,79 m3
7 Xây bể cáp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,8 m3
8 Trát tường trong bể cáp, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 91,8 m2
9 Láng đáy bể cáp, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36 m2
10 Ván khuôn bê tông giằng mũ bể cáp Chương V của E-HSMT 0,372 100m2
11 Bê tông giằng mũ bể cáp, mác M200 Chương V của E-HSMT 2,6 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,274 100m2
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,63 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,55 tấn
15 Lắp đặt tấm đan bê tông Chương V của E-HSMT 54 1cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,9 100m
17 Mua thép D16 (bậc thang) Chương V của E-HSMT 102,25 kg
18 Lắp dựng thép thang , đk 16mm Chương V của E-HSMT 0,102 tấn
19 Mua thép L70x70x8 Chương V của E-HSMT 1.769,087 kg
20 Mua thép L75x75x8 Chương V của E-HSMT 1.137,244 kg
G VỈA HÈ, CÂY XANH
1 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh Chương V của E-HSMT 1,34 100m2
2 Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, mác M150 Chương V của E-HSMT 21,98 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm Chương V của E-HSMT 435 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25cm Chương V của E-HSMT 101 m
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT 0,129 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan rãnh, mác M200 Chương V của E-HSMT 6,432 m3
7 Lát tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT 160,8 m2
8 Làm lớp móng cát đen gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Chương V của E-HSMT 0,726 100m3
9 Lát gạch block hình lục giác Chương V của E-HSMT 1.451,311 m2
10 Ván khuôn bê tông móng hố cây Chương V của E-HSMT 0,493 100m2
11 Bê tông móng hố cây, mác M150 Chương V của E-HSMT 2,709 m3
12 Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 3,79 m3
13 Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 20,304 m3
14 Ốp mặt bó bồn cây bằng gạch lá dừa Chương V của E-HSMT 27,091 m2
15 Trồng cây giáng hương (đk 11-12cm, chiều cao >=3.5m, bao gồm trồng và chăm sóc) Chương V của E-HSMT 47 cây
H HỐ GA
1 Đào móng hố ga, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,541 100m3
2 Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 2,008 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,533 100m3
4 Đắp cát đệm móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,092 100m3
5 Ván khuôn bê tông móng hố ga Chương V của E-HSMT 0,247 100m2
6 Bê tông móng hố ga, mác M150 Chương V của E-HSMT 13,749 m3
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 117,223 m3
8 Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 184,1 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,163 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, (D=8mm) Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, (D=10mm) Chương V của E-HSMT 0,319 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=12mm Chương V của E-HSMT 0,092 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mác M250 Chương V của E-HSMT 3,908 m3
14 Ván khuôn cho bê tông giằng mũ hố ga Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
15 Bê tông giằng mũ hố ga, mác M200 Chương V của E-HSMT 0,255 m3
16 Lắp đặt tấm đan bê tông hố ga, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 18 cái
17 Lắp đặt tấm đan bê tông hố ga, trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 20 1cấu kiện
18 Mua thép D16 (bậc thang) Chương V của E-HSMT 0,135 kg
19 Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 0,176 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm chống hôi, song chắn rác Chương V của E-HSMT 0,097 100m2
21 Sản xuất bê tông tấm chống hôi, song chắn rác, mác M200 Chương V của E-HSMT 3,426 m3
22 Xây phần tấm chống hôi, gạch xi măng 6,50x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,449 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm chống hôi, song chắn rác, D=8mm Chương V của E-HSMT 0,126 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm chống hôi, song chắn rác D10mm Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
25 Lắp đặt tấm chống hôi, song chắn rác bằng bê tông loại 1 Chương V của E-HSMT 10 1cấu kiện
26 Lắp đặt tấm chống hôi, song chắn rác bằng bê tông loại 2 Chương V của E-HSMT 9 1cấu kiện
I CHIẾU SÁNG
1 Đào móng tủ, cột chiếu sáng, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,203 100m3
2 Ván khuôn bê tông móng tủ, cột chiếu sáng Chương V của E-HSMT 0,301 100m2
3 Bê tông móng tủ, cột chiếu sáng, mác M200 Chương V của E-HSMT 5,818 m3
4 Trát tường ngoài móng tủ dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1 m2
5 Đắp cát bù móng tủ, cột chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,084 100m3
6 Khung móng tủ M24x500x200x675 Chương V của E-HSMT 1 khung
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị nội 100A ) Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
8 Mua cột đèn, cột bát giác, tròn côn H108 Chương V của E-HSMT 7 1 cột
9 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng Chương V của E-HSMT 7 1 cột
10 Lắp cần đèn D60 Chương V của E-HSMT 7 1 cần đèn
11 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 7 bảng
12 Luồn dây lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC-2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 0,77 100m
13 Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Chương V của E-HSMT 2,84 100m
14 Dây cáp đồng M10 Chương V của E-HSMT 296 m
15 Rải Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 Chương V của E-HSMT 2,96 100m
16 Đầu cốt đồng M10 Chương V của E-HSMT 70 cái
17 Ép đầu cốt Chương V của E-HSMT 7 10 đầu cốt
18 Làm đầu cáp khô Chương V của E-HSMT 14 1 đầu cáp
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V của E-HSMT 14 1 đầu cáp
20 Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT 7 1 cửa
21 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT 0,7 10 cột
22 Vữa xi măng chèn chân cột mác M100 Chương V của E-HSMT 0,175 m2
23 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V của E-HSMT 7 khung
24 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V của E-HSMT 6 1 bộ
25 Thép dẹt 40*4mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,2 kg
26 Mua sắt D14 Chương V của E-HSMT 10,8 kg
27 Mua sắt D10 Chương V của E-HSMT 4,5 kg
28 Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=14mm Chương V của E-HSMT 13,5 m
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 0,03 100 m
30 Mua bộ bulong + ê cu M16-12 Chương V của E-HSMT 6 bộ
31 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
32 Thép dẹt 40*4mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,8 kg
33 Mua sắt D14 Chương V của E-HSMT 11,5 kg
34 Kéo rải dây tiếp địa d=14mm Chương V của E-HSMT 9,5 m
35 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D20/16 Chương V của E-HSMT 0,005 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 0,28 100 m
37 Trát chèn vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 0,02 m2
38 Mốc báo cáp Chương V của E-HSMT 13 cái
39 Lưới li lông bảo vệ cáp khổ 0,5m Chương V của E-HSMT 142 m2
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ đỡ mốc báo cáp Chương V của E-HSMT 0,005 100m2
41 Sản xuất bê tông trụ đỡ mốc báo cáp, mác M200 Chương V của E-HSMT 0,055 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông trụ đỡ mốc báo cáp D=6mm Chương V của E-HSMT 0,075 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->