Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non số 2 Hòa Phong (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148874-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường mầm non số 2 Hòa Phong (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210138898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 12:40:00 đến ngày 2021-02-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,288,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Ép cọc
1 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,2182 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,669 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8697 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3885 tấn
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,737 100m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262 1 mối nối
B Phần nền móng
1 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,895 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1476 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9945 m3
4 Xây móng bằng gạch block, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9174 m3
5 BTTP, Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,765 m3
6 BTTP, Bê tông xà dầm móng, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2984 m3
7 BTTP, Bê tông cổ cột, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5158 m3
8 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,1196 m3
9 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,6493 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1159 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6248 tấn
12 Lắp dựng cốt thép nền tầng 1, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0461 tấn
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3422 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,691 100m2
15 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7676 100m2
16 Ván khuôn đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1637 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,415 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7916 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7916 100m3
20 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7916 100m3
21 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7955 100m3
C Phần thân
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5975 m3
2 Bê tông bổ trụ TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,978 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5649 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3197 tấn
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1361 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,9439 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9883 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1979 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0581 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6411 100m2
11 Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,6269 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,354 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1986 100m2
14 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,538 m3
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4717 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5652 100m2
18 Bê tông lanh tô, khung trang trí, lam treo, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0146 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, khung trang trí, lam treo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9036 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô, khung trang trí, lam treo, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4404 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, khung trang trí, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3482 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,9245 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7308 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3018 m3
25 Xây ốp trụ, hộp kỹ thuật, bậc cấp gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3737 m3
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,88 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,75 m2
28 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,112 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,995 m2
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.006,322 m2
31 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.295,093 m2
32 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,58 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 839,8131 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,7222 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.419,856 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,6 m
37 Kẻ roan nổi ck 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,8 m
38 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 bóng kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,755 m2
39 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 878,7606 m2
40 Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,98 m2
41 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,9825 m2
42 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,328 m2
43 Lát ngạch cửa đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,38 m2
44 Láng granitô nền ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0438 m2
45 Cắt roan chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,924 10m
46 Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Sikatop seal 107 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,18 m2
47 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,7766 m2
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,7766 m2
49 Đắp gờ dày 100 cao 20mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m
50 Gia công xà gồ thép mạ kẽm chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6753 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6753 tấn
52 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,22 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5634 100m2
55 Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 10viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m2
56 Ống thoát tràn PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
57 Thi công trần thả KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,6 m2
58 GCLD cửa kính khung nhôm cửa D1, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,85 m2
59 GCLD cửa kính khung nhôm cửa D2, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,08 m2
60 GCLD cửa kính khung nhôm cửa D3, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
61 GCLD cửa kính khung nhôm cửa D4, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
62 GCLD cửa kính khung nhôm cửa DW, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,56 m2
63 GCLD cửa kính khung nhôm cửa DW2, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m2
64 GCLD cửa kính khung nhôm cửa S1, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
65 GCLD cửa kính khung nhôm cửa S2, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
66 GCLD cửa kính khung nhôm cửa SW, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
67 GCLD khung inox bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
68 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m
69 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 cái
70 Gia công, lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.875,6881 kg
71 Vách ngăn Compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,02 m2
72 Inox che khe lún bản rộng 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m
73 Nắp inox đậy lỗ thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lớp lưới mắt cáo tại vị trí khe lún sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m2
75 Lớp bê tông đá mi dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 m3
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.033,3713 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.006,322 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.295,093 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.328,4643 m2
80 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.006,322 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6854 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9281 100m2
83 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 100m3
D Bể nước ngầm, bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5761 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,184 m3
3 Bê tông đáy bể, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 m3
4 Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,708 m3
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 tấn
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4088 tấn
7 Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4884 tấn
8 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bể, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4708 100m2
10 Xây thành bể gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤5m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8182 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,368 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2487 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,472 m2
16 Ốp thành trong bể nước ngầm bằng gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,64 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,61 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể bằng Mapelastic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,25 m2
19 Thanh cản nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1475 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4286 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4286 100m3
23 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4286 100m3
E Phần Thiết bị
1 Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
2 Lavabo + vòi rửa + bộ cấp + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
3 Phễu thu sàn ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Con thỏ ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Ô tiểu treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
6 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Bồn nước inox 2000l ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
8 Bơm cấp nước Q=5m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
F Phần thoát nước mưa
1 Ống PVC D60 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
2 Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
3 Cút 45 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
4 Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
5 Phễu thu mua chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
6 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
G Phần đồng hồ nước
1 Đồng hồ nước DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Rắc co ren ngoài PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 Van khóa DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Van 1 chiều DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Rắc co ren trong STK DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Cút 90 PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
H Phần cấp nước lạnh
1 Ống cấp nước PPR PN10 D40 dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
2 Ống cấp nước PPR PN10 D32 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
3 Ống cấp nước PPR PN10 D25 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
4 Ống cấp nước PPR PN10 D20 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
5 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
6 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
8 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
9 Cút 90 PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
10 Cút 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
12 Cút 90 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
13 Tê 90 PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Tê 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Tê 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
16 Tê 90 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
17 Tê thu PPR D25-20-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
18 Tê thu PPR D32-20-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Côn chuyển PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Cút nối ren trong PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
21 Cút nối ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
22 Tê ren trong PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
23 Nối thẳng ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
24 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
I Phần thoát nước thải
1 Ống thoát nước uPVC D114 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
2 Ống thoát nước uPVC D90 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
3 Ống thoát nước uPVC D60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
4 Măng sông uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
5 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
7 Cút 45 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
8 Cút 45 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Cút 45 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
10 Cút 135 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Cút 135 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Cút 135 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
13 Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Y chuyển uPVC D114-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Y chuyển uPVC D114-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Y chuyển uPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 Bít xả uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Bít xả uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Bít xả uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
22 Giá đỡ ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Giá đỡ ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Giá đỡ ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
26 Nút bịt thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Nút bịt thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
J Cấp điện
1 Máng đơn đèn Led 1,2m, bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
2 Máng đơn đèn Led 1,2m, bóng Led 220V-2x18W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
3 Đèn đơn Led áp trần D200, loại gắn áp trần bóng Led 220V-9W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
4 Đèn sự cố tự sạc-2x4W, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
5 Quạt gắn tường D450 - 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
6 Quạt gắn đảo trần D450 - 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Ổ cắm điện đơn ngầm tường 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
8 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
9 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
11 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
12 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
13 Công tắc đơn 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Công tắc điều tốc quạt 500W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
15 Cáp Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.450 m
16 Cáp Cu/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
17 Cáp Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
18 Cáp Cu/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
19 Cáp Cu/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
20 Cáp chống cháy Cu/PVC/FR (2Cx1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
21 Cáp chống cháy (3Cx16+1Cx16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
22 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3Cx35+1Cx35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
23 Cáp Cu/XLPE/PVC (3Cx10+1Cx10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
24 Ống luồn dây điện SP D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
25 Ống luồn dây điện SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
26 Ống luồn dây điện SP D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
27 Ống luồn dây điện SP D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
28 Ống luồn dây điện HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
29 Hộp đấu nối KT 150x150x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
30 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
31 Băng keo điện cuộn lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
32 Tủ điện tổng (TĐT) : Tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT 800x1000x350 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 MCCB 3 pha 80A, 15kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 MCCB 3 pha 60A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 MCCB 3 pha 30A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 MCB 3 pha 40A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 MCB 1 pha 32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 MCB 1 pha 25A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 MCB 1 pha 20A, 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Đồng hồ đo áp 0-600V & công tắc chuyển đổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Thanh cái đồng 100A - 15kA kèm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
42 Đèn báo pha 220V-5W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Đồng hồ đo Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Biến dòng đo lường 150A/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
46 Tủ điện (TĐ2) loại EMC (10 module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 MCB 3 pha 60A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 MCB 1 pha 50A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 MCB 1 pha 32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 MCB 1 pha 16A, 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Tủ điện phòng tầng 1-2: loại EMC (4 module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 MCB 1 pha 32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 MCB 1 pha 25A, 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 MCB 1 pha 16A, 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Tủ điện phòng hội trường tầng 2, loại EMC (10 module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 MCB 1 pha 50A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 MCB 1 pha 25A, 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 MCB 1 pha 16A, 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K Hệ thống nối đất an toàn
1 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Cọc mạ đồng D16, L=12m, măng sông nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
3 Dây đồng trần S=22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
4 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m3
6 Phụ kiện khác (que hàn, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
7 Các vật tư không thống kê chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
L Điều hòa không khí
1 Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều lạnh gas R410A Inverter, công suất lạnh 17.700 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
2 Quạt hút gắn tường, công suất 870 m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Ống đồng dẫn gas lạnh D6,4mm dày 0,81mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
4 Ống đồng dẫn gas lạnh D12,7mm dày 0,81mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
5 Cách nhiệt ống đồng D6mm x 2mL x 10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
6 Cách nhiệt ống đồng D13mm x 2mL x 10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
7 Ti treo đường ống đồng M6, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Cùm treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Gas R32 nạp thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kg
10 Ốc nở thép treo máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Bạc đạn M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Keo con chó Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
13 Que hàn bạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
14 N2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chai
15 O2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chai
16 Giá đỡ giàn nóng V4 treo tường 8.500 BTU/h ~ 24.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
18 Ống PVC D21mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
19 Ống PVC D42mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
20 Cách nhiệt ống nước xả D21 x10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
21 Cách nhiệt ống nước xả D42 x10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
22 Phụ kiện PVC cho nước ngưng (co, lơi, Y, T ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
23 Dây điện Cu/PVC/PVC (3Cx4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
24 Dây điện Cu/PVC/PVC (3Cx2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
25 Ống luồn dây điện D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
26 Ống luồn dây điện D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
27 Phụ kiện lắp đặt (bách treo, ti treo, eru, đầu cos, băng keo, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
M Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-44 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Đế trụ + trụ đỡ kim STK D60 sơn bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cáp thoát sét Cu/PVC S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
4 Cáp thoát sét đồng trần Cu S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
6 Ống SP D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
7 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
8 Hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Dây neo cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
11 Lỗ khoan D100, sâu 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lỗ
12 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
N Hệ thống PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 zone (đặt tại tầng 2 có người trực 24/24) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 đầu
3 Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 nút
4 Thiết bị bảo vệ cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
6 Dây tín hiệu chuông đèn 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
7 Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 đèn
9 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
10 Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=27m3/h, H=55m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
11 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=27m3/h, H=55m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
12 Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=3,6m3/h, H=65m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
13 Tủ đựng phương tiện PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
14 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Van khóa DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Van khóa DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Van khóa DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Van 1 chiều DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Van 1 chiều DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Khớp nối mềm DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Khớp nối mềm DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Y lọc DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Y lọc DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Côn giảm DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Côn giảm DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lúp pê DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lúp pê DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Van xả khí tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
33 Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Quả cầu chữa cháy tự động 6kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Hộp CNCH chứa các phương tiện tháo gỡ thông thương bao gồm: kìm cộng lực, búa, 2 mặt nạ chống khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
37 Bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Ống thép tráng kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
39 Ống thép tráng kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
40 Ống thép tráng kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
41 Ống thép tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
42 Ống thép tráng kẽm DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
43 Phụ kiện ống (co, tê, chậu, mặt bích ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
44 Vật tư phụ (sơn, que hàn, cọ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
O Hệ thống mạng
1 Lắp đặt Router ADSL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Tủ rack 19'' EUROCA CK9U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
4 Dây cáp mạng LANmark-6 Cat6 UTP 23A WG 4 đôi PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 10m
5 Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1HU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Đầu nối Lanmark-6 chuẩn Cat6, không chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
P Hệ thống thoại
1 Tổng đài điện thoại 3co, 10 exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Đế dùng cho phiến Compax 15way (inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Phiến compax 10p Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Đầu nối RJ11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Dây cáp thoại 2x2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 10m
Q Hệ thống camera quan sát
1 Lắp đặt camera IP hồng ngoại gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 10 kênh (Gồm HDD 2T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 PoE Injector Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Lắp đặt TV LCD 43'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Dây cáp mạng LANmark-6 Cat6 UTP 23A WG 4 đôi PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 10m
R Hệ thống truyền hình
1 Lắp đặt TV LED 32'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt đầu đĩa DVD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Ống nhựa SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
4 Ống nhựa SP D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Nắp ổ cắm mạng, điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
7 Phụ kiện lắp đặt hệ thống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
S Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,301 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0231 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8058 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,864 m3
5 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0016 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,492 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8609 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0467 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8323 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0048 tấn
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2354 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8174 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1537 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1473 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1473 100m3
17 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1473 100m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0189 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3068 m3
20 Xây ốp trụ bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,344 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,325 m2
22 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,2 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,6 m2
24 Gờ đắp nổi VXM M75 dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.043,3878 m
25 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,125 m2
T Các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m3
3 Lát nền sân gạch Terrazzo 300x300x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m2
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m3
6 Xây bó bồn hoa gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
10 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
13 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0406 100m3
14 Trồng cây bàng Đài Loan chiều cao 4-5m, ĐK thân cây 15-20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
15 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 100cây/lần
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8971 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,897 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3904 m3
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1504 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8902 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6199 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 cái
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,4 m2
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,85 m2
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2161 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 100m3
28 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 100m3
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100 m
30 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0724 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0724 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0724 100m3
33 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0724 100m3
34 Chi phí mua đất đồi và vận chuyển đến chân công trình để đắp (vận chuyển 7km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.547,9613 m3
35 Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4796 100m3
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8392 100m3
37 Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,325 100m
38 Đệm cát hạt thô dày 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5016 100m3
39 Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,6748 m3
40 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0635 100m2
41 Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,627 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5776 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2616 100m3
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2616 100m3
45 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2616 100m3
46 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng, trụ thép côn liền cần đơn cao 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
47 Lắp cần đèn cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cần đèn
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
51 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
52 Cáp M(2x4)/XLPE/DSTA/PVC-0,6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
53 Cáp M(3x1,5)/PVC/PVC-0,6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
54 Lớp cát mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
55 Đất đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m3
56 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
57 Lắp đặt đèn Led 120W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
59 Cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
60 Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 thanh
61 Dây nối các cọc tiếp địa d12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
62 Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
63 Bu lông M16x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
65 Lớp cát mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
66 Đất đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m3
67 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m3
68 Ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->