Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non số 2 Hòa Phong (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148874-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường mầm non số 2 Hòa Phong (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 12:40:00 đến ngày 2021-02-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,288,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ép cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,2182 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,669 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8697 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3885 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,737 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | 1 mối nối |
| B | Phần nền móng | |||
| 1 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,895 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1476 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9945 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch block, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9174 | m3 |
| 5 | BTTP, Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,765 | m3 |
| 6 | BTTP, Bê tông xà dầm móng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2984 | m3 |
| 7 | BTTP, Bê tông cổ cột, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5158 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1196 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6493 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1159 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6248 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền tầng 1, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0461 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3422 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,691 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7676 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1637 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7916 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7916 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7916 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7955 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5975 | m3 |
| 2 | Bê tông bổ trụ TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5649 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3197 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1361 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,9439 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9883 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1979 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0581 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6411 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,6269 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,354 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1986 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,538 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4717 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, khung trang trí, lam treo, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0146 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, khung trang trí, lam treo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9036 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, khung trang trí, lam treo, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4404 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, khung trang trí, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3482 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,9245 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7308 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3018 | m3 |
| 25 | Xây ốp trụ, hộp kỹ thuật, bậc cấp gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3737 | m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,88 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,112 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,995 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,322 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295,093 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,58 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839,8131 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,7222 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.419,856 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,6 | m |
| 37 | Kẻ roan nổi ck 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | m |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 bóng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,755 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,7606 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,98 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,9825 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,328 | m2 |
| 43 | Lát ngạch cửa đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,38 | m2 |
| 44 | Láng granitô nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0438 | m2 |
| 45 | Cắt roan chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | 10m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Sikatop seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,18 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,7766 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,7766 | m2 |
| 49 | Đắp gờ dày 100 cao 20mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6753 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6753 | tấn |
| 52 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,22 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5634 | 100m2 |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 10viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m2 |
| 56 | Ống thoát tràn PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 57 | Thi công trần thả KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,6 | m2 |
| 58 | GCLD cửa kính khung nhôm cửa D1, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,85 | m2 |
| 59 | GCLD cửa kính khung nhôm cửa D2, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m2 |
| 60 | GCLD cửa kính khung nhôm cửa D3, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 61 | GCLD cửa kính khung nhôm cửa D4, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 62 | GCLD cửa kính khung nhôm cửa DW, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | m2 |
| 63 | GCLD cửa kính khung nhôm cửa DW2, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 64 | GCLD cửa kính khung nhôm cửa S1, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 65 | GCLD cửa kính khung nhôm cửa S2, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 66 | GCLD cửa kính khung nhôm cửa SW, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 67 | GCLD khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m |
| 69 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | cái |
| 70 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.875,6881 | kg |
| 71 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 72 | Inox che khe lún bản rộng 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m |
| 73 | Nắp inox đậy lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lớp lưới mắt cáo tại vị trí khe lún sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m2 |
| 75 | Lớp bê tông đá mi dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.033,3713 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,322 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295,093 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.328,4643 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,322 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6854 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9281 | 100m2 |
| 83 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| D | Bể nước ngầm, bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5761 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,184 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,708 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4088 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4708 | 100m2 |
| 10 | Xây thành bể gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤5m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8182 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2487 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,472 | m2 |
| 16 | Ốp thành trong bể nước ngầm bằng gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,64 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,61 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể bằng Mapelastic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,25 | m2 |
| 19 | Thanh cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4286 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4286 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4286 | 100m3 |
| E | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lavabo + vòi rửa + bộ cấp + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 3 | Phễu thu sàn ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Ô tiểu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Bồn nước inox 2000l ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 8 | Bơm cấp nước Q=5m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống PVC D60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 2 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 3 | Cút 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 5 | Phễu thu mua chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 6 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| G | Phần đồng hồ nước | |||
| 1 | Đồng hồ nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Van khóa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Rắc co ren trong STK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| H | Phần cấp nước lạnh | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR PN10 D40 dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 9 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 10 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 12 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 13 | Tê 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Tê 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 16 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Côn chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút nối ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 21 | Cút nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 22 | Tê ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 23 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 24 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| I | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D114 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước uPVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước uPVC D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Măng sông uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 7 | Cút 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 8 | Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 10 | Cút 135 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Y chuyển uPVC D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Y chuyển uPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Y chuyển uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Bít xả uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Bít xả uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Bít xả uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Giá đỡ ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Giá đỡ ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Giá đỡ ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 26 | Nút bịt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Nút bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| J | Cấp điện | |||
| 1 | Máng đơn đèn Led 1,2m, bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Máng đơn đèn Led 1,2m, bóng Led 220V-2x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 3 | Đèn đơn Led áp trần D200, loại gắn áp trần bóng Led 220V-9W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 4 | Đèn sự cố tự sạc-2x4W, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 6 | Quạt gắn đảo trần D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đơn ngầm tường 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Công tắc điều tốc quạt 500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Cáp chống cháy Cu/PVC/FR (2Cx1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Cáp chống cháy (3Cx16+1Cx16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3Cx35+1Cx35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3Cx10+1Cx10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 24 | Ống luồn dây điện SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 25 | Ống luồn dây điện SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 27 | Ống luồn dây điện SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 28 | Ống luồn dây điện HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 29 | Hộp đấu nối KT 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 30 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 31 | Băng keo điện cuộn lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 32 | Tủ điện tổng (TĐT) : Tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT 800x1000x350 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCCB 3 pha 80A, 15kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCCB 3 pha 60A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3 pha 30A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 3 pha 40A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 1 pha 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB 1 pha 25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 1 pha 20A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo áp 0-600V & công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Thanh cái đồng 100A - 15kA kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 42 | Đèn báo pha 220V-5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Biến dòng đo lường 150A/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Tủ điện (TĐ2) loại EMC (10 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB 3 pha 60A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB 1 pha 50A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB 1 pha 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện phòng tầng 1-2: loại EMC (4 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | MCB 1 pha 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | MCB 1 pha 25A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Tủ điện phòng hội trường tầng 2, loại EMC (10 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB 1 pha 50A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB 1 pha 25A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cọc mạ đồng D16, L=12m, măng sông nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 3 | Dây đồng trần S=22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m3 |
| 6 | Phụ kiện khác (que hàn, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 7 | Các vật tư không thống kê chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| L | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều lạnh gas R410A Inverter, công suất lạnh 17.700 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 2 | Quạt hút gắn tường, công suất 870 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống đồng dẫn gas lạnh D6,4mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống đồng dẫn gas lạnh D12,7mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt ống đồng D6mm x 2mL x 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt ống đồng D13mm x 2mL x 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Ti treo đường ống đồng M6, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cùm treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Gas R32 nạp thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 10 | Ốc nở thép treo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bạc đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Keo con chó | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 13 | Que hàn bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 14 | N2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chai |
| 15 | O2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chai |
| 16 | Giá đỡ giàn nóng V4 treo tường 8.500 BTU/h ~ 24.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 18 | Ống PVC D21mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Ống PVC D42mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Cách nhiệt ống nước xả D21 x10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Cách nhiệt ống nước xả D42 x10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Phụ kiện PVC cho nước ngưng (co, lơi, Y, T ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 23 | Dây điện Cu/PVC/PVC (3Cx4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC/PVC (3Cx2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 25 | Ống luồn dây điện D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt (bách treo, ti treo, eru, đầu cos, băng keo, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| M | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-44 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đế trụ + trụ đỡ kim STK D60 sơn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp thoát sét Cu/PVC S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Cáp thoát sét đồng trần Cu S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 6 | Ống SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Dây neo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Lỗ khoan D100, sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 12 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| N | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 zone (đặt tại tầng 2 có người trực 24/24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đầu |
| 3 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | nút |
| 4 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 6 | Dây tín hiệu chuông đèn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đèn |
| 9 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=27m3/h, H=55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=27m3/h, H=55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=3,6m3/h, H=65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | Tủ đựng phương tiện PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 14 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Van khóa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Khớp nối mềm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Y lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Y lọc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn giảm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Côn giảm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lúp pê DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lúp pê DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Hộp CNCH chứa các phương tiện tháo gỡ thông thương bao gồm: kìm cộng lực, búa, 2 mặt nạ chống khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Phụ kiện ống (co, tê, chậu, mặt bích ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 44 | Vật tư phụ (sơn, que hàn, cọ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| O | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ rack 19'' EUROCA CK9U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Dây cáp mạng LANmark-6 Cat6 UTP 23A WG 4 đôi PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10m |
| 5 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1HU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu nối Lanmark-6 chuẩn Cat6, không chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| P | Hệ thống thoại | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 3co, 10 exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đế dùng cho phiến Compax 15way (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Phiến compax 10p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đầu nối RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Dây cáp thoại 2x2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10m |
| Q | Hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | Lắp đặt camera IP hồng ngoại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 10 kênh (Gồm HDD 2T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | PoE Injector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt TV LCD 43'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây cáp mạng LANmark-6 Cat6 UTP 23A WG 4 đôi PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10m |
| R | Hệ thống truyền hình | |||
| 1 | Lắp đặt TV LED 32'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu đĩa DVD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 4 | Ống nhựa SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Nắp ổ cắm mạng, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| S | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,301 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0231 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8058 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,864 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0016 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,492 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8609 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0467 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8323 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0048 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2354 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8174 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1537 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1473 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1473 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1473 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0189 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3068 | m3 |
| 20 | Xây ốp trụ bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,344 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,325 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6 | m2 |
| 24 | Gờ đắp nổi VXM M75 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.043,3878 | m |
| 25 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,125 | m2 |
| T | Các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 3 | Lát nền sân gạch Terrazzo 300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 6 | Xây bó bồn hoa gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 14 | Trồng cây bàng Đài Loan chiều cao 4-5m, ĐK thân cây 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 15 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 100cây/lần |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8971 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,897 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3904 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1504 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8902 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6199 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,4 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,85 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100 m |
| 30 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0724 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0724 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0724 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0724 | 100m3 |
| 34 | Chi phí mua đất đồi và vận chuyển đến chân công trình để đắp (vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.547,9613 | m3 |
| 35 | Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4796 | 100m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8392 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,325 | 100m |
| 38 | Đệm cát hạt thô dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | 100m3 |
| 39 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,6748 | m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0635 | 100m2 |
| 41 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,627 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5776 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2616 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2616 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2616 | 100m3 |
| 46 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng, trụ thép côn liền cần đơn cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 47 | Lắp cần đèn cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 52 | Cáp M(2x4)/XLPE/DSTA/PVC-0,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 53 | Cáp M(3x1,5)/PVC/PVC-0,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 55 | Đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 56 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 57 | Lắp đặt đèn Led 120W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 59 | Cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 60 | Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | thanh |
| 61 | Dây nối các cọc tiếp địa d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 62 | Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 63 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 65 | Lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 66 | Đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 67 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 68 | Ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi