Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Hòa Khương 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215023-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường tiểu học Hòa Khương 2
Số hiệu KHLCNT 20210212237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 11:22:00 đến ngày 2021-02-24 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,463,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ Dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,22 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,175 m2
3 Tháo dỡ lan can cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,37 m
4 Đục bỏ lớp vữa cũ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9 m2
5 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9541 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7902 m3
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3375 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8152 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,871 m2
10 Tháo dỡ giằng mái thép V50x50x5mm gỉ rét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
11 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
12 Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,25 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,01 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,319 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,43 m2
B CẢI TẠO
1 Đào móng nền nhà lớp học bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2055 m3
2 Đầm tăng cường nền đất phòng học bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7206 100m2
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2055 m3
5 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,31 m2
6 Ốp gạch toàn bộ tường trong phòng lớp học cao 1,6m, gạch men 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,72 m2
7 Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5755 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8355 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,15 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1875 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,62 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,4025 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 916,095 m2
16 GCLD bổ sung tay vịn lan can sắt hộp mạ kẽm (30x60x1.4)mm+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9 md
17 Gia công lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
18 Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2 m2
19 GCLD khung Inox bảo vệ cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,334 m2
20 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,615 m2
21 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,56 m2
22 Lắp đặt ống PVC thoát nước mái khối lớp học D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
23 Cầu chắn rác D100 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,952 m2
25 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,963 m2
26 GCLD lan can Inox cầu thang cao 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,096 m2
27 GCLD bổ sung tay vịn lan can Inox cầu thang D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,39 m
28 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4721 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1543 tấn
31 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4721 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1543 tấn
34 Bulong nở M16 dài 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
35 Bản thép liên kết cột I với dầm, KT(200x100x12)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3188 1m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3785 100m2
38 Lợp tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,98 m2
39 Bắn ke chống bão mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290 bộ
40 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
41 Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng lớp học 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
42 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
43 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
44 Lắp đặt quạt đảo trần 65W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
45 Lắp đặt quạt treo tường 65W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
50 Lắp đặt các automat 2 pha RCBO: 20A-300MA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
52 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
53 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
54 Lắp đặt ống nẹp dây điện vuông (ống nhựa cứng chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
55 Tủ điện KT(200x200); 2-4modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
56 Hộp đế, viền ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Hộp đế, viền ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
58 Mặt nạ + viền + hộp đế công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
59 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,393 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,719 m3
5 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
6 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m2
9 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
11 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 m2
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1615 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9056 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2135 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6625 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2747 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4544 tấn
19 Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm; chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,022 m3
20 Bê tông xà dầm móng bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6437 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3574 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2946 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4952 tấn
24 Đắp đất nền móng công trình (đất mới v/c từ mỏ đến đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5837 m3
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,383 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,374 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5644 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4855 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,738 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4093 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5227 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5446 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4022 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cmchiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,382 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,905 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
42 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 m3
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,98 m2
44 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,21 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1645 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,14 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,27 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,932 m2
49 Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,28 m2
50 Lát nền gạch nhà vệ sinh gạch chống trượt 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,13 m2
51 Lát nền gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m2
52 Lát đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m2
53 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m2
54 GCLD khung thép hộp (30x30)mm đỡ bệ rửa; DxRxc= (4000X650x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 md
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,39 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,352 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,272 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,6545 m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm vệ sinh Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,13 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m2
62 Sika grout GP chèn khe nối, dạng vữa rót Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,58 kg
63 Gia công lắp dựng cửa đi Xingfa kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
64 Gia công lắp dựng cửa sổ Xingfa kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
65 Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9 m2
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4791 100m2
69 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
70 Bắn ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
71 GCLD lan can Inox tầng 2 +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,308 m2
72 Đắp đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
75 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
78 Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
86 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox, KT 150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Cầu chắn rác D100 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
88 Con thỏ chống hôi (Xi phông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
90 Lắp đặt van phao kiểm soát nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Khâu nối ren ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt nối giảm D60/34; D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
96 Lắp đặt co, lơi PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
97 Lắp đặt co, lơi PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Lắp đặt co, lơi PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
99 Lắp đặt co, lơi PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt co PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt co, lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
103 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Tê thu PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
105 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
109 Y PVC D114/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Cút ren chờ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
112 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
113 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
114 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
115 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt quạt treo tường 65W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
121 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
122 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
123 Lắp đặt ống nhựa ruột gà, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
124 Lắp đặt ống nhựa ruột gà, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
125 Hộp đế, viền ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Mặt nạ + viền + hộp đế công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Tủ điện KT(200x200); 2-4modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
128 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 m3
130 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3992 m3
132 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,032 m2
133 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m2
134 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 m3
135 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3989 m3
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100m2
138 Cốt thép đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
139 Thép niềng V90x90x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6 kg
140 Thép niềng V80x80x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 kg
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
D CỔNG NGÕ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
2 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,215 m3
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
6 Tháo dỡ 01 gian nhà xe học sinh hiện trạng, kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3759 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1767 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3747 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
15 Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
16 Bê tông giằng tường rào M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2576 m3
17 Ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2814 tấn
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,202 m3
21 Bê tông cột tường rào, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4634 m3
22 Ván khuôn cột tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1951 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9217 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7321 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6928 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7382 m3
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5551 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,182 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,32 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,606 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m
39 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5551 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,108 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,108 m2
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 tấn
46 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4324 100m2
47 GCLD cổng sắt hộp+phụ kiện+sơn hoàn thiện 03 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,856 m2
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9678 m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8225 m3
50 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lỗ khoan
51 Keo ramset GP cấy thép giằng tường vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chai
52 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3623 m3
53 Trồng cây thần tài núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
E SÂN NỀN, CỘT CỜ
1 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 gốc
3 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6637 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7278 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1901 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2169 m3
8 Phá dỡ tiểu cảnh non bộ (đá+đắp vữa xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
9 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cấu kiện
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2908 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2311 m3
12 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9517 m3
13 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5225 m3
19 Xây bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9728 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
24 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8062 m3
25 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,523 m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8169 100m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8284 m3
28 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m2
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5291 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5053 m2
31 Ốp tường cột cờ, bồn hoa đá chẻ quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1675 m2
32 Thép I định hình 120x65x4.5mm; GCLD sẵn trong đế bê tông (02 cây) chờ liên kết cột Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
33 Cột cờ Inox304 (D90: 6m dày 2mm; D60: 4m dày 2mm); phụ kiện (dây cáp, 02 cụm puli, tăng đơ, khóa cáp, bu lông khóa...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1201 m3
35 Trồng cây hồng lộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
36 Trồng cây cẩm tú mai Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
37 Đục nhám mặt bê tông (50% DT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,256 m2
38 Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.156,5 m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1998 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3241 tấn
42 Thép niềng đan hố ga KT(150x50x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,72 kg
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
45 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
46 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
47 Nạo vét bùn mương hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3 bùn
F VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0405 100m3
2 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0405 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0405 100m3
4 Phí thu bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,05 m3
G DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2664 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->