Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Hòa Khương 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường tiểu học Hòa Khương 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 11:22:00 đến ngày 2021-02-24 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,463,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ Dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,175 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa cũ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9541 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7902 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3375 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8152 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,871 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ giằng mái thép V50x50x5mm gỉ rét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 11 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,25 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,01 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,319 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,43 | m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng nền nhà lớp học bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2055 | m3 |
| 2 | Đầm tăng cường nền đất phòng học bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7206 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2055 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,31 | m2 |
| 6 | Ốp gạch toàn bộ tường trong phòng lớp học cao 1,6m, gạch men 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,72 | m2 |
| 7 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5755 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8355 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,15 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1875 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,62 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,4025 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,095 | m2 |
| 16 | GCLD bổ sung tay vịn lan can sắt hộp mạ kẽm (30x60x1.4)mm+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | md |
| 17 | Gia công lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 19 | GCLD khung Inox bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,334 | m2 |
| 20 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,615 | m2 |
| 21 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,56 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mái khối lớp học D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 23 | Cầu chắn rác D100 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,952 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,963 | m2 |
| 26 | GCLD lan can Inox cầu thang cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,096 | m2 |
| 27 | GCLD bổ sung tay vịn lan can Inox cầu thang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,39 | m |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4721 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4721 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 34 | Bulong nở M16 dài 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 35 | Bản thép liên kết cột I với dầm, KT(200x100x12)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3188 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | 100m2 |
| 38 | Lợp tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m2 |
| 39 | Bắn ke chống bão mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng lớp học 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt đảo trần 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha RCBO: 20A-300MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nẹp dây điện vuông (ống nhựa cứng chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 55 | Tủ điện KT(200x200); 2-4modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Hộp đế, viền ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Hộp đế, viền ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 58 | Mặt nạ + viền + hộp đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,393 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,719 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1615 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9056 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2135 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6625 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm; chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,022 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm móng bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6437 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3574 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2946 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4952 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình (đất mới v/c từ mỏ đến đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5837 | m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,383 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,374 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,738 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4093 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5227 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5446 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cmchiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,382 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,905 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,98 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,21 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1645 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,14 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,27 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,932 | m2 |
| 49 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,28 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch nhà vệ sinh gạch chống trượt 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,13 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 54 | GCLD khung thép hộp (30x30)mm đỡ bệ rửa; DxRxc= (4000X650x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,39 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,352 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,272 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,6545 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm vệ sinh Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,13 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m2 |
| 62 | Sika grout GP chèn khe nối, dạng vữa rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,58 | kg |
| 63 | Gia công lắp dựng cửa đi Xingfa kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng cửa sổ Xingfa kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4791 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 70 | Bắn ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 71 | GCLD lan can Inox tầng 2 +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,308 | m2 |
| 72 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox, KT 150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác D100 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 88 | Con thỏ chống hôi (Xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 90 | Lắp đặt van phao kiểm soát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Khâu nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối giảm D60/34; D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt co, lơi PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 97 | Lắp đặt co, lơi PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt co, lơi PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt co, lơi PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt co, lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 103 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Tê thu PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 105 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Y PVC D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Cút ren chờ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 112 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 113 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 125 | Hộp đế, viền ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Mặt nạ + viền + hộp đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Tủ điện KT(200x200); 2-4modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 128 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3992 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,032 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3989 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 138 | Cốt thép đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 139 | Thép niềng V90x90x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | kg |
| 140 | Thép niềng V80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | kg |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| D | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,215 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ 01 gian nhà xe học sinh hiện trạng, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1767 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3747 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường rào M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,202 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tường rào, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4634 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9217 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7321 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6928 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7382 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5551 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,182 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,606 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5551 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,108 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,108 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | 100m2 |
| 47 | GCLD cổng sắt hộp+phụ kiện+sơn hoàn thiện 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9678 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8225 | m3 |
| 50 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ khoan |
| 51 | Keo ramset GP cấy thép giằng tường vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chai |
| 52 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | m3 |
| 53 | Trồng cây thần tài núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| E | SÂN NỀN, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc |
| 3 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6637 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7278 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1901 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2169 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tiểu cảnh non bộ (đá+đắp vữa xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2311 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9517 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5225 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8062 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,523 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8169 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8284 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5291 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5053 | m2 |
| 31 | Ốp tường cột cờ, bồn hoa đá chẻ quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1675 | m2 |
| 32 | Thép I định hình 120x65x4.5mm; GCLD sẵn trong đế bê tông (02 cây) chờ liên kết cột Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 33 | Cột cờ Inox304 (D90: 6m dày 2mm; D60: 4m dày 2mm); phụ kiện (dây cáp, 02 cụm puli, tăng đơ, khóa cáp, bu lông khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1201 | m3 |
| 35 | Trồng cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 36 | Trồng cây cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông (50% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,256 | m2 |
| 38 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.156,5 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | tấn |
| 42 | Thép niềng đan hố ga KT(150x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,72 | kg |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 46 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 47 | Nạo vét bùn mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 bùn |
| F | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0405 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0405 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0405 | 100m3 |
| 4 | Phí thu bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,05 | m3 |
| G | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2664 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi