Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX đường và cầu các tuyến QL.10, QL.17B, QL.279 (đoạn Km27+200-Km62+550), QL.18 (đoạn Km59+400-Km65+418, Km91+200-Km94+700, Km119+600-Km132+400, Km170+900-Km187) từ ngày 01-4-2021 đến ngày 31-3-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222001-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX đường và cầu các tuyến QL.10, QL.17B, QL.279 (đoạn Km27+200-Km62+550), QL.18 (đoạn Km59+400-Km65+418, Km91+200-Km94+700, Km119+600-Km132+400, Km170+900-Km187) từ ngày 01-4-2021 đến ngày 31-3-2024
Số hiệu KHLCNT 20210218539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 12:12:00 đến ngày 2021-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,528,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quốc lộ 17B (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12,033 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12,033 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12,033 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12,033 km.tháng
B Quốc lộ 10 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 53,6058 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước. Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 53,6058 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 46,305 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 7,3008 km.tháng
5 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 46,305 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 7,3008 km.tháng
7 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 232,2 md.tháng
8 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 232,2 md.tháng
9 Công tác Quản lý cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 4.662 md.tháng
10 Công tác BDTX cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 4.662 md.tháng
C Quốc lộ 279 Đoạn Km27+200 - Km62+550 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 316,2267 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và đoạn tuyến trong thời gian bàn giao cho dự án thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 255,5766 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 13,6503 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 46,9998 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và đoạn tuyến trong thời gian bàn giao cho dự án thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 255,5766 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 13,6503 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (Đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 46,9998 km.tháng
8 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và dự kiến bàn giao dự án sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 255,5766 km.tháng
9 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bàn giao cho dự án thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 13,6503 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 46,9998 km.tháng
11 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.924,38 md.tháng
12 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.924,38 md.tháng
D Quốc lộ 18 đoạn Km59+400 - Km65+418, Km91+200 - Km94+700, Km119+600 - Km132+400, Km170+900 - Km187 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 305,4591 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và dự kiến bàn giao dự án sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 258,6393 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến dự kiến trong thời gian thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 10,5003 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 36,3195 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và dự kiến bàn giao dự án sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 258,6393 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến dự kiến trong thời gian thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 10,5003 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 36,3195 km.tháng
8 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và dự kiến bàn giao dự án sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 258,6393 km.tháng
9 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến dự kiến trong thời gian thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 10,5003 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 36,3195 km.tháng
11 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.145,69 md.tháng
12 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.145,69 md.tháng
13 Quản lý hệ thống đèn hiệu giao thông trên tuyến QL.18 (vị trí: Km130+050 - cầu Trắng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 9 đèn.tháng
14 Quản lý cầu vượt cho người đi bộ trên tuyến QL.18 (gồm 04 vị trí: Km125+100; Km126+900; Km127+450; Km129+700 ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 36 cầu.tháng
15 Quản lý hệ thống nhà chờ, biển báo hiệu tại các điểm dừng đỗ xe buýt trên QL.18 (02 điểm) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 18 điểm.tháng
E Quốc lộ 17B (năm 2022)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16,044 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16,044 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16,044 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16,044 km.tháng
F Quốc lộ 10 (năm 2022)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 71,4744 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 71,4744 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 71,4744 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 71,4744 km.tháng
5 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 309,6 md.tháng
6 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 309,6 md.tháng
7 Công tác Quản lý cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 6.216 md.tháng
8 Công tác BDTX cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 6.216 md.tháng
G Quốc lộ 279 Đoạn Km27+200 - Km62+550 (năm 2022)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 421,6356 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 328,6356 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 93 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 328,6356 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (Đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 93 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 328,6356 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 93 km.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.565,84 md.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.565,84 md.tháng
H Quốc lộ 18 đoạn Km59+400 - Km65+418, Km91+200 - Km94+700, Km119+600 - Km132+400, Km170+900 - Km187 (năm 2022)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 407,2788 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 358,7772 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 48,5016 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 358,7772 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 48,5016 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 358,7772 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 48,5016 km.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.860,92 md.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.860,92 md.tháng
10 Quản lý hệ thống đèn hiệu giao thông trên tuyến QL.18 (vị trí: Km130+050 - cầu Trắng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12 đèn.tháng
11 Quản lý cầu vượt cho người đi bộ trên tuyến QL.18 (gồm 04 vị trí: Km125+100; Km126+900; Km127+450; Km129+700 ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 48 cầu.tháng
12 Quản lý hệ thống nhà chờ, biển báo hiệu tại các điểm dừng đỗ xe buýt trên QL.18 (02 điểm) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 24 điểm.tháng
I Quốc lộ 17B (năm 2023)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16,044 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16,044 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16,044 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16,044 km.tháng
J Quốc lộ 10 (năm 2023)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 71,4744 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 71,4744 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 71,4744 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 71,4744 km.tháng
5 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 309,6 md.tháng
6 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 309,6 md.tháng
7 Công tác Quản lý cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 6.216 md.tháng
8 Công tác BDTX cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 6.216 md.tháng
K Quốc lộ 279 Đoạn Km27+200 - Km62+550 (năm 2023)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 421,6356 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 385,236 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 36,3996 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 385,236 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (Đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 36,3996 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 385,236 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 36,3996 km.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.565,84 md.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.565,84 md.tháng
L Quốc lộ 18 đoạn Km59+400 - Km65+418, Km91+200 - Km94+700, Km119+600 - Km132+400, Km170+900 - Km187 (năm 2023)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 407,2788 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 379,2792 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 27,9996 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 379,2792 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 27,9996 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 379,2792 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 27,9996 km.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.860,92 md.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.860,92 md.tháng
10 Quản lý hệ thống đèn hiệu giao thông trên tuyến QL.18 (vị trí: Km130+050 - cầu Trắng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12 đèn.tháng
11 Quản lý cầu vượt cho người đi bộ trên tuyến QL.18 (gồm 04 vị trí: Km125+100; Km126+900; Km127+450; Km129+700 ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 48 cầu.tháng
12 Quản lý hệ thống nhà chờ, biển báo hiệu tại các điểm dừng đỗ xe buýt trên QL.18 (02 điểm) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 24 điểm.tháng
M Quốc lộ 17B (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 4,011 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 4,011 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 4,011 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 4,011 km.tháng
N Quốc lộ 10 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 17,8686 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 17,8686 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 17,8686 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 17,8686 km.tháng
5 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 77,4 md.tháng
6 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 77,4 md.tháng
7 Công tác Quản lý cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.554 md.tháng
8 Công tác BDTX cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.554 md.tháng
O Quốc lộ 279 Đoạn Km27+200 - Km62+550 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 105,4089 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 105,4089 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 105,4089 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 105,4089 km.tháng
5 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 641,46 md.tháng
6 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 641,46 md.tháng
P Quốc lộ 18 đoạn Km59+400 - Km65+418, Km91+200 - Km94+700, Km119+600 - Km132+400, Km170+900 - Km187 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 101,8197 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 101,8197 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 101,8197 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 101,8197 km.tháng
5 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 715,23 md.tháng
6 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 715,23 md.tháng
7 Quản lý hệ thống đèn hiệu giao thông trên tuyến QL.18 (vị trí: Km130+050 - cầu Trắng) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 3 đèn.tháng
8 Quản lý cầu vượt cho người đi bộ trên tuyến QL.18 (gồm 04 vị trí: Km125+100; Km126+900; Km127+450; Km129+700 ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12 cầu.tháng
9 Quản lý hệ thống nhà chờ, biển báo hiệu tại các điểm dừng đỗ xe buýt trên QL.18 (02 điểm) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 6 điểm.tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->