Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt khu Tái định cư Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205699-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt khu Tái định cư Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20210143307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách Trung ương năm 2018 thực hiện các dự án thành phần thuộc đề án 666
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 16:05:00 đến ngày 2021-02-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,555,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM GIẾNG ĐIỂM NÀ TÂN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,01 m2
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,02 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,99 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,92 m2
7 Đánh sờm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,62 m2
8 Cửa đi thép pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
9 Cửa sổ thép pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m2
10 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,61 kg
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m2
12 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,98 m2
B NHÀ HÓA CHẤT ĐIỂM NÀ TÂN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,44 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,45 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,59 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,33 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,61 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,37 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,15 m2
10 Cửa đi thép Pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
11 Cửa sổ pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
12 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,69 kg
13 Lắp dựng hoa cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m2
14 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
15 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,58 m2
C HÀNG RÀO NHÀ HÓA CHẤT ĐIỂM NÀ TÂN
1 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,36 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1459 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2538 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,47 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,92 m2
11 Tháo dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m2
12 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,52 m2
D ỐNG CẤP NƯỚC MỒI BƠM ĐIỂM NÀ TÂN
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt măng sông, đường kính25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E ỐNG CẤP NƯỚC LÊN BỒN INOX ĐIỂM NÀ TÂN
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van phao đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F ĐIỆN NHÀ HÓA CHẤT ĐIỂM NÀ TÂN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần lắp bóng Compart 25W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
5 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 3,0Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
13 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
G TRẠM BƠM NƯỚC ĐIỂM NÀ TÂN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,12 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,67 m2
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,69 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,57 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,12 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,36 m2
8 Đánh sờm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,05 m2
9 Cửa đi pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m2
10 Cửa sổ pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
11 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,55 kg
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,89 m2
13 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,44 m2
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
21 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
22 Lắp bích thép, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
23 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
24 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
30 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
33 Zoăng cao su đệm mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Zoăng cao su đệm mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
35 Zoăng cao su đệm mặt bích D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Zoăng cao su đệm mặt bích D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
41 Bu lông M11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Phễu mồi bơm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H BỂ LỌC CHẬM ĐIỂM NÀ TÂN
1 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
3 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Đào xúc cát bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m3
7 Đào xúc đá lọc bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m3
8 Vận chuyển đổ đi cát lọc cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m3
9 Vận chuyển đá lọc cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
I HỐ VAN ĐIỂM NÀ TÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
J HỘP ĐỒNG HỒ ĐIỂM NÀ TÂN
1 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486 cái
2 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính van = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 729 cái
6 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,337 m3
9 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 cái
K BỂ CHỨA 3M3 ĐIỂM NÀ TÂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,44 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,96 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,16 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
24 Lắp đặt van phao, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Khuy chờ khóa + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
L TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG ĐIỂM NÀ TÂN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.172,46 m3
3 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.060,78 m3
4 Cắt mạch bê tông bằng máy, chiều dày <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.206 1m
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,94 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,94 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,8 m2
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,973 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,25 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,56 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,15 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
19 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
26 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
43 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
45 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,15 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,56 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,25 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,973 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 100m
56 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
M ĐẬP ĐẦU MỐI SỬA CHỮA ĐIỂM NẬM TÔM
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
2 Đánh sờm bề mặt đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,56 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,56 m2
4 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,84 kg
5 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,2 kg
N TRẠM BƠM NƯỚCĐIỂM NẬM TÔM
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,41 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,91 m2
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,13 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,57 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,41 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,04 m2
8 Cạo bỏ lớp trát vữa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,39 m2
9 Cửa đi pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
10 Cửa sổ pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 m2
11 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,43 kg
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 m2
13 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cặp bích
20 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
21 Lắp bích thép, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
22 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
23 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
29 Zoăng cao su đệm mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
30 Zoăng cao su đệm mặt bích D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Zoăng cao su đệm mặt bích D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Đai neo ống D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Bu lông M11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Phễu mồi bơm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Chõ bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
O HỐ VAN ĐIỂM NẬM TÔM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt khâu nối ren ngoài đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren ngoài đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
P HỘP ĐỒNG HỒ ĐIỂM NẬM TÔM
1 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
2 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
3 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 cái
6 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 m3
9 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
Q BỂ CHỨA 3M3 ĐIỂM NẬM TÔM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,22 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,48 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,08 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
24 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Khuy chờ khóa + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
R TUYẾN ĐƯỜNG ỐNGĐIỂM NẬM TÔM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,35 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,38 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m3
4 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,56 m3
5 Cắt mạch bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1m
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,255 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,152 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,061 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,186 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,79 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
40 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
43 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cặp bích
45 Lắp đặt đầu nối đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,79 100m
49 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,186 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,06 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,152 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,255 100m
54 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,255 100m
S ĐẦU MỐI BẢN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,38 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
13 Lắp đặt crepin, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
T HÀNG RÀO ĐẬP BẢN HOA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,56 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,56 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,671 100m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 100m
8 Thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,624 kg
9 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,5 kg
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
11 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
U MÓNG NHÀ TRẠM BƠM BẢN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m3
4 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,003 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,519 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,838 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
V THÂN NHÀ TRẠM BƠM BẢN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,197 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,001 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,209 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,272 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,173 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,132 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,307 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,134 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,633 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,864 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,019 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,978 m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,102 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,72 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,902 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,28 m
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,282 m3
30 Khuôn cửa kép (bao gồm cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,04 m
31 Cửa đi thép pa nô kính (bao gồm cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
32 Cửa sổ pa nô kính (bao gồm cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,05 m2
35 Khóa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
W ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM BẢN HOA
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
2 Keéo rải cáp điện ngầm CXV/DSTA-3x10+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Hộp đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
12 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tủ điện chiểu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m
16 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,068 m
X THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ TRẠM BƠM BẢN HOA
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 100m2
Y ỐNG CẤP NƯỚC MỒI BƠM RỬA LỌC BẢN HOA
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
2 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Z ỐNG CẤP NƯỚC LÊN BỒN INOX BẢN HOA
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van phao, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AA HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRẠM BƠM BẢN HOA
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Quả hồ lô sứ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
7 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Cọc thép tiếp địa thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
AB CỔNG TRẠM XỬ LÝ BẢN HOA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,274 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,423 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 m3
11 Đắp trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m2
14 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,26 m2
16 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Bản lề cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Gia công và lắp đặt bật sắt f10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,331 kg
19 Lắp dựng ray cổng L50x50x5.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,985 kg
20 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AC HÀNG RÀO TRẠM XỬ LÝ BẢN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,387 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,907 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,043 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,525 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,982 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,993 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,037 m2
14 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,73 m2
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,73 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,282 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,549 m2
18 Sản xuất và lắp dựng biển cổng chào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AD RÃNH THOÁT NƯỚC TRẠM XỬ LÝ BẢN HOA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,838 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,821 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,585 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,24 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,568 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
AE HỐ THU BÙN TRẠM XỬ LÝ BẢN HOA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,169 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,893 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,392 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
AF BỆ ĐỠ THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ BẢN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,405 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,405 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,618 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
AG SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRẠM XỬ LÝ BẢN HOA
1 Rải bạt lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,5 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,85 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
AH ĐƯỜNG ỐNG HÚT BƠM RỬA LỌC TRẠM XỬ LÝ BẢN HOA
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
2 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
7 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
8 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Gioăng cao su DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Gioăng cao su DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Gioăng cao su DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
AI ĐƯỜNG ỐNG HÚT BƠM NƯỚC THÔ TRẠM XỬ LÝ BẢN HOA
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
2 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
5 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
6 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Gioăng cao su DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Gioăng cao su DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
11 Xích treo máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
12 Đai néo ống DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
AJ ĐƯỜNG ỐNG HÚT BƠM NƯỚC SẠCH TRẠM XỬ LÝ BẢN HOA
1 Chõ bơm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt van1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cặp bích
8 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
9 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
10 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Gioăng cao su DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
17 Gioăng cao su DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Gioăng cao su DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Phễu mồi bơm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AK SAN NỀN TRẠM XỬ LÝ BẢN HOA
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,773 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 100m3
4 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,49 m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m3
AL BỂ CHỨA BẢN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,11 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,85 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,69 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,48 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,903 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
18 Thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,084 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Chụp ống thông hơi f200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Thép tấm 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 kg
AM BỂ THU BẢN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 100m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,18 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,07 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,63 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,52 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
20 Thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
29 Lắp đặt cút thép , đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Chụp ống thông hơi f100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Thép tấm 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 kg
AN BỂ CHỨA 3M3 BẢN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,74 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
24 Lắp đặt van phao, đường kính van = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Khuy chờ khóa + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AO TUYẾN ỐNG BẢN HOA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,98 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.128,96 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,24 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,99 m3
5 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.461,18 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,885 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,241 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,451 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,794 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,499 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,05 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,293 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
17 Lắp bích thép, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
18 Lắp đặtđặt đầu nối bích đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
27 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
30 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
31 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
33 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Cắt bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.514,1 1m
42 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,7 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,7 m3
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,4 m2
45 Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
46 Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
47 Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
48 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,885 100m
49 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,05 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,499 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,79 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,451 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,241 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,885 100m
56 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,323 100m
57 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
AP HỐ VAN ĐIỀU TIẾT BẢN HOA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
AQ HỐ VAN XẢ KHÍ BẢN HOA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt van xả khí, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
AR HỘP ĐỒNG HỒ TỔNG LOẠI 1 BẢN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
12 Lắp đặt đầu nối bích đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AS HỘP ĐỒNG HỒ TỔNG LOẠI 2 BẢN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
AT HỘP ĐỒNG HỒ BẢN HOA
1 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498 cái
2 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính van = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 747 cái
6 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 m3
9 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 cái
AU THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRẠM BƠM BẢN HOA
1 Cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sơi
2 Mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
3 Mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
AV ĐƯỜNG DÂY 0,4 TRẠM BƠM BẢN HOA
1 Cột bê tông chữ H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
2 Móng cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 móng
3 Móng cột kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 móng
4 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
AW DÂY DẪN, SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4 TRẠM BƠM BẢN HOA
1 Cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 km
3 Kéo dây vị trí bẻ góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 vị trí
4 Kéo dây vượt đường giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
5 Sơn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
6 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
8 Móc tải nặng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Móc tải nhẹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
10 Khoá đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
11 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 kg
12 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Ghíp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Dây thép bọc nhựa f 2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
AX PHẦN CÔNG TƠ TRẠM BƠM BẢN HOA
1 Công tơ điện từ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Attomat 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Hòm công tơ + gông hòm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
4 Cáp Muyle vào hòm H1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
5 Sơn ghi hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 kg
AY BỂ CẮT ÁP BẢN DỌI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,28 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,32 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt crepin 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
AZ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT BẢN DỌI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
31 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
41 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
BA HỐ VAN XẢ KHÍ BẢN DỌI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van xả khí đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
BB HỘP ĐỒNG HỒ BẢN DỌI
1 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662 cái
2 Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính van = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 993 cái
6 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,821 m3
9 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331 cái
BC BỂ CHỨA 3M3 BẢN DỌI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,83 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,22 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,489 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m2
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
24 Lắp đặt van phao đường kính van = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Khuy chờ khóa + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
BD TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG BẢN DỌI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,94 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 943,48 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790,28 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,1 m3
5 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.760,14 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 100m2
8 Thép tấm d=2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,1 kg
9 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 cái
10 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,8 1m
11 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,8 m2
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,903 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,668 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,545 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,578 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,705 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,871 100m
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
32 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
34 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
39 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
40 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
44 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
53 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,871 100m
54 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,903 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,705 100m
56 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,578 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,545 100m
58 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,668 100m
59 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
60 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 100m
61 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,903 100m
63 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,871 100m
BE ĐẦU MỐI BẢN NÀ PHÁY
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,78 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,94 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
10 Đánh sờm mặt đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,38 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,38 m2
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
13 Lắp đặt crepin, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
16 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
BF SỬA CHỮA BỂ LỌC BẢN NÀ PHÁY
1 Nạo vét đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,03 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,94 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,42 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,68 m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt crepin, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
BG SỬA CHỮA BỂ ĐIỀU HÒA BẢN NÀ PHÁY
1 Nạo vét đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,38 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
10 Lắp đặt crepin, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
BH HỐ VAN BẢN NÀ PHÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
BI HỘP ĐỒNG HỒ BẢN NÀ PHÁY
1 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 cái
2 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
3 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309 cái
6 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
9 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
BJ BỂ CHỨA 3M3 BẢN NÀ PHÁY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,74 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
24 Lắp đặt van phao, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Khuy chờ khóa + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
BK TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG BẢN NÀ PHÁY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,24 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,43 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,15 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
5 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,9 m3
6 Cắt mạch bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 1m
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,918 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,364 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,465 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,397 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,305 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
27 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
37 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,305 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,397 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,465 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,364 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,918 100m
BL BỂ CẮT ÁP BẢN LONG CÓC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,16 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
16 Lắp đặt CREPIN D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
BM MÓNG NHÀ HÓA CHẤT BẢN LONG CÓC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,109 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,085 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,998 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,202 m3
BN THÂN NHÀ HÓA CHẤT BẢN LONG CÓC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,801 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,987 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,674 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,154 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,872 m2
14 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m2
15 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 m3
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,008 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,632 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,966 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,674 m2
BO CỬA NHÀ HÓA CHẤT BẢN LONG CÓC
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
4 Cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
5 Cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 m2
7 Khóa MK 10E đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
BP BẬC TAM CẤP NHÀ HÓA CHẤT BẢN LONG CÓC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 m3
4 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 m2
BQ THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ HÓA CHẤT BẢN LONG CÓC
1 Phễu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
BR ỐNG CẤP NƯỚC MỒI BƠM BẢN LONG CÓC
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
2 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
BS ỐNG CẤP NƯỚC LÊN BỒN INOX BẢN LONG CÓC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van phao, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Máy bơm nước CRT 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Rọ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
BT ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HÓA CHẤT BẢN LONG CÓC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Bóng compact 25W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
6 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 3,0Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
15 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
BU SAN NỀN NHÀ HÓA CHẤT BẢN LONG CÓC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,977 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,977 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 100m3
BV ĐƯỜNG VÀO NHÀ HÓA CHẤT BẢN LONG CÓC
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,93 m3
4 Vải bạt lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,8 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 100m2
BW SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ HÓA CHẤT BẢN LONG CÓC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
BX HỐ THU BÙN NHÀ HÓA CHẤT BẢN LONG CÓC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,74 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
11 Thép L50x50x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1 kg
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
14 Lắp đặt cút nhựa đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt crepin đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
BY CỔNG + HÀNG RÀO NHÀ HÓA CHẤT BẢN LONG CÓC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m
8 Thép hộp 75x75x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,438 kg
9 Thép hộp 20x40x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 kg
10 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 kg
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m2
12 Thép f8 khung lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
13 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
BZ ĐƯỜNG ỐNG HÚT BƠM RỬA LỌC BẢN LONG CÓC
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
7 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
8 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10BAR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Gioăng cao su DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Gioăng cao su DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Gioăng cao su DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
CA CỤM LỌC ÁP LỰC BẢN LONG CÓC
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
CB BỂ ĐIỀU HÒA BẢN LONG CÓC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,01 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,75 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,58 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,66 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
16 Thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 100m2
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt crepin 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt khâu nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
CC HỐ VAN ĐIỀU TIẾT BẢN LONG CÓC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
CD HỐ VAN XẢ CẶN BẢN LONG CÓC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
CE HỐ VAN XẢ KHÍ BẢN LONG CÓC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van xả khí, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
CF HỘP ĐỒNG HỒ BẢN LONG CÓC
1 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 cái
2 Lắp đặt van ren 2 chiều , đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cái
3 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423 cái
6 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
9 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cái
CG BỂ CHỨA 3M3 BẢN LONG CÓC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,74 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
24 Lắp đặt van phao, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Khuy chờ khóa + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
CH TRỤ ĐỠ ỐNG BẢN LONG CÓC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,56 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt đầu nối bích đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
13 Tăng đơ f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Bu ly f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Cáp treo f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
16 Tăng đơ f10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 cái
18 Bu lông f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Thép tấm d=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,91 kg
20 Cóc cáp f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
CI TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG BẢN LONG CÓC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,5 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606,45 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,25 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,75 m3
5 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.096,71 m3
6 Cắt mạch bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,5 1m
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,6 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,79 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 100m2
12 Bu lông f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408 cái
13 Thép tấm d=2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,41 kg
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,073 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,565 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,259 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,231 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,971 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,638 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,016 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
34 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
38 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5 100m
48 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,638 100m
49 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,971 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,231 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,259 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,565 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,073 100m
55 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m
56 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,016 100m
57 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,089 100m
CJ THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRẠM BƠM BẢN LONG CÓC
1 Cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sơi
2 Mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
3 Mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
CK ĐƯỜNG DÂY 0,4 TRẠM BƠM LONG CÓC
1 Cột bê tông chữ H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Móng cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 móng
3 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
CL DÂY DẪN, SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4 TRẠM BƠM LONG CÓC
1 Cáp vặn xoắn ABC ABC 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 kg
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 bộ
3 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 km
4 Móc tải nhẹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Khoá đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
6 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 kg
7 Aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
8 Dây thép bọc nhựa f 2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
CM CÔNG TƠ TRẠM BƠM LONG CÓC
1 Công tơ điện từ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Attomat 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Hòm công tơ + gông hòm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
4 Cáp Muyle vào hòm H1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
5 Sơn ghi hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 Kg
CN SỬA CHỮA ĐẦU MỐI BẢN NẶM KHAO
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
4 Lắp đặt crepin 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
CO SỬA CHỮA BỂ ĐIỀU HÒA BẢN NẶM KHAO
1 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt crepin đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
CP HỐ VAN ĐIỀU TIẾT BẢN NẶM KHAO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
CQ HỐ VAN XẢ CẶN BẢN NẶM KHAO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
CR HỐ VAN XẢ KHÍ BẢN NẶM KHAO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van xả khí, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
CS HỘP ĐỒNG HỒ BẢN NẶM KHAO
1 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 cái
2 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 cái
6 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 m3
CT BỂ CHỨA 3M3 BẢN NẶM KHAO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,74 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
24 Lắp đặt van phao, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Khuy chờ khóa + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
CU TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG BẢN NẶM KHAO
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,4 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
5 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,1 m3
6 Cắt mạch bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3 1m
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,605 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,151 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,631 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,615 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7 100m
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
36 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
43 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,615 100m
46 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,631 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 100m
48 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,818 100m
49 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,605 100m
CV ĐẤU NỐI ĐIỆN
1 Đấu nối điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 dự án
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->