Gói thầu: Xây lắp Nhà văn hóa xã Hòa Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215374-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nhà văn hóa xã Hòa Châu
Số hiệu KHLCNT 20210201215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 17:39:00 đến ngày 2021-02-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,937,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nội dung công việc
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,073 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,138 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,676 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,471 tấn
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,897 100m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 1 mối nối
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,732 100m3
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,745 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,117 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót đài móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863 100m2
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,139 m3
13 Ván khuôn đài móng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,225 m3
15 Ván khuôn dầm, giằng móng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m2
16 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,321 m3
17 Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,289 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,637 tấn
20 Xây móng bó nền bằng gạch đặc Block không nung 5,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,644 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,047 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,861 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,7 m3
24 Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
25 Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
26 Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ 9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,993 m3
29 Bê tông đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
30 Bê tông thành bể nước ngầm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,863 m3
31 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m
32 Bê tông nắp bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 m3
33 Lát nền bể nước ngầm gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,275 m2
34 Ốp thành bể nước ngầm gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,235 m2
35 Ván khuôn đáy bể nước ngầm, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
36 Ván khuôn thành bể nước ngầm, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
37 Ván khuôn nắp bể nước ngầm, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
38 Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,103 m3
39 Trát tường bể tự hoại, hố ga ngăn mùi dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,172 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,677 m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,965 m3
42 Cốt thép bể nước ngầm ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
43 Cốt thép bể nước ngầm ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,667 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,485 m3
48 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,368 m3
49 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,303 m3
50 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,685 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,068 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,237 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,323 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,904 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,543 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày 200, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,096 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày 100, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,42 m3
64 Xây ốp trụ, bậc cấp gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, h<=6m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,517 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, gạch VCB-014-1000 SPACE màu trắng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m2
66 Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,28 m2
67 Ốp đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,444 m2
68 Ốp tường trụ, cột, gạch Inax 255/VIZ-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,336 m2
69 Ốp tường trụ, gạch Inax 255/VIZ-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,272 m2
70 Ốp đá granite tự nhiên vào cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,322 m2
71 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch granite 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
72 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,985 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,11 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,855 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,3 m
76 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,054 m2
77 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738,81 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,042 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 723,729 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.404,976 m2
81 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,042 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.128,705 m2
83 Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,928 m2
84 Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt, tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,31 m2
85 Lát nền, sàn gạch Granite, tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,37 m2
86 Lát đá mặt bệ Lavabo, đá granite màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,356 m2
87 Lát đá bậc tam cấp, chành cửa, đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,521 m2
88 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng SikaProof Membrane Mô tả kỹ thuật theo Chương V 722,64 m2
89 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 722,64 m2
90 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 tấn
91 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 tấn
92 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,162 1m2
95 Lợp mái tôn mạ kẽm màu đỏ dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,761 100m2
96 GCLD ke chống bão (cách khoảng 900) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533 cái
97 Nắp ô thăm mái bằng Inox 304, kích thước 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Đóng trần thạch cao khung thả (Bản vẽ KT-19) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,535 m2
99 Đóng trần thạch cao khung chìm (Bản vẽ KT-23, KT-26) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,305 m2
100 Thi công trần, lớp ni lông lót chống ẩm, khung xương sắt hộp 50x30mm, mặt ốp ván MDF phủ Melamine chống ẩm dày 9mm (Bản vẽ KT-23, KT-25, KT-26) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5 m2
101 Ốp tường hội trường (coste +4,250 đến coste +4,800), lớp nilong lót chống ẩm, khung xương sắt hộp 20x20mm, mặt ốp ván MDF phủ Melamine chống ẩm dày 9mm (Bản vẽ KT-26, KT-27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,081 m2
102 Ốp trụ trang trí, lớp nilong lót chống ẩm, khung xương sắt hộp 20x20mm, mặt ốp ván MDF phủ Melamine chống ẩm dày 9mm, roan gỗ nổi 20x50mm (Bản vẽ KT-22, KT-26, KT-27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
103 Roan gỗ MDF phủ Melamine dày 18mm (Bản vẽ KT-26) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,898 m
104 Roan gỗ cánh gà MDF phủ Melamine dày 50x9mm (Bản vẽ KT-27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
105 GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,34 m2
106 GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,18 m2
107 Gia công khung Lavabo 30x30x1.0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
108 Gia công khung inox bảo vệ, inox hộp 20x20x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
109 Lắp dựng khung inox bảo vệ, inox hộp 20x20x0,8mm, khung Lavabo 30x30x1.0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,24 m2
110 GCLD Vách ngăn tấm compact dày 12mm khu vệ sinh (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,65 m2
111 Sản xuất Lắp dựng Lan can Inox 304 D60, dày 2,5mm cao 600, 3.735kg/m (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,873 kg
112 GCLD Bộ chữ nổi bằng Alu màu đồng dày 50mm "NHÀ VĂN HÓA XÃ HÒA CHÂU" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,846 m2
113 Cắt roan chống trượt ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,737 10m
114 Trát granitô ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,552 m2
115 Đèn Downlight D100, loại âm trần bóng led 220V-6W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
116 Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
117 Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
118 Đèn led panel 400x400/36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
119 Máng đôi đèn led 300x1200/50V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
120 Quạt gắn tường D450-50W, cao độ +2.000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
121 Quạt trần D450-80W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
122 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
123 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
124 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
125 Công tắc điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
126 Ổ cắm điện đơn 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
127 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
128 Cáp CU/PVC 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
129 Cáp CU/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
130 Cáp CU/PVC 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
131 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
132 Ống nhựa SP D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
133 Ống nhựa SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
134 Ống nhựa SP D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
135 Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
136 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
137 Đế âm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
138 Hộp nhựa 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
139 Hộp nhựa 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
140 Tủ điện (TĐT) : tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm: KT: 800x1000x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
141 MCCB - 3 pha -80A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 MCCB - 3 pha -50A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 MCCB - 3 pha -40A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 MCB - 1 pha -40A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 MCB - 1 pha -25A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
146 MCB - 1 pha -20A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
148 Cọc nối đất bằng đồng D16, L=12m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
149 Dây đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
150 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
151 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
152 Phụ kiện khác (que hàn ..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
153 MCB - 1 pha -25A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 Mặt Aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Các vật tư phụ không thống kê chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
156 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
157 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
158 Van chặn khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
159 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 Lavabo + bộ cấp + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
161 Vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
162 Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
163 Con thỏ ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
164 Chậu tiểu treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
165 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
166 Bồn nước Inox 1500L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
167 Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=20m (chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
168 Ống cấp nước PPR PN10 D50 (4.6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
169 Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3.7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
170 Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2.9mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
171 Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2.8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
172 Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2.3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
173 Măng sông PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
174 Măng sông PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
175 Măng sông PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
176 Măng sông PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
177 Măng sông PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
178 Cút 90 PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
179 Cút 90 PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
180 Cút 90 PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
181 Cút 90 PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
182 Cút 90 PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
183 Tê PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
184 Tê PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
185 Tê PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
186 Tê thu PPR D32-25-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
187 Tê thu PPR D25-20-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
188 Côn chuyển PPR D40/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
189 Côn chuyển PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
190 Côn chuyển PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
191 Cút nối ren trong PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
192 Cút nối ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
193 Tê ren trong PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
194 Nối thẳng ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
195 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
196 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
197 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
198 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
199 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
200 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
201 Vật tư hệ thống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
202 Ống thoát nước UPVC D168 (7.0mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
203 Ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
204 Ống thoát nước UPVC D90 (3.8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
205 Ống thoát nước UPVC D60 (2.5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
206 Măng sông UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
207 Măng sông UPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
208 Măng sông UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
209 Măng sông UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
210 Cút 45 UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
211 Cút 45 UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
212 Cút 45 UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
213 Y UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
214 Y UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
215 Y UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
216 Y chuyển UPVC 90 - 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
217 Bịt xả UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
218 Bịt xả UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
219 Bịt xả UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
220 Cút 90 UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
221 Cút 90 UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
222 Cút 90 UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
223 Vật tư phụ hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
224 Nút bịt thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
225 Nút bịt thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
226 Ông UPVC D60 dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
227 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
228 Cút 45 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
229 Cút 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
230 Phễu chắn rác (150x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
231 Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
232 Vật tư phụ hệ thống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
233 Kim thu sét CIRPRO NLP 1100-30 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
234 Đế trụ + trụ đỡ kim thu sét STK D60 sơn bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
235 Cáp thoát sét CU/PVC S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
236 Cáp thoát sét đồng trần CU S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
237 Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
238 Ống SP D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
239 Hộp kiểm tra điện trở 210x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
240 Hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
241 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
242 Dây neo cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
243 Lỗ khoan D100 sâu 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lỗ
244 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
245 Tủ trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
246 Đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu
247 Đầu báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu
248 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 5 chuông
249 Thiết bị bảo vệ cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
250 Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
251 Dây tín hiệu chuông đèn 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
252 Đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 5 đèn
253 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
254 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
255 Bình chữa cháy khí CO2 -MT3 cầm tay 3kg, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
256 Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
257 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
258 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
259 Ống đồng đường kính 6,4x0.81mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
260 Ống đồng đường kính 0.95x0.81mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
261 Ống đồng đường kính 12.7x0.81mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
262 Cách nhiệt ống đồng D6m x2mLx10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
263 Cách nhiệt ống đồng D10m x2mLx10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
264 Cách nhiệt ống đồng D13m x2mLx10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
265 Ti treo đường ống đồng M6 L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
266 Cùm treo ống đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
267 Gas R32 nạp thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 kg
268 Ốc nở thép treo máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
269 Bạc đạn M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
270 Keo con chó Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
271 Que hàn bạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
272 N2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chai
273 O2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chai
274 Giá đỡ dàn nóng V4 treo tường 8.500Btu/h~ 24.200 Btu/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
275 Vật tư phụ (ecu, bu lông…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
276 Ống PVC D21x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
277 Ống PVC D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
278 Cách nhiệt ống nước xả D21x10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
279 Cách nhiệt ống nước xả D42x10mmT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
280 Phụ kiện PVC cho nước ngưng (Co, lơi, Y, T...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
281 CU/PVC/PVC (3Cx4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m
282 CU/PVC/PVC (3Cx2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
283 Ống luồn dây điện SP16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
284 Ống luồn dây điện SP20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m
285 Phụ kiện lắp đặt ( Bách treo, ti treo, eru, đầu cos, băng keo...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
286 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 100m2
287 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 100m2
288 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5 m3
289 Lát sân nền bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 m2
290 Lát sân nền bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403 m2
291 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 100m2
292 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 100m2
293 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,5 m3
294 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,71 m3
295 Xây bó bồn gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m3
296 Trát bó bồn xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,1 m2
297 Sơn bó bồn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,1 m2
298 Đắp đất màu trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 100m3
299 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,03 100m2
300 Trồng cây sao đen cao 5-10m, đường kính 10-20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
301 Trồng cây bàng đài loan cao 5-10m, đường kính 10-20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
302 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,115 m3
303 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,115 m3
304 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,226 100m3
305 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,324 m3
306 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,174 m3
307 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,079 100m2
308 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,052 100m2
309 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 tấn
310 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,053 tấn
311 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,631 100m3
312 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 100m3
313 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 100m3
314 Vận chuyển đất 9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 100m3
315 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
316 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m2
317 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,328 m3
318 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,733 100m2
319 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
320 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,692 tấn
321 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,866 m3
322 Xây ốp trụ, gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, h<=6m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,258 m3
323 GCLD cổng bằng sắt hộp, sơn màu đen (bao gồm vật tư, nhân công, sơn, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,73 m2
324 Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Alu màu đồng dày 30mm bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
325 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,363 m2
326 Ốp đá granite tự nhiên vào cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,876 m2
327 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,566 m
328 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556,546 m2
329 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m2
330 Sơn tường, cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 776,889 m2
331 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,633 100m3
332 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,584 m3
333 Bê tông gờ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 m3
334 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
335 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày 200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,433 m3
336 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,86 m2
337 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
338 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,694 m3
339 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
340 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 tấn
341 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
342 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 100m3
343 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m3
344 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m3
345 Vận chuyển đất 9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m3
346 Trụ đèn chiếu sáng cao 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
347 Cần đèn đơn cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cần đèn
348 Đèn Led -120W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
349 Đào móng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
350 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
351 Đào mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m3
352 Lớp cát mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m3
353 Lớp đất đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 100m3
354 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
355 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
356 Đào mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
357 Lớp cát mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
358 Lớp đất đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m3
359 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
360 Cáp M(3x6+1x6)/XLPE/DSTA/PVC -0,6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
361 Cáp M(3x1,5)/PVC/PVC -0,6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
362 Đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
363 Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
364 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
365 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
366 Bu long M16x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 con
367 Đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
368 Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
369 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
370 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,438 100m2
371 Đào bóc lớp đất hữu cơ dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,219 100m3
372 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,219 100m3
373 Chi phí mua đất (bao gồm tiền đất và cước vận chuyển đến chân công trình, công văn số 3335/UBND-SXD ngày 23/5/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.504,17 m3
374 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,042 100m3
375 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính 90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,058 100m3
376 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,088 m3
377 Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,632 100m
378 Lớp đệm cát hạt thô dày 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,694 100m3
379 Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,816 m3
380 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,632 m3
381 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,801 100m3
382 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật TS40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,237 100m2
383 Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,369 m3
384 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,957 m3
385 Lu lèn lại nền đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m2
386 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
387 Lớp ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m2
388 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m3
389 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (tính 90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 100m3
390 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,985 m3
391 Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m3
392 Lắp đặt ống bê tông li tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, E600/720mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 đoạn ống
393 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m3
394 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,811 100m3
395 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,811 100m3
396 Vận chuyển đất 9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,811 100m3
397 Cáp quang 8FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 m
398 Coverter quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
399 Switch 8 port 10/100/1000 Mpbs (đã tính ở thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
400 Thiết bị phát sóng Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
401 Nguồn PoE cho Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
402 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10 m
403 Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
404 Đầu nối chuẩn Cat 6, không chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
405 Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sợi
406 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
407 Tủ rack 19'' 9U + Nguồn ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
408 UPS 1KVA (đã tính ở thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
409 Điện thoại để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
410 Hộp cáp điện thoại 10 đôi (gồm đế và phiến) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
411 Dây cáp mạng Cat5 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10 m
412 Outet điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
413 Nguồn PoE cho Camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
414 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 m
415 Cáp âm thanh BENKA 18AWG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 10 m
416 Ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
417 Ống HDPE D110/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
418 Nắp ổ cắm 70x114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
419 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->