Gói thầu: Xây lắp Nhà văn hóa xã Hòa Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215374-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà văn hóa xã Hòa Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 17:39:00 đến ngày 2021-02-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,937,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nội dung công việc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,073 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,138 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,676 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,471 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,897 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1 mối nối |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | 100m3 |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,117 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,139 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đài móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,225 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,321 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,637 | tấn |
| 20 | Xây móng bó nền bằng gạch đặc Block không nung 5,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,644 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,861 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7 | m3 |
| 24 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ 9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,993 | m3 |
| 29 | Bê tông đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 30 | Bê tông thành bể nước ngầm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m3 |
| 31 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m |
| 32 | Bê tông nắp bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | m3 |
| 33 | Lát nền bể nước ngầm gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,275 | m2 |
| 34 | Ốp thành bể nước ngầm gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,235 | m2 |
| 35 | Ván khuôn đáy bể nước ngầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thành bể nước ngầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn nắp bể nước ngầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 38 | Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,103 | m3 |
| 39 | Trát tường bể tự hoại, hố ga ngăn mùi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,172 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,677 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | m3 |
| 42 | Cốt thép bể nước ngầm ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 43 | Cốt thép bể nước ngầm ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,667 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,485 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,368 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,303 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,685 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,068 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,237 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,323 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,904 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,543 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày 200, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,096 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày 100, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 64 | Xây ốp trụ, bậc cấp gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, h<=6m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,517 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, gạch VCB-014-1000 SPACE màu trắng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 67 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,444 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột, gạch Inax 255/VIZ-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,336 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, gạch Inax 255/VIZ-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,272 | m2 |
| 70 | Ốp đá granite tự nhiên vào cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,322 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch granite 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,985 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,11 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,855 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,3 | m |
| 76 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,054 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,81 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,042 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,729 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404,976 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,042 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.128,705 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,928 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,31 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Granite, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,37 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ Lavabo, đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, chành cửa, đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,521 | m2 |
| 88 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng SikaProof Membrane | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,64 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,64 | m2 |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | tấn |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,162 | 1m2 |
| 95 | Lợp mái tôn mạ kẽm màu đỏ dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,761 | 100m2 |
| 96 | GCLD ke chống bão (cách khoảng 900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533 | cái |
| 97 | Nắp ô thăm mái bằng Inox 304, kích thước 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Đóng trần thạch cao khung thả (Bản vẽ KT-19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,535 | m2 |
| 99 | Đóng trần thạch cao khung chìm (Bản vẽ KT-23, KT-26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,305 | m2 |
| 100 | Thi công trần, lớp ni lông lót chống ẩm, khung xương sắt hộp 50x30mm, mặt ốp ván MDF phủ Melamine chống ẩm dày 9mm (Bản vẽ KT-23, KT-25, KT-26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m2 |
| 101 | Ốp tường hội trường (coste +4,250 đến coste +4,800), lớp nilong lót chống ẩm, khung xương sắt hộp 20x20mm, mặt ốp ván MDF phủ Melamine chống ẩm dày 9mm (Bản vẽ KT-26, KT-27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,081 | m2 |
| 102 | Ốp trụ trang trí, lớp nilong lót chống ẩm, khung xương sắt hộp 20x20mm, mặt ốp ván MDF phủ Melamine chống ẩm dày 9mm, roan gỗ nổi 20x50mm (Bản vẽ KT-22, KT-26, KT-27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 103 | Roan gỗ MDF phủ Melamine dày 18mm (Bản vẽ KT-26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,898 | m |
| 104 | Roan gỗ cánh gà MDF phủ Melamine dày 50x9mm (Bản vẽ KT-27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 105 | GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,34 | m2 |
| 106 | GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,18 | m2 |
| 107 | Gia công khung Lavabo 30x30x1.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 108 | Gia công khung inox bảo vệ, inox hộp 20x20x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 109 | Lắp dựng khung inox bảo vệ, inox hộp 20x20x0,8mm, khung Lavabo 30x30x1.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,24 | m2 |
| 110 | GCLD Vách ngăn tấm compact dày 12mm khu vệ sinh (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | m2 |
| 111 | Sản xuất Lắp dựng Lan can Inox 304 D60, dày 2,5mm cao 600, 3.735kg/m (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,873 | kg |
| 112 | GCLD Bộ chữ nổi bằng Alu màu đồng dày 50mm "NHÀ VĂN HÓA XÃ HÒA CHÂU" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | m2 |
| 113 | Cắt roan chống trượt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,737 | 10m |
| 114 | Trát granitô ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,552 | m2 |
| 115 | Đèn Downlight D100, loại âm trần bóng led 220V-6W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 116 | Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 117 | Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 118 | Đèn led panel 400x400/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 119 | Máng đôi đèn led 300x1200/50V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 120 | Quạt gắn tường D450-50W, cao độ +2.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 121 | Quạt trần D450-80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 122 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 123 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 124 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 125 | Công tắc điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 126 | Ổ cắm điện đơn 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 127 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 128 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 129 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 130 | Cáp CU/PVC 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 131 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 132 | Ống nhựa SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 133 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 134 | Ống nhựa SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 135 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 136 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 137 | Đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 138 | Hộp nhựa 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 139 | Hộp nhựa 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 140 | Tủ điện (TĐT) : tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm: KT: 800x1000x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 141 | MCCB - 3 pha -80A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | MCCB - 3 pha -50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | MCCB - 3 pha -40A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | MCB - 1 pha -40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | MCB - 1 pha -25A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 146 | MCB - 1 pha -20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 148 | Cọc nối đất bằng đồng D16, L=12m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 149 | Dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 150 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 152 | Phụ kiện khác (que hàn ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 153 | MCB - 1 pha -25A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Mặt Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Các vật tư phụ không thống kê chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 156 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 157 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 158 | Van chặn khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 159 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lavabo + bộ cấp + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 163 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Chậu tiểu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 166 | Bồn nước Inox 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 167 | Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=20m (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 168 | Ống cấp nước PPR PN10 D50 (4.6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 169 | Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3.7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 170 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2.9mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 171 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 172 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2.3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 173 | Măng sông PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 174 | Măng sông PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 175 | Măng sông PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 176 | Măng sông PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 177 | Măng sông PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 178 | Cút 90 PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 179 | Cút 90 PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Cút 90 PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 181 | Cút 90 PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 182 | Cút 90 PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 183 | Tê PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 184 | Tê PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 185 | Tê PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 186 | Tê thu PPR D32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Tê thu PPR D25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 188 | Côn chuyển PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Côn chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 190 | Côn chuyển PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Cút nối ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 192 | Cút nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 193 | Tê ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 194 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 195 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 196 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 197 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 198 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 200 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 201 | Vật tư hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 202 | Ống thoát nước UPVC D168 (7.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 203 | Ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 204 | Ống thoát nước UPVC D90 (3.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 205 | Ống thoát nước UPVC D60 (2.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 206 | Măng sông UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 207 | Măng sông UPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 208 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 209 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 210 | Cút 45 UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 211 | Cút 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 212 | Cút 45 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 213 | Y UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 214 | Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 215 | Y UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 216 | Y chuyển UPVC 90 - 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 217 | Bịt xả UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 218 | Bịt xả UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 219 | Bịt xả UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 220 | Cút 90 UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 221 | Cút 90 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 222 | Cút 90 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 223 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 224 | Nút bịt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 225 | Nút bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 226 | Ông UPVC D60 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 227 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 228 | Cút 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 229 | Cút 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 230 | Phễu chắn rác (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 231 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 232 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 233 | Kim thu sét CIRPRO NLP 1100-30 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Đế trụ + trụ đỡ kim thu sét STK D60 sơn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 235 | Cáp thoát sét CU/PVC S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 236 | Cáp thoát sét đồng trần CU S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 237 | Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 238 | Ống SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 239 | Hộp kiểm tra điện trở 210x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 240 | Hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 241 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 242 | Dây neo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 243 | Lỗ khoan D100 sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 244 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 245 | Tủ trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 246 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 247 | Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 248 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 5 chuông |
| 249 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 251 | Dây tín hiệu chuông đèn 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 252 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 5 đèn |
| 253 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 254 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 255 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT3 cầm tay 3kg, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 256 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 257 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 258 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 259 | Ống đồng đường kính 6,4x0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 260 | Ống đồng đường kính 0.95x0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 261 | Ống đồng đường kính 12.7x0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 262 | Cách nhiệt ống đồng D6m x2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 263 | Cách nhiệt ống đồng D10m x2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 264 | Cách nhiệt ống đồng D13m x2mLx10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 265 | Ti treo đường ống đồng M6 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 266 | Cùm treo ống đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 267 | Gas R32 nạp thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 268 | Ốc nở thép treo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 269 | Bạc đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 270 | Keo con chó | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 271 | Que hàn bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 272 | N2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chai |
| 273 | O2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chai |
| 274 | Giá đỡ dàn nóng V4 treo tường 8.500Btu/h~ 24.200 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 275 | Vật tư phụ (ecu, bu lông…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 276 | Ống PVC D21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 277 | Ống PVC D42x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 278 | Cách nhiệt ống nước xả D21x10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 279 | Cách nhiệt ống nước xả D42x10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 280 | Phụ kiện PVC cho nước ngưng (Co, lơi, Y, T...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 281 | CU/PVC/PVC (3Cx4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 282 | CU/PVC/PVC (3Cx2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 283 | Ống luồn dây điện SP16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 284 | Ống luồn dây điện SP20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 285 | Phụ kiện lắp đặt ( Bách treo, ti treo, eru, đầu cos, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 286 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | 100m2 |
| 287 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | 100m2 |
| 288 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m3 |
| 289 | Lát sân nền bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m2 |
| 290 | Lát sân nền bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403 | m2 |
| 291 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | 100m2 |
| 292 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | 100m2 |
| 293 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | m3 |
| 294 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m3 |
| 295 | Xây bó bồn gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 296 | Trát bó bồn xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,1 | m2 |
| 297 | Sơn bó bồn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,1 | m2 |
| 298 | Đắp đất màu trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 100m3 |
| 299 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,03 | 100m2 |
| 300 | Trồng cây sao đen cao 5-10m, đường kính 10-20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 301 | Trồng cây bàng đài loan cao 5-10m, đường kính 10-20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 302 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | m3 |
| 303 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | m3 |
| 304 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | 100m3 |
| 305 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,324 | m3 |
| 306 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,174 | m3 |
| 307 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | 100m2 |
| 308 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,052 | 100m2 |
| 309 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | tấn |
| 310 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,053 | tấn |
| 311 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất 9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 315 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 316 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 317 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,328 | m3 |
| 318 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | 100m2 |
| 319 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 320 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | tấn |
| 321 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,866 | m3 |
| 322 | Xây ốp trụ, gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, h<=6m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,258 | m3 |
| 323 | GCLD cổng bằng sắt hộp, sơn màu đen (bao gồm vật tư, nhân công, sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,73 | m2 |
| 324 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Alu màu đồng dày 30mm bảng tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 325 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,363 | m2 |
| 326 | Ốp đá granite tự nhiên vào cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,876 | m2 |
| 327 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,566 | m |
| 328 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,546 | m2 |
| 329 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m2 |
| 330 | Sơn tường, cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,889 | m2 |
| 331 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m3 |
| 332 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,584 | m3 |
| 333 | Bê tông gờ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 334 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 335 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày 200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,433 | m3 |
| 336 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,86 | m2 |
| 337 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 338 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,694 | m3 |
| 339 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 340 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 341 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 342 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 343 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 344 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 345 | Vận chuyển đất 9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 346 | Trụ đèn chiếu sáng cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 347 | Cần đèn đơn cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 348 | Đèn Led -120W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 349 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 350 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 351 | Đào mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 352 | Lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 353 | Lớp đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 354 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 355 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 356 | Đào mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 357 | Lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 358 | Lớp đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 359 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 360 | Cáp M(3x6+1x6)/XLPE/DSTA/PVC -0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 361 | Cáp M(3x1,5)/PVC/PVC -0,6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 362 | Đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 363 | Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 364 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 365 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 366 | Bu long M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | con |
| 367 | Đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 368 | Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 369 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 370 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,438 | 100m2 |
| 371 | Đào bóc lớp đất hữu cơ dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,219 | 100m3 |
| 372 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,219 | 100m3 |
| 373 | Chi phí mua đất (bao gồm tiền đất và cước vận chuyển đến chân công trình, công văn số 3335/UBND-SXD ngày 23/5/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.504,17 | m3 |
| 374 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,042 | 100m3 |
| 375 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,058 | 100m3 |
| 376 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,088 | m3 |
| 377 | Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,632 | 100m |
| 378 | Lớp đệm cát hạt thô dày 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | 100m3 |
| 379 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,816 | m3 |
| 380 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,632 | m3 |
| 381 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,801 | 100m3 |
| 382 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật TS40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,237 | 100m2 |
| 383 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,369 | m3 |
| 384 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,957 | m3 |
| 385 | Lu lèn lại nền đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 386 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 387 | Lớp ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 388 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m3 |
| 389 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 390 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,985 | m3 |
| 391 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m3 |
| 392 | Lắp đặt ống bê tông li tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, E600/720mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 393 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 394 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | 100m3 |
| 395 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | 100m3 |
| 396 | Vận chuyển đất 9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | 100m3 |
| 397 | Cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 m |
| 398 | Coverter quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 399 | Switch 8 port 10/100/1000 Mpbs (đã tính ở thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 400 | Thiết bị phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 401 | Nguồn PoE cho Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 402 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 m |
| 403 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 404 | Đầu nối chuẩn Cat 6, không chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 405 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| 406 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 407 | Tủ rack 19'' 9U + Nguồn ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 408 | UPS 1KVA (đã tính ở thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 409 | Điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 410 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi (gồm đế và phiến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 411 | Dây cáp mạng Cat5 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 m |
| 412 | Outet điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 413 | Nguồn PoE cho Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 414 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 m |
| 415 | Cáp âm thanh BENKA 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 10 m |
| 416 | Ống nhựa SP D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 417 | Ống HDPE D110/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 418 | Nắp ổ cắm 70x114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 419 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi