Gói thầu: Xây dựng công trình Xử lý ngập úng cục bộ nút giao thông Trần Phú - Đường thôn 4 - Phạm Ngũ Lão

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152361-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình Xử lý ngập úng cục bộ nút giao thông Trần Phú - Đường thôn 4 - Phạm Ngũ Lão
Số hiệu KHLCNT 20210134714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 16:15:00 đến ngày 2021-02-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị mặt bằng
1 Phá dỡ sân bê tông nhà dân Quy định chi tiết tại Mục II Chương V-E-HSMT 58,15 1 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa, đá vỉa cũ nt 6,8 1 m3
3 V/chuyển xà bần đổ xa 1km đầu, ô tô tự đổ 7T nt 64,95 1m3
4 V/chuyển xà bần đổ xa tiếp 4km, ô tô tự đổ 7T nt 64,95 1m3
B Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3, ĐC III nt 305,67 1 m3
2 Đào đất móng cống, ĐC III nt 1.319,35 1 m3
3 Đắp đất nền đường bằng, độ chặt K=0.95 nt 11,54 1 m3
4 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 nt 820,61 1 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km, ô tô tự đổ 10T nt 684,69 1 m3/km
6 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4km, ô tô tự đổ 10T nt 684,69 1 m3/km
7 Mặt đường cấp phối đá dăm Dmax 37.5 dày 20cm nt 19 1 m3
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1.0 Kg/m2 nt 95 1 m2
9 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4.5 Kg/m2 nt 95 1 m2
C HT thoát nước dọc
1 Tháo dỡ cống D600 tận dụng lại nt 120 1 đoạn
2 Bốc xếp cống D600 lên phương tiện vận chuyển nt 120 1c/kiện
3 V/chuyển ống cống D600, ô tô thùng 12T nt 3,9 10tấn/km
4 Lắp đặt cống D600 tận dụng lại nt 120 1 đoạn
5 Mối nối ống cống D600 VXM M100 nt 111 1mối
6 Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cm nt 88,31 1 m3
7 Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800 nt 134 1 đoạn
8 Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 800 nt 34 1 đoạn
9 Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800 nt 10 1 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 800 nt 6 1 đoạn
11 Mối nối ống cống D800 VXM M100 nt 166 1 mối
12 Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước nt 49,92 1 m2
13 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 nt 5,72 1 m3
14 VXM M100 láng mặt ngoài tạo dốc đáy hố nt 0,08 1 m2
15 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D220 nt 26 1 m
16 Gia công, lắp đặt thép góc các loại nt 0,349 Tấn
17 Gia công, lắp đặt thép tấm các loại nt 0,408 Tấn
18 Gia công, lắp đặt thép CT5 D16mm nt 0,012 Tấn
19 Lắp đặt ống thép D21 nt 3,64 1 m
20 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ nt 23,66 1m2
21 Đào móng hố ga bằng máy, ĐC III nt 27,25 1 m3
22 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm nt 6,4 1 m3
23 Bê tông móng mương đá 2x4 M150 nt 9,6 1 m3
24 Xây hố ga đá hộc VXM M100 (mua đá xây) nt 53,8 1 m3
25 Trát VXM M100 dày 2 cm thành trong hố ga nt 131,11 1 m2
26 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km, ô tô tự đổ 10T nt 27,25 1 m3/km
27 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4km, ô tô tự đổ 10T nt 27,25 1 m3/km
28 Ván khuôn gối ga nt 55,2 1 m2
29 Gia công thép gối ga d<=10mm nt 0,504 Tấn
30 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 nt 5,95 1 m3
31 Cốt thép tấm đan d<=10mm nt 0,079 1 tấn
32 Cốt thép tấm đan d>10mm nt 0,392 1 tấn
33 Ván khuôn tấm đan nt 19,5 1 m2
34 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 4,23 1 m3
35 Lắp đặt tấm đan (Trọng lượng >50Kg) nt 50 1 c/kiện
D HT thoát nước ngang D100
1 Đào móng cống, ĐC III nt 181,25 1 m3
2 Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cm nt 6,96 1 m3
3 Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 1000 nt 2 1 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 1000 nt 3 1 đoạn
5 Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 1000 nt 6 1 đoạn
6 Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 1000 nt 3 1 đoạn
7 Mối nối ống cống D1000 VXM M100 nt 12 1 mối
8 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 nt 72,5 1 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km, ô tô tự đổ 10T nt 108,75 1 m3/km
10 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4km, ô tô tự đổ 10T nt 108,75 1 m3/km
11 Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước nt 3,84 1 m2
12 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 nt 0,44 1 m3
13 VXM M100 láng mặt ngoài tạo dốc đáy hố nt 0,01 1 m2
14 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D220 nt 2 1 m
15 Gia công, lắp đặt thép góc các loại nt 0,027 Tấn
16 Gia công, lắp đặt thép tấm các loại nt 0,031 Tấn
17 Gia công, lắp đặt thép CT5 D16mm nt 0,001 Tấn
18 Lắp đặt ống thép D21 nt 0,28 1 m
19 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1,82 1m2
20 Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi nt 2 Cái
21 Đào móng hố ga bằng máy, ĐC III nt 2,18 1 m3
22 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm nt 0,51 1 m3
23 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 nt 1,02 1 m3
24 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 nt 4,87 1 m3
25 Ván khuôn hố ga nt 60,17 1 m2
26 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km, ô tô tự đổ 10T nt 2,18 1 m3/km
27 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4km, ô tô tự đổ 10T nt 2,18 1 m3/km
28 Ván khuôn gối ga nt 4,42 1 m2
29 Gia công thép gối ga d<=10mm nt 0,04 Tấn
30 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 nt 0,48 1 m3
31 Cốt thép tấm đan d<=10mm nt 0,007 1 tấn
32 Cốt thép tấm đan d>10mm nt 0,034 1 tấn
33 Ván khuôn tấm đan nt 1,68 1 m2
34 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 0,39 1 m3
35 Lắp đặt tấm đan (Trọng lượng >50Kg) nt 4 1 c/kiện
36 Tháo dỡ tấm đan cũ (TL 100Kg/ck) nt 3 Ck
37 Cắt bê tông hố ga nt 3,77 1 m
38 Phá dỡ bê tông hố ga nt 0,16 m3
39 Lắp đặt tấm đan (Trọng lượng >50Kg) nt 3 1 c/kiện
E Mở rộng mặt đường cũ:
1 Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa nt 41,159 10m2
2 Lu lèn tăng cường khuôn đường độ chặt K98 nt 194,418 1 m3
3 Mặt đường CPĐD Dmax37.5 dày 16cm nt 103,69 1 m3
4 Tưới lớp thấm bám m.đường nhựa nt 648,061 1 m2
5 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm nt 648,061 1 m2
6 Bù vênh mặt đường cũ dày trung bình 12 cm nt 9,6 1 m3
7 Tưới lớp thấm bám m.đường nhựa nt 80 1 m2
8 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm nt 80 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->